Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào Câu 7: Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây.. 1 Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượ
Trang 1BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN KHTN CẤP THCS
MÔN DI TRUYỀN HỌC Câu 1: Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A Tế bào sinh dưỡng
B Tế bào giao tử
C Tế bào sinh dục chín
D Hợp tử
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
A Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
B Có sự phân chia của tế bào chất
C Có sự phân chia nhân
D NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
Câu 3: Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở
A kì giữa I và kì sau I
B kì giữa II và kì sau II
C kì giữa I và kì giữa II
D cả A và C
Câu 4: Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là
A Các NST đều ở trạng thái đơn
B Các NST đều ở trạng thái kép
Trang 2C Có sự dãn xoắn của các NST
D Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào
Câu 7: Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng
nào sau đây?
A Hai chiếc cùng về 1 cực tế bào
B Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bào
C Mỗi chiếc về một cực tế bào
D Đều nằm ở giữa tế bào
Câu 8: Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có
A nNST đơn, dãn xoắn
B nNST kép, dãn xoắn
C 2n NST đơn, co xoắn
D n NST đơn, co xoắn
Câu 9: Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là
A Tương tự như quá trình nguyên phân
B Thể hiện bản chất giảm phân
C Số NST trong tế bào là n ở mỗi kì
D Có xảy ra tiếp hợp NST
Câu 10: Trong giảm phân II, các NST có trạng thái kép ở các kì nào sau đây?
A Kì sau II, kì cuối II và kì giữa II
B Kì đầu II, kì cuối II và kì sau II
Trang 3C Kì đầu II, kì giữa II
D Tất cả các kì
Câu 11: Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là
A Làm tăng số lượng NST trong tế bào
B Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
C Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học
D Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST
Câu 12: Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?
(1) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I (2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian
(3) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ (4) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc
Trang 4C 8 NST kép, 8 cromatit, 8 tâm động
D 16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm động
Câu 14: Ở kì sau II, trong mỗi tế bào có
A 8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động
B 4 NST đơn, 0 cromatit, 4 tâm động
C 8 NST đơn, 0 cromatit, 8 tâm động
Câu 16: Nếu đó là các tế bào chín sinh dục của con cái thì sau giảm phân, số loại giao tử tối
đa thu được là
Trang 5Câu 20: Có x tế bào chín sinh dục tiến hành giảm phân, trong quá trình đó có bao nhiêu thoi
phân bào được hình thành?
Trang 6C C, H, O, S
D C, H, O, P
Câu 23: Liên kết phôtphodieste là liên kết giữa
A Các axit phôtphoric của các nucleotit trên một mạch đơn của phân tử ADN
B Các nucleotit giữa hai mạch đơn của phân tử ADN
C Đường của nucleotit này với axit phôtphoric của nucleotit kế tiếp trên một mạch đơn của phân tử ADN
D Liên kết giữa hai bazo nito đối diện nhau của phân tử ADN
Câu 24: Axit nucleic cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?
A Nguyên tắc đa phân
B Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân
C Nguyên tắc bổ sung
D Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân
Câu 25: Cho các nhận định sau về axit nucleic Nhận định nào đúng?
A Axit nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N
B Axit nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào
C Axit nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung
D Có 2 loại axit nucleic: axit đêôxiribonucleic (ADN) và axit ribonucleic (ARN)
Câu 26: Các loại nucleotit cấu tạo nên phân tử ADN khác nhau ở
A Thành phần bazo nito
B Cách liên kết của đường C5H10O4 với axit H3PO4
Trang 7C Kích thước và khối lượng các nucleotit
Câu 27: Liên kết hóa học đảm bảo cấu trúc của từng đơn phân nucleotit trong phân tử ADN
là
A Liên kết glicozit và liên kết este
B Liên kết hidro và liên kết este
C Liên kết glicozit và liên kết hidro
D Liên kết đisunphua và liên kết hidro
Câu 28: Cấu trúc không gian của phân tử ADN có đường kính không đổi do
A Một bazo nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một bazo nito có kích thước nhỏ (T hoặc X)
B Các nucleotit trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân
C Các bazo nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hidro
D Hai bazo nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai bazo nito có kích thước lớn liên kết với nhau
Câu 29: Yếu tố quan trọng nhất tạo nên tính đặc trưng của phân tử ADN là
A Số lượng các nucleotit trong phân tử ADN
B Thành phần các nucleotit trong phân tử ADN
C Trình tự sắp xếp các nucleotit trong phân tử ADN
D Cách liên kết giữa các nucleotit trong phân tử ADN
Câu 30: Trong cấu trúc không gian của phân tử ADN, các nucleotit giữa 2 mạch liên kết với
nhau bằng các
A.liên kết glicozit
Trang 8B liên kết phốtphodieste
C.liên kết hidro
D liên kết peptit
Câu 31: ADN có chức năng
A Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
B Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan
C Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào
D Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
Câu 32: Trình tự sắp xếp các nucleotit trên mạch 1 của một đoạn phân tử ADN xoắn kép là
– ATTTGGGXXXGAGGX - Tổng số liên kết hidro của đoạn ADN này là
Câu 34: Một đoạn phân tử ADN có tổng số 150 chu kì xoắn và addenin chiếm 20% tổng số
nucleotit Tổng số liên kết hidro của đoạn ADN này là
A 3000
Trang 9B 3100
C 3600
D 3900
Câu 35: Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là – GATGGXAA -.
Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là:
A – TAAXXGTT –
B – XTAXXGTT –
C – UAAXXGTT –
D – UAAXXGTT –
Câu 16: Một đoạn phân tử ADN có 300 A và 600 G Tổng số liên kết hidro được hình thành
giữa các cặp bazo nito là
Câu 38: Liên kết hidro trong phân tử ADN không có đặc điểm nào sau đây?
A Năng lượng liên kết nhỏ
Trang 10B Đảm bảo tính bền vững, linh động của ADN
C Tạo nên cấu trúc không gian của ADN
D Liên kết khó hình thành và phá hủy
Câu 39: Nhận định nào sau đây không đúng?
A ở một số loài virut, thông tin di truyền được lưu giữ trên phân tử ARN
B ở vi khuẩn, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử ADN mạch vòng, xoắn kép
C ở sinh vật nhân thực thông tin di truyền được lưu giữ trên các phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép
D ở sinh vật nhân sơ, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử ADN mạch thẳng
Câu 40: Đơn phân của ADN và ARN giống nhau ở
A Đường
B Nhóm phôtphat
C Cách liên kết giữa các nucleotit
D Cấu trúc không gian
Câu 41: Thông tin di truyền chứa trong phân tử ADN được truyền đạt qua quá trình
A Tự sao và phiên mã
B Phiên mã
C Dịch mã
D Phiên mã và dịch mã
Câu 42: Cấu trúc của timin khác với uraxin về
A Loại đường và loại bazo nito
Trang 11B Loại đường và loại axit phôtphoric
C Liên kết giữa axit phôtphoric với đường
D Liên kết giữa đường với bazo nito
Câu 43: Phân tử rARN làm nhiệm vụ
A Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân tới tế bào chất
B Vận chuyển các axit amin tới riboxom để tổng hợp protein
C Tham gia cấu tạo nên riboxom
D Lưu giữ thông tin di truyền
Câu 44: “Vùng xoắn kép cục bộ” là cấu trúc có trong
A mARN và tARN
B tARN và rARN
C mARN và rARN
D ADN
Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử ARN?
A Tất cả các loại ARN đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử ADN
B Tất cả các loại ARN đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein
C Các phân tử ARN được tổng hợp ở nhân tế bào
D Đa số các phân tử ARN chỉ được cấu tạo từ một chuỗi pôlinucleotit
Câu 46: mARN có chức năng
A Vận chuyển các axit amin
B Lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền
Trang 12C Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể
D Truyền thông tin quy định cấu trúc của protein từ ADN tới riboxom
Câu 47: Chức năng của phân tử tARN là
A cấu tạo nên riboxom
B vận chuyển axit amin
C bảo quản thông tin di truyền
D vận chuyển các chất qua màng
Câu 48: Cho các nhận định sau về phân tử ADN Nhận định nào sai?
A Có 3 loại phân tử ARN là: mARN, tARN, rARN
B Phân tử tARN có cấu trúc với 3 thùy giúp liên kết với mARN và riboxom để thực hiện việc giải mã
C Sau quá trình tổng hợp protein, các loại phân tử ARN được lưu giữ trong tế bào
D Các loại ARN đều được tổng hợp từ mạch khuôn của gen trên phân tử ADN
Câu 49: Thời gian tồn tại của các ARN phụ thuộc vào độ bền vững của phân tử được tạo ra
A Sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường không thực hiện được
B Nước trong tế bào đóng băng, phá hủy cấu trúc tế bào
Trang 13C Liên kết hidro giữa các phân tử nước bền vững, ngăn cản sự kế hợp với phân tử các chất khác
D Các enzim bị mất hoạt tính, mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào không được thực hiện
Câu 41: Cho các nhận định sau:
(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit
(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp
(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn
(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau
(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học
Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 52: Đặc điểm khác nhau giữa cacbohidrat với lipit?
A là những phân tử có kích thước và khối lượng lớn
B tham gia vào cấu trúc tế bào
C dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
D cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Câu 53: Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?
Trang 14A Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O
B Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ
C Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn
D Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi pôlipeptit với hàng trăm axit amin
Câu 54: Các loại axit amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:
A Số nhóm NH2
B Cấu tạo của gốc R
C Số nhóm COOH
D Vị trí gắn của gốc R
Câu 55: Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi
A Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein
B Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein
C Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein
D Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein
Câu 56: Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?
A Cấu trúc bậc 1 của protein
B Cấu trúc bậc 2 của protein
C Cấu trúc bậc 4 của protein
D Cấu trúc không gian ba chiều của protein
Câu 57: Cho các hiện tượng sau:
(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc
Trang 15(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua
(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng
(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục
Có mấy hiện tưởng thể hiện sự biến tính của protein?
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 58: Protein không có chức năng nào sau đây?
A Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào
B Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể
C Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
D Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin
Câu 59: Chất nào sau đây được cấu tạo từ các axit amin?
A Colesteron – tham gia cấu tạo nên màng sinh học
B Pentozo - tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào
C Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra
D Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra
Câu 60: Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?
A Bệnh gút
B Bệnh mỡ máu
Trang 16C Bệnh tiểu đường
D Bệnh đau dạ dày
Câu 61: Điểm giống nhau giữa protein và lipit là
A Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
B Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
C Đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử
Câu 64: Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?
A Insulin có trong tuyến tụy
B Kêratin có trong tóc
C Côlagen có trong da
Trang 17D Hêmoglobin có trong hồng cầu
Câu 15: Cho các ví dụ sau:
(1) Côlagen cấu tạo nên mô liên kết ở da
(2) Enzim lipaza thủy phân lipit
(3) Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu
(4) Glicogen dự trữ ở trong gan
(5) Hêmoglobin vận chuyển O2 và CO2
(6) Inteferon chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn
Có mấy ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?
Trang 18B 3
C 4
D 5
Câu 67: Cho các ý sau:
(1) Phân tử protein có cấu trúc bậc 4 khi có từ 2 chuỗi pôlipeptit trở lên
(2) Protein trong cơ thể luôn được phân hủy và luôn được tổng hợp mới
(3) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người do sai lệch trong quá trình tự sắp xếp của một axit amin trong chuỗi β của phân tử hêmoglobin
(4) Protein được cấu tạo từ axit amin không thay thế và axit amin thay thế
(5) Thức ăn động vật có giá trị dinh dưỡng cao vì chứa nhiều loại axit amin không thay thế (6) Protein tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền của tế bào
Trong các ý trên, có mấy ý đúng?
A 3
B 4
C 5
D 6
Câu 68: Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm
A Chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn
B Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép
C Chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép
D Chứa một phân tử ADN liên kết với protein
Trang 19Câu 69: Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
A Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép
B Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein
C Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân
D Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng
Câu 70: Cho các ý sau:
(1) ADN có cấu tạo hai mạch còn ARN có cấu trúc một mạch
(2) ADN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung còn ARN thì khong có
(3) Đơn phân của ADN có đường và thành phần bazo nito khác với đơn phân của ARN (4) ADN có khối lượng và kích thước lớn hơn ARN
Trong các ý trên, có mấy ý thể hiện sự khác nhau về cấu tạo giữa ADN và ARN?
(2) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
(3) Có bốn loại đơn phân: A, U, G, X
(4) Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung
(5) Đều có liên kết phôtphodieste trong cấu trúc phân tử
Trang 20Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm cấu trúc chung của cả ba loại ARN?
A Cấu hình không gian
B Số loại đơn phân
C Khối lượng và kích thước
D Chức năng của mỗi loại
Câu 74: Một đoạn phân tử ADN có 1500 nucleotit Trong đó, số nucleotit loại A chiếm 10%.
Chiều dài và số liên kết hidro của đoạn ADN đó là
A 2550 Ǻ và 2100 liên kết hidro
B 2000 Ǻ và 1800 liên kết hidro
C 2150 Ǻ và 1200 liên kết hidro
Trang 21D 2100 Ǻ và 1750 liên kết hidro
Câu 75 : Tính trạng là
A những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình
B kiểu hình bên ngoài cơ thể sinh vật.
C các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật.
D những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể.
Câu 76: Dòng thuần là
A dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.
B dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình.
C dòng mang các cặp gen đồng hợp trội.
Trang 22Câu 79 : Đặc điểm nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Men đen?
A Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt.
B Sinh sản nhanh và phát triển mạnh.
C Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn không nghiêm ngặt.
D Có hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt.
Câu 80: Đối tượng của di truyền học là gì?
A Các loài sinh vật.
B Bản chất và tính qui luật của di truyền và biến dị.
C Cơ chế và qui luật của di truyền và biến dị.
D Đậu Hà Lan.
Câu 81: Menđen chọn các cặp tính trạng tương phản khi thực hiện phép lai vì
A thuận tiện cho việc lai các cặp bố mẹ với nhau.
B thuận tiện cho việc theo dõi sự di truyền của từng cặp tính trạng qua các thế hệ.
C thuận tiện cho việc sử dụng toán thống kê để phân tích số liệu thu được.
D thuận tiện cho việc chọn các dòng thuần chủng.
Câu 82: Nội dung của di truyền học là
A nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế của hiện tượng di truyền.
B nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế, tính quy luật của hiện tượng di truyền.
C nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế, tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị.
D nghiên cứu cơ sở vật chất, tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị.
Trang 23Câu 83: Ý nghĩa của di truyền học là
A cung cấp cơ sở lí thuyết cho khoa học chọn giống.
B có vai trò quan trọng đối với y học, công nghệ sinh học.
C cả A và B đều đúng.
D cung cấp giống cho con người.
Câu 84: Theo Menđen, yếu tố di truyền nguyên vẹn từ bố mẹ sang con là gì?
A tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ ½.
B tính trạng biểu hiện ở cá thể đồng hợp trội hay dị hợp.
C tính trạng luôn biểu hiện ở F1.
D tính trạng có thể trội hoàn toàn hoặc trội không hoàn toàn.
Câu 87: Trội hoàn toàn là trường hợp nào sau đây?
Trang 24A F1 đồng tính còn F2 phân li 3 : 1.
B Gen quy định tính trạng trội hoàn toàn lấn át alen cùng cặp để biểu hiện tính trạng trội
C Thế hệ lai chỉ xuất hiện 1 tính trạng trội.
D Tính trạng trội được biểu hiện ở kiểu gen dị hợp.
Câu 88: Menđen đã giải thích kết quả thí nghiệm của mình bằng
A Sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử.
B Sự tổ hợp lại của cặp nhân tố di truyền trong quá trình thụ tinh.
C Sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp lại của chúng trong thụ tinh.
D Sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình thụ tinh và sự tổ hợp lại của chúng trong quá trình phát sinh giao tử.
Câu 89: Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menđen là gì?
A Phương pháp phân tích các thế hệ lai.
B Thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính.
C Dùng toán thống kê để tính toán kết quả thu được.
D Theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng.
Câu 90: Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì
A F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.
B F2 đồng tính trạng trội.
C F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.
D Cả 3 phương án trên.
Trang 25Câu 91: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1 Kiểu hình là tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể.
2 Kiểu hình là tổ hợp toàn bộ các gen của cơ thể.
3 Mỗi tính trạng trên cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định.
4 Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 đã tạo ra hai loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau
A Một cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; hai; 3 trội : 1 lặn.
B Hai cặp tính trạng; thuần chủng; hai; 3 trội : 1 lặn.
C Một cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; nhất; 3 trội : 1 lặn.
D Một cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; hai; xấp xỉ 3 trội : 1 lặn.
Câu 93: Điều kiện nghiệm đúng của quy luật phân li là gì?
1 Các tính trạng ở P thuần chủng.
2 Số lượng cá thể thu được trong thí nghiệm phải lớn.
3 Gen trong nhân và trên NST thường.
Trang 264 Một gen quy định 1 tính trạng và trội lặn hoàn toàn.
A 1, 2 và 4
B 1, 3 và 4
C 1, 2, 3 và 4.
D 1 và 4.
Câu 94 : Kiểu gen là
A tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể.
B tổ hợp toàn bộ các alen trong cơ thể.
C tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể.
D tổ hợp toàn bộ các gen trong cơ thể.
Câu 95 : Thể đồng hợp là
A cá thể mang toàn các cặp gen đồng hợp.
B cá thể mang toàn các cặp gen đồng hợp trội.
C cá thể mang một số cặp gen đồng hợp trội, một số cặp gen đồng hợp lặn.
D cá thể mang các gen giống nhau quy định một hay một số tính trạng nào đó Câu 96 : Thể dị hợp là
A cá thể chưa chứa chủ yếu các cặp gen dị hợp.
B cá thể mang các gen khác nhau quy định một hay một số tính trạng nào đó.
C cá thể không thuần chủng.
D cá thể mang tất cả các cặp gen dị hợp.
Câu 97 : Mục đích của phép lai phân tích nhằm xác định
Trang 27A kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.
B kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.
C kiểu gen của tất cả các tính trạng.
D kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội.
Câu 98 : Muốn phát hiện một cặp alen nào đó ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp người
ta sử dụng phương pháp nào sau đây?
A Lai tương đương.
B Lai với bố mẹ.
C Lai phân tích.
D Quan sát dưới kính hiển vi.
Câu 99 : Muốn tiến hành phép lai phân tích, người ta cho đối tượng nghiên cứu
D Quan sát bằng kính hiển vi.
Câu 101 : Phép lai nào sau dây được gọi là phép lai phân tích?
Trang 28A Kiểm tra độ thuần chủng của giống.
B Lai với giống thuần chủng.
C Lai với bố mẹ.
D Lai thuận nghịch.
Câu 103 : Trội không hoàn toàn là
A Hiện tượng di truyền trong đó kiểu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện tính trung gian giữa bố và mẹ.
B Hiện tượng di truyền trong đó kiểu hình của cơ thể lai F2 biểu hiện tính trung gian giữa bố
và mẹ.
C Hiện tượng di truyền trong đó tính trạng trung gian được biểu hiện ở kiểu gen dị hợp.
D Hiện tượng di truyền trong đó F1 dị hợp còn F2 phân li 1 : 2 : 1.
Câu 104 : Xét tính trạng màu sắc hoa:
A: hoa đỏ a: hoa trắng
Cho cây hoa đỏ ở thế hệ P tự thụ phấn, F1 xuất hiện cả hoa đỏ và hoa trắng.
Tỉ lệ kiểu gen ở F1 là:
A 1 AA : 1 Aa.
Trang 29B 1 Aa : 1 aa.
C 100% AA.
D 1 AA : 2 Aa : 1 aa.
Câu 105 : Muốn F1 xuất hiện đồng loạt 1 tính trạng, kiểu gen của P là:
A AA x AA hoặc AA x Aa hoặc aa x aa.
B AA x AA hoặc AA x Aa hoặc aa x aa hoặc AA x aa.
C AA x AA hoặc AA x aa hoặc aa x aa.
D AA x aa hoặc AA x Aa hoặc aa x aa.
Câu 106 : Xét tính trạng màu sắc hoa:
Trang 30Câu 108 : Hai cá thể thuần chủng tương phản do 1 gen quy định Muốn xác định cá thể nào mang tính trạng trội hay lặn người ta
A cho lai trở lại.
B cho tự thụ phấn.
C cho giao phối với nhau hoặc đem lai phân tích.
D cho lai thuận nghịch.
Câu 109 : NST là gì?
A NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.
B NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.
C NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.
D NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.
Câu 110 : Trong cặp NST tương đồng, 2 NST có nguồn gốc từ đâu?
Trang 31Câu 112 : Thành phần hoá học chủ yếu của NST là
A Protein và sợi nhiễm sắc.
B Protein histon và axit nucleic.
C Protein và ADN.
D Protein anbumin và axit nucleic.
Câu 113 : Một NST có dạng điển hình gồm các thành phần
A Tâm động, cromatit, thể kèm, eo thứ nhất, eo thứ hai, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc.
B Tâm động, cromatit, thể kèm, eo thứ nhất, eo thứ hai, sợi cơ bản.
C Tâm động, cromatit, thể kèm, eo thứ nhất, eo thứ hai.
D Tâm động, cromatit, eo thứ nhất, eo thứ hai, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc.
Câu 114 : Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành
A từng cặp tương đồng (giống nhay về hình thái, kích thước).
B từng cặp không tương đồng.
C từng chiếc riêng rẽ.
Trang 32D từng nhóm.
Câu 115 : Đặc điểm nào sau đây không phải là tính đặc trưng của bộ NST?
A Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp tương đồng.
B Hình thái và kích thước NST.
C Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng và trong giao tử.
D Sự nhân đôi, phân li, tổ hợp.
Câu 116 : Tâm động là gì?
A Tâm động là nơi chia NST thành 2 cánh.
B Tâm động là điểm dính NST với sợi tơ trong thoi phân bào.
C Tâm động là nơi có kích thước nhỏ nhất của NST.
D Tâm động là điểm dính NST với protein histon.
Câu 117 : Vai trò của NST đối với sự di truyền các tính trạng là gì?
A NST là cấu trúc mang gen quy định tính trạng Do đó những biến đổi về cấu trúc và số lượng NST sẽ gây ra biến đổi các tính trạng di truyền.
B NST có đặc tính tự nhân đôi do đó các tính trạng di truyền được sao chép qua các thế hệ
tế bào và cơ thể.
C NST là cấu trúc mang gen có bản chất là ADN.
D Cả A và B.
Câu 118 : Chọn câu đúng trong các câu sau:
1 Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp tương đồng, do đó số lượng NST sẽ luôn chẵn gọi là bộ lưỡng bội.
2 Số lượng NST trong tế bào nhiều hay ít không phản ánh mức độ tiến hoá của loài.
Trang 333 NST là sợi ngắn, bắt màu kiềm tính, thấy được dưới kính hiển vi khi phân bào.
4 Các loài khác nhau luôn có bộ NST lưỡng bội với số lượng không bằng nhau.
5 Trong tế bào sinh dục chỉ chứa một NST của mỗi cặp tương đồng.
A 1, 2, 3 và 5.
B 2, 3 và 5.
C 3 và 4.
D 2,3 và 4.
Câu 119 : Loại tế bào nào sau đây không mang cặp NST tương đồng?
A Tế bào sinh dưỡng của ong đực.
B Trong các tế bào đa bội và trong tế bào của thể song nhị bội.
C Tế bào hợp tử.
D Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục có 2n.
Câu 120 : Cơ thể lớn lên nhờ quá trình
A phân bào.
B hấp thụ chất dinh dưỡng.
C trao đối chất và năng lượng.
D vận động.
Câu 121 : Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kỳ giữa?
A Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa.
B Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.
C Vì lúc này ADN nhân đôi xong.
Trang 34D Vì lúc này NST phân li về hai cực của tế bào.
Câu 122 : Hình thái NST qua nguyên phân biến đổi như thế nào?
A NST đóng xoắn từ đầu kỳ trung gian và đóng xoắn tối đa đến trước lúc NST phân li
và tháo xoắn ở kỳ cuối.
B NST đóng xoắn từ đầu kỳ trung gian và tháo xoắn tối đa ở kỳ cuối.
C NST đóng xoắn từ đầu kỳ trước và đóng xoắn tối đa vào cuối kỳ giữa, tháo xoắn ở kỳ sau
và tháo xoắn tối đa ở kỳ cuối.
D NST đóng xoắn tối đa ở cuối kỳ giữa và bắt đầu tháo xoắn ở cuối kỳ giữa.
Câu 123 : Cơ chế nào đã đảm bảo tính ổn định của bộ NST trong quá trình nguyên phân?
A Sự tự nhân đôi của NST xảy ra trong nhân ở kỳ trung gian.
B Sự phân li đồng đều của các NST đơn trong từng NST kép về hai tế bào con.
C Sự phân li đồng đều của các NST kép về hai tế bào con.
C NST tạo ra từ sự nhân đôi NST, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.
D Cặp gồm hai cromatit giống nhau về hình thái nhưng khác nhau về nguồn gốc.
Câu 125 : Trung thể có chức năng gì trong quá trình nguyên phân?
A Tạo ra vách ngăn cách chia tế bào mẹ thành hai tế bào con.
B Tạo thoi phân bào, định hướng cho sự phân bào.
Trang 35C Mang vật chất di truyền, nhờ các cơ chế nhân đôi và phân li làm cho số lượng NST của hai tế bào con giống với tế bào mẹ.
D Giúp các NST đính trên các dây tơ và phân li về hai cực trong phân bào.
Câu 126 : NST kép tồn tại ở những kỳ nào của nguyên phân?
A Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau.
B Kỳ trung gian, kỳ đầu.
C Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa.
D Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.
Câu 127 : Hoạt động nhân đôi của NST có cơ sở từ
A Sự nhân đôi của tế bào chất.
B Sự nhân đôi của NST đơn.
C Sự nhân đôi của sợi nhiễm sắc.
D Sự nhân đôi của ADN.
Câu 128 : Một tế bào có 2n = 14 Số NST của tế bào ở kỳ sau là
Trang 37A 12
B 20
C 10
D 15.
Câu 135: NST tồn tại trong tế bào ở những kỳ nào trong quá trình giảm phân?
A Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ cuối I.
B Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ cuối II.
C Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ sau I.
D Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ giữa II.
Câu 136: Trong giảm phân, NST nhân đôi
A 1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào I.
B 1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II.
C ở kỳ trung gian của cả 2 lần phân bào.
D 1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào I và 2 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II.
Câu 137: Chọn câu trả lời đúng khi nói về sự phân li của NST tở kỳ sau I.
Trang 38A Không đồng đều.
B Đồng đều về cấu trúc nhưng không đồng đều về số lượng.
C Đồng đều về số lượng nhưng không đồng đều về cấu trúc.
D Đồng đều.
Câu 138: Một tế bào ngô 2n = 20 giảm phân hình thành giao tử Số NST trong mỗi tế bào ở
kỳ sau của giảm phân I là
Trang 39Câu 141: Một loài có bộ NST 2n = 16 5 tế bào đều trải qua giảm phân Số cromatit trong kỳ sau của giảm phân I là
A 240
B 320
C 80
D 160.
Câu 142 : Quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật giống nhau ở
A Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên phân liên tiếp nhiều lần.
B Các tế bào mầm đều thực hirjn giảm phân liên tiếp nhiều lần.
C Noãn bào bậc hai và tinh bào bậc hai đều thực hiện giảm phân để tạo giao tử.
D Cả A và C.
Câu 143 : Thụ tinh là
A Sự kết hợp giữa một giao tử đực với một giao tử cái tạo thành hợp tử.
B Sự kết hợp 2 bộ nhân đơn bội hay tổ hợp 2 bộ NST của 2 giao tử đực và cái tạo thành bộ nhân lưỡng bội ở hợp tử có nguồn gốc từ bố và mẹ.
C Sự kết hợp của hai bộ nhân lưỡng bội của 2 loài.
D Cả A và B.
Cău 144 : Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ
A Giảm phân và thụ tinh.
B Nguyên phân và giảm phân.
C Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
D Nguyên phân và giảm phân.
Trang 40Câu 145 : Nguyên nhân làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp phong phú ở loài sinh sản hữu tính là
A Giảm phân tạo nhiều loại giao tử khác nhau về nguồn gốc NST.
B Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trong thụ tinh tạo ra các hợp tử mang những
A 32