1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DAP AN DE THI HSG HOA CHINH THUC TINH NGHE AN GDTX 20122013doc

2 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 174,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch BaOH2 tới dư lần lượt vào các dung dịch trên: + DD xuất hiện khí mùi khai và kết tủa trắng là NH42SO4.. + DD xuất hiện kết tủa trắng là NH4Cl.[r]

Trang 1

SỞ GD& ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12

NĂM HỌC 2012 - 2013

HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: HOÁ HỌC - GDTX

(Hướng dẫn và biểu điểm gồm 02 trang)

2,5

Các phương trình phản ứng

2HCOOH + 2Na  2HCOONa + H2 2CH3COOH + 2Na  2CH3COONa + H2 HCOOH + NaOH  HCOONa + H2O

CH3COOC2H5 + NaOH  CH3COONa + CH3CH2OH HCOOH + NaHCO3  HCOONa + CO2 + H2O

0,5*5

1,5

1

2Na

CH2OH

CH2OH

2OOCCH3 H2O

+CH3COOH H2SO4 dac,t

0

0,5*3

1,5

2.

0

o

o

0 3 o

CaO,t

1500 C

t ,xt

Pd,PbCO ,t

xt,t ,p

CH COOH +NaOH CH COONa H O

0,25*6

2,5

Trích mỗi dung dịch một ít để làm thí nghiệm

Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư lần lượt vào các dung dịch trên:

+ DD xuất hiện khí mùi khai và kết tủa trắng là (NH4)2SO4 + DD xuất hiện kết tủa trắng là NH4Cl

+ DD không phản ứng là NaCl

+ DD xuất hiện kết tủa trắng là MgCl2 + DD lúc đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan khi Ba(OH)2 dư là AlCl3 Các phương trình phản ứng:

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2   BaSO4 + 2NH3 + 2H2O 2NH4Cl + Ba(OH)2   BaCl2 + 2NH3 + 2H2O MgCl2 + Ba(OH)2   Mg(OH)2 BaCl2

2AlCl3 + 3Ba(OH)2   2Al(OH)3 + 3BaCl2 2Al(OH)3 + Ba(OH)2   Ba(AlO2)2 +4H2O

0,25

1,25

0,5 0,5

Trang 2

2NaOH + Fe(NO3)2   2NaNO3 + Fe(OH)2 2NH3 + 2H2O + Fe(NO3)2   2NH4NO3 + Fe(OH)2 3Cl2 + 6Fe(NO3)2   2FeCl3 + 4Fe(NO3)3

Mg + Fe(NO3)2   Mg(NO3)2 + Fe 4HNO3 + 3Fe(NO3)2   3Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

0,5*5

2,0

1 Gọi công thức este X là CnH2nO2; Mx = 44.2=88  14n + 32 = 88 => n = 4

Vậy công thức của este X là : C4H8O2

Công thức cấu tạo có thể có của X:

HCOOCH2CH2CH3 (propyl fomat) HCOOCH(CH3)CH3 (isopropyl fomat)

CH3COOCH2CH3 (etyl axetat)

CH3CH2COOCH3 (metyl propionat)

1,0

1,0

2,0

2 Gọi công thức cấu tạo của X là RCOOR’

Phương trình phản ứng xà phòng hóa

RCOOR’ + NaOH   RCOONa + R’OH 0,05 mol 0,05 mol

4,1

Công thức cấu tạo của X là: CH3COOCH2CH3

0,25

0,5 0,25 0,5 0,5

3,5

1. Gọi x và y là số mol của Al và Fe

Phương trình của các phản ứng:

2Al + 6HCl   2AlCl3 + 3H2

x x 3x/2 mol

Fe + 2HCl   FeCl2 + H2

y y y mol

Từ mkim loại = 11,0 gam => 27x + 56y = 11,0 (1)

Từ H2

8,96

22, 4

=> 3x/2 + y = 0,4 (2) Giải hệ (1) và (2) ta được x = 0,2; y = 0,1

=> mAl = 0,2.27 = 5,4 gam =>

Al Fe

5, 4

11,0

%m 100% 49,09% 50,91%

   

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

1,0

2,0

2 Trong dung dịch A có 0,2 mol AlCl3 và 0,1 mol FeCl2

=> Dung dịch A chứa 0,2 mol Al3+, 0,1 mol Fe2+ và 0,8 mol Cl-

Cho A tác dụng với dung dịch AgNO3 dư:

Cl- + Ag+   AgCl 0,8 0,8 mol

Fe2+ + Ag+   Fe3+ + Ag 0,1 0,1 mol

=> m = 0,8.143,5 + 0,1.108 = 125,6 gam

0,5

0,5 0,5 0,5

Ghi chú : Học sinh làm cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa, phương trình ghi thiếu điều

kiện trừ đi ½ số điểm

Ngày đăng: 15/06/2021, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w