1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Xep loai hoc sinh lop 2C cuoi nam hoc 20112012

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 196,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÕp lo¹i Lªn Khen gi¸o líp Thi l¹i m«n thưởng dôc th¼ng.. 8 NguyÔn ThÞ Thuý H»ng.[r]

Trang 1

Môn Toán Môn Tiếng

Việt

Tự nhiên xã hội

Đạo

đức

Âm nhạc

Mĩ Thuật

Thủ công

Thể dục

1 Lý Thị Thu An 22/10/2004 * THĐĐ G G A+ A A+ A+ A A+ G HSG *

4 Phạm Thuỳ Dung 24/07/2004 * THĐĐ G K A A A+ A A A+ K HSTT *

8 Nguyễn Thị Thuý Hằng 07/10/2004 * THĐĐ G G A+ A+ A+ A+ A+ A G HSG *

10 Nguyễn Thị Bích Hạnh 06/02/2004 * THĐĐ G G A A+ A A A A+ G HSG *

11 Dương Đức Hưởng 13/03/2004 THĐĐ G G A A+ A+ A A A+ G HSG *

12 Cao Xuân Hùng 22/01/2004 THĐĐ G G A+ A+ A+ A+ A+ A+ G HSG *

13 Dương Tuấn Hưng 24/12/2004 THĐĐ G G A A+ A A+ A+ A+ G HSG *

14 Trần Việt Hoàng 04/10/2004 THĐĐ G G A A + A+ A A A+ G HSG *

15 Nguyễn Thị Vi Hoa 06/01/2004 * THĐĐ G G A+ A+ A+ A+ A+ A+ G HSG *

16 Nguyễn Ngọc Huyền 06/08/2004 * THĐĐ G G A A+ A+ A+ A+ A+ G HSG *

17 Dương T Thanh Huyền 03/10/2004 * THĐĐ G TB A+ A A A A A+ TB KTM *

18 Dương Thái Khang 21/02/2004 THĐĐ G G A A+ A A+ A+ A+ G HSG *

19 Trần Lê Hoàng Kiên 23/01/2004 THĐĐ G K A+ A+ A+ A+ A A+ K HSTT *

20 Nguyễn Tuấn Linh 16/03/2004 THĐĐ G G A+ A+ A+ A A+ A G HSG *

21 Trịnh Quang Long 09/05/2004 THĐĐ G G A+ A A+ A A A+ G HSG *

ST

Kết quả học tập, rèn luyện - lỚP: 2C

Năm học 2011-2012

Phòng giáo dục và đào tạo văn lâm

Trường tiểu học lạc đạo A

Hạnh kiểm

HLM.N các môn đánh

thưởng

Lên lớp thẳng Thi lại môn

HLM.N các môn đánh giá bằng

giáo dục

Trang 2

Môn Toán Môn Tiếng

Việt

Tự nhiên xã hội

Đạo

đức

Âm nhạc

Mĩ Thuật

Thủ công

Thể dục

22 Dương Thị Khánh Ly 04/04/2004 * THĐĐ G G A+ A+ A+ A+ A+ A+ G HSG *

23 Phạm Yến Nhi 27/10/2004 * THĐĐ G G A+ A+ A A+ A+ A+ G HSG *

27 Hà Mai Quỳnh 11/04/2004 * THĐĐ G G A+ A+ A+ A+ A+ A+ G HSG *

28 Nguyễn Thị Thuỷ Tiên 04/02/2004 * THĐĐ G G A A A+ A A A+ G HSG *

29 Dương Mạnh Toán 29/03/2004 THĐĐ G TB A A A A A A+ TB KTM *

30 Đào Minh Trọng 17/06/2004 THĐĐ G G A+ A+ A+ A+ A+ A G HSG *

N.T.N.S

ST

Khen từng mặt(KTM): 4 HS = 13,3% ; Nữ: 1 HS

HS Giỏi (HSG): 23 HS = 76 % ; Nữ: 13HS

Xếp loại giáo dục

Khen thưởng:

HS tiên tiến(HSTT): 3 HS = 10 % ; Nữ: 1 HS

HLM.N các môn đánh giá bằng điểm số

HLM.N các môn đánh giá bằng

thưởng

Lên lớp thẳng Thi lại môn

Rèn luyện lại hạnh kiểm: HS = % Nữ: HS

Thi lại: 2 HS = 7%; Nữ: 0 HS

Xếp loại giáo dục : Giỏi (G): 23 HS = 76% ; Nữ: 11 HS

Khá (K): 3 HS = 10 % ; Nữ: 1 HS

Trung bình(TB): 2 HS = 7 % ; Nữ: 1 HS

Yếu (Y): 2 HS = 7% ; Nữ: 0 HS

Tổng hợp kết quả đánh giá

Tổng số học sinh: 30 HS Nữ: 13

Lên lớp thẳng: 28 HS = 93 %; Nữ: 13 HS

Lạc Đạo, ngày 15 tháng 5 năm 2012

Giáo viên chủ nhiệm BGH duyệt

Ngày đăng: 15/06/2021, 23:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w