1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On thi hk 1 li 10 trac nghiem co dap an

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 328,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10.Một vật có khối lượng 10 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang, bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều dưới tác dụng của lực kéo theo phương ngang có độ lớn F k = 30 N.. gia tốc c[r]

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 - 2013 Câu 1 Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là rơi tự do nếu được thả với

A Một sợi chỉ B Một tờ giấy C Một hòn sỏi D Một chiếc lá rụng

Câu 2 M ột vật rơi từ độ cao h = 80m xuống đất Thời gian của vật có thể nhận giá trị nào sau đây, lấy g=10

m/s2

Câu 3 M ột vật ở trên mặt đất có trọng lượng là 16 N Khi di chuyển lên tới điểm cách tâm trái đất 4R ( R là

bán kính trái đất )thì nó có trọng lựợng là bao nhiêu ?

Câu 4 Trong giới hạn đàn hồi , lực đàn hồi của lò xo

A không phụ thuộc vào khối lượng của vật treo và lò xo C Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo

B không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo D Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo

Câu 5 Một vật chuyển động với phương trình x= 4t +2t2 kết luận nào sau đây là Sai?

A vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ B vật chuyển động nhanh dần

C gia tốc của vật là 2m/s2 D Vận tốc ban đầu của vật là 4m/s

Câu 6 Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn

A

r

m m

G

2 2 1

r

m m G

2 1

2

m m

r G

2 2 1

r

m m

F hd

Câu 7 Treo vào lò xo một vật có khối lượng 500 g thì thấy lò xo dài 25 cm Tìm chiều dài ban đầu của lò xo ?

Biết lò xo có độ cứng 100 N/ m và cho g= 10 m/s2

Câu 8: Phải treo một vật có khối lượng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng 100 N/m để lò xo dãn ra 10 cm?

( Lấy g10 /m s2)

Câu 9: Đại lượng vật lý đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

Câu 10: Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều của một vật là x50 +80 (t t cm s2 ; ) Vận tốc của vật lúc t =1 s có giá trị là

A 120 cm/s B 210 cm/s C 120 m/s D 210 m/s

Câu 11: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì

A vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.

B vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

C vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

D vật lập tức dừng lại.

Câu 12: Hai chất điểm có khối lượng bằng nhau, khi chúng cách nhau 20 cm thì lực hấp dẫn giữa chúng là

4

FG ( G là hằng số hấp dẫn) Khối lượng của mỗi chất điểm là

Câu 13: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới treo vật khối lượng m1= 0,1 kg thì lò xo dài l1= 22,5 cm Treo

thêm vào lò xo vật khối lượng m2=0,15 kg thì lò xo dài l2=26,25 cm Lấy g 10 /m s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo là

Câu 14: Một vật có khối lượng m = 500g đặt trên mặt sàn nằm ngang Tác dụng vào vật 1 lực F

theo phương ngang có độ lớn 1,5 N thì vật trượt đều Lấy g = 10 m/s2 Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn có giá trị bằng

Câu 15: Một vật được coi là đứng yên nếu :

A hình dáng của vật đó không thay đổi theo thời gian.

B khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi theo thời gian.

C kích thước của vật đó không thay đổi theo thời gian.

D vị trí của vật đó so với vật mốc không thay đổi theo thời gian.

Câu 16: Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều với gia tốc

có độ lớn 4 m/s2 Thời gian từ khi hãm phanh đến khi tốc độ của ô tô còn 36 km/h là

Câu 17: Phương trình chuyển động của 1 chất điểm có dạng : x = 3 - 4t + 2t2 (m;s) Biểu thức vận tốc tức thời theo thời gian của chất điểm là :

A v = 4(t – 1) (m/s) B v = 2(t + 2) (m/s) C v = 2(t – 1) (m/s) D v = 2(t – 2) (m/s).

Trang 2

Câu 18: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường 15 cm.

Trong giây thứ 3 vật đi được quãng đường là :

Câu 19: Cho hai lực đồng qui có độ lớn 15 N và 20 N Hợp của 2 lực trên có thể nhận giá trị độ lớn nào sau

đây :

Câu 20: Khi khối lượng của 2 chất điểm đều tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa thì

lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn thay đổi như thế nào ?

A Không đổi B Tăng 8 lần C Tăng 4 lần D Tăng 16 lần.

Câu 21: Một vật có khối lượng 4kg đang đứng yên được truyền 1 hợp lực có độ lớn 8N Quảng đường mà vật

đi được sau 5 s bằng :

Câu 22: Nếu lực ép giữa 2 mặt tiếp xúc tăng lên thì hệ số ma sát giữa 2 mặt đó sẽ

Câu 23 : Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có

A gia tốc a > 0 B tích số a.v > 0.

C tích số a.v < 0 D vận tốc giảm theo thời gian

Câu 24 : Chọn phát biểu sai về định luật II Newton

A Gia tốc vật thu được luôn cùng hướng với lực tác dụng

B Vật luôn luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng

C Với cùng một lực, gia tốc thu được tỉ lệ nghịch với khối lượng vật

D Với cùng một vật, gia tốc thu được tỉ lệ thuận với lực tác dụng

Câu 25 : Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đó phải

A cùng giá, độ lớn khác nhau và ngược chiều B cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều

C có giá nằm ngang, cùng độ lớn và cùng chiều D cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều.

Câu 26 : Phương trình chuyển động của vật có dạng: x = 3 - 4t +t2 Biểu thức vận tốc tức thời theo thời gian là

biểu thức nào dưới đây:

A v = 4(t-1) B v = 4(t+1) C v = 2(t-2) D v = 2(t+2)

Câu 27: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 12 cm Khi treo một vật có trọng lượng 6 N thì chiều dài của lò xo là

15 cm Độ cứng của lò xo là

A 200 N/m B 100 N/m C 75 N/m D 40 N/m

Câu 28: Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật là cân bằng?

C Hợp của hai trong ba lực cân bằng với lực thứ ba D Ba lực đồng phẳng.

Câu 29: Một vật nặng rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất Thời gian rơi của vật có thể nhận giá trị nào sau đây?

Lấy g  10 / m s2

Câu 30: Trường hợp nào dưới đây có thể coi máy bay là chất điểm?

A Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay B Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.

C Chiếc máy bay đang thử nghiệm D Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh Câu 31 Một vật đi lên chậm dần đều theo phương thẳng đứng với vận tốc v và gia tốc a Kết luận nào sau

đây là sai?

A a cùng hướng với g

C v ngược hướng với a. D v ngược hướng với g

Câu 32 Một ô tô đang chạy với tốc độ 54 km/h trên một đoạn đường thẳng thì đột ngột hãm phanh cho xe

chuyển động chậm dần đều Sau khi chạy được 125 m thì tốc độ của ô tô là 10 m/s Độ lớn gia tốc của xe là

Câu 33 Cho hai quả cầu đồng chất bằng chì có khối lượng bằng nhau là 45 kg; bán kính bằng nhau là 10 cm.

Lấy G = 6,67.10-11 (N.m2/kg2) Lực hấp dẫn giữa chúng có giá trị cực đại là

A 3,38.10-6 N B 1,69.10-6 N C 0,85.10-6 N D 0,87.10-6 N

Câu 34 Khi một vật chuyển động thẳng đều Khẳng định nào sau đây là sai?

A Vận tốc của vật không đổi B Gia tốc của vật bằng không.

C Hợp lực tác dụng lên vật bằng không D Vật không chịu tác dụng của lực ma sát.

Câu 35 Chọn câu sai Một vật rơi tự do trong chân không, ta kết luận

A vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực B vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.

C gia tốc của vật là g D vận tốc của vật không đổi.

Trang 3

Câu 36 Hai vật được thả rơi đồng thời từ hai độ cao h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất gấp đôi

khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Xác định tỉ số h1/h2

Câu 37 Một vật khối lượng 2 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là μ = 0,2 Lấy

g = 10 m/s2 Kéo vật bằng một lực theo phương ngang là 4 N thì vật

A chuyển động thẳng đều B chuyển động thẳng nhanh dần đều.

C chuyển động thẳng chậm dần đều D chuyển động thẳng nhanh dần.

Câu 38 Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải Theo quán tính, hành khách

sẽ:

A. Nghiêng sang phải B. Nghiêng sang trái C. Chúi người về phía trước D. Ngả người về phía sau

Câu 39 Câu nào đúng? Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

A. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá

B. Không cần phải bằng nhau về độ lớn

C. Tác dụng vào cùng một vật D. Tác dụng vào hai vật khác nhau

Câu 40 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất Bỏ qua lực cản của không khí Lấy gia tốc rơi tự

do g = 9,8 m/s2 Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?

A. v9,9m/s B. v = 1,0m /s C. v = 9,8m /s D. v9,6m/s

Câu 41 Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh

dần đều v v2 2as

0 2

 ta có các điều kiện nào dưới đây?

A. s > 0; a < 0; v < v0 B. s > 0; a > 0; v < v0

C. s > 0; a < 0; v > v0 D. s > 0; a > 0; v > v0

Câu 42: Ném một hòn sỏi từ dưới đất lên cao theo phương thẳng đứng Bỏ qua sức cản của không khí, giai

đoạn nào sau đây vật chuyển động rơi tự do?

A Lúc đang rơi xuống C Từ lúc tung lên cho đến lúc rơi xuống và chạm đất.

Câu 43: Chọn câu sai? Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình: x0,1t2 2t1, đơn vị chiều dài tính bằng m, đơn vị thời gian tính bằng s

A Vật chuyển động thẳng chậm dần đều B Tốc độ ban đầu là 2m/s.

C Gia tốc 0,1 2

m

Câu 44: Chọn câu khẳng định đúng Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy

A Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

B Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

C Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

D Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.

Câu 45: Chuyển động nào dưới đây không thể là chuyển động thẳng biến đổi đều?

A Một viên bi lăn trên máng nghiêng B Một vật nặng rơi từ trên cao xuống đất.

C Một hòn đá được ném theo phương ngang D Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng.

Câu 46: Biểu thức của dịnh luật Huc về lực đàn hồi của lò xo là

A   l l l0 B F k l

C Fk/ l

D

2

F k l

Câu 47: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x = - 50 + 20 t ( x đo bằng

km, t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu ?

Câu 48: Công thức nào là sai khi nói về vật chuyển động thẳng biến đổi đều:

A a= t

v

v 0

B v = a.t +v0 C v2-v2 0 =2.a.s D S= 0 0

2

1

x t v t

Câu 49: Câu nào sau đây là SAI khi nói về chuyển động thẳng đều :

A.quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

B.phương trình chuyển động có dạng x = x0 + vt

C.tại mọi thời điểm véc tơ vận tốc luôn không đổi

D.trong hệ tọa độ VOt đồ thị V(t) là đường thẳng song song trục OV

Câu 50: Công thức nào sau đây là đúng khi áp dụng cho chuyển động thẳng biến đổi đều:

A.v0 –v = at B x-x0 = v0t + 1

2 at2 C v –v0 = 2as D x = x0 + vt

Câu 51: Câu nào sau đây SAI khi nói về lực tác dụng và phản lực của nó:

Trang 4

C.bao giờ cũng cùng bản chất(ma sát,đàn hồi.hấp dẫn…) D.không thể cân bằng nhau

Câu 52: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 15cm,nếu tác dụng lực 4N thì lò xo sẽ có chiều dài 20cm.Nếu lò xo

có chiều dài 30cm thì phải tác dụng lực có độ lớn là:

Câu 53: Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì

A gia tốc luôn có giá trị âm B vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

C gia tốc là đại lượng không đổi D vận tốc tức thời biến thiên theo hàm số bậc nhất của thời gian Câu 54: Phương trình chuyển động thẳng đều của vật không xuất phát từ gốc tọa độ và chuyển động theo chiều

dương của trục tọa độ là:

A x = 20 - 10t B x = 10t C x =10 +20t D x = - 20 - 10t.

Câu 55: Khi khối lượng của hai vật (coi như hai chất điểm) và khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp ba thì lực

hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

A tăng gấp đôi B giữ nguyên như cũ C giảm đi một nửa D tăng gấp bốn.

Câu 56: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

A Hai lực đặt vào hai vật khác nhau B Hai lực có cùng giá.

C Hai lực ngược chiều nhau D Hai lực có cùng độ lớn.

Câu 57: Một vật rơi tự do trong giây cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được ba phần tư độ cao rơi Lấy

g=10m/s2.Vận tốc khi chạm đất là:

Câu 58 Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi ?

A Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng.

B Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

C Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.

D Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng.

Câu 59 Một em bé đi bộ được 20m với tốc độ trung bình 1m/s , sau đó chạy quãng đường 60m với tốc độ

trung bình 2m/s Tốc độ trung bình của em bé trong suốt thời gian chuyển động

Câu 60 Tác dụng một lực có độ lớn 600N lên lò xo thì lò xo bị nén một đoạn 0,8cm Để lò xo giãn ra đoạn

0,34cm thì phải tác dụng lực có độ lớn bằng

Câu 61 Hai viên bi A và B được thả rơi tự do ở cùng độ cao Viên bi A rơi sau viên bi B 0,5s lấy g = 10 m/s2 Sau khoảng 2s kể từ khi bi B bắt đầu rơi, khoảng cách giữa hai viên bi là:

Câu 62 Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh dốc dài 160m, góc nghiêng của dốc là 300 Hệ số ma sát là 0,2 Lấy g = 9,8m/s2 Tính vận tốc của vật ở chân dốc?

Câu 63 Chọn câu sai: Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì

A có đồ thị vận tốc theo thời gian là đường thẳng xiên góc B quỹ đạo chuyển động là đường thẳng

C chỉ có thể chuyển động nhanh dần đều hoặc chậm dần đều D gia tốc tức thời không đổi

Câu 64 Chọn câu sai:

A Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động thẳng đều nếu vật đang chuyển động

B Vectơ hợp lực có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc vật thu được

C Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất là do Trái Đất và Mặt Trăng tác dụng lên vệ tinh 2 lực

cân bằng

D Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau

Câu 65 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 12m/s thì được tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều với gia

tốc 1,5m/s2 Tính vận tốc của ôtô sau khi được tăng tốc 10s và quãng đường ôtô đi được trong khoảng thời gian này

A 25m/s; 180m B 27m/s; 195m C 25m/s; 195m D 27m/s; 180m

Câu 66 Chiều của lực ma sát nghỉ:

A Ngược chiều với vận tốc của vật B Ngược chiều với gia tốc của vật

C Ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc D Vuông góc với mặt tiếp xúc Câu 67: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1 = 24m và s2 = 64m trong hai

khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc của vật

A v0 = 10 m/s; a = 2,5 m/s2 B v0 = 2,5 m/s; a = 1 m/s2

C v0 = 1 m/s; a = 2,5 m/s2 D v0 = 1 m/s; a = - 2,5 m/s2

Câu 68: Treo một vật có trọng lượng 2 N vào lò xo thì nó dãn 5 cm Treo một vật khác có trọng lượng chưa

biết vào lò xo thì nó dãn 4 cm Trọng lượng của vật chưa biết là

Trang 5

Câu 134: Hai vật được thả rơi từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ hai gấp ba

lần khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất Tỉ số các độ cao h2

h1 là :

A 4 B 2 C 6 D 9

Câu 135: Chọn câu sai :

Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động trịn đều

A cĩ phương và chiều khơng đổi B đặt vào vật chuyển động trịn.

C luơn hướng vào tâm của quỹ đạo trịn D cĩ độ lớn khơng đổi.

Câu 136: Khi khoảng cách giữa hai chất điểm tăng lên 3 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ

A khơng đổi B tăng 3 lần C giảm 3 lần D giảm 9 lần.

Câu 137: Một chất điểm chuyển động chịu tác dụng của hai lực đồng quy F1và F2 thì véc tơ gia tốc của chất điểm

A cùng phương, cùng chiều với lực F2

B cùng phương, cùng chiều với lực F1

C cùng phương, cùng chiều với lực FF1  F2

D cùng phương, cùng chiều với hợp lực FF1F2

Câu 138: Độ lớn của lực ma sát trượt khơng phụ thuộc vào

A tình trạng của mặt tiếp xúc B diện tích tiếp xúc.

C trọng lượng của vật D vật liệu của vật.

Câu 139: Phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang cĩ dạng y=10 x2 , biết g = 9,8 m/s2 Vận tốc ban đầu của vật là

A 7 m/s B 4,9 m/s C 5 m/s D 2,5 m/s.

Câu 140: Để tăng mức vững vàng của đèn để bàn ta nên

A làm đèn thấp B làm thân và chân đèn bằng kim loại.

C làm chân đèn rộng và nặng D làm chân đèn rộng.

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1 Một xe ơtơ cĩ khối lượng 2tấn Bắt đầu khởi hành ,sau khi đi được thời gian 20 giây, ơ tơ đạt tốc độ

72km/h Biết hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là 0,2 ,lấy g=10m/s2

a.Tính gia tốc của ơ tơ và quãng đường xe đi được trong thời gian trên

b.Để cho xe chuyển động đều với tốc độ 72km/h thì lực kéo của động cơ là bao nhiêu ?

c.Muốn xe dừng lại ,tài xế tắt máy và hãm phanh với lực hãm 2000N Tính thời gian từ lúc phanh cho đến lúc

xe dừng hẳn

Câu 2 Một vật trượt khơng vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài l5m, gĩc nghiêng 30o

  Hệ

số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là  1 0,1 Lấy g 10 /m s2, 3 1,73

a Tính vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng

Trang 6

b Sau đó vật tiếp tục trượt trên mặt phẳng ngang được quãng đường S thì dừng lại Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là  2 0, 2 Xác định quãng đường S

Câu 3 Một vật nhỏ khối lượng m đặt ở đầu A của một tấm ván AB có chiều dài 75 cm Hệ số ma sát nghỉ và

hệ số ma sát trượt giữa vật và tấm ván là n t=0,25 Người ta kéo tấm ván sang phải với gia tốc a o =

4 m s/ 2 như hình vẽ Lấyg 10 /m s2 Vật có trượt trên tấm ván không? Nếu có, hãy tính thời gian để vật nhỏ trượt tới đầu B của tấm ván

-Câu 4.Một vật có khối lượng m = 2 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang Tác dụng vào vật 1 lực F

theo phương xiên, hướng lên hợp với phương ngang 1 góc α = 30o , với độ lớn F = 10 N Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là μ = 0,2 , lấy g = 10 m/s2

a/ Xác định gia tốc của vật ?

b/ Sau khi vật chuyển động Giữ nguyên hướng nhưng giảm dần độ lớn của lực F

cho đến khi vật trượt đều Xác định độ lớn của lực F khi đó ?

Câu 5 -Một vật khối lượng 100g bắt đầu chuyển động trên sàn nằm ngang nhờ lực đẩy F = 0,5 N (theo phương nằm ngang) Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt sàn là µ = 0,3 Cho g = 10 m/s2

a) Tính gia tốc của vật

b) Tính quãng đường vật đi được sau 1 giây đầu tiên

c) Sau 1 giây đó lực F ngừng tác dụng Tính quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu chuyển động cho đến khi khi dừng lại

Câu 6.Một vật có khối lượng 100kg bắt đầu đuợc kéo trượt thẳng nhanh dần đều trên mặt đường nằm ngang.

Lực kéo song song với phương ngang Sau 20s vật đạt vận tốc 10m/s Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt đường

là 0,1 Lấy g=10m/s2

a Tính gia tốc của vật

b Tính quãng đường vật đi được trong 20s đó

c Tính lực kéo vật khi kéo vật trượt thẳng nhanh dần đều với gia tốc 1m/s2

Câu 7.Một người gánh một thùng gạo nặng 550N và một thùng ngô nặng 450N Biết đòn gánh dài 1m, bỏ qua

trọng lượng của đòn gánh Hỏi vai người ấy đặt ở đâu, chịu một lực là bao nhiêu?

Câu 8.Một vật đặt trên đỉnh dốc dài 165 m Hệ số ma sát giữa vật và dốc là μ = 0,2; góc nghiêng của dốc là α.

Lấy g = 10 m/s2

a) Cho α = 300, tính thời gian vật trượt đến chân dốc

b) α bằng bao nhiêu thì vật nằm yên không trượt?

Câu 9 Một vật có khối lượng 4kg đặt trên mặt sàn nằm ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và bàn là0,2 Tác

dụng một lực F = 12 N không đổi song song mặt sàn lên vật Cho g = 10 m/s2

a/Tính độ lớn lực ma sat trượt?

b/Tính gia tốc của vật? Vận tốc của vật sau 10s chuyển động?

c/ Tính lại lực F khi vật trượt đều.

Câu 10.Một vật có khối lượng 10 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang, bắt đầu chuyển động thẳng nhanh

dần đều dưới tác dụng của lực kéo theo phương ngang có độ lớn Fk = 30 N Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn

là  t 0, 25, lấy g = 10 2

m

s Tính:

a gia tốc chuyển độngcủa vật?

b tốc độ và quãng đường vật đi được sau khi chuyển động được 10s?

c sau 10s kể từ lúc bắt đầu chuyển động, lực kéo phải thay đổi như thế nào về độ lớn để từ đó vật chuyển động thẳng đều?

Câu 11 Một ô tô khối lượng 1 tấn chuyển động trên đường nằm ngang từ trạng thái nghỉ.Giữa vật và mặt

phẳng có ma sát với hệ số ma sát là 0,1 Lực phát động của động cơ ô tô là 3000N.Cho g =10 m/s2

a Tính gia tốc chuyển động của ô tô.Tính vận tốc và quãng đường ô tô đi được trong 3 giây đầu tiên b.Cuối quãng đường trên không tác dụng lực nữa vật đi 6m thì dừng lại.Tính lực ma sát đoạn đường này

và suy ra hệ số ma sát mới

Câu 12.Một ô tô đang chạy với vận tốc 36km/h trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô

chạy chậm dần đều Sau khi chạy thêm được 50m thì dừng lại

a) Tính gia tốc của ô tô

m 

ao A B

Trang 7

b) Tìm hệ số ma sát giữa bánh xe với mặt đường biết rằng khi hãm phanh bánh xe chỉ trượt trên mặt đường Lấy g=10m/s2

Câu13.Một vật có khối lượng 1kg đang đứng yên thì được kéo trên

sàn ngang bởi một lực F hướng lên, có phương hợp với phương

ngang một góc 300 và có độ lớn là 2N (hình vẽ) Hệ số ma sát trượt

giữa sàn và vật là 0,1 Lấy g=10m/s2

a) Tính gia tốc của vật

b) Tính tốc độ trung bình của vật trong giây thứ hai kể từ lúc

vật bắt đầu chuyển động

1

Câu 14.Cho đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động như sau:

a Nêu tính chất chuyển động của vật trong mỗi giai đoạn chuyển động

b Viết công thức vận tốc của vật trong từng giai đoạn

c Tính vận tốc trung bình của vật trên cả quãng đường

Câu 15.Một đầu tàu kéo một toa xe bắt đầu khởi hành, sau 10s chuyển động toa xe đạt vận tốc10m/s, toa xe có

khối lượng 2tấn Hệ số ma sát = 0,1 ; cho g =10m/s2

a Tính gia tốc của toa xe và lực kéo của đầu tàu

b Giả sử mới đi được nửa đoạn đường trong câu a thì đầu tàu bị đứt dây nối với toa Hỏi toa xe đi thêm một đoạn đường bao nhiêu nữa thì dừng lại

Câu 16.Kéo một vật có khối lượng 4kg chuyển động thẳng trên sàn nhà Biết rằng lúc đầu vật đứng yên, lực

kéo có phương ngang và có độ lớn 30N, hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là 0,3 Lấy g = 10m/s2

a Tính gia tốc của vật

b Sau khi đi được quãng đường 16m thì vật có vận tốc là bao nhiêu ?

c.Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ hai?

t(s)

D

V(m/s)

10 O 20

Ngày đăng: 16/06/2021, 02:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w