KT-KN Đọc- Viết số tự nhiên Các phép tính với STN Đại lượng và đo đại lượng Hình học Giải toán Tổng số câu Số điểm.. Nội dung kiến thức.[r]
Trang 1Bảng hai chiều- Đề thi môn Tóan khối 4- Giữa kì I NH
2012-2013 Kiến
thức
– kĩ
năng
L
N
N
TL
Số
tự
nhiê
n:
-Đọc
số
Câu 1a: Đọc được
các số đến lớp triệu.
( 0.5 điểm)
- Câu 3a Biết so
sánh và xếp thứ tự
các STN.( 0.5
điểm)
Câu 2c biết
được giá trị của mỗi chữ số theo
vị trí của nó trong mỗi số.
( 0.5 điểm)
Đổi
đơn
vị.
Câu 5a.Chuyển
đổi các đơn vị đo
khối luợng.(0.5)
-Câu 4 b Sắp
xếp các đơn vị
đo thời gian theo thứ tự từ lớn đến bé (0.5 đ)
Các
phép
tính
với
số tự
nhiê
n
Câu 2.- Sử
dụng được tính chất giao hoán
và tính chất kết hợp của phép cộng trong thực hành toán
( 2điểm)
Câu 1 - Đặt tính
và biết thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ ( 2điểm)
Hìn
h
học
Câu 6 Nhận biết
được góc vuông,
góc nhọn trong
hình.( 0.5 điểm)
Toá
n có
lời
văn.
,
Câu 3:Tìm hai
số khi biết tổng
và hiệu của hai
số đó.( 2 đ)
Câu 4: Biết
Tìm số trung bình cộng (1điểm)
Tổng
số
câu-Điểm:
Phầ n
trăm
4 câu : 2 đ 2 câu : 1 điểm 2 câu : 4 điểm 1 câu : 2 điểm 1 câu : 1điểm
Trang 2Trường TH Trung Tâm ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Lớp :……… MÔN TOÁN – KHỐI 4
Họ và tên:……… NĂM HỌC: 2012 - 2013
Thời gian: 40 phút
Điểm Lời phê của giáo viên
Phần I : Trắc nghiệm.( 3 điểm)
Hãy đánh dấu X đè lên chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Số 8 764 321 được đọc là:
a Tám triệu bảy trăm sáu mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi mốt
b Tám bảy trăm sáu mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi mốt
c Tám mươi bảy triệu sáu mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi mốt
d Tám triệu bảy trăm sáu mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi
Câu 2 Giá trị của chữ số 7 trong số 672 456 là:
a 7 b 70 c 70000 d 700
Câu 3: Số lớn nhất trong các số 4986; 7865; 4968; 3561 là:
a 4986 b 7865 c 4968 d 3561
Câu 4 Các đơn vị đo thời gian “ Năm, tháng, giây, thế kỉ, phút, tuần, ngày, giờ” được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
a Thế kỉ, ngày, năm, tháng, giờ, phút, giây, tuần
b Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây
c Năm, thế kỉ, tháng, ngày, tuần, giờ, phút, giây
d Năm, thế kỉ, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây
Câu 5: 8 tấn 15 kg = … kg Số cần điền là:
a 8015 b 8105 c 815 d 8150
Câu 6 Đếm các góc có trong hình bên. N
……….góc vuông
……… góc nhọn
P
Trang 3II/ Tự Luận: ( 7điểm)
Câu 1: ( 2đ)Đặt tính,tính và thử lại:
a) 78962 + 2653 b) 5032 – 764
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: ( 2 đ)Tính bằng cách thuận tiện nhất a) 6378 + 4923 + 622 b) 178 + 377 + 323 + 4852 ………
………
………
………
………
Câu 3: (2đ)Tuổi mẹ và con cộng lại được 48 tuổi Cón kém mẹ 20 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 4.( 1đ)Trung bình cộng của hai số là 28 Biết một trong hai số là 30 Tìm số còn lại ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Đáp án môn toán lớp 4 giữa kì I
I/ Trắc nghiệm 3 điểm
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
0.5
C 0.5
A 0.5
B 0.5
A 0.5
1 góc vuông (0.25)
2 góc nhọn (0.25)
II/ Tự luận; 7 điểm
Câu 1 (2 điểm) Thực hiện tính đúng mỗi câu và có thử lại đúng được (1 điểm.)
a) 81615 thử lại = 2653 b) 4270 thử lại =5032 = 78962
Câu 2.( 2 điểm)
a) 6378 + 4923 + 622 b) 178 + 377 + 323 + 4852
= ( 6378 + 622) + 4923 (0.25) = ( 178 + 4852) + ( 377 + 323) (0.25)
= 7000 + 4923 (0.5) = 5030 + 700 (0.5)
= 11923 (0.25) = 5730 (0.25)
Mỗi câu đúng đạt 1 điểm
Câu 3.(2 điểm)
Không yêu cầu tóm tắt
Bài giải
Tuổi của mẹ là: ( 0.25) ( 48 + 20) : 2 = 34 (tuổi) Tuổi của con là: ( 0.25)
34 – 20 = 14 ( tuổi)
Đáp số: Mẹ: 34 tuổi
Con: 14 tuổi
Câu 4: 1 điểm
Bài giải Tổng của hai số là:
28 x 2 = 56 0.5 đ
Số cần tìm là:
56 – 30 = 26 (0.25) Đáp số: 26 (0.25)
Trang 5KT-KN Nội dung
kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Mở rộng Tổng Đọc- Viết
số tự
nhiên
Các phép
tính với
STN
Đại lượng
và đo đại
lượng
Hình học
Giải toán
Tổng số
câu
Số điểm