1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA DS 7 Tiet 6 tiet 10 NH 2012 2013

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 143,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- TĐ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi bài tập... - KN: Có kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức[r]

Trang 1

I/

Mục tiêu:

- KT: HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

- KN: Biết xác định được GTTĐ của 1 số hữu tỉ Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- TĐ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

II/ Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi bài tập Hình vẽ trục số HS: Ôn GTTĐ của 1 số nguyên

III/ Tiến trình dạy học:

*HĐ1: Ktra bài cũ

GTTĐ của 1 số nguyên a là gì?

Tìm ¿ 15 ¿ ; ¿ -3 ¿ ; ¿ 0 ¿

Tìm x biết ¿ x ¿ = 2

Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số: 3,5; − 1

2

; -2

*HĐ2 : 1/ GTTĐ của 1 số hữu tỉ

Tương tự định nghĩa GTTĐ của 1 số nguyên, Hãy

phát biểu thế nào là GTTĐ của 1 số hữu tỉ?

Nêu kí hiệu: ¿ x ¿

Tìm ¿ 3.5 ¿ ; ¿ − 1

2 ¿ ; ¿ O ¿ ;

¿ -2 ¿ ?

GV lưu ý: Khoảng cách không có gtrị âm

Yêu cầu HS làm ?1b (bảng phụ)

GV nêu công thức xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ?

Yêu cầu tính: ¿ 2

3 ¿ ; ¿ -5.75 ¿ Nhận xét và so sánh:

¿ x ¿ ? O; ¿ x ¿ ? ¿ –x ¿ ; ¿

x ¿ ? x

GVgthiệu nhận xét và y/c làm ?2 sgk

*HĐ3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân :

Yêu cầu tính: (- 1,13) + (-0,264)

Cách làm như thế nào? Ghi lời giải của HS

Tìm cách làm nhanh hơn ?

Yêu cầu tính: 0,245 - 2,134 ; (-5,2) 3,14

Làm như thế nào đề giải 2 phép toán trên?

Gthiệu bài giải: bảng phụ

Tương tự ví dụ1: Tìm cách làm nhanh hơn?

GV kết luận cách công, trừ, nhân số thập phân

Yêu cầu tính: -0,408 : ( - 0,34 ) ?

Nêu cách làm? cách nào nhanh hơn?

Thay đổi dấu của số chia

Cho HS sử dụng máy tính

Yêu cầu làm: ?3

*HĐ4: Củng cố

Bài tập 17-1 câu đúng?

Bài tập 18 yêu cầu HS giải nhanh

Bài tập 20a sgk

- 1 HS trả lời

- Làm các bài tập

- HS phát biểu

- Đọc định nghĩa SGK

- HS tìm trên trục số

- HS điền vào bảng phụ

- Nêu kết luận

- HS tính

- HS so sánh Nhận xét -HS thảo luận nhóm

- HS phát biểu cách làm, giải miệng

- HS nêu cách làm

- HS nêu cách giải

- HS nêu cách giải nhanh

- HS tính

- 2 HS giải ở bảng

Cả lớp cùng làm

- HS trao đổi nhóm Tìm kết quả1cách hợplí

¿ 15 ¿ = 15 ; ¿ -3 ¿

= 3

¿ 0 ¿ = 0

¿ x ¿ = 2 ⇒ x = ± 2

1/ GTTĐ của 1 số hữu tỉ

x nếu x ≥ 0

¿ x ¿ =

- x nếu x < 0

*Vd: x = 2

3 thì:

¿ x ¿ = ¿ 2

3

¿ = 2

3

x = -5,75 thì:

¿ x ¿ = ¿ -5,75 ¿ = 5,75

*Nhận xét:

∀ x Q: ¿ x ¿ 0 ¿ x ¿ = ¿ -x

¿ ¿ x ¿ x

2/ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

*VD1: (-1,13) + (-0,264)

= -(1,13 +0,264) = - 1,394

*VD2: 0,245 – (2,134)

= 0,245 + (- 2,134)

= - (0,134 – 0,245)

= - 1,889

*VD3: (-5,2) 3.14

= -(5,2 3,14) = -16,328

*VD4: - 0,408: (-0,34)

= 0,408 : 0,34 = 1,2

ĐS: a,c

*HĐ5: Dặn dò: - Học định nghĩa GTTĐ Cách tìm GTTĐ của 1 số hữu tỉ

- Bài tập 17-2; 19; 20b,c,d; 21; 22

- Tiết luyện tập sau: mang máy tính

Tuần : 3

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

NS: 28/ 8 /12 NG: 31/ 8 / 12

Trang 2

Tuần: 4

I/ Mục tiêu:

- KT: Củng cố qui tắc xác định tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

- KN: Có kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x ( đẳng thức có chứa GTTĐ)

- TĐ: Rèn kỹ năng sử dụng MTBT Phát triển tư duy HS qua bài toán tìm GTLN GTNN của 1 biểu thức II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi đề bài tập và bài tập 26

HS: Máy tính ,bảng nhóm

III/ Tiến trình dạy học:

*HĐ1: Bài cũ

1/ Nêu công thức tính IxI

a/ ¿ x I = x nếu x < 0

b/ I xI = 0 nếu x 0

c/ I xI = - x nếu x 0

d/ I xI= x nếu x 0

- - x nếu x < 0

*Bài tập 17.2 sgk/15

*HĐ2 : Luyện tập

21/ Muốn biết các phân số nào biểu

diễn cùng 1 số hữu tỉ ta làm thế nào?

Y/c HS hoạt động nhóm

22/ Muốn so sánh ta phân nhóm như

thế nào?

- So sánh các số hữu tỉ dương?

- So sánh các số hữu tỉ âm?

- Kết luận?

23/ Áp dụng tính chất nào?

Tìm số hữu tỉ trung gian y?

GV gợi ý sử dụng t/c bắc cầu

24/ Muốn tính nhanh ta áp dụng tính

chất nào? Thực hiện như thế nào?

25/ Tìm x biết Ix I= 2,3

Như vậy x – 1,7 = ?

*HĐ3: Bài tập nâng cao

Bảng phụ

IxIcó GTNN? x = ?

Ix-3I có GTNN? x = ?

5 - Ix – 3 Icó GTLN? x = ?

*HĐ4 : HD HS sử dụng MTBT

GV ghi sẵn bài tập 26 bảng phụ và

hương dẫn HS

- HS chọn câu đúng

- HS nêu các kết quả

- HS trả lời

- Các HS trong nhóm chia nhau rút gọn các PS

- Kết luận của cả nhóm

- HS hoạt động nhóm

Chia nhau so sánh từng nhóm PS

- Kết luận chung

- HS suy nghĩ và trả lời

c/ HS suy nghĩ cách giải

- HS suy nghĩ

- HS giải miệng

- HS dùng MT tính

Câu đúng : d

KQ : a / x = ± 1

5 ; d / x = ±1

2 3

Luyện tập:

*Bài tập 21a:

Các PS biểu diễn cùng 1 số hữu tỉ là:

− 14

35 =

−26

65 =

34

− 85=

− 2

5

− 27

63 =

−36

84 =

−3

7

*Bài tập 22 : 0,3 = 3

10 ; -0,875=

− 7

8

Sắp xếp:

=>

*Bài tập 23:

c/

3839 3 3637

*Bài tập 24b

[(-20,83) 0,2+(-9,17).0,2]: [2,47.0,5 + (3,53) 0,5] = [(-30).0,2] : [6.0,5] = -2

Bài tập 25b

Ix–1,7I = 2,3 => x– 1,7 = 2,3 ⇒ x = 4

x– 1,7 = - 2,3 x = - 0,6 a/ Ix I 0 Vậy IxImin = 0 khi x = 0 b/ Ix -3 I 0 Vậy I x - 3 Imin = 0

( 5- Ix -3 I) max = 5 khi x = 3

*Bài tập 26

a/ KQ: -5,5497 c/ KQ: - 0,42

Dặn dò : Bài tập: 24a; 25b; 26b,d SGK; Bt 21; 22; 23 SBT

** Cho biểu thức : A= x+5 +2 – x

a/ Viết biểu thức trên không có dấu giá trị tuyệt đối

b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Ôn định nghĩa luỹ thừa Nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số ở lớp 6

Trang 3

Tuần : 4

Tiết : 8 §5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (T1) NS: 12 / 9 / 12 NG: 14 / 9 / 12

I/ Mục tiêu:

- KT: HS hiểu k/n luỹ thừa với số mũ TN của 1 số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thương của 2

luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa

- KN: Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

- TĐ : Có ý thức vận dụng các quy tắc trên vào các bài tập tính toán

II/ Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi các qui tắc tính tích, thương 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của 1 luỹ thừa

HS: Ôn các câu hỏi ở tiét 5 ,máy tính bỏ túi

III/ Tiến trình dạy học:

* HĐ1: Bài cũ

1/ Tính bằng cách hợp lý: A = - (

3

5+

3

4¿−(−

3

4+

2

5) 2/ Tính: 23 - Viết về dạng luỹ thừa:34 35; 58 : 52

*HĐ2 : 1/ Luỹ thừa với 1 số mũ tự nhiên

Cho a N luỹ thừa bậc n của a là gì?

Tương tự thế nào là luỹ thừa bậc n (với n là một số tự

nhiênlớn hơn 1) của số hữu tỉ x ?

Như vậy x2 = ? Đkiện của x ? n ?

G.thiệu qui ước: x1 = x; x0 = 1 (x 0)

Nếu viết x = a

b thì xn = ?

- Yêu cầu làm ?1 sgk / 17

*HĐ3: 2/ Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số :

Cho a N ; m,n N; m n

Thì am an = ? am : an = ?

Tương tự khi x Q; m,n N: Thì

xm xn = ? xm : xn = ?

Trong phép chia cần đ /k của x,m, n như thế nào?

- Yêu cầu làm ?2 sgk / 18

* (Bảng phụ ) Chọn câu đúng 36 32 =

a/ 34 b/ 38 c/ 312 d/ 98 e/ 912

* 56 : 52 =

a/ 58 b/ 14 c/ 54 d/ 512 e/ 53

*HĐ4 : 3/ Luỹ thừa của 1 luỹ thừa :

- Yêu cầu làm ?3 sgk /18

Nhận xét kết quả? (dạng ? cơ số? số mũ?)

Như vậy (xm)n = ?

-Yêu cầu làm ?4 sgk/18

- Đúng hay sai: 23 24 = (23)4 ; 52 53 = (52)3

- 2 HS lên bảng giải 2 bài

tâp

- HS nhắc lại bài cũ

- HS nêu định nghĩa: tích của n thừa số x

- Nêu trường hợp tổng quát

- Nêu đkiện của x, n

- Trao đổi nhóm

2 HS lên bảng

HS nhắc lại kiến thức cũ

- HS trả lời

- HS trả lời

- 2 HS lên bảng giải

- HS yếu trả lời miệng

- HS tính và so sánh (hđ nhóm )

-HS nhận xét cách tính

- Viết công thức

- 2 HS trả lời

- HS trả lời và giải thích

KQ : 1/ (- 1) 2/ 8

39 ; 56

1/Luỹ thừa với 1 số mũ tựnhiên

xn =

x x x x

  

n thừa số ( x Q; n N; n>

¿

¿

a

b¿

n

=a n

b n

* Qui ước: x1 = x

x0 =1 (x 0)

2/ Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số:

* xm xn = xm+n

(x Q; m,n N)

* xm : xn = xm-n

(x Q; x 0; m,n N;

3/ Luỹ thừa của 1 luỹ thừa

* (xm)n = xmn

(x Q; m,n N )

* HĐ5: Củng cố:

- Nhắc lại kiến thức tính luỹ thừa n của 1 số hữu tỉ x, nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của 1 luỹ thừa

- Bài tập 27: HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm - Bài tập 33: HD HS: yêu cầu HS giải

*HĐ6: Dặn dò:

- Học thuộc các công thức, nẵm vững cách tính làm các bài tập 28,29,30,31 sgk/19

** Viết biểu thức sau dưới dạng 1 luỹ thừa 2

2

4 32

2225

Trang 4

Tuần : 5

Tiết : 9 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TT) NS: 15 / 9 / 12NG: 17 / 9 / 12 I/ Mục tiêu:

- KT: HS hiểu 2 qui tắc lũy thừa của 1 tích và luỹ thừa của 1 thương.

- KN: Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trong tính toán

- TĐ: Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập và các công thức

- HS: Bảng nhóm

III/ Tiến trình dạy học:

*HĐ1: Ktra bài cũ

1.Đ/n,công thức luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỉ?

2.Viết công thức tính tích, thương 2 luỹ thừa

cùng cơ số , luỹ thừa của 1 luỹ thừa?

* HĐ2 : 1/ Luỹ thừa của 1 tích

- GV nêu câu hỏi khung

- Yêu cầu làm ?1 sgk/21

GV nhận xét 1 bảng nhóm

- Qua 2 ví dụ trên nhận xét

Muốn tính luỹ thừa của 1 tích ta làm ntn?

- Trình bày phần c/m công thức ở bảng phụ

- Yêu cầu làm ?2 sgk/21

Lưu ý cho HS áp dụng công thức theo 2 chiều

+ Muốn tính luỹ thừa 1 tích ta làm thế nào ?

+ Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng số mũ ta làm ntn?

* HĐ3 : 2/ Luỹ thừa của 1 thương

- Yêu cầu làm ?3 sgk/21

GV nhận xét 1 bảng nhóm

- Rút ra nhận xét.?

- Nêu công thức ? Đkiện của các số hữu tỉ?

-Muốn chia 2 luỹ thừa cùng số mũ ta làm ntn ?

- Muốn tính luỹ thừa của 1 thương ta làm ntn ?

-Yêu cầu làm ?4 sgk/21

* HĐ4: Củng cố

-Viết công thức tính:luỹ thừa của một tích

(thương) Nêu sự khác nhau về điều kiện của y

trong 2 công thức.Từ đó phát biểu qui tắc nhân

(chia) 2 luỹ thừa cùng số mũ ?

- Yêu cầu làm ?5 sgk/22

Bài tập 34:sgk/22: (GV ghi sẵn ở bảng phụ)

- Bài tập 35 sgk/22 : Viết 321 về dạng luỹ

thừa?

Gợi ý: Viết về dạng luỹ thừa cùng cơ số hoặc

cùng số mũ

-2 HS viết công thức rồi làm bài tập

- HS họat động nhóm

- Làm vào bảng nhóm

- HS nhận xét

- Nêu công thức

- HS thực hiện

- HS trả lời

- HS họat động nhóm

- HS nêu nhận xét

- Nêu công thức;y 0

- HS trả lời

- 3 HS lên bảng giải

-2HS viết công thức

- Cả lớp phát biểu QT

- HS trao đổi giải vào bảng nhóm

- HS nhận xét - Trả lời

- HS trao đổi và làm vào bảng nhóm

1 Bài tập 28 sgk/19

2 Bài tập 30 sgk /19

1/ Luỹ thừa của 1 tích

* Công thức:

(x.y)n = xn yn

* Ví dụ:

( 13¿5.35

= ( 1

3.3¿

5

=15=1

23.53 = (2.5)3 = 103 = 1000

2/ Luỹ thừa của 1 thương:

* Công thức: ( )

n n n

(y 0)

* Ví dụ :

72

24¿

2

722

242=¿

= 32= 9

*Bài tập 34 sgk/22

a/Sai; b/ đúng;

c/ sai; d/ sai;

e /đúng; f/ sai

* Bài tập 35a:

1

2¿

5

1

32=¿

* Dặn dò : Học kỹ các qui tắc về luỹ thừa - Bài tập 35b,36,37 sgk/22

Trang 5

** Tìm x biết :(1,782X-2 – 1,78X ) : 1,78X =0 Rút gọn : A =

24 10 8 30 49 5

29 2 48

49 125 2 5 7 4

5 16 7

- HD bài 37 ;

7 3 7 2 3

5 2 5 3 2

2 9 2 (3 )

6 8 (2.3) (2 ) = ❑❑

27 36

25 35 26=

27 36

211 35 =

3

24=

3 16

I/ Mục tiêu:

- KT: Củng cố qui tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc luỹ thừa của 1 luỹ thừa, l thừa của

1 tích, của 1 thương

- KN: Rèn kĩ năng áp dụng công thức vào việc tính giá trị biểu thức - Viết về dạng luỹ thừa, so sánh 2 luỹ

thừa, tìm số chưa biết

- TĐ: Có thái độ nghiêm túc khi vận dụng các lũy thừa vào bài tập

II/ Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ HS: Bảng nhóm

III/ Tiến trình dạy học:

* HĐ1 : Luyện tập

- Viết về cùng số mũ?

- So sánh?

- Y/c HS trao đổi nhómvà làm

trên bảng nhóm

GV cho nhận xét bài làm của

vài nhóm có cách giải khác

nhau

- Nhận xét các số hạng ở tử?

Nêu cách tính nhanh?

63 = ? ; 62 = ?

GV ghi lời giải của HS

- Nêu hướng giải?

- 1 HS lên bảng làm

- HS trao đổi, giải vào bảng nhóm

- Có thừa số 3 chung

- Đặt 33 làm thừa số chung

- Viết về các luỹ thừa cùng cơ số

Luyện tập:

* Bài tập 38bsgk/22:

227= (23)9 = 89 ; 318= (32)9 = 99 vậy: 227 < 318

* Bài tập 39sgk/23

a/ x10 = x7 x3 ; b/ x10 = (x2)5; c/ x10 = x12 : x2

*Bài tập 40sgk/23:

b/ (

1

12 ¿

2

= 1 144 3

4

5

6¿

2

=¿

c/

5 20 (5.20) 100

25 4 (25.4) 100 =

1004

1004 100=

1 100

* Bài tập 37dsgk/22:

63+3 62+33

33.(23+22+1)

−13 =

3

3 13

27

13 

*Bài tập 42sgk/23:

3 4

 <=> (-3)n-4 = (-3)3 <=> n -4 = 3 <=> n = 7

HĐ3: Kiểm tra 15 phút ( Đề bài bảng phụ)

1/ Điền vào chỗ trống để hoàn thành các công thức

xm xn= ; (xm)n = ; xm : xn = ; (x.y)n = ; (

)n

x

y = ;

2/ Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ a) (0,75)3 (0,75) ; b)

:

   

3/ a –Tính ( 1,5) 2- 4 4 ; b- Tìm x biết: b

1)

2 x

5 =

2

3 ; b2) | x | =

3

5

* Đáp án – biểu điểm : 1/ Điền đúng mỗi công thức 1 điểm ´ 5 = (5 điểm)

2/ a) (0,75)4 ( 1 điểm ) b)

2 3

 ( 1điểm )

Tuần : 5

NG: 19 / 9 / 12

Trang 6

3/ a) 81 ( 1 điểm ) b1) x =

4

15 ( 1điểm ) b2) x = -

3

5 hoặc x =

3

5 ( 1 điểm )

* HĐ4: Dặn dò:

- Bài tập 38, 39, 40, 41, 42 còn lại sgk/ 23 ** Bài tập 43, 46, 47, 48 SBT

Tìm x, y biết: (2x – 1)2k + ( y - 13 )2k = 0 ( k N )

- Ôn tập + Khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ,với y ≠ 0 ; + Định nghĩa phân số bằng nhau

a c

bd

- Đọc bài đọc thêm “ Luỹ thừa với số mũ nguyên âm”

Ngày đăng: 15/06/2021, 22:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w