1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

THI KHAO SAT CHAT LUONG HOC KI I mon Toan 9

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 185,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ các tiếp tuyến SA, B với đường tròn A, B là các tiếp điểm a Chứng minh rằng OS  AB; b Vẽ đường kính BOC.. Chứng minh rằng AC//SO.[r]

Trang 1

Trờng Thcs THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG học Kì I

Xuân H ng Năm học: 2012 - 2013

Môn Toán 9: (Thời gian làm bài 90 phỳt)

I MỤC TIấU:

- Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của HS trong học kỡ I cả đại số và hỡnh học

+ Đại số: Căn bậc hai Căn bậc ba; hàm số bậc nhất; hệ phương trỡnh bậc nhất hai ẩn + Hỡnh học: Hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng; đường trũn

- Kĩ năng: Vận dụng cỏc kiến thức đú vào giải bài tập cụ thể

- Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tớnh cẩn thận, linh hoạt và sỏng tạo

II

Ma trận đề :

1 Tớnh trọng số nội dung kiểm tra theo khung phõn phối chương trỡnh:

số tiết

Lớ thuyết

Số tiết thực Trọng số LT

(1;2)

VD (3; 4)

LT (1;2)

VD (3;4) Căn thức, các phép tính về căn

Hàm số bặc nhất và đồ thị của

hàm số:y = ax + b(a0) 11 8 5,6 5,4 7,78 7,50

Hệ phương trỡnh bậc nhất hai ẩn 11 6 4,2 6,8 5,83 9,44

Hệ thức lợng trong tam giác vuông 19 7 4,9 14,1 6,81 19,58

2 Tớnh số cõu và điểm số cho mỗi cấp độ:

cõu (ý)

Điểm số Cấp độ

(1; 2)

Căn thức, các phép tính về căn thức 10,0 2 1 Hàm số bặc nhất và đồ thị của hàm số:

Hệ phương trỡnh bậc nhất hai ẩn 5,83 1 0,5

Hệ thức lợng trong tam giác vuông 6,81 1 0,5

Cấp độ

(1; 2)

Căn thức, các phép tính về căn thức 15,0 3 1,5 Hàm số bặc nhất và đồ thị của hàm số:

y = ax + b(a0) 7,50 1 0,75

Hệ phương trỡnh bậc nhất hai ẩn 9,44 2 1

Hệ thức lợng trong tam giác vuông 19,58 4 2

100,00 18 10,00 III Đáp án

1

1 a) 16.0, 25 4.0,5 2  

b)  20  5 : 5  4 1 2 1 1    

c)    

3 1 3 1 2

1

3 1

3 1 3 1

  

2 a) Với x > 0 và x 1,

1 a) 25.0,16 5.0, 4 2   b)  18  2 : 2  9 1 3 1 2    

c)    

5 1 2

5 1 5 1

  

2 a) Với x > 0 và x 2,

0,5 0,5 0,5

0,5

Trang 2

ta có: A =    

   

=

1

x

x

b) A = 2 

2

x    

    Vậy x= 4 thì A = 2

ta có: B =    

=

2

x

x

b) B = 2 

2

x    

    Vậy x= 9 thì B = 2

0,5

2 a) Hàm số y =

(m-2)x + 3 đồng

biến

 m-2 > 0  m > 2

b) m = 3 ta có hàm số: y = x + 3

Cho x = 0  y = 3;

y = 0  x = - 3

c) Điểm M2 2; 1  22

thuộc đồ thị hàm số y = x + 3,

vì với x=2 2thì

y=2 2+3 = 2 1  2

a) Hàm số y = (m-1)x -1 nghịch biến  m-1 < 0  m < 1

b) m = 2 ta có hàm số: y = x - 1 Cho x = 0  y = -1;

y = 0  x = 1

c) Điểm M 2 2; 1  22

không thuộc đồ thị hàm số y = x -1, vì với x=-2 2thì

y=-2 2-1 2 1  2

0,5 0,25

0,25

0,25 0,5

3

a Hệ phương trỡnh

2 3

3 1

y x

 

 

cú 1 nghiệm

vỡ 2 đường thẳng biểu diễn 2

phương trỡnh này cú hệ số gúc khỏc

nhau:

- 2 3 (a a/)

b)

2 5

3 2 7

x y

x y

 

 

4 12

2 5

x

x y

 

 

Vậy hệ pt có 1 nghiệm (x;y) = (3;1)

a) Hệ phương trỡnh

4 3

3 1

y x

 

 

cú 1 nghiệm

vỡ 2 đường thẳng biểu diễn 2 phương trỡnh này cú hệ số gúc khỏc nhau: 4-3 (a a/)

b)

3 2 4

2 4

x y

x y

 

 

4 8

2 4

x

x y

 

 

Vậy hệ pt có 1 nghiệm (x;y) = (2;1)

0,25 0,25 0,25

0,5 0,25

4 Vẽ hình, viết GT & KL

a) Xét tứ giác ADHE có:

   90 0

A D E  

 ADHE là hình chữ nhật

Vẽ hình, viết GT & KL

a) Xét tứ giác BEDK có:

   90 0

B D E  

 BEDK là hình chữ nhật

0,5

0,25

-3

3

y

-1 1 y

B M H D

0

A F K D

0

Trang 3

Gọi O là giao điểm của hai đờng

chéo AH và DE ta có:

OA= OD = OH= OE

 4 điểm A, D, H, E cùng nằm trên

một đờng tròn đờng kính AH

b) áp dụng hệ thức lợng vào tam

giác vuông ABC vuông ở A, đờng

cao AH ta có:

AH2 = HB.HC = 4.9 = 36

 AH= 6 cm

AC2 = BC.HC = (9+4).9 = 9.13

 AC = 3 13cm (10,8 cm)

c) Ta có: OHD ODH  (2 góc đỏy của

 cân ODH)

OHD DHM  ODH HDM   900

DHM HDM

   MDH cân tại M

 MD = MH.(1)

Lại có:

MBD MHD MDB HDM   

MBD MDB

   MDB cân tại M

 MD = MB (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

MB=MH nên M là trung điểm của

BH

Gọi O là giao điểm của hai đờng chéo BK và DE ta có:

OB = OD = OK = OE

 4 điểm B, E, D, K cùng nằm trên một đờng tròn đờng kính BK

b) áp dụng hệ thức lợng vào tam giác vuông ABC vuông ở B, đờng cao BK ta có:

BK2 = AK.KC = 4.9 = 36

 BK= 6 cm

BA2 = AC.AK = (4+9).4 = 4.13  AB = 2 13cm (7,1 cm) c) Ta có: OKD ODK  (2 góc đỏy của

 cân ODK)

OKD DKF ODK KDF     900

DKF KDF

    FDK cân tại F

 FD = FK.(1) Lại có:

FAD FKD FDA KDF   

FAD FDA

    FDA cân tại F

 FD = FA.(2)

Từ (1) và (2) suy ra:

FA= FK nên F là trung điểm của AK

0,25

0,5 0,5

0,5 0,25 0,25

5 Vẽ hỡnh ghi GT&KL

C/m:

a) Vỡ AM, AN là 2 tiếp tuyến của

(O) nờn AM = AN và AO là phõn

giỏc của gúc A

AMN cõn tại A, AO là tia phõn

giỏc nờn AOMN

b) Gọi H là giao điểm của AO và

MN, ta cú: MH = HN, CO = ON nờn

HO là đường trung bỡnh của 

MNC

Suy ra HO//MC, do đú MC//AO

Vẽ hỡnh ghi GT&KL

C/m:

a) Vỡ SA, SB là 2 tiếp tuyến của (O) nờn SA = SB và SO là phõn giỏc của gúc S

SAB cõn tại S, SO là tia phõn giỏc nờn SOAB

b)Gọi H là giao điểm của SO và

AB, ta cú: AH = HB, CO = OB nờn

HO là đường trung bỡnh của  ABC

Suy ra HO//AC, do đú AC//SO

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

L

u ý : HS có thể làm các bài toán bằng cách khác nhng đúng và lô gic vẫn đạt điểm tối

đa Điểm thành phần cho tơng ứng với thang điểm trên

Trờng Thcs THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG học Kì I (Năm học: 2012 - 2013) Xuân H ng Môn Toán 9: (Thời gian làm bài 90 / )

Họ và tên: Lớp 9

H

N

H

B

ĐỀ A

Trang 4

Điểm Lời phê của thầy giáo:

Đề b i: à

B i 1 à : (2,5 điểm)

1 Tớnh: a) 16.0, 25; b)  20  5 : 5

; c)

3 1   3 1 

2 Cho biểu thức: A =

x

x  x  x (với x > 0 và x 1) a) Rút gọn biểu thức A

b) Với giá trị nào của x thì A = 2

B i 2 à : (1,75 đ) Cho hàm số y = (m - 2)x +3.

a) Xác định m để hàm số đồng biến

b) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 3

c) Điểm M2 2; 1  22

  có thuộc đồ thị hàm số y = x + 3 không? Vì sao ?

B i 3 à : (1,5 điểm)

a) Đoỏn nhận số nghiệm của hệ phương trỡnh sau, giải thớch vỡ sao:

2 3

3 1

y x

 

 

b) Giải hệ phương trỡnh:

2 5

3 2 7

x y

x y

 

 

B i 4 à : (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Gọi D và E lần lợt là

chân các đờng vuông góc kẻ từ H đến AB và AC

a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật Từ đó suy ra 4 điểm A, D, H, E cùng nằm trên 1 đờng tròn

b) Biết BH = 4cm, HC = 9cm Tính độ dài AH và AC

c) Từ D kẻ DM vuông góc với DE (M thuộc BC) Chứng minh M là trung điểm của BH

B i 5: à (1,25 điểm) Cho đường trũn (O), điểm A nằm bờn ngoài đường trũn Kẻ cỏc tiếp tuyến AM, AN với đường trũn (M, N là cỏc tiếp điểm)

a) Chứng minh rằng OAMN;

b) Vẽ đường kớnh NOC Chứng minh rằng MC//AO

Bài làm:

Trờng Thcs THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG học Kì I (Năm học: 2012 - 2013) Xuân H ng Môn Toán 9: (Thời gian làm bài 90 / )

Họ và tên: Lớp 9 ĐỀ B

Trang 5

Điểm Lời phê của thầy giáo:

Đề b i à :

B i 1 à : (2,5 điểm)

1 Tớnh: a) 25.0,16; b)  18  2 : 2

; c)

5 1   5 1 

2 Cho biểu thức: B =

x

x  x  x (với x > 0 và x 4) a) Rút gọn biểu thức B

b) Với giá trị nào của x thì B = 2

B i 2 à : (1,75 điểm) Cho hàm số y = (m - 1)x - 1.

a) Xác định m để hàm số nghịch biến

b) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

c) Điểm M 2 2 2 ; 1     22

  có thuộc đồ thị hàm số y = x - 1 không? Vì sao ?

B i 3 à : (1,5 điểm)

a) Đoỏn nhận số nghiệm của hệ phương trỡnh sau, giải thớch vỡ sao:

4 3

3 1

y x

 

 

b) Giải hệ phương trỡnh:

3 2 4

2 4

x y

x y

 

 

B i 4 à : (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại B, đờng cao BK Gọi E và D lần lợt là

chân các đờng vuông góc kẻ từ K đến AB và BC

a) Chứng minh tứ giác BEKD là hình chữ nhật Từ đó suy ra 4 điểm B, E, K, D cùng nằm trên một đờng tròn

b) Biết AK = 4cm, KC = 9cm Tính độ dài BK và BA

c) Từ D kẻ DF vuông góc với DE (F thuộc AC) Chứng minh F là trung điểm của AK

B i 5: à (1,25 điểm) Cho đường trũn (O), điểm S nằm bờn ngoài đường trũn Kẻ cỏc tiếp tuyến SA, B với đường trũn (A, B là cỏc tiếp điểm)

a) Chứng minh rằng OSAB;

b) Vẽ đường kớnh BOC Chứng minh rằng AC//SO

Bài làm:

Ngày đăng: 15/06/2021, 21:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w