TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021---TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM ……… Lý thuyết ➢ Nhìn vào dấu của đạo hàm + trên khoảng nào thì đồng biến hoặc khoảng mũi tên đi lên.. Cho hàm số liên tục t
Trang 1TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA NĂM HỌC 2020 -2021
HỌ VÀ TÊN : ……… LỚP 12A Câu 1: [ĐMH – 2021] Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 5 học sinh?
A. B
C D Lời giải :
Câu 2 Từ các số tự nhiên 1,2,3,4,5,6 lập thành các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau Hỏi lập được tất cả bao nhiêu số?
A. B
C D Lời giải :
Câu 3 Có bao nhiêu cách chọn 5 viên bi từ một hộp có 12 viên bi ?
A B
C D
Lời giải :
Câu 4 Từ một hộp có 4 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 viên bi xanh
và 3 viên bi đỏ?
A 60 B 720
C 20 D 120 Lời giải :
Câu 5 Từ một tổ có 5 nam và 7 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn ?
Trang 2TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
2
A. 132 B 66
C 35 D 2 Lời giải :
Câu 6 Từ một lớp có 25 học sinh hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh, một bạn làm lớp trưởng, một bạn làm lớp phó học tập, một bạn làm bí thư biết rằng tất cả học sinh của lớp đều có năng lực như nhau ?
A. 75 B
C D
Lời giải :
Câu 7. Có bao nhiêu cách chọn 2 viên bi cùng màu từ một hộp có 4 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ ?
A 16 B 20
C 60 D 120 Lời giải :
Câu 8 Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 5 bạn vào một bàn dài có 5 chỗ?
A. 16 B 120
C 5 D 10 Lời giải :
Câu 9 Một hộp có 5 bi xanh và 7 bi vàng Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai viên bi khác màu nhau?
A. 12 B 66
C 132 D 35 Lời giải :
Câu 10 Để chuẩn bị cho cuộc thi văn nghệ hội học sinh sinh viên mỗi trường cử một đội gồm 5 học sinh tham gia Hỏi trường Ngô Thời Nhiệm có bao nhiêu cách chọn một đội văn nghệ từ 15 học sinh trong đội văn nghệ của trường?
A 3003 B 360360
C 2021 D 2020 Lời giải :
25!
3
25
Trang 3TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGễ THỜI NHIỆM
Cõu 2: [ ĐMH - 2021] Cho cấp số cộng ( )u n cú u = và 1 1 u =2 3 Giỏ trị của u bằng3
số ngay trước
n n
u d
u q S
Cõu 2 Cho cấp số cộng cú Giỏ trị bằng
A. 35 B 45
C 55 D 65 Lời giải :
Cõu 3 Cho cấp số cộng cú Giỏ trị bằng
C 4 D 5 Lời giải :
Cõu 4 Cho cấp số cộng cú Tớnh tổng 5 số hạng đầu của cấp số cộng đú
C 4 D 5 Lời giải :
Cõu 5 Cho cấp số nhõn cú Tỡm số hạng thứ 5 của cấp số nhõn đú
Trang 4TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 7 Cho cấp số nhân có Tìm số hạng thứ 6 của cấp số nhân
A. B
C D
Lời giải :
Câu 8 Cho cấp số nhân có Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng
A. 346 B 341
C 431 D 351 Lời giải :
Câu 9 Cho cấp số nhân có công bội dương thỏa Giá trị bằng
C 4 D 5 Lời giải :
Câu 10 Cho cấp số cộng có và Giá trị bằng
C 4 D 5 Lời giải :
Câu 3: [ ĐMH – 2021 ] Cho hàm số ( ) f x có bàng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?
16
1 8 1
16
4 ( ) un u1 = −1,u2 =2
( ) un
1
3
212
Trang 5TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
………
Lý thuyết
➢ Nhìn vào dấu của đạo hàm + trên khoảng nào thì đồng biến hoặc khoảng mũi tên đi lên
➢ Nhìn vào dấu của đạo hàm −trên khoảng nào thì nghịch biến hoặc khoảng mũi tên đi xuống
➢ Cho hàm số ta lập bảng biến thiên
Câu hỏi phát triển Câu 1 Cho hàm số có bảng biến
thiên như sau Hàm số đã cho nghịch biến
trên khoảng nào dưới đây ?
Câu 2 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau .
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
C D
Lời giải :
Câu 3 Cho hàm số có bảng biến
thiên như sau . Hàm số đã cho đồng biến trên
khoảng nào ?
C D
Lời giải :
Câu 4 Cho hàm số có bảng biến thiên
như sau . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
nào ?
Lời giải :
Trang 6TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
6
Câu 5 Cho hàm số có bảng biến thiên
như hình vẽ Hàm số nghịch biến trên khoảng
nào dưới đây ?
A. B
C D và
Lời giải :
Câu 6 Cho hàm số có bảng biến thiên
như hình vẽ Khảng định nào sau đây đúng ?
Câu 7 Cho hàm số có bảng biến
Câu 8 Cho hàm số có bảng biến thiên như hình
vẽ sau Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A. B
Lời giải :
Câu 9 Cho hàm số có bảng biến thiên như
hình vẽ sau Khảng định nào sau đây đúng ?
B Hàm số đồng biến trên khoảng và
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng và
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
Lời giải :
( )
y = f x
( − − ; 1 ) ( 1;+ ) ( − − ; 1 ) ( ) 0;1 ( − 1;0 )
( ) 2;3
( ) 1;3
Trang 7TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 10 Cho hàm số liên tục
trên và có bảng xét dấu của đạo hàm
như hình vẽ
Khảng định nào sau đây sai ?
B Hàm số đồng biến trên khoảng và
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng và
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Lời giải :
Câu 11 Cho hàm số xác định, liên tục trên và có đồ thị
như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 12 Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ
bên Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 13 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã
cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
−
−1
x f'(x)
Trang 8TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
8
Câu 14 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Lời giải :
Câu 15 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Khảng định nào sau đây đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng và
Câu 4: [ ĐMH – 2021 ] Cho hàm số ( ) f x có bàng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là:
− 1
−
x y
-2 2 -1 0 1
Trang 9TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
➢ x0 TXĐ và đạo hàm y đổi dấu từ âm qua dương khi qua x0thì x0là điểm cực tiểu của hàm số
➢ Điểm cực trị → tìm xct, Giá trị cực trị → tìm yct, Có chữ đồ thị hàm số → tìm tọa độ (x ct;y ct)
➢ Nhìn đồ thị Lồi là điểm cực đại, Lõm là điểm cực tiểu
Câu hỏi phát triển
thiên như sau Hàm số đã cho có giá trị cực
đại bằng
C D Lời giải :
xét dấu của đạo hàm như sau.
Hàm số có bao nhiêu điểm cực
trị?
C D Lời giải :
thiên như sau Điểm cực tiểu của hàm số là
C D Lời giải :
sau Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
Trang 10TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
10
C D Lời giải :
liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng
biến thiên như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A Điểm cực đại của hàm số là
B Điểm cực đại của hàm số là
C. Điểm cực tiểu của hàm số là
D Điểm cực đại của hàm số là
Lời giải :
biến thiên như hình vẽ sau?
Giá trị cực tiểu của hàm số là
C 1 D 0 Lời giải :
thiên như sau Khảng định nào sau đây đúng ?
như hình vẽ sau Hàm số đạt cực tiểu tại
x= −1
x=2
Trang 11TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
cong trong hình vẽ bên Hỏi điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
điểm nào ?
hình vẽ bên Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?
C D Lời giải :
hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đồ thị hàm số có mấy điểm cực trị?
Lời giải :
-2
O
Trang 12TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
12
bên dưới Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 5: [ ĐMH – 2021 ] Cho hàm số ( ) f x có bàng xét dấu của đạo hàm f x( ) như sau:
Hàm số ( ) f x có bao nhiêu điểm cực trị?
➢ Chú ý bài có điều kiện hay ko ? nếu là thì xét thoải mái , nếu \ x 0 thì gạch bỏ x0
➢ Nhìn dấu f( )x đổi dấu từ dương qua âm là cực đại, ngược lại là cực tiểu.
Câu hỏi phát triển
Câu 1: Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A. B
C D Lời giải :
Câu 2: Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A. B
C D Lời giải :
Trang 13
TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 3: Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A. B
C D Lời giải :
Câu 4: Cho hàm số có đạo hàm trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ bên
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
C D Lời giải :
Câu 5: Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải :
Câu 6: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có
bảng biến thiên Khẳng định nào dưới đây đúng?
Câu 7: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và
không có điểm cực đại
B. Hàm số đã cho không có cực trị
C. Hàm số đã cho có một điểm cực đại và một
điểm cực tiểu
Lời giải :
Trang 14TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
14
D. Hàm số đã cho có một điểm cực đại và
không có điểm cực tiểu
Câu 8: Cho hàm số liên tục trên và có đạo hàm Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị ?
Lời giải :
của hàm số đã cho là
Lời giải :
của hàm số đã cho là
Lời giải :
Câu 6: [ ĐMH – 2021 ] Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 4
1
x y x
➢ Nếu cho bảng biến thiên: TCĐ: nhìn ở sọc dài có + hoặc − là nhận
TCN: nhìn hai bên gióng xuống có số là nhận
Câu hỏi phát triển
Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2
1
x y x
−
= +
A. y = − 2 B y = 3
C x = 2 D y = − 1 Lời giải :
Câu 2: 2 Đồ thị hàm số 3 1
2
x y x
− +
= + có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
Trang 15TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
A.x=2,y= 1 B x= −2,y= 1
C x= −2,y= − 3 D x= −2,y= 3 Lời giải :
Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 5 1 y x = − là đường thẳng có phương trình A. x = 2 B x = 0 C x = 1 D x = 5 Lời giải :
Câu 4: Cho hàm số 2 1 2 x y x − = + có đồ thị ( ) C Tìm tọa độ giao điểm I của hai đường tiệm cận của đồ thị ( ) C A I − ( 2; 2 ) B I ( ) 2; 2 C I ( 2; 2 − ) D I − − ( 2; 2 ) Lời giải :
Câu 5: Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 2 1 3 5 6 x x x y x x − − + + = − + A.x= −3,x= − 2 B x = − 3 C x=3,x=2 D x = 3 Lời giải :
Câu 6: Số tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 2 2 1 x x y x − + = − là A 1 B 2
C 0 D 3 Lời giải :
Câu 7: Cho hàm số y = f x ( ) có lim ( ) 2, lim ( ) 2 x f x x f x →+ = →− = − khảng định nào sau đây đúng? A.Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đó là x = 2 B Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đó là 2 y = C. Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang Lời giải :
Câu 8: Cho hàm số y = f x ( ), có 3 lim 0, lim 4, lim 2 x y x y x y →− = →+ = − → = Chọn khẳng định đúng? A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 0, 4 y= y= − B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 0, 4 y= y= − ,tiệm cận đứng x = 3 C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 0, 4, 2 y= y= − y= ,tiệm cận đứng y =3 D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 0, 4 x= x= − Lời giải :
Trang 16
TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
16
Câu 9: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến
thiên như hình vẽ Khảng định nào sau đây đúng?
Câu 10: Cho hàm số y = f x ( )có báng biến thiên như
sau Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ
thị hàm số đã cho là:
A. 1 B 2
C 3 D 4 Lời giải :
Câu 11: Cho hàm số y = f x ( ) xác định trên \ 1 và có đồ thị như hình dưới
đây Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số trên là
A x=1,y= −2 B x=1,y= −1.
C x= −2,y= 1 D x=2,y= − 1 Lời giải :
Câu 12: Cho hàm sốy = f x ( ) có bảng biến thiên dưới đây
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Câu 13: Cho hàm số y = f x ( ) xác định trên \ 2 và có đồ thị như
hình dưới đây Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số trên
là
Trang 17TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
A.x= −2;x= 1 B x=2;y= 1
C x= −2;y= 1 D x=2;y= 1 Lời giải :
Câu 15: Đường thẳng y = − là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây?1
x y x
−
= +
x y
Câu 7: [ ĐMH – 2021 ] Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình
• Hai chữ C quay lưng là hàm NHẤT BIẾN
➢ Tính chất: Đồ thị bên phải đi lên a 0 , xuống a 0
• Giao oy 0 số tự do cuối cùng dương, giao oy 0 số tự do cuối cùng âm
• Hàm bậc 4 có 3 cực trị a b, trái dấu , một cực trị a b, cùng dấu
Câu hỏi phát triển
Câu 1: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A.y = − + x3 x2− 1 B y = x4− x2− 1
C.y = x3− x2− 1 D y = − + x4 x2− 1
Lời giải :
Trang 18TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 3: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A.y = x3− 3 x B.y = x4− 2 x2
C.y = − + x4 2 x2 D y = − + x3 3 x
Lời giải :
Câu 4: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y = − − x3 3 x2+ 2 B y = x4− 3 x2+ 2
C y = − + x4 3 x2+ 2 D y = x3− 2 x2− 2
Lời giải :
Câu 5: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A y = x3− 3 x + 1 B.y = − + x3 3 x − 1
C y = x3+ 3 x + 1 D.y = − − x4 4 x2+ 1
Lời giải :
Câu 6: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?
A y = − + x3 3 x2− 1. B y = − − x3 3 x2− 1
C.y = x3− 3 x2− 1 D y = x3+ 3 x2− 1 Lời giải :
Trang 19
TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 7: Bảng biến thiên dưới đây của hàm số nào?
Câu 8: Bảng biến thiên dưới đây của hàm số nào?
− +
= +
Lời giải :
Câu 9: Đồ thị bên dưới của hàm số nào ?
−
= +
+
=
−
Lời giải :
Câu 10: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào sau?
A. y = − + x3 3 x B
1
x y x
+
=
−
Lời giải :
Trang 20TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
20
………
Lý thuyết
➢ Giao trục tung cho x= 0 giải tìm y
➢ Giao với trục hoành cho x= 0 giải f x( )= 0 tìm x
➢ Giao hai đồ thị y= f x y( ), =g x( ) cho f x( ) ( )=g x giải tìm x y
➢ Cho đồ thị biến đổi f x( )=m xét vị trí m để suy ra số nghiệm
➢ Không cho đồ thị biến đổi f x( )= f m( ) lập bảng biến thiên vế trái
Câu hỏi phát triển
Câu 2: Số giao điểm đồ thị hàm sốy = x4− 2 x2+ 2 và y = x2+ 4 là
A. 0 B 1
C 2 D 4 Lời giải :
Câu 3: Biết đường thẳng y= −2x+ cắt đồ thị hàm số2 3
Câu 4: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng y= + với đồ thị hàm sốx 1 1
2
x y x
Câu 5: Số giao điểm của đồ thị hàm sốy = x4+ 3 x2− 2 và đường thẳng y = − là3
A. 3 B 2
C 0 D 1. Lời giải :
Câu 6: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau
Trang 21TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Số nghiệm thực của phương trình f x − = ( ) 1 0 là
A 3 B 2.
C 0 D 1. Lời giải :
Câu 7: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình2 f x − = ( ) 1 0 là
A. 3 B 2
C 0 D 1. Lời giải :
Câu 8: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm thực của phương trình f x + = ( ) 2 0 là
A. 3 B 2
C 0 D 1. Lời giải :
Câu 9: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm thực của phương trình f x − = ( ) 1 0 là
A 3 B 2.
C 0 D 1. Lời giải :
Câu 10: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm thực của phương trình2 f x − = ( ) 3 0 là
A 3 B 2.
C 0 D 1 Lời giải :
Câu 11: Tìm các giá trị của m để phương trình x3−6x2+9x− − = có ba nghiệm thực phân biệt 3 m 0
( )
y = f x
Trang 22TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 12: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:
Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình f x ( ) = m có hai nghiệm dương phân biệt?
A. 3 m B.m = 2
C.2 m 3 D.m = 3 Lời giải :
Câu 13: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:
Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình f x ( ) = m có ba nghiệm thực phân biệt?
A.− 3 m B.m − 3
C m − 3 D.m = − 3 Lời giải :
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x4−4x2+ = có bốn nghiệm thực m 0phân biệt
A.m 2 B 0 m 4
C m 4 D m 3 Lời giải :
Câu 15: Tìm các giá trị của tham số m để phương trìnhx3−3x=m2+ có 3 nghiệm phân biệt.m
A − 2 m 1. B − 1 m 2
C m 1 D m − 21 Lời giải :
Câu 9: [ ĐMH – 2021 ] Với a là số thực dương tùy ý, log (9 )3 a bằng
A 1 log3
3
log a D 2 + log a3
Trang 23TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 11: [ ĐMH – 2021 ] Với a là số thực dương tùy ý , a3 bằng
3 2
2 3
1 6
➢ Dùng casio cho a giá trị theo ĐK lưu máy→ bấm đề bài trừ đáp án
➢ Bài toán cho PT liên quan hai ẩn a b, cho a một giá trị → shifsolove tìm b lưu hết vào máy bấm đề bài trừ đáp án.
Câu hỏi phát triển
Câu 1: Cho b là số thực dương khác 1 Giá trị của
1
2 2logb b b
aa
Câu 5: Với các số thực x y dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?,
A log2( x + y ) = log2x + log2 y
log
x x
Câu 6: Cho log 312 = a Tính log 1824 theo a
Trang 24TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
− +
Lời giải :
Câu 7: Biết a = log 5,2 b = log 35 Khi đó giá trị của log 1524 được tính theo a là:
+ +
+
Lời giải :
Câu 8: Cho loga x = 3, logb x = 4 với ,a b là số thực dương lớn hơn 1.TínhP = logabx
Câu 9: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b =3 2 32 Giá trị của 3log2a + 2 log2b bằng
A. 4 B 5 C 2 D 32
Lời giải :
Câu 10: Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn a 1,a b và logab = 3 Tính log b
a
b P
Câu 11: Giá trị biểu thức 2log 5( )
A 3loga+2 logb. B 2 loga+3logb
C.2 log ( a + log b ) D 3 log ( a + log b ) Lời giải :
Câu 14: Rút gọn biểu thức
5 3 3
b Q b
Câu 15: Rút gọn biểu thức
1 6
3
P=x x với x 0
Trang 25TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
A P = x B
1 8
Câu 10: [ ĐMH – 2021 ] Đạo hàm của hàm số y = 2x là:
➢ Dùng CASIO bấm shifd dx/ (hµm sè)x X= −(§¹o hµm)→CALC2,3=0 nhận
➢ Hàm loga f x ( ) TXĐ : f x ( ) hoặc nhập hàm CALC đáp án ra số thì nhận , matheror 0 loại
➢ Hàm lũy thừa : ( )n
f Nếu n không nguyên cho f , n nguyên âm 0 f 0
Chú ý: Lượng giác chuyển máy về RAĐIAN
Câu hỏi phát triển
Câu 1: Đạo hàm của hàm số log x là3
Câu 5: Hàm số y=3x+ có đạo hàm làx
Trang 26TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 6: Hàm số nào sau đây có đạo hàm là 6
Câu 7: Đạo hàm của hàm số x
y=xe là
A. (1−x e) x B 1 + e x
C (1+x e) x D e x
Lời giải :
Câu 8: Đạo hàm của hàm số ( 2 )
x + x
Lời giải :
Câu 9: Đạo hàm của hàm số y=xlnx trên tập xác định của nó là
A. 1 ln x− B ln x
C 1 D 1 ln x+ Lời giải :
Câu 10: Đạo hàm của hàm số y=e 3x là
A. (1−x e) x B 1 + e x
C 3e 3x D e x
Lời giải :
Câu 11: Tập xác định của hàm số ( 2)
2log 3 2
y= − x−x là
A. D = −( 1;3) B D =( )0;1
C D
Lời giải :
Câu 12: Tập xác định của hàm số y=log 20183( −x) là
A. D =(0; 2018) B D = −( ; 2018)
C D = −( ; 2018 D D =0; 2018
Lời giải :
D = − D = − ( 3;1 )
Trang 27TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 14: Tập xác định của hàm số ( 2)
2018log
y= x−x là
A. D = B D =(0;+)
C. D = −( ;0) ( +1; ) D D =( )0;1
Lời giải :
Câu 15: Tập xác định của hàm số
5
1log6
Câu 16: Tập xác định của hàm số ( )1
51
y= x− là:
A. (0; + ) B (1; +
C (1;+ ) D
Lời giải :
Trang 28TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
➢ Nhập PT shifsole nghiệm 1 , ( ) (PT : x−ans) shifslove nghiệm ra nghiệm 2
Câu hỏi phát triển
Câu 1: Số nghiệm của phương trình 7 1
Câu 2: Nghiệm của phương trình 22x−1=32là
Câu 3: Nghiệm của phương trình 24x+2=64 là
Câu 4: Số nghiệm của phương trình 3x2− −2x1− = là3 0
C 3 D 5 Lời giải :
Câu 5: Nghiệm của phương trình 43x−1=1024 là
A x =2 B x =3
C x =4 D x =5 Lời giải :
Trang 29
TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 8: Giải phương trình 2x2+3x=1
A. x=0,x= 3 B x=1;x= −3
C x=1;x=2 D x=0,x= −3 Lời giải :
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 3x2−2x =27 là
A. S = 1;3 B S = 1; 3−
C S = − − 1; 3 D S = − 1;3
Lời giải :
Câu 10: Giải phương trình 92x+1=81
Câu 11: Gọi là hai nghiệm của phương trình 3x2− +4x 5= Tính 9 2 2
Câu 12: Phương trình 9x−5.3x+ = 6 0 có tổng các nghiệm thực là
Câu 13:.Tổng bình phương các nghiệm thực của phương trình
1
322
Câu 14: Số nghiệm thực của phương trình 1 33 5
Trang 30TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 13: [ ĐMH – 2021 ] Nghiệm của phương trình log (3 )2 x = là: 3
➢ Nhập PT shifsole nghiệm 1 , ( ) (PT : x−ans) shifslove nghiệm ra nghiệm 2
Câu hỏi phát triển
Câu 1: Nghiệm của phương trình log 23( x +1)= là2
Câu 2: Nghiệm của phương trình log4( )4x =2 là
Câu 3: Nghiệm của phương trình log 52( x +1)= là4
A. x =2 B x =3
C x =7 D x =1 Lời giải :
Câu 4: Nghiệm của phương trình log2 1
Câu 5: Nghiệm của phương trình log 45 x = là2
A. x =1 B 25
4 Lời giải :
Trang 31TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 7: Tìm số nghiệm của phương trình ( 2) ( 2)
3log 1+x +log 1−x =0
A. B
C D Lời giải :
Câu 8: Tính tổng các nghiệm của phương trình log(x2−3x+ = − bằng1) 9
A. B
C D Lời giải :
Câu 9: Nghiệm của phương trình log2x = là3
Câu 10: Nghiệm của phương trình log3(x −1)− = là1 0
A x =4 B x =2
C x = −2 D x =4 Lời giải :
Trang 32
TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
• Nguyên hàm sin, cos vẽ đồng hồ
➢ Dùng CASIO bấm shifd dx/ (Nguyªn hµm) x X= −(hµm sè)→CALC2,3=0 nhận
Chú ý: Lượng giác chuyển máy về RAĐIAN
Câu hỏi phát triển
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=2x5+ là6
Câu 2: Cho hàm số f x( )=2sinx Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
x
f x dx= + +C
Lời giải :
Câu 4: Cho hàm số f x( )=cos 3x gọi F x là nguyên hàm của hám số ( ) f x Trong các khẳng định ( )sau, khẳng định nào đúng ?
Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2
Trang 33TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 6: F x( ) là nguyên hàm của hàm số f x( )=sin 2( x+ Trong các khẳng định sau, khẳng định nào 1)đúng ?
A ( ) 1 ( )
cos 2 12
F x =− x+ + C
D F x( )=2cos 2( x+ + 1) C
Lời giải :
Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 6
Câu 8: Nguyên hàm của hàm số ( ) 1
Câu 11: Cho hàm số f x( )=4x3+3x2− Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của x
Trang 34TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 12: Nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1
x
F x =x − + x+ C
Lời giải :
Câu 13: Cho hàm số f x( )=sinx+cosx Tìm nguyên hàm F x của hàm số thỏa mãn ( ) 2
Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=2x+ là4
Câu 15: Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) f( )x = −3 5sin ,x f( )0 =10 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Câu 16: Nguyên hàm F x của hàm số ( ) ( ) 3
Câu 17: Nguyên hàm F x của hàm số ( ) f x( )= + , biết e x 1 F( )0 = là2
A. F x( )=e x+ − x 1
B F x( )=e x+ + x 1
C F x( )=e x+ 1
Lời giải :
Trang 35TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 19: Tìm hàm số F x là nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 3 ( )
Câu 20: Tìm hàm số F x là nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2
• Bài toán cho cận khác nhau vẽ sơ đồ a b c d
Câu hỏi phát triển
Trang 36TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
C D Lời giải :
A. B
C D Lời giải :
A. B
C D Lời giải :
A. 0 B
C 4 D 2 Lời giải :
C D Lời giải :
C D Lời giải :
( )1
2019
( )5
Trang 37TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
A B
C D Lời giải :
bằng
A. B
C D Lời giải :
bằng
A. B
C D Lời giải :
C D Lời giải :
C D Lời giải :
Câu 13: Cho , và liên tục trên Giá trị của bằng
C D Lời giải :
Trang 38
TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
38
C D
A. 9 B 12
C 3 D 6 Lời giải :
C D Lời giải :
C D Lời giải :
C D Lời giải :
Lời giải :
Lời giải :
Trang 39TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
f x dx = F x = F b − F a
➢ Bấm máy tính chú ý lượng giác chuyển RAĐIAN
Câu hỏi phát triển
Câu 1: Tính tích phân
C D Lời giải :
A B
Lời giải :
A B
C D Lời giải :
Câu 4: Tính tích phân bằng cách đặt , mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A B
Lời giải :
1
u = x −2
1
.
0.
Trang 40TÀI LIỆU LUYỆN THI THPTQG 2021 -TRƯỜNG THPT NGÔ THỜI NHIỆM
Câu 7: Tích phân có giá trị là
A. B
C D Lời giải :
Câu 8: Tích phân bằng
A. B
C D
Lời giải :
C D
Lời giải :
Câu 10: Tích phân bằng
C D Lời giải :
Câu 18: [ ĐMH – 2021 ] Số phức liên hợp của số phức z= +3 2i là:
1
3
3 2
3
32
I =
1
I= −0
1 2 0