Hoạt động của GV Bài tập 8: sgk-tr81 HS: Hãy nêu phương pháp giải Gọi HS lên bảng GV: Kiểm tra và kết luận.. Hoạt động của HS + HS giải.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Tiết:33 BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I/ Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Biết cách viết được pt của mặt phẳng, tính được khoảng cách từ một
điểm đến một khoảng cách
Biết xác định vị trí tương đối của 2 mặt phẳng
+ Về kỉ năng: - Lập được pt trình của mặt phẳng khi biết một số yếu tố.
- Vận dụng được cơng thức khoảng cách vào các bài kiểm tra
- Sử dụng vuơng gĩc và 2 mặt phẳng để giải số bài tập cĩliên quan
+ Về tư duy thái độ:
II/ Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
+ Học sinh: Chuẩn bị các bài tập về nhà
III/ Phương pháp: Đàm thoại kết hợp hoạt động nhĩm.
IV/ Tiến trình bày học:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Nội dung tổng quát của pt mp,Làm bài tập 1a
HĐ1: Viết phương trình mặt phẳng
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Nêu
+ Định nghĩa VTPT của mp
+ Cách xác định VTPT của mp (α
) khi biết cặp vtcp u , v
+ pttq của mp (α ) đi qua
M (x0, y0, z0 ) và cĩ một vtcp
n = (A, B, C)
HS: nêu
- Định nghĩa
- n = [u , v ]
- A ( x - x0) + B (y - y0) + C (z +
z0 ) = 0
- Bài tập 1- 2 SGK trang 80
HD: B1: Trùng vtcp
- 2 HD giải bài tập
- HD: nhận xét và sữa sai nếu cĩ
1/ Viết ptmp (α ) a/ (α ) qua M (1 , - 2 , 4) và nhận n = (2,3, 5) làm vtcp b/ (α )qua A (0, -1, 2) và n =
Trang 2B2: Viết ptmp
A ( x - x0) + B (y - y0) + C (z + z0 )
= 0
GV kiểm tra
+ HS: giải + HS: nhận xét và nêu sai
(3,2,1),
u = (-3,0,1) 2/ (α ) qua 3 điểm A( -3, 0,0), B (0, -2, 0)
C (0,0, -1) Giải:
Bài 2: Viết ptmp trung trực đoạn AB với A(2,3,7) và B (4,1,3)
Giải:
Bài tập 3:sgk-tr80
+ Mặt phẳng oxy nhận vt nào làm
vtcp
+ Mặt phẳng oxy đi qua điểm nào
?
Kết luận gọi HS giải , GV
kiểm tra và kết luận
- HS giải
- HS nhận xét và sửa sai
Bài 3a/ Lập ptmp oxy b/ Lập ptmp đi qua
M (2,6,-3) và song song mp oxy
Giải:
Bài tập 5:sgk-tr80
+ Nêu phương pháp viết ptmp đi
qua 3 điểm không thẳng hàng
+ mp (α ) có cặp vtcp nào ?
+ GV kiểm tra và kết luận
HS giải
HS nhận xét và kết luận + HS nêu và giải
+ AB và CD + HS giải + HS kiểm tra nhận xét và sữa sai
Giải:
Bài 5: Cho tứ diện cố đỉnh là: A(5,1,3), B (1,6,2), C (5,0,4) , D (4,0,6)
a/ Viết ptmp (ACD), (BCD) b/ Viết ptmp (α ) đi qua AB
và song song CD Giải:
HĐ 2: Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Bài tập 8: sgk-tr81
HS: Hãy nêu phương pháp giải
Gọi HS lên bảng
GV: Kiểm tra và kết luận
+ HS giải + HS nhận xét và sữa sai nếu có
a/ Cho (α) : 2x +my + 3z -5 = 0 (β) : 6x - y - z - 10 =0
Trang 3HS: ĐK (α) vuông góc (β)
Phương pháp giải
+ HS sữa sai
Xác định m để hai mp song song nhau
Giải:
b/
(α) : 2x +my + 2mz -9 = 0 (β) : 6x - y - z - 10 =0 Giải
HĐ 3: Khoảng cách
4 Củng cố : Làm các bài tập trắc nghiệm qua phiếu học tập
5 Bài tập về nhà : Làm các bài tập SKG còn lại
V.Rút kinh nghiệm : ………
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Nêu cách tính khoảng cách
từ điểm M (x0, y0, z0)
đến mp (α)
Ax + By+ Cz +D = 0
d = (m(α) ) =
Ax0 + By0 + Cz0 + D
√ A2 + B2 + C2
Bài tập 9 :sgk-tr81
B9: Cho A(2,4,-3) tính khoảng cách từ A tới các
mp sau:
a/ 2x - y +2z - 9 = 0 b/ 12x + y - 5z +5 = 0