TiÕn tr×nh d¹y häc Hoạt động của thày Hoạt động của trò Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 5 phút Gi¸o viªn nªu c©u hái: Hs đứng tại chỗ trả lời.. Gv đặt vấn đề: Hôm nay, cô và các em tìm hiÓ[r]
Trang 1Tiết 28 Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc-cạnh-góc ( g.c.g)
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau g.c.g của hai tam giác, hai trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
- HS biết cách vẽ tam giác khi biết một cạnh và hai góc kề
* Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình
- Kỹ năng vận dụng trờng hợp góc-cạnh-góc để chứng minh hai tam giác bằng nhau
* Rèn luyện tính cẩn thận, phát triển t duy lôgíc
B Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, thớc đo góc, máy vi tính và máy projector, thớc eke
HS: Thước thẳng, thớc đo góc, thớc eke
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
Giáo viên nêu câu hỏi:
- Em hãy phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ
nhất (c.c.c) và trờng hợp bằng nhau thứ hai
(c.g.c) của hai tam giác
- Hãy minh hoạ các trờng hợp bằng nhau này
qua hai tam giác cụ thể: ABC và
A’B’C’
A
C' B'
A'
Gv đặt vấn đề: Hôm nay, cô và các em tìm
hiểu trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai
tam giác.
Hs đứng tại chỗ trả lời.
Hoạt động 2: Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề(13 phút)
* BT 1: Vẽ ABC biết BC = 4 cm, B 600,
C
* Hãy nêu cách vẽ
- GV vẽ hình, học sinh thực hiện theo
1 Vẽ tam giác biết 1 cạnh và 2 góc kề
a) Bài toán : SGK
- HS nêu cách vẽ + Vẽ BC = 4 cm + Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
BC vẽ tia Bx và Cy sao cho
60
+ Bx cắt Cy tại A ABC
Trang 2- Gv giới thiệu : Xét tam giác ABC, ta nói góc
B, góc C là hai góc kề cạnh BC Vậy, một
cạnh có hai góc kề
- Tìm 2 góc kề cạnh AB ; AC
- GV: Khi ta nói một cạnh và 2 góc kề thì ta
hiểu 2 góc này ở vị trí kề cạnh đó
- Các em đã biết vẽ tam giác khi biết một cạnh
và hai góc kề Hãy giải bài toán sau :
Bài toán 2: Vẽ A'B'C' biết B'C' = 4 cm
- Hai tam giác vừa vẽ có những yếu tố nào
bằng nhau?
- Hai tam giác có bằng nhau hay không?
- GV: hớng dẫn học sinh thấy đợc cần kiểm
tra xem hai cạnh AB và A B có bằng nhau’ ’
hay không Từ đó yêu cầu Hs đo và so sánh
AB và A B ’ ’
Gv kiểm tra đánh giá và chính xác hoá bằng
hình vẽ trên máy tính và kết luận AB = A B ’ ’
Từ đó kết luận hai tam giác bằng nhau và giới
thiệu tính chất
Hs trả lời
Một hs lên bảng vẽ hình, hs khác thực hiện trên vở
- Hs: Có B =B '; BC=B’C’; C =
'
C
Hs thực hiện đo và so sánh
Hoạt động 3: Tr ờng hợp bằng nhau góc – cạnh – góc (13 phút)
* Giáo viên cho hs đọc tính chất
* Củng cố:
- GV chốt: Vậy để 2 tam giác bằng nhau theo
trờng hợp góc-cạnh-góc thì có 3 đk : một điều
* HS đọc tính chất Ghi gt ; kl
* xét ABC và A'B'C' B =B '
BC =B'C' C =C '
ABC = A'B'C' (g.c.g)
Hs trả lời:
a, góc C = góc C’
b, AB=A’B’
Trang 3kiện về cạnh, hai điều kiện về góc ( góc kề
cạnh đó)
* Gv cho hs làm bài 2
* Hình 96: Hai tam giác đó có gì đặc biệt?
* Gv: Dựa vào hình 96 giáo viên dẫn dắt để
đến hệ quả 1
Hs chọn ra các tam giác bằng nhau; đọc theo đúng thứ tự đỉnh
t-ơng ứng; nêu đợc các điều kiện để hai tam giác bằng nhau theo trờng hợp g.c.g
Là hai tam giác vuông
Hoạt động 4 : Hệ quả 10 phút)
Còn dấu hiệu nào để nhận biết hai tam giác
vuông bằng nhau?
Gv cho Hs đọc hệ quả; vẽ hình, ghi gt, kl
* Gv hớng dẫn hs c/m:
Hai tam giác đã có yếu tố nào bằng nhau?
Cần bổ sung điều kiện nào để hai tam giác
bằng nhau?
Sơ đồ c/m
C F
900 B 900 E
B E
- HS dựa vào phân tích chứng minh
3 Hệ quả
a) Hệ quả 1: SGK b) Hệ quả 2 ( SGK) GT
ABC, A 900,
DEF, D 900
BC = EF, B E
KL ABC = DEF
F D
Hs lên bảng chứng minh
Tam giác ABC vuông tại A nên
90 90
Tam giác DEF vuông tại D nên
F 900 E (2) Mặt khác: B= E (gt) (3)
Từ (1);(2) và (3) suy ra: C= F
Xét ABC và DEF có:
B E (gt)
BC = EF (gt);
Trang 4E F (cmt)
ABC = DEF (g.c.g)
Hoạt động 5: Củng cố (3 phút)
1) Có mấy trờng hợp bằng nhau của tam
giác ? Em hãy phát biểu trờng hợp bằng
nhau thứ 3
2) Có mấy trờng hợp bằng nhau của tam
giác vuông ? Em hãy phát biểu trờng
hợp bằng nhau cạnh huyền góc nhọn ?
3) Khi chứng minh đợc hai tam giác bằng
nhau, ta suy ra đợc điều gì ?
4) Em hãy nêu các nội dung chính của bài
học?
Hs phát biểu
Hs phát biểu
Hs : Hai tam giác bằng nhau, suy
ra các cặp góc, cặp cạnh tơng ứng bằng nhau
HS trả lời
IV H ớng dẫn học ở nhà : (1')
- Học thuộc trờng hợp bằng nhau thứ 3 và hai hệ quả
- Làm bài tập 33; 34; 35 ( SGK - tr123)