1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

toan 7 tuan 1112 co de kiem tra mt dapan

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 198,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÜ n¨ng: - Rèn kĩ năng vận dụng t/c của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, kĩ năng trình bày lời giải dạng toán đại lợng tỉ lệ thuận.. Thái độ: - Rèn tính cẩn thậ[r]

Trang 1

Tuần : 10 Ngày soạn : 17/10/2012

Tiết : 19 Ngày dạy : /10/2012

ôn tập chơng I (tiếp)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức, giải toán về tỉ số chia tỉ lệ, các phép toàn trong R

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải lôgic

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, cận thận trong tính toán

II Chuẩn bị.

1 GV: SGK, SGV, bài soạn

2 HS : SGK, máy tính

III phương phỏp

- Nờu vấn đề giải quyết vấn đề

- Hoạt động cỏ nhõn hoạt động nhúm

IV Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức ( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ (không )

3.Bài mới

Hoạt đông 1: Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (10')

? Thế nào là tỉ số của 2 số a và b (b

0)

- HS đứng tại chỗ trả lời

? Tỉ lệ thức là gì, Phát biểu tính chất

cơ bản của tỉ lệ thức

- HS trả lời câu hỏi: Nếu

bd  a.d = c.b

? Nêu các tính chất của tỉ lệ thức

- Gv treo bảng phụ

- Hs nhận xét bài làm của bạn

? Viết công thức thể hiện tính chất dãy

tỉ số bằng nhau

Yêu cầu học sinh làm bài tập 103

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời  lớp nhận xét

- HS làm ít phút, sau

đó 1 học sinh lên bảng trình bày

- Cả lớp làm bài

- Tỉ số của hai số a và b là thơng của phép chia a cho b

- Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức

- Tính chất cơ bản:

Nếu

bd  a.d = c.b

- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

a c e a c e a c e

b d f b d f b d f

BT 103 (tr50-SGK) Gọi x và y lần lợt là số lãi của tổ 1 và tổ 2 (x, y > 0)

ta có:

x y

3 5; xy12800000

x y x y

1600000

x

1600000 x 4800000 đ

y

1600000 y 8000000 đ

Hoạt đông 2: Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực (8')

? Định nghĩa căn bậc hai của một số

không âm

- HS đứng tại chỗ phát biểu

- GV đa ra bài tập

- 2 học sinh lên bảng làm

? Thế nào là số vô tỉ ? Lấy ví dụ minh

hoạ

? Những số có đặc điểm gì thì đợc gọi

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Căn bậc 2 của số không âm a là số x sao cho x2 =a

BT 105 (tr50-SGK) a) 0,01 0,25 0,1 0,5 0,4

Trang 2

là số hữu tỉ.

- 1 học sinh trả lời

? Số thực gồm những số nào

- Hs: Trong số thực gồm 2 loại số

+ Số hứu tỉ (gồm tp hh hay vô hạn

tuần hoàn)

+ Số vô tỉ (gồm tp vô hạn không tuần

hoàn)

  

b) 0,5 100 0,5.10

1 9 5

2 2

- Số vô tỉ: (sgk)

Ví dụ: 2; 3;

- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Hoạt đông 3: Luyện tập (25')

BT 1: Thửùc hieọn pheựp tớnh

23 21 23   21

2 / 19 33

7 3 7 3

BT 2 Tỡm x bieỏt

3 21

1)

5 x 10

1

3

x   

BT 104:

giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài

- 2 HS thực hiện bài tập 1

Hoạt động nhóm làm bài tập

- 2 HS thực hiện bài tập 2

đại diện nhóm lên trình bày

học sinh làm bài

BT 1

23 21 23 21

23 23 21 21

1 1 0,5 2,5

     

   

2) 19 33 19 33

3 ( 14) 6 7

  

BT 2 1)

21 3

10 5

x    x  

   

   

BT 104: Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y,

z (mét) (x, y, z >0)

Số vải bán đợc là:

x; y; z

Số vải còn lại là:

Theo bài ta có:

x y z x y z 108

12

 

Giải ra ta có: x = 24m; y = 36m; z = 48m

Hoạt đông 4: Hớng dẫn về nhà (1’)

- Ôn tập lại lí thuyết và xem laùi caực daùng BT ủaừ sửỷa

- Chuaồn bũ cho baứi kieồm tra moọt tieỏt

V Rỳt kinh nghiệm

2

Trang 3

………

DUYỆT TUẦN 11( tiết 21)

Tuần : 11 Ngày soạn : /10/2012

Tiết : 22 Ngày dạy : /10/2012

KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nắm được khái niệm số hữu tỉ, số thực, khái niệm căn bậc hai.

2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán trong Q Giải được các bài tập vận dụng các quy tắc

các phép tính trong Q Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập Tính được căn

bậc hai của một số đơn giản

3 Thái độ: Giáo dục tính nghiêm túc, tự giác làm bài.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Phô tô bài kiểm tra

- Học sinh: Bút, nháp, máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy và học:

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương)

Tập hợp số

hữu tỉ Cộng,

trừ, nhân,

chia số hữu tỉ

So sánh được các

số hữu tỉ đơn giản, cộng được hai số hữu tỉ đơn giản

Nhân hai số hữu

tỉ Vận dụng được các tính chất để tính

nhanh được kết quả, tìm được số chưa biết

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

0,5

1

0,25

2(B 1;c )

1,

1 %

5

1,75đ 17,5 %

GTTĐ , cộng,

trừ, nhân,

chia số thập

phân

Áp dụng được quy tắc nhân hai

số thập phân

- Áp dụng được quy tắc nhân hai số thập phân,

Vận dụng được qui tắc GTTĐ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

22,5%

Lũy thừa của

một số hữu tỉ Nắm được quy tắccủa lũy thừa Hiểu quy tắc củalũy thừa Áp dụng được quy tắccủa lũy thừa để tính

được kết quả chính

xác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

0,5đ

1

0,25

1(B 1b )

1 5%

4

1,75đ 17,5 %

Tỉ lệ thức, t/c

dãy tỉ số bằng

nhau

Lập được các tỉ

lệ thức của tỉ lệ thức, t/c dãyVận dụng tính chất

tỉ số bằng nhau để giải toán

Trang 4

Số điểm

Tỉ lệ %

32,5 %

Làm tròn số,

căn bậc hai

- Nhận ra số hữu tỉ,

số vô tỉ

- Nhận ra căn bậc hai

- Hiểu được khái niệm về căn bậc hai

- Nắm được quy tắc làm tròn số

và làm tròn số một cách chính xác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

10 %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6

1,5đ 15%

6

1,5đ 15%

6

6,0đ 60%

1

1,0đ 10%

19

10đ 100%

ĐỀ:

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các số hữu tỉ:

1,0, 3, 5

số hữu tỉ lớn nhất là:

A

5

2

1 2

D

3 2

Câu 2: Kết quả của phép tính

1 0,5 2

 

là :

A 1 B

1

-1 2

Câu 3: Kết quả của phép tính

7 5.

2 7

là : 5

A

2

2 B 6

15 C 2

15 D 6 Câu 4: Kết quả của phép tính ( 0,2) ( 0,5)   là :

D 0,1

Câu 5: Kết quả của phép tính 36 : 33 là:

A 33 ; B 13 ; C 32 ; D 12

Câu 6: Kết quả của phép tính 43 42 là:

A 46 ; B 41 ; C 45 ; D 166 ;

Câu 7: 3n = 9 thì giá trị của n là :

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 8: Từ đẳng thức 3.6 = 2.9 , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:

A

3 9

6 2 B

6 2

39 C

3 9

2 9

36

Câu 9: 4 bằng:

4

Trang 5

A 2 ; B 4 ; C 16 ; D – 2

Câu 10: Câu nào sau đây đúng?

A 0,2(35)N B 0,2(35)Q C N  Q D 0,2(35) I

Câu 11: x = 3 thì x bằng:

A 6 ; B 9 ; C – 9 ; D – 6

Câu 12: Kết quả làm tròn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:

A 0,10 ; B 0,910 ; C 0, 99 ; D 1,00

II/ TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1 (2,5 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) (-0,25).7,9 40 ; b)

3 3

3 2 2

 

 

11 54 25 11

2  3 3 2

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a/

x 3

Bài 3 (2 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 24cm và độ dài các cạnh tỉ lệ với 3; 4;

5

Bài 4 (1 điểm) Tìm hai số x, y Biết x, y là hai số nguyên dương và x : y2 16

9

/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,25đ ).

II/ TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài Đáp án Biểu điểm

a) (-0,25).7,9 40 = [(-0,25).40].7,9

= -10.7,9 = -7,9

0,5 0,5

  

 

3

3

3 2 3 2

3 27

0,5 0,5

  

11 54 25 11 11 45 25

11 2 11 2

0,5 0,5

a)

x 3 x 10.3

x 15

0,5 0,5

b) |x +1|+3=4,5

1 4,5 3

1 1,5

Trang 6

Gọi độ dài ba cạnh của tam giỏc lần lượt là: a, b, c

( a > 0; b > 0; c > 0) 0,25 Theo đề bài , ta cú 3 4 5

 

Theo tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau, ta cú:

24 2

3 4 5 3 4 5 12

 

0,25

Do đú: * a = 2 3 = 6

* b = 2 4 = 8

* c = 2 5 = 10

0,75 Vậy: Độ dài ba cạnh của tam giỏc là: 6cm, 8cm, 10cm 0,25

V Rỳt kinh nghiệm

………

………

DUYỆT TUẦN 11( tiết 22)

Tuần : 12 Ngày soạn : /10/2012

Tiết : 23 Ngày dạy : /10/2012

Chơng II Hàm số và đồ thị

Đại lợng tỉ lệ thuận

I.Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- HS biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận Nhận biết đợc hai đại lợng

có tỉ lệ thuận hay không HS hiểu các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận

2 Kĩ năng:

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của mỗi đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia

3 Thái độ:

- Rèn tính độc lập làm việc và hợp tác hợp tác

II.Chuẩn bị.

1 GV: SGK, SGV, bài soạn

2 HS : SGK, máy tính

III phương phỏp

- Nờu vấn đề giải quyết vấn đề

- Hoạt động cỏ nhõn hoạt động nhúm

IV Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức ( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ ( Không kiểm tra )

3.Bài mới

Hoạt động 1: Định nghĩa ( 17’ )

- GV yêu cầu hs đọc và làm?1

Có nhận xét gì về 2 đại lợng S

và t, m và V

Thế nào là 2 đại lợng tỉ lệ

thuận?

y tỉ lệ thuận với x thì x có tỉ lệ

thuận với y không? Tìm hệ số

tỉ lệ?

Yêu cầu hs trả lời?2

Hs làm nháp

1HS trình bày kết quả trên bảng

S = 15.t

m = D.V

y= kx=> x=

1

ky

=> x tỉ lệ thuận với y theo hệ

1 Định nghĩa

?1 a) S = 15.t b) m = D.V

m = 7800.V

* Nhận xét:

Các công thức trên đều có điểm giống nhau: đại lợng này bằng đại lợng kia nhân với 1 hằng số

* Định nghĩa (sgk)

?2

y =

3 5

 x (vì y tỉ lệ thuận với x)

6

Trang 7

Nhận xét?

Trả lời ?3

Gv treo bảng phụ ?3

Nhận xét?

số tỉ lệ là

1

k=> y =

3 5

 x

=>

5

3

Gọi x, y, z, t là khối lợng các con khủng long a,b,c,d Ta có:

x,y,a,t tỉ lệ với chiều cao của cột

=>

10   8 50  30 1

=> y=8,z=50, t=30

5

3

 Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ

số

5 3

 Chú ý: (SGK-52)

?3

Chiều cao (mm) 10 8 50 30 Hoạt động 2: Tính chất ( 13’ )

Yêu cầu hs trả lời ?4 theo

nhóm

Nhận xét bài làm?

Qua bài toán hãy nêu các tính

chất của 2 đại lợng tỉ lệ thuận?

Hs thảo luận theo nhóm:

y và x tỉ lệ thuận=> y= kx

=> y1=k.x1=> 6= k.3=> k=2

y2 = 2.x2 = 2.4=8 y3 = 2.x3 = 2.5=10 y4= 2.x4 = 2.6 =12

1

1

y x

= 2;

2

2

y x

= 2;

3

3

y x =2

=>

1

1

y

x =

2

2

y

x = =2

Đại diện một nhóm trình bày trên bảng

y

x= k=> k=

4 2

6  3

1 HS trình bày trên bảng

2 Tính chất

?4 a) k = 2 b)

c)

k

x x x x 

* Tính chất (SGK- 53)

y tỉ lệ thuận với x: y= k.x

=>

1

1

y

x =

2

2

y

x =

3

3

y

x = … = k.

=> 2

1 x x

=

1

2

y

x ;

1

3

x

x =

1

3

y x

Hoạt động 3: Củng cố: (13’)

- Yêu cầu HS làm bài tập 1,2

(SGK- 53)

- Bài toán cho biết gì? Yêu cầu

ta làm gì?

- Gọi HS lên bảng làm

GV chữa bài và cho điểm HS

làm bài tốt

3 HS trình bày trên bảng Bài1:(SGK- 53)

a, y tỉ lệ thuận với x, hệ số tỉ lệ k

=>

y

x = k.=> k=

4 2

6  3

b,

y

x = k =

2

3 => y =

2

3 x.

c, y=

2

3x

x= 9=> y=

2

3.9 =6

y= 15=> 15=

2

3 x= > x=

45 2

Bài 2:(SGK- 54)

y và x tỉ lệ thuận => y= k.x

=> -4= 2k => k= -2

=> x= -3 => y= 6 x=-1 => y= 2 x= 1 => y= -2 x=5 => y=-10

Hoạt đông 4: Hớng dẫn về nhà (1’)

Trang 8

- Học bài và làm bài: 3,4 SGK – 54; bài tập 1  7(tr42, 43- SBT)

- Đọc trớc Đ2

V Rỳt kinh nghiệm

………

………

DUYỆT TUẦN 11( tiết 23)

Tuần : 12 Ngày soạn : /10/2012

Tiết : 24 Ngày dạy : /10/2012

Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận

I.Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng vận dụng t/c của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, kĩ năng trình bày lời giải dạng toán đại lợng tỉ lệ thuận

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác Tinh thần làm việc độc lập, hợp tác

II.Chuẩn bị.

1 GV: SGK, SGV, bài soạn

2 HS : SGK, máy tính

III phương phỏp

- Nờu vấn đề giải quyết vấn đề

- Hoạt động cỏ nhõn hoạt động nhúm

IV Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức ( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ (7’ )

? Nêu định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ thuận? Tính chất?

? Bài tập 4 (SGK - 54)

Giải: z tlt với y nờn: z = ky

y tlt với x nờn y = hx z = k.hx hay z tlt với x theo hệ số tỉ lệ k.h

3.Bài mới

Hoạt động 1: Bài toán 1( 15’ ) Nghiên cứu bài toán 1 (SGK-54)

Đề bài cho ta biết những gì? Yêu

cầu ta phải làm gì?

Khối lợng và thể tích là hai đại

l-ợng quan hệ với nhau nh thế nào?

Làm bài 1?

Nhận xét?

Phát biểu bài toán tơng tự?

Yêu cầu hs đọc ?1

Trớc khi làm bài GV hớng dẫn HS

HS nghiên cứu làm ?1 trên giấy nháp

1HS trình bày kết quả

trên bảng

Nhận xét

1 HS phát biểu bài toán chia 1 số thành các số tỉ

lệ với 12 và 17

Bài toán 1: (SGK-54) Gọi khối lợng của 2 thanh chì tơng ứng là m1 (g) và m2 (g), vì khối lợng và thể tích là

2 đại lợng tỉ lệ thuận nên:

12 17

Theo bài m2  m1 56,5 (g), áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

11,3

17 12 17 12 5

1 2

m 11,3.12 135,6

m 11,3.17 192,1

Vậy khối lợng của 2 thanh chì lần lợt là 135,6 g và 192,1 g

?1 Giải Gọi khối lợng của mỗi thanh kim loại tơng ứng là m1 (g) và m2 (g)

Do khối lợng và thể tích là hai đại lợng tỉ

8

Trang 9

phân tích để có

=

HS làm nháp

1 HS trình bày kết quả

trên bảng

lệ thuận nên ta có:

1 2

m m m +m 222,5

10 15 10+15 25

m =8,9.10=89

m =8,9.15=133,5

 

 Vậy thanh kim loại thứ nhất nặng 89 g Thanh kim loại thứ hai nặng 133,5 g

*Chú ý (SGK - 55) Hoạt động 2: Bài toán 2( 11’ )

Làm bài toán 2

Đề bài cho ta biết những gì? Yêu

cầu ta phải làm gì?

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

làm ?2

Nhận xét?

Gv chốt lại bài

Đọc bài

Đại diện một nhóm lên trình bày bài

Nhận xét

Bài toán 2(SGK-55)

?2 Giải Gọi số đo các góc là A, B, C Ta có:A +

 

B  C = 1800 Và: A: B : C  

= 1:2: 3

=>

    

 

1 2 3

=

0 0 180

30

=> A= 300 B= 2 300 C= 3 300

Hoạt động 3: Củng cố: (10’)

- Yêu cầu học sinh đọc bài 6 (SGK

-55) và làm

Một HS lên bảng trình bày

học sinh đọc

HS lên bảng trình bày Bài 6 (SGK -55) a, Khối lợng của dây và chiều dài của dây

là 2 đại lợng tỉ lệ thuận

=>

1  25 => y = 25.x.

b, 4,5 kg= 4500 g

Ta gọi chiều dài của 4,5 kg dây là x, ta có:

180(m)

4500  25  25 

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà (1’)

- Học bài và làm bài 5,7, 8 ( SGK - 56)

- Làm các bài tập ở phần luyện tập

DUYỆT TUẦN 11( tiết 24)

Ngày đăng: 15/06/2021, 21:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w