1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHỦ đề 18 19 20 34 số PHỨC và các PHÉP TOÁN

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điểm biểu diễn của số phức z z1 z2 trên mặt phẳng tọa độ.. Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên... Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dư

Trang 1

Câu 1. Số phức liên hợp của số phức z 3 2i là:

A z  3 2i B z  2 3i C z  3 2i D z  3 2i

Câu 2. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z  1 2i?

A Q1; 2

C P  2;1

D N1; 2 

Câu 3. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z 3 2i ?

A P  3; 2

B Q2; 3 

C N3; 2 

D M  2;3

Câu 4. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm nào dưới đây?

A Q1;2

B P  1; 2

C N1; 2 

D M   1; 2

Câu 5. Số phức  3 7i có phần ảo bằng:

Câu 6. Số phức 5 6i có phần thực bằng

Câu 7. Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là

Câu 8. Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là

Câu 9. Cho hai số phức z1  4 3iz2  7 3i Tìm số phức zz1 z2

A z 3 6i B z11 C z 1 10i D z 3 6i

Câu 10.Cho số phức  z 2 3i Tìm phần thực a của z ?

Câu 11.Cho số phức   z 1 i i Tìm phần thực a và phần ảo b của z.3

A a1,b2 B a2,b1 C a1,b0 D a0,b1 Câu 12.Cho hai số phức z1  1 3iz2  2 5i Tìm phần ảo b của số phức zz1 z2

Câu 13.Số phức nào dưới đây là số thuần ảo

Câu 14.Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z :

A Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2iB Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2

C Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i D Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2

Câu 15.Cho số phức z=5+3i Số phức liên hợp của z là

Câu 16.Trong mặt phẳng (Oxy , điểm M biểu diễn sô phức ) z 1 3i có tọa độ là

A M(1; 3) B M( 1; 3)  C M( 1;3) D M(1;3)

Câu 17.Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm nào dưới đây?

A. Q1;2

B. P  1;2

C. N1; 2 

D. M   1; 2

CHỦ ĐỀ 18+19+20+34: SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN

Trang 2

Câu 18.Cho hai số phức z1  3 iz2  1 i Phần ảo của số phức z z1 2 bằng

Trang 3

Câu 19.Cho số phức z 4 3i Khi đó |z| bằng:

Câu 20.Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn hình học là diểm M(3; 5) ?

A.z 3 5i B.z 3 5i C.z 3 5i D.z 3 5i

Câu 21.Cho số phức z  Tính 2 i z

Câu 22.Kí hiệu a b, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 2i Tìm a , b

A a3;b2 B a3;b2 2 C a3;b 2 D a3;b2 2 Câu 23.Tìm số phức z thỏa mãn z 2 3i 3 2i

A z 1 5i B z  1 i C z 5 5i D z  1 i

Câu 24.Cho số phức z1 1 2i, z2  3 i Tìm điểm biểu diễn của số phức z z1 z2 trên mặt phẳng tọa độ

A N4; 3  B M2; 5  C P   2; 1 D Q  1;7

Câu 25.Cho 2 số phức z1  5 7 iz2   2 3 i Tìm số phức z z  1 z2.

A z 7 4i B z 2 5i C z 3 10i D 14

Câu 26.Cho số phước  z 1 2 i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức wiz trên mặt

phẳng tọa độ

A N2;1

B P2;1

C M1; 2 

D Q1; 2

Câu 27.Cho số phức z 2 5 i Tìm số phức w iz z 

A w 7 3i B w 3 3i C w 3 7 i D w 7 7i

Câu 28.Cho hai số phức z1  1 iz2  2 3i Tính môđun của số phứcz1z2

A z1z2  13

B z1z2  5

C z1z2 1

D z1z2 5

Câu 29.Cho hai số phức z  và 3 i w 2 3i Số phức z w bằng

Câu 30.Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 3 2i có tọa độ là

A (2;3) B ( 2;3) C (3; 2) D (3; 2)

Câu 31.Trên mặt phẳng tọa độ, biết M ( 1;3) là điểm biểu diễn số phức z , phần thực của z bằng

Câu 32.Cho số phức z 3 4i Môdun của số phúc (1i z) bằng

Câu 33.Cho hai số phức z1  3 2iz2  2 i Số phức z1z2 bằng

Câu 34.Số phức liên hợp của số phức z 2 5i

A. z  2 5i B. z  2 5i C. z  2 5i D z  2 5i

Câu 35.Số phức liên hợp của số phức z 2 5i

A z  2 5i B. z  2 5i C. z  2 5i D. z  2 5i

Trang 4

Câu 36.Cho hai số phức z1  1 2iz2  2 i Số phức z1z2 bằng

Câu 37.Trong mặt phẳng tọa độ, biết điểm M  2;1 là điểm biểu diễn số phức z Phần thực của z bằng

Câu 38.Số phức liên hợp của số phức z 3 5i

A. z  3 5i B z  3 5i C. z  3 5i D. z  3 5i

Câu 39.Cho hai số phức z1  1 3iz2  3 i Số phức z1z2 bằng

Câu 40.Số phức liên hợp của số phức z 3 5i

A z  3 5i B z  3 5i C z  3 5i D z  3 5i

Câu 41.Cho hai số phức z1  3 2iz2  2 i Số phức z1z2 bằng

Câu 42.Cho hai số phức z 4 2iw  Mô đun của số phức 1 i z w. bằng

Câu 43.Cho hai số phức z 1 3iw  Mô đun của số phức 1 i z w. bằng

Câu 44.Cho hai số phức z 1 2iw  Môđun của số phức 3 i z w bằng

Câu 45.Cho hai số phức z 2 2iw  Mô đun của số phức 2 i z w. bằng

Câu 46.Cho hai số phức z1 3 2i và z2  2 i Số phức z1z2bằng

Câu 47.Cho hai số phức z1  3 2iz2   Số phức 2 i z1z2 bằng

Câu 48.Cho hai số phức z1  1 2iz2   Số phức 2 i z1z2 bằng

Câu 49.Cho hai số phức z1  1 3iz2   Số phức 3 i z1z2 bằng

A 4 2iB  4 2i C 4 2iD  4 2i

Câu 50.Cho số phức z 1 2i, số phức 2 3i z 

bằng

Câu 51.Cho hai số phức z1  1 2iz2   Số phức 4 i z1 z2 bằng

A 3 3iB  3 3i C  3 3i D 3 3i

Câu 52.Cho hai số phức z1 1 3iz2  Số phức 3 i z1 z2 bằng

A  2 4i B 2 4iC  2 4i D 2 4i

Câu 53.Cho số phức z 2 i, số phức 2 3i z 

bằng

A  1 8i B 7 4iC 7 4iD 1 8i

Trang 5

Câu 54.Cho số phức z 2 3i , số phức 1 i z bằng

A 5  i B 1 5  i C 1 5i D 5  i

Câu 55.Cho hai số phức z1  và 1 i z2  1 2i Trên mặt phẳng Oxy , điểm biểu diễn số phức

3zz có tọa độ là

A 4; 1 

B 1; 4

Câu 56.Tìm số phức liên hợp của số phức z i i 3 1 

A z  3 i B z  3 i C z  3 i D z  3 i

Câu 57.Tính môđun của số phức z thỏa mãn z2 i13 1i

A z  34

B z 34

C

5 34 3

z 

D

34 3

z 

Câu 58.Tính môđun của số phức z biết z 4 3 1 i  i

Câu 59.Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là4và phần ảo là 3 B Phần thực là 3 và phần ảo là 4i

C Phần thực là 3 và phần ảo là 4 D Phần thực là4và phần ảo là 3i

Câu 60.Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức z 1 2i?

y

2

12

P

M

N Q

1

1

Câu 61.Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A z 2 i B z 1 2i C z 2 i D z 1 2i

Câu 62. Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên.

Trang 6

A z1  1 2i B z1 1 2i C z1 2i D z1  2 i

Câu 63.Cho số phức z thỏa mãn (1i z)  3 i. Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm

, , ,

M N P Q ở hình bên?

Câu 64.Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2ab i i   1 2i

với i là đơn vị ảo.

A. a0,b2. B.

1

2

C. a0,b1. D. a1,b2.

Câu 65.Tìm tất cả các số thực ,x y sao cho     x2 1 yi 1 2i

A x 2 , y2 B x 2 , y2 C x0, y2 D x 2 , y2 Câu 66.Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 2x 3yi  1 3 i  x 6i với i là đơn vị ảo.

A x1;y3 B x1;y1 C x1;y1 D x1;y3

Câu 67.Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 3x yi   4 2 i 5x2i

với i là đơn vị ảo.

A x  ; 2 y 4 B x  ; 2 y 4 C x  ; 2 y 0 D x  ; 2 y 0

Câu 68.Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 2x 3yi  3 i 5x 4i

với i là đơn vị ảo.

A x1;y1 B x1;y1 C x1;y1 D x1;y1

Câu 69.Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 3x2yi  2i 2x 3i với i là đơn vị ảo

A x2;y2 B x2;y1 C x2;y2 D x2;y1

Câu 70.Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 6z13 0 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 z 0 là

A. M ( 2; 2) B. Q(4; 2) C. N(4; 2) D P  ( 2; 2)

Trang 7

Câu 71.Cho z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z24z13 0. Trên mặt phẳng toa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 z 0 là

A. P  ( 1; 3) B. M ( 1;3) C. N(3; 3) D. Q(3;3)

Câu 72.Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 4z13 0 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 z 0 là

A. M(3; 3) B. P ( 1;3) C. Q(1;3) D. N  ( 1; 3)

Câu 73.Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z26z13 0 Trên mặt phẳng tọa độ điểu biểu diễn số phức 1 z 0 là :

A. N  2; 2 B. M4; 2 C P4; 2  D. Q2; 2 

Câu 74.Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 – 6z 10 0 Giá trị của z12z22 bằng

Câu 75.Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2   Khi đó z 2 0 z1  z2

bằng

Câu 76.Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 z  Khi đó 2 0 z1  z2

bằng

Câu 77.Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 0 z2- 2z+ =5 0 Môđun của số phức

0

z + bằngi

Câu 78.Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 z 3 0 Khi đó z1  z2

bằng

Câu 79.Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 3z 5 0  Giá trị của z1  z2

bằng

Câu 80.Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z2  16z 17  0 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w iz  0?

A 1

1

;2

2

M  

1

;2 2

M  

1

;1 4

M  

1

;1 4

M  

Trang 8

Câu 81.Gọi z1và z2là hai nghiệm phức của phương trình 4z2 4z 3 0 Giá trị của biểu thức

zz bằng:

Câu 82.Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2 z 1 0 Tính Pz1  z 2

A

14

3

P

B

2 3

P

C

3 3

P

D

2 3 3

P

Câu 83.Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm của phương trình z  2 4 0 Gọi M , N lần lượt là điểm biểu

diễn của z1, z2trên mặt phẳng tọa độ Tính T OM ON  với O là gốc tọa độ.

Câu 84.Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 z 6 0 Tính

P

z z

A

1

1

1

Câu 85.Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1  2i và 1  2i là nghiệm

A z2 2z 3  0 B z2 2z 3  0 C z2 2z 3  0 D z2 2z 3  0

Câu 86.Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 2z 5 0 Môđun của số phức

0

zi bằng:

Câu 87.Cho hai số phức z z1, 2thỏa mãn z z1 1 4, z2 3

Giá trị biều thức

bằng

Câu 88.Kí hiệu z z z và1, ,2 3 z là bốn nghiệm phức của phương trình4 z4 z212 0 Tính tổng

Tzzzz

Câu 89.Kí hiệu z z1; 2 là hai nghiệm của phương trình z2   Tính z 1 0 Pz12z22z z1 2

Câu 90.Số phức liên hợp của số phức z 2 i

A z  2 i B z  2 i C z  2 i D z  2 i

Câu 91.Cho số phức z thỏa mãn z  3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2 B Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2.

Trang 9

C Phần thực bằng 3, phần ảo bằng  2 D Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2.

Câu 92.Phần thực và phần ảo của số phức z 1 2i lần lượt là

Câu 93.Số phức liên hợp của z 4 3i

Câu 94 Tìm phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức z 1 i

A Phần thực là 1, phần ảo là  1 B Phần thực là 1, phần ảo là i.

C Phần thực là 1, phần ảo là 1 D Phần thực là 1, phần ảo là .i

Câu 95.Tìm phần ảo của số phức z 5 8 i

Câu 96.Tìm phần ảo của số phức z 8 12 i

Câu 97.Tìm số phức liên hợp của của số z 5 i

A z  5 i B z  5 i C z  5 i D z  5 i

Câu 98.Tính mô‐đun của số phức z 3 4 i

Câu 99.Số phức liên hợp của số phức z 6 4i

Câu 100. Cho số phức z 2 i Số phức liên hợp z có phần thực, phần ảo lần lượt là

A 2 và 1 B  2 và  1 C  2 và 1 D 2 và 1

Câu 101. Cho hai số phức z1 3 ,i z2  2 i

Tính giá trị của biểu thức Pz1z z12

Câu 102. Cho hai số phức z1 1 2 ,i z2  1 2i

Giá trị của biểu thức

zz

bằng

Câu 103. Cho hai số phức z1 1 2iz2  3 4i Tìm điểm M biểu diễn số phức z z1 2 trên mặt

phẳng tọa độ

A M  2;11

B M  2; 11 

C M11; 2 

D M11; 2

Câu 104. Cho hai số phức z1 1 2 ,i z2  3 i

Tìm số phức

2 1

z z z

A

1 7

10 10

1 7

5 5

z  i

1 7

5 5

z  i

1 7

10 10

Câu 105. Cho hai số phức z1 2 7i

z2  4 i

Điểm biểu diễn số phức z1z2

trên mặt phẳng tọa độ là điểm nào dưới đây?

A Q  2; 6 

B P   5; 3

C N6; 8 

D M3; 11 

Câu 106. Cho hai số phức z1 1 2i

z2  2 3i

Phần ảo của số phức w3z1 2z2

Trang 10

Câu 107. Cho hai số phức z1  5 7 ,i z2  2 i Mô‐đun của hiệu hai số phức đã cho bằng:

A z1 z2 3 5

B z1 z2 45 C z1 z2  113

D z1 z2  74 5

Câu 108. Cho hai số phức z1  2 3iz2  4 5i Tìm số phức z z 1 z2

Câu 109. Cho hai số phức z 3 5iw 1 2i Điểm biểu diễn số phức z  z w z trong mặt

phẳng Oxy có tọa độ là:

A 4; 6  B (4;6) C 4; 6  D 6; 4 

Câu 110. Cho hai số phức z1  3 7i

z2  2 3i

Tìm số phức z z 1 z2

Câu 111. Cho hai số phức: z1 1 2 ,i z2  2 3i Tìm số phức w z 1 2 z2

A w 3 8i B w 5 i C w 3 8i D w 3 i

Câu 112. Trên mặt phẳng tọa độ, điểmbiểu diễn số phức z 1 2i là điểmnào dưới đây?

A Q1; 2

B P  1; 2

C N1; 2 

D M   1; 2

Câu 113. Cho số phức z 4 3i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ Oxy là M Tính độ dài

OM

Câu 114. Cho số phức z 6 17i Điểm biểu diễn cho số phức z trên mặt phẳng tọa độ Oxy là

A M   6; 17

B M  17; 6 

C M17;6

D M 6;17

Câu 115. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức

z Tìm z

Câu 116. Số phức được biểu diễn bởi điểm M2; 1  là

Câu 117. Trên mặt phẳng tọa độ, số phức z 3 4i được biểu diễn bởi điểm nào trong các điểm A, ,

Trang 11

Câu 118. Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên?

Câu 119. Điểm M biểu diễn số phức z 2 i trên mặt phẳng tọa độ Oxy là

A M  1; 2

B M 2; 1  C M   2;1

D M 2;1

Câu 120. Số phức z thỏa mãn z  1 2i được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ bởi điểm nào sau?

A Q   1; 2

B M1; 2

C P  1; 2

D N1; 2 

Câu 121. Cho số phức z 1 2i, điểm M biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ Oxy có tọa độ

A M2;1

B M1; 2

C M1; 2 

D M  1; 2

Câu 122. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện

2 5 6

z  i

là đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là

A I  2;5

R 36. B I  2;5 và R 6

C I2; 5  và R 36. D I2; 5  và R 6

Câu 123. Xét các số phức z thỏa mãn z2i z   2

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 124. Xét các số phức z thỏa mãn z 2i z  2

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp

tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng?

Câu 125. Xét các số phức z thỏa mãn z 3i z 3

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp

tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng:

A.

9

3 2

2

Câu 126. Xét các số phức z thỏa mãn z2i z  2

là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các

điểm biễu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

A. 1; 1 

D. 1; 1 

Câu 127. Xét các số phức z thỏa mãn z i z   2

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp

tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Trang 12

A.1 B.

5

5

3 2

Câu 128. Cho số phức z a bi a b   ,  

thỏa mãn 1i z 2z  3 2 i

Tính P a b 

A

1

2

P 

1 2

P 

Câu 129. Cho số phức  z a bi thỏa mãn z 2z 1 6i Giá trị của  a b bằng:

Câu 130. Cho số phức z a bi a b , ¡ 

thoả mãn z  2 i z Tính S 4a b

Câu 131. Cho số phức z a bi a b  , , ¡ 

thỏa mãn z 1 3iz i0.Tính   3S a b

7 3

S

7 3

S

Ngày đăng: 15/06/2021, 19:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w