1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Đề thi thử tốt nghiệp thpt năm 2009 môn thi : Toán

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 311,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện b- Viết phương trình mặt cầu S tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng ABC.Tính thể tích của tứ diện ABCD Câu Vb 1 điểm Tính diện tích hình phẳn[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009 Mụn thi : TOÁN _ Thời gian làm bài : 150 phỳt

ĐỀ 1

Cõu 1 (3.0  Cho hàm  yx3 3 x2  1 cú ! "# (C)

1 &' sỏt ) *+, thiờn và / ! "# (C) 01 hàm 

2 2+" 345,6 trỡnh "+3 "9:+, 01 ! "# (C) ";  cú hoành <

*=,6 3

1 ' 345,6 trỡnh 52x + 1 – 11.5x + 2 = 0

2 Tớnh tớch phõn 2 

0 2sin cos

3 Tỡm giỏ "7# EF, ,G" và giỏ "7# ,H ,G" 01 hàm  2 5

2

x

 trờn ;,    1;1

vuụng "; L, B và AB = BC = a , ;, bờn SA vuụng gúc F N" (: và

;, bờn SC = 2a Tớnh theo a " tớch 01 P chúp S.ABC

Thớ sinh học chương trỡnh nào chỉ được làm phần dành cho chương trỡnh đú

A(–1;1;3) , B(0;1;1) và 4U,6 "V,6 (d) : 2 1

1 2+" 345,6 trỡnh tham  01 4U,6 "V,6 AB

2 2+" 345,6 trỡnh "Y,6 quỏt 01 N" 3V,6 ( α) [1 4U,6 "V,6

AB và song song .F 4U,6 "V,6 (d).

' 345,6 trỡnh z2 3 z   4 0 trờn "\3 ]3  3[

ABC *+" : A(1;2;–1), B(2;–1;3), C(–2; 3; 3)

1 2+" 345,6 trỡnh "Y,6 quỏt 01 N" 3V,6 (ABC)

2 2+" 345,6 trỡnh tham  01 4U,6 "V,6 (d)  qua "7R,6 tõm G

01 tam giỏc

ABC và vuụng gúc F N" 3V,6 (ABC).

Tỡm cỏc _, *\ hai 01  3[ 4 3i

ĐỀ 2

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 ĐIỂM)

Cõu 1: ( 3  ) Cho hàm  y  x4 2(m 2)x  2 m2 5m 5  cú ! "# (Cm)

1 &' sỏt ) *+, thiờn và / ! "# (C) 01 hàm  khi m = 1

2 Tỡm giỏ "7# 01 m  ! "# (Cm ) a" "7b hoành "; 4  phõn *Q" Cõu II ( 3,0  )

log (2 1).log (2  2) 12

2 Tớnh tớch phõn : I =

2

2 0

s 2

2 sin

in x

dx x

3 Tỡm giỏ "7# EF, ,G" 01 hàm  y = ln x  x Cõu III ( 1  )

Cho hỡnh chúp "[ giỏc c9 S.ABCD cú "G" ' cỏc ;, c9 *=,6 ,19 tớch

01 P chúp này là V = 9 2 3 Tớnh < dài cỏc ;, hỡnh chúp

2 a

II PHẦN RIấNG ( 3 điểm )

1/ Theo chương chuẩn

Cõu IV.a ( 2,0  ) : Trong khụng gian F Q "R1 < Oxyz , cho tam giỏc ABC cú cỏc L, A,B,C Eg, E4]" ,= trờn cỏc "7b Ox,Oy,Oz và cú "7R,6 tõm G(1;2; 1) Hóy tớnh WQ, tớch tam giỏcABC Cõu V.a ( % ) :

Cho  3[ z =   2 2 Tớnh giỏ "7# *9 "[

1 2  i 2  i Az z _

2/ Theo chương trỡnh nõng cao:

Cõu IVb (2  ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(2;3;0), mặt phẳng (P):x y 2z 1 0    

và mặt cầu (S) : x2 y2  z2 2x 4y 6z 8 0    

1 Tìm điểm N là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Cõu Vb (1  ) Tớnh :

5

z

i

Lop12.net

Trang 2

ĐỀ 3

A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7điểm)

Câu I:(3,0 điểm) Cho hàm  3 cĩ ! "# ( C )

2

x y x

1) &' sát ) *+, thiên và / ! "# ( C ) 01 hàm 

2) Tìm "G" ' các giá "7# 01 tham  m  4U,6 "V,6 d:y=mx+1 a" ! "# (C)

"; hai  phân *Q"

Câu II: (3,0 điểm)

1) ' *G" 345,6 trình: log0,53 5 0

1

x x

 

2) Tính tích phân

1

0

3) Tìm GTLN và GTNN 01 hàm  f(x)=x3+3x2-9x+3 trên ;, [-2;2]

Câu III: (1,0 điểm)

Cho P chĩp c9 S.ABCD cĩ AB=a, gĩc 6p1 N" bên và N" (: *=,6 600

Tính " tích 01 P chĩp S.ABCD theo a

B.PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh học chương trình nào thì chỉ làm phần

riêng dành cho chương trình đĩ (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình chuẩn:

Câu IV.a: (2,0 điểm) Trong khơng gian F Q "R1 < Oxyz,

3 2

2 3

 

  

  

1 ' ' : 6 2 '

1

z

 

  

  

1) [,6 minh 7=,6 hai 4U,6 "V,6 d và d’ chéo nhau

2) 2+" 345,6 trình N" 3V,6 (P) [1 4U,6 "V,6 d và song song F

4U,6 "V,6 d’

Câu V.a : (1,0 điểm) Tìm K9, 01  3[ z = 3-2i + 2

1

i i

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu IV.b ( 2,0 điểm):

Trong khơng gian F Q "R1 < Oxyz cho  u%I$IMN" 3V,6 (P):

x+2y+z+1=0 và 4U,6 "V,6 d cĩ 345,6 trình

2 2 1

2 3

 

   

   

1) Tìm "R1 <  H là hình +9 vuơng gĩc 01  M trên 4U,6

"V,6 d

2) 2+" 345,6 trình 4U,6 "V,6  qua M, a" d và song song F N" 

3V,6 (P)

Câu V.b (1,0 điểm) Tìm các _, *\ hai 01  3[ z = 8+6i

ĐỀ 4:

Chương trình Chuẩn

Bài I : ( 3,0 điểm )

Cho hàm số : 2 4 có đồ thị ( C )

1

x y x

1) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số 2) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại giao điểm với trục tung

Bài II : ( 3,0 điểm )

1 Tìm GTLN, GTNN của hàm số : f x ( ) x 4 3 trên đoạn

x

2 Tính tích phân :

2

0

(1 ) cos 2

  

3 Giải phương trình : 2

2(log x )  3log x   2 0

Bài III : ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên với mặt đáy bằng 45 Tính thể tích khối chóp S.ABC 0

Bài IV : ( 3,0 điểm )

1 Tìm môđun của số phức : z = (2 – i) + (3 - 2i).(1 + i)2

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm M ( -1; 2; 3 ) và mặt phẳng (P) : 2x – 3y + z – 9 = 0

a/ Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P) b/ Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P).

Trang 3

ĐỀ 5:

Câu I ( 3,0 điểm ) Cho hàm  y  x4 2x2 1 có ! "# (C)

a) &' sát ) *+, thiên và / ! "# (C)

b) Dùng ! "# (C ), hãy *Q, E9\, theo m  ,6Q ") 01 345,6 trình

x4 2x2  m 0

Câu II ( 3,0 điểm )

a) Tìm giá "7# EF, ,G" và giá "7# ,H ,G" 01 hàm  y =2 x3  3 x2  12 x  2

trên ;,   1 ; 2 

b) ' 345,6 trình: 2

log x  log x   6 0

c) Tính tích phân

4

0

tan cos

x

x

 

Câu III ( 1,0 điểm ) Cho hình chóp tam giác c9 có ;, (: *=,6 6 và

4U,6 cao h = 1 Hãy tính WQ, tích 01 N" g9 ,6; "+3 hình chóp

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho

chương trình đó

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ): Trong không gian F Q "R1 < Oxyz , cho hai 4U,6

1 2

 

  

2

2 '

4

z

 

    

 

a) [,6 minh 7=,6 4U,6 "V,6 ( 1) và 4U,6 "V,6 ( 2) chéo nhau

b) 2+" 345,6 trình N" 3V,6 ( P ) [1 4U,6 "V,6 ( 1)và song song F

4U,6 "V,6 ( 2)

Câu V.a ( 1,0 điểm ) : Tính giá "7# *9 "[ P (1   2 i ) 2   (1 2 i ) 2

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ): Trong không gian F Q "R1 < Oxyz cho 

M(2;3;0), N" 3V,6 (P ) : x + y + 2z +1 = 0 và N" g9 (S) : x2 + y 2 + z2 - 2x +

4y - 6z +8 = 0

a) Tìm  N là hình +9 01  M lên N" 3V,6 (P)

b) 2+" 345,6 trình N" 3V,6 (Q) song song F (P) và "+3 xúc F g9 (S)

Câu V.b( 1,0 điểm ): Tìm  3[ z *+" z z 2, trong  là  3[ liên z

]3 01  3[ z

ĐỀ 6:

Câu I (3  Cho hàm  y = –x3 – 3x + 4 có ! "# (C) a- &' sát ) *+, thiên và / ! "# 01 hàm 

b- 2+" 345,6 trình "+3 "9:+, 01 ! "# (C) song song F 4U,6 "V,6

y = – 15x + 2009 Câu II (3 

a- ' 345,6 trình: 22x + 3 + 7.2x + 1 – 4 = 0 b- Tính tích phân: I =

1

x

e dx x

c- Tìm giá "7# EF, ,G" và giá "7# ,H ,G" 01 hàm  y = x – 2.lnx trên ;, [1 ; e]

Câu III (1 

Cho hình chóp S.ABC có ;, bên SA vuông góc F N" (: và SA = a, SB = a Tam giác ABC là tam giác c9 Tính " tích 01 P chóp S.ABC theo a

5

B- PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu IVa (2 

Trong không gian Oxyz cho hai  A(1 ; 3 ; 1), B(0 ; 2 ; –6) và

2.

OG     i   jk

a- 2+" 345,6 trình N" 3V,6 (P)  qua G và vuông góc F 4U,6 "V,6 AB.Tìm "; <  C sao cho G là "7R,6 tâm 01 tam giác ABC

b- 2+" 345,6 trình N" g9 (S) có tâm là  A và  qua  B Câu Va (1 

Cho  3[ z = (1 + i)3 + (1 + i)4 Tính giá "7# 01 tích z z

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu IVb (2 

Trong không gian Oxyz cho *,  A(1 ; 2 ; 2), B(3 ; 0 ; 2), C(2 ; 3 ; 5), D(5 ; –1 ; –4)

a- 2+" 345,6 trình N" 3V,6 (ABC) [,6 minh A, B, C, D là *, L,

01 <" "[ WQ, b- 2+" 345,6 trình N" g9 (S) tâm D và "+3 xúc F N" 3V,6 (ABC).Tính " tích 01 "[ WQ, ABCD

Câu Vb (1 

Tính WQ, tích hình 3V,6 6F ;, *z ! "# (C) 01 hàm 

, "Q \, xiên 01 ! "# (C), 4U,6 "V,6 x = 1 và "7b

2

y

x

tung

Lop12.net

Trang 4

ĐỀ 7:

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1: (3,0 

Cho hàm X có ! "# (C)

x

x y

 1

1 2

a) &' sát ) *+, thiên và / ! "# (C)

b) 2+" pt "+3 "9:+, F (C) *+" "+3 "9:+, vuông góc F " (d) có 345,6

trình: 12x + 3y + 2 = 0

Câu 2: (3,0 

a) ' *G" 345,6 trình: 3x  3 x2  8  0

b) Tính tích phân : 2 

cos

dx x x

c) Tìm giá "7# EF, ,G" và giá "7# ,H ,G" 01 hàm  y  2 x4  6 x2  1 trên

[-1;2]

Câu 3 (1.0 điểm):

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông ;, a, SA( ABCD ),

góc "; *z SC và N" 3V,6 (ABCD) là 600

Tính " tích P chópS.ABCD

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

A Thí sinh theo chương trình chuẩn:

Câu 4a: (1,0  ' 345,6 trình sau trên "\3  3[X 2x4 + 7x2 + 5 = 0

Câu 5a ( 2,0 

Trong không gian Oxyz, cho 4 

A(3; 1; 2); B(1; 1; 0); C(-1;1;2); D(1; -1; 2)

1 [,6 minh 7=,6 4  A, B, C, D "; nên 1 "[ WQ, 2+" 345,6 trình

N" g9 (S) ,6; "+3 "[ WQ,  

2 2+" 345,6 trình N" 3V,6 (MNP) *+" M, N, P Eg, E4]" là hình +9

01  A lên các "7b "R1 < Ox, Oy, Oz

B Thí sinh theo chương trình nâng cao:

Câu 4b (1,0 

Tính " tích P tròn xoay khi quay quanh "7b hoành 3g, hình 3V,6 6F

;, *z các 4U,6 y = lnx, y=0, x = 2

Câu 5b (2,0  Trong không gian Oxyz, cho  A(3; 2; 1) và 4U,6

"V,6 d:

1

3 4

2

y z

x

1 2+" 345,6 trình 4U,6 "V,6 (d’) qua A vuông góc F (d) và a" (d)

2 Tìm  B  ?[,6 01 A qua (d)

ĐỀ 8:

3

3 2

x

x y

1 &' sát ) *+, thiên và / ! "# (C) 01 hàm 

2 R A là giao  01 ! "# F "7b tung 2+" 345,6 trình "+3

"9:+, 01 (C) "; A

Câu II ( 3 điểm):

1 Tính GTLN, GTNN 01 hàm X y = 3 2 trên ;, [ -3;-1]

2 ' *G" 345,6 trình: log(x2 – x -2 ) < 2log(3-x).

3 Tính tích phân : I = 1 2 .

x x(e sin x)dx 0

Tính " tích 01 P "[ WQ, c9 ABCD ;, a

(Thí sinh học chương trình nào thì chỉ làm phần riêng của chương trình đó)

Câu IVa :

1 ' Q 345,6 trình sau :      



y

4 log x 4 2

2y log x 2 2 4

2 Trong không gian F Q "R1 < Oxyz, cho tam giác ABC F các

L, là:

A(0;  2 ; 1) , B(  3 ; 1; 2) , C(1;  1 ; 4)

a 2+" 345,6 trình chính "a 01 4U,6 trung "9:+, AM P} "~ L, A

01 tam giác.

b Tìm hình +9 vuông góc 01 4U,6 "V,6 MN lên N" 3V,6 Oxy.

Câu IVb :

1 ' 345,6 trình x 4  5x 2  36 0  trên "\3  3[

2 Trong không gian F Q "R1 < Oxyz, cho tam giác ABC F các L, A(0;  2 ; 1) , B(  3 ; 1; 2) , C(1;  1 ; 4)

a) 2+" 345,6 trình N" 3V,6 (OAB) F O là 6 "R1 < b) Tìm hình +9 vuông góc 01  A lên 4U,6 "V,6 BC

Trang 5

ĐỀ 9:

Câu 1 ( 3 điểm ) Cho hàm  1 4 2 5 (1)

3

yxx

a &' sát và / ! "# hàm  (1).

b 2+" 345,6 trình "+3 "9:+, 01 ! "# hàm  (1) "; "; 

có hoành < x = 1

a Tính tích phân

3

1 2

x

x

b.Tìm giá "7# EF, ,G" và giá "7# ,H ,G" 01 hàm 

trên [ 1; 3] 

1 3 2 2 5 2 3

c ' 345,6 trình: log22 x  log2x 3  log216  0

bên SA *=,6 a 2

a [,6 minh 7=,6 ACSBD

b Tính " tích hình chóp S.ABCD theo a.

II PHẦN RIÊNG

1.Theo chương trình chuẩn

ABC F các L, là A(0;  2 ;1) , B(  3 ;1;2) , C(1;  1 ;4)

a 2+" 345,6 trình chính "a 01 4U,6 trung "9:+, P} "~ L, A

01 tam giác

b 2+" 345,6 trình N" g9 tâm C M*+" 7=,6 N" g9 "+3 xúc

.F N" 3V,6 (OAB)

Câu 5a (1  )

' 345,6 trình : 2z2 + z +3 = 0 trên "\3  3[

2.Theo chương trình nâng cao:

"V,6 có 345,6 trình : ,

2 1

1

1

z

t y

t x

1 2

1 1

3

2

z y

x

a [,6 minh 1 và 2 chéo nhau

b 2+" 345,6 trình N" 3V,6 [1 1 và song song F 2

.

' 345,6 trình : 2 trên "\3  3[

(3 4 ) 5 1 0

z   i z    i

ĐỀ 10:

Chöông trình Chuaån

Câu 1:( 3.5 đ) Cho hàm  y = -2x3 + 6x + 1 ( C )

a/ &' sát / ! "# ( C) 01 hàm 

b/ d)1 vào ( C) *Q, E9\, theo m  ,6Q 01 ph45ng trình 2x3 – 6x +1+ m = 0.

c/ 2+" pttt F ( C) "; giao  01 ( C ) F "7b Oy ?

Câu 2: (1 đ) ' ph45ng trình sau : 3.16 x – 12 x – 4.9 x = 0

Câu 3 : ( 2.5 đ)

a/ Tìm GTLN, GTNN 01 hàm  y = x4 – 6x2 +2 trên [0;3]

e x

e x

x

1

0 1

) 1 (

c/Tìm các  ") x,y "' mãn V,6 "[ :

x( 3- 5i ) + y (1- 2i )3= 8 + 3i

Câu 4:(1 đ) Cho l_ng "7b tam giác ABC.A’B’C’ có áy ABC là tam giác c9 ;, a, AA’ = 2a, 4U,6 "V,6 AA’ "; F mp ( ABC ) <" góc 600 Tính " tích 01 P l_ng "7b ?

Câu 5 (2 đ) Trong không gian Oxyz cho A ( 1;4;2), mp ( P): x + 2y

+ z – 1 = 0 a/ 2+" ph45ng trình mp ( ) i qua A và song song F mp (P)

b/ 2+" ph45ng trình N" g9 tâm A và "+3 xúc F mp ( P) ?

Lop12.net

Trang 6

ĐỀ 11:

I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 3 điểm)

Cho hàm  y = 3x2 – x3 có ! "# là ( c)

1 &' sát ) *+, thiên và / ! "# ( c) 01 hàm 

2 2+" 345,6 trình "+3 "9:+, F ( c) ";  A "9< ( c) có hoành < x0 = 3

Câu II ( 3 điểm)

1 ' 345,6 trình sau: 4x - 2 2x + 1 + 3 = 0

1 (2 2) ln

e

3 Tìm giá "7# EF, ,G" và giá "7# ,H ,G" 01 hàm  trên

1

y x

x

 

;, [ ; 2].1

2

Câu III ( 1 điểm)

Cho "[ WQ, c9 ABCD có ;, *=,6 a, tính " tích P "[ WQ, ABCD theo a.

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho

chương trình đó ( phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu IV.a ( 2  Trong không gian F Q "R1 < Oxyz, cho *, 

A( 1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1), D(1; 1; 1)

1 2+" 345,6 trình N" 3V,6 (ABC)

2 2+" 345,6 trình 4U,6 "V,6 d  qua D và vuông góc F N"

3V,6 (ABC)

Câu Va ( 1 điểm)

' 345,6 trình sau trên "\3  3[X z2 – 2z + 3 = 0

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu IV.b ( 2 

Trong không gian F Q "R1 < Oxyz cho 4U,6 "V,6 d có 345,6 trình

và N" 3V,6 ( ) có 345,6 trình x + 3y + 2z – 3 = 0

1

2

 

  

 

1 2+" 345,6 trình 4U,6 "V,6 d’ là hình +9 01 d trên N" 3V,6 ( ).

2 2+" 345,6 trình N" g9 tâm I(1; 2; 3) và "+3 xúc F N" 3V,6 ( ).

Câu V.b ( 1 điềm)

' 345,6 trình sau trên "\3  3[X z4 + z2 - 6 = 0

ĐỀ 12:

A.Phần chung cho tất cả các thí sinh:

Câu I : (3   hàm  : y =f(x) = - x1 3 + 2x2 - 3x

3

1 $ &' sát và / ! "# (C) hàm  trên

2 % 2+" ph45ng trình "+3 "9:+, 01 ! "# (C) ";  có hoành < x0

M*+" 7=,6 f”(x0)=6

Câu II: (3đ)

1 ' ph45ng trình : log2( x  3 )  log2( x  1 )  3

2 Tìm giá "7# EF, ,G" và giá "7# ,H ,G" 01 hàm Xy = f(x) = x4 – 2x3 + x2

trên ;, [-1;1]

3 Tính tích phân sau: K = 4  x x dx

0

2 sin ) 1 (

Câu III(1đ)

Cho hình chóp "[ giác c9 S.ABCD có ;, (: *=,6 a, góc 6p1 N" bên và N"

(: *=,6 600 Tính " tích 01 P chóp S.ABCD theo a

B.Phần riêng:

B.1: Chương trình chuẩn

Câu IVa (2đ) Trong không gian F Q "; < Oxyz, cho  M(1;2;3) và N"

3V,6 (P) có ph45ng trình : x - 2y + z + 3 = 0

%%C, P',6 cách "~ M +, (P), suy ra ph45ng trình N" g9 có tâm M

và "+3 xúc F N" 3V,6 (P)

$%2+" ph45ng trình tham  01 4U,6 "V,6 d qua M và vuông góc F (P).Tìm "; < giao  01 d và (P)

Câu Va (1đ) ' ph45ng trình : z3 – 27 =0

B.2.Ch ương trình Nâng cao:

Câu IVb(2đ):

Trong không gian Oxyz cho hai 4U,6 "V,6 có ph45ng trình:

d1: và d2:

1

3 2

2 1

2 2

  

  

  

%% [,6 minh hai 4U,6 "V,6 d1 và d2 chéo nhau

$%k\3 345ng trình N" 3V,6 (P) [1 d1 và song song F d2

Câu Vb: % ' ph45ng trình: 2    

z   i z    i

Trang 7

ĐỀ 13:

Câu 1 (3 điểm) Cho hàm  y    x3 6 x2 9 x , có ! "# (C)

1 &' sát ) *+, thiên và / ! "# (C) 01 hàm 

2 Tính WQ, tích hình 3V,6 6F ;, *z ! "# (C) và 4U,6 "V,6 y = –x

1 ' 345,6 trình 9x 1 18.3x 3  3 0

2 Tính tích phân

x

e

3 Tìm giá "7# EF, ,G" và giá "7# ,H ,G" 01 hàm  trên

x

e y x

;, [0;2]

Cho hình chóp S.ABCD có (: ABCD là hình vuông, ;, bên SA vuông

góc F (:M ;, bên SC "; F N" bên SAB <" góc 30 ,0 SA = h

Tính " tích 01 P chóp S.ABCD

Câu 4a

Trong không gian F Q "R1 < Oxyz, cho hai  A(2;–3;4), B(0; –1; 2)

1 2+" 345,6 trình 4U,6 "V,6 AB

2 R I là trung  01 ;, AB 2+" 345,6 trình 01 N" g9 (S) có

tâm là I và bán kính *=,6 2 Xét # trí "45,6  01 N" g9 (S) F các

N" 3V,6 "R1 <

Câu 5a.

' 345,6 trình (1  ix )2   (3 2 ) i x   5 0 trên "\3  3[

Câu 4b

Trong không gian F Q "R1 < Oxyz cho 4U,6 "V,6 d:

và N" 3V,6 (P):2x – 3y – z + 6 = 0.

1 2+" 345,6 trình N" 3V,6 (Q)  qua d và vuông góc F (P)

2 Tính " tích 3g, không gian 6F ;, *z (Q) và các N" 3V,6 "R1 <

5

3 (1 )

i z

i

ĐỀ 14:

I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm) Câu I.( 3  Cho hàm  y =

1

1

x x

1 &' sát ) *+, thiên và / ! "# (C) 01 hàm 

$2+" 345,6 trình "+3 "9:+, F (C) ";  "9< (C) có hoành < x0 = -2 R (H) là hình 3V,6 6F ;, *z (C) và 2 "7b "R1 < Tính WQ, tích hình 3V,6 (H)

Câu II.( 3 

1 ' 345,6 trình : 4 2 4.2 1 4 0

1

x x

2.Tính tích phân : I = 2

0

cos 2 sin

xdx x

3.Tìm GTLN và GTNN 01 hàm  : y = 2 x3 3 x2 12 x  10trên ;, [ 3 , 3 ]

Câu III.( 1 

Cho hình chóp S.ABC có 4U,6 cao SI = a F I là trung  01 BC

‚(: ABC là tam giác vuông cân "; A và BC = 2a

1.Tính " tích P chóp S.ABC

2.Tính WQ, tích N" g9 ,6; "+3 hình chóp S.ABC

II- PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH TỪNG BAN ( 3 điểm)

Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

1.Theo chương trình chuẩn.

Câu IV.a ( 2  Trong không gian "R1 < Oxyz cho *, 

A(1;0;0),B(0;1;0),C(0;0;1),D(-2;1;-1)

%2+" 345,6 trình N" 3V,6 (ABC),suy ra ABCD là "[ WQ,

$2+" 345,6 trình N" g9 tâm D và "+3 xúc N" 3V,6 (ABC)

R H là chân 4U,6 cao 01 "[ WQ, ABCD  qua D 2+" PTTS

4U,6 cao DH

Câu V.a ( % ' 345,6 trình : x2  x  7  0trên "\3  3[

2.Theo chương trình nâng cao.

Câu IV.b ( 2  Trong không gian "R1 < Oxyz cho *, 

A(1;0;0),B(0;1;0),C(0;0;1),D(-2;1;-1)

%2+" 345,6 trình N" 3V,6 (ABC),suy ra ABCD là "[ WQ,

$R H là chân 4U,6 cao 01 "[ WQ, ABCD  qua D 2+" PTTS

4U,6 cao DH

2+" 345,6 trình N" g9 tâm D và "+3 xúc N" 3V,6 (ABC) Tìm

"R1 < "+3 

Câu V.b ( %

Tìm  3[ z sao cho z z  ( zz )  4  2 i

Lop12.net

Trang 8

ĐỀ 15:

Chöông trình Chuaån

, m là tham 

1 Xác #, m  hàm  ;" ) ; "; x = 1.

2 &' sát ) *+, thiên và / ! "# 01 hàm  khi m =1.

Bài 2( 3,0 điểm):

1 Tìm giá "7# EF, ,G" và giá "7# ,H ,G" 01 hàm X

  4 2 trên ;,

log x   log x   

0

( e x x ).sin xdx

Bài 3( 1,0 điểm): Cho  3[ z 2 3i Tính z3 z

vuông ;, a, ;, bên SA vuông góc F (:M ;, bên SC "; F (:

<" góc 300 Tính " tích 01 P chóp S.ABCD.

trình 2 1 1 và N" 3V,6 có 345,6 trình

.

1 Tìm "R1 < giao  M 01 4U,6 "V,6 d và N" 3V,6  

2 2+" 345,6 trình 4U,6 "V,6 d’ ,= trong N" 3V,6   , a"

và vuông góc .F 4U,6 "V,6 d

ĐỀ 16:

Câu 1 ( 3 điểm ) Cho hàm  yf ( x )   x3  3 x2  1 có ! "# (C) 1/ &' sát ) *+, thiên và / ! "# (C).

2/ 2+" 345,6 trình "+3 "9:+, F ! "# (C) ";  , *+" x0

0 ) ( '' x0 

f

Câu 2 ( 1 điểm ) : ' *G" 345,6 trình : 2x1  22x  9  0

Câu 3 ( 1 điểm ) : Tìm giá "7# EF, ,G"M giá "7# ,H ,G" 01 hàm 

trên ;, 1

3

2

x

x x

a, SAAB , SBSCa 2 Tính " tích hình chóp.

y ln x,x 1 ,x e và "7b hoành

e

M(1; 1;1),  4U,6 "V,6

4 1 1

1 : xyz

1 2+" 345,6 trình N" 3V,6 ( P )  qua M và vuông góc F

4U,6 "V,6 

2 2+" 345,6 trình 4U,6 "V,6 d qua M a" và vuông góc F

4U,6 "V,6 

Câu 7( 1 điểm ) : Tính P  ( 1  i )2008.

B Ban KHTN

"V,6 :  x 3 y 1 z 3 và N" 3V,6 (P) :

    

x 2y z 5 0    

1 2+" 345,6 trình N" 3V,6 ( )  qua giao  01 .F (P) và  vuông góc F 4U,6 "V,6 

2 2+" 345,6 trình 4U,6 "V,6  ?[,6 F 4U,6 "V,6 qua  ' 

N" 3V,6 (P).

 3[ liên ]3 01  3[ z

Trang 9

ĐỀ 1

Câu 1.

1 HS ") 6'

2 y 9x 26

Câu 2

1 x log 25 hay x  1

2

2

I

3

min

[ 1; 1] [ 1; 1]

7

, 3

3

Max

Câu 3

6

a

A.

Câu IV.a

1.x   1 t y,  1,z  3 2t

2 6x5y3z 8 0

Câu IV.a

B.

Câu IV.b

1 2x 2y  z 5 0

2 , 2 ,

     

IV.b 3 1

2 2i

  

ĐỀ 2

Câu I.

1 HS ") 6'

1 < m <

2

Câu II

1 x log 9 hay x log  2  2 1617

2 I = 3 1

2 ln

2 3

  



Max y 2 ln 2 2

(0; )

Câu III 3a

1/.

Câu IV.a

1   

1

2 27

SABC=

2

Câu V.a 625

2/.

Câu IV.b

2 x y 2z 11 0    Câu V.b z = 128i

ĐỀ 3

Câu I.

1) HS ") 6'

2)m 0 hay m 1

Câu II

1) x<-1 N x>3 2) I=7 5

[ 2;2]

max ( )f x

 [ 2;2]min ( )f x

 Câu III 3 3

6

a

1/.

Câu IV.a

1) ) 6'

2) 2x + y – 2z – 5 = 0 Câu V a 7 2

2

2/.

Câu IV.b

1 H(3;- 1 ;- )

2

3 2

2 x  1 3 ,t y  2 2 ,t zt

Câu V.b 3 + i và – 3 – i

ĐỀ 4

Câu I.

1 HS ") 6'

2 y 6x 4

Câu II

  1;3   1;3

min ( )f xf(2) 1; max ( )  f xf(1) 2 

I= 1 2

49

7

xhay x

Câu III

3

12

a

Câu IV.a 1 73 2.

(x 1)  (y 2 )   (z 3)  14

b) H(1; 1; 4 ) 

ĐỀ 5

Câu I.

a) HS ") 6'

b) m < -1 : vô ,6Q

 m = -1 : có 2 ,6Q

 -1 < m < 0 : có 4 ,6Q

 m = 0 : có 3 ,6Q

m > 0 : có 2 ,6Q

Câu II

a)

Miny y(1) 5 , Maxy y( 1) 15

b)x25 hay 1 125

x c) 2 1  Câu III 9

1/.

Câu IV.a

a ) 6'

b 3x + 2y + 2z - 7 = 0 Câu V

a x 2 + y 2 + z 2 - 2x + 4y - 6z +8 = 0

2/.

Câu IV.b a) N(1;2; 2) 

b)

x y 2z 11 0   

2

3 2

1 

z

ĐỀ 6

Câu I.

a) HS ") 6'

b) y = –15x + 20; y = –15x – 12

Câu II

a) x = -2 b) 2(e – 1) c)

[1; ] [1; ]

max 1; min 2 2ln 2

yy 

Câu III V S.ABC = 3 3

3

a

1/.

Câu IV.a

a)(P): x + y + 7z + 4 = 0, C(2 ; 1 ; 4)

b) (x –1) 2 + (y –3) 2 + (z – 1) 2 = 51

Câu V a 40

2/.

Câu IV.b a)HS ") làm b) 5

Câu V.b 3.ln3 i

8

ĐỀ 7

Câu I.

a) HS ") 6'

b) 1 13

Câu II

a) S = (-; -9) (1; + )

 b) ln 2 Lop12.net

Trang 10

c)

    2

7 min

;

9

max

2

;

1

2

;

Câu III 3 6

3

1/.

x i; x i

2

   

Câu 5a

1 (x -1) 2 + (y – 1) 2 + (z – 2) 2 = 4

2 2x + 6y + 3z – 6 = 0

2/.

Câu IV.b

V = 2ln 2 2 – 4ln2 + 2  0,19

Câu V.b

1 x 3 9t,y 2 10t,z 1 22t      

2 3 34 37

7 7  7

ĐỀ 8

Câu 1

.1 HS ") 6'

2 y = x-1.

3

1

Câu 2

1 y = 3 "; x = - 2 ,

[ 3; 1]

Max

  [ 3; 1]

min

 

y = -1 "; x = - 3

( ; 1) (2; )

5

xÎ -¥ - 

3 I 1(e 1) sin1 cos1   

2

Câu 3 3 2

12

a

A.Câu IV.a

1 (4; 1)

2

2

x y  z

b x= - +3 4 ,t y= -1 2 ,t z=0

Câu IV.a

1 ± ± 3; 2i

2 a 5x + 3y + 6z =0

b H 1 1 10

-ĐỀ 9

Câu 1.

a) HS ") 6'

b)y    4x 4 Câu 2

a 2 ( 3 1)

b)

[ 1;3] [ 1;3]

2

M in y ; Maxy = -14 3

2;

16

Câu 3

3

a 6 6

1/.

Câu 4.a

a) x y 2 z 1

1 2 2

 

 

70

Câu 5.a

     

2/.

Câu 4.b a)HS ") làm b) (P) : x y z 2 0   

Câu 5.b

z 2 3i;z 1 i   

ĐỀ 10

Câu 1.

a) HS ") 6'

b)+ m 3 hay m    5: pt 1 ng

+ m 3 hay m    5: pt có 2 ng pb

+ -5 < m < 3: pt có 3 ng phân *Q"

c) y= 6x+1 Câu 2 x = 1 Câu 3.

a) max [0;3] y = f(3) = 29, min [0;3] y = f(

) = -7 3

b) ln (1+e)

c) x 1

  

  

 Câu 4 a 3

4 3

Câu 5

a) x + 2y + z -11 = 0

b) (x-1) 2 + (y-4) 2 + (z-2) 2 =

3 50

ĐỀ 11

Câu I.

1 HS ") 6'

2 y = - 9 x +27 Câu II

1 x = 0, x = log 2 3

2 +

2

2

2

3 ,

1

;2 2

5 max 2

y

 

 

 

1

;2 2

3 min 2

y

 

 

 

Câu III 3 2

12

a

1.

Câu IV.a

1 x + y + z – 1 = 0

2

x = 1 + t,y = 1 + t,z = 1+ t

Câu V.a

z 1 = 1 + i 2, z 2 = 1 - i 2

2

Câu IV.b

x = + 4t, y = - 2t, z = - + t

2 ( x – 1) 2 + (y -2) 2 + (z – 3) 2 =

50 7

Câu V.b 2; - 2; i 3 ; -i

3

ĐỀ 12

Câu I 1 HS ") 6'

2 y=-8(x+2)+25

3 Câu II

1 x =5

2 Gtnn: f(0) = f(1) = 0, Gtln: f(-1) = 4

3

4 3

Câu III 3 a 3

6

1.

Câu IV.a

1 (x-1) 2 + (y-2) 2 +(z-3) 2 = 3

2

2 H 1 5 ( ;3; )

Câu V.a z 1 = 3 3 3 ,

2

i

 

z 2 = 3 3 3

2

i

 

2

Câu IV.b

1 HS ") 6'

2 x -2y + 3z – 6 =0 Câu V.b Z 1 =2+3i; Z 2 =1+i

ĐỀ 13

Câu 1.

1 HS ") 6'

2 8 Câu 2

1 x = 2

2 26 3

[0;2] [0;2]

Câu 3

3

6

h

1.

Câu 4.a

1

2 2 , 3 2 , 4 2

      

2 a" nhau Câu 5.a 3 1 ;

7

2 2

3 1

7

2 2

2

Câu 4.b

1 11x7y z 24 0

2 2304 77

Câu 5b – 64, – 64

ĐỀ 14

Câu I.

1 HS ") 6'

2 y = 2x + 7

3 2ln2 – 1 Câu II

1 x = 1

3.max y 17; [ 3,3]

min y 35 [ 3,3]

 

2

3 2

Câu III 4 a2

1.

Câu IV.a

1 Dmp(ABC)

2

x    2 t,y 1 t,z      1 t

3 (x + 2) 2 + (y – 1) 2 + ( z + 1) 2 = 3

Câu V.a 1 3 3 1 3 3

x1 i, x2 i

2 2 2 2

   

2

Câu IV.b

1 Dmp(ABC)

2 x    2 t,y 1 t,z      1 t

3 H(-1;2;0) Câu V.b

z = 3  i N z =  3  i

ĐỀ 15

Câu 1.

a) m = 1 b) HS ") 6'

Câu 2

[max3; 3 ] ( ) 5

[min3; 3 ] ( ) 1

2 x = 2; 26

27

 

x

e

e

  Câu 3

Câu 4

3

6 6

3 9

a

Câu 5

a) M0;3;5

b) x2t y,   3 t z,  5

ĐỀ 16

Câu 1:

1 ) 6'

2 y  x 3  2 Câu 2:    1 x 1

Câu 3: Maxy0"; x=0, x=3

"; x=1

1

Miny

Câu 4:

3 3 12

Câu 5: 2 2 e

A Ban 5 ', Câu 6:

1 xy 4z 2  0

2

2

1 7

1 1

1

x

Câu 7: 2 1004

B Ban KHTN Câu 6 :

1 2 xyz  2  0

2

2

4 1 1

1

x

Câu 7:

1 3 1 3

z 0;z i;z i;z i

2 2 2 2

     

ĐỀ 17 Bài 1: 2

  2;3 ; 0; 1     ; 3; 2 ;  1; 0

Bài 2:   3 x 1

Bài 3: m1

Bài 4:

1

3

3 6

a

2 2 2

a

A

Câu 5a:

1

2

(3; 7;1)  ( 3;5; 7) 

Câu 6a:   3  2i  B

Câu 5a:

1 x y 2z  7 0

2

(x 1)  (y 2)   (z 1)  6

... sát ) *+, thi? ?n / ! "# (C)

b) 2+" pt "+3 " 9:+ , F (C) *+" "+3 " 9:+ , vng góc F " (d) có 345,6

trình: 12x + 3y + =

Câu 2: (3,0 ... z4 + z2 - =

ĐỀ 1 2:< /b>

A.Phần chung cho tất thí sinh:

Câu I : (3   hàm  : y =f(x) = - x1 3 + 2x2...  3[ z = 8+6i

ĐỀ 4:< /b>

Chương trình Chuẩn

Bài I : ( 3,0 điểm )

Cho hàm số : 2 4 có

Ngày đăng: 15/06/2021, 18:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w