1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHGD văn 9 HKI THEO PHỤ lục 1 CV 5512

41 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 271,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHGD văn 9 HKI THEO PHỤ lục 1 CV 5512 PHỤ LỤC I TRƯỜNG: .................................................................. TỔ: .............................................................................. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN: NGỮ VĂN, LỚP: 9 KÌ 1 I. Đặc điểm tình hình 1. Số lớp: ..................; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):…………… 2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:...................; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học:...........; Trên đại học:............. Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt:.............; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:......................... 3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn họchoạt động giáo dục) Phần này giáo viên căn cứ cụ thể vào cơ sở vật chất của trường để xây dựng STT Thiết bị dạy học Số lượng Các bài thí nghiệmthực hành Ghi chú 1 Tivi 12 2 Giấy A0 20 ... Tranh ảnh và dụng cụ 20 4. Phòng học bộ mônphòng thí nghiệmphòng đa năngsân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệmphòng bộ mônphòng đa năngsân chơibãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn họchoạt động giáo dục) Phần này môn NGỮ VĂN không có dạy phòng thí nghiệm STT Tên phòng Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng Ghi chú 1 2 ... II. Kế hoạch dạy học 1. Phân phối chương trình STT Bài họcChủ đề Số tiết Yêu cầu cần đạt Ghi chú (ND giảm tải, điều chỉnh, chủ đề dạy học) 1, 2 Phong cách Hồ Chí Minh; 2 1. Kiến thức Biết được biểu hiện của phong cách Hồ Chí Minh trong đời sống và trong sinh hoạt. Hiểu ý nghĩa của phong cách Hồ Chí Minh trong việc giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc. Phân tích đặc điểm của kiểu bài nghị luận xã hội qua một đoạn văn cụ thể. 2. Kĩ năng Nắm bắt nội dung văn bản nhật dụng thuộc chủ đề hội nhập với thế giới và bảo vệ bản sắc văn hoá dân tộc. Vận dụng các biện pháp nghệ thuật trong việc viết văn bản về một vấn đề thuộc lĩnh vực văn hoá, lối sống. 3. Phẩm chất Yêu nước, nhân ái (lòng kính yêu, tự hào về Bác, giữ gìn bản sắc văn hóa dt); trách nhiệm, chăm chỉ (học tập và làm theo tấm gương của Bác) 4. Năng lực NL tự chủ, tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo NL ngôn ngữ và NL văn học (biết sử dụng ngôn ngữ qua kĩ năng đọc, viết, nói và nghe văn bản nhật dụng; cảm nhận cái hay cái đẹp của văn bản) Lồng ghép QPAN: Giới thiệu một số hình ảnh về Chủ tịch Hồ Chí Minh

Trang 1

PHỤ LỤC I TRƯỜNG:

TỔ:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN: NGỮ VĂN, LỚP: 9 KÌ 1

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: Đại học: ; Trên đại

Trang 2

STT Thiết bị dạy học Số lượng Các bài thí nghiệm/thực hành Ghi chú

Phần này môn NGỮ VĂN không có dạy phòng thí nghiệm

1

2

Trang 3

II Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Ghi chú (ND giảm tải, điều chỉnh, chủ đề dạy học)

- Vận dụng các biện pháp nghệ thuật trong việc viết văn bản

về một vấn đề thuộc lĩnh vực văn hoá, lối sống

3 Phẩm chất

- Yêu nước, nhân ái (lòng kính yêu, tự hào về Bác, giữ gìn bảnsắc văn hóa dt); trách nhiệm, chăm chỉ (học tập và làm theo tấm gương của Bác)

Trang 4

QP-hay cái đẹp của văn bản)

3 Phẩm chất

Trang 5

- Yêu nước, nhân ái, trách nhiệm, chăm chỉ (bồi dưỡng, mở rộng tri thức qua những vấn đề thuyết minh)

- Xác định yêu cầu của đề bài TM về một đồ dùng cụ thể

- Lập dàn ý chi tiết và viết phần mở bài cho bài văn TM (có sửdụng một số biện pháp nghệ thuật) về một đồ dùng

3 Phẩm chất

-Trung thực, trách nhiệm, chăm chỉ (thể hiện trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao, tìm hiểu tri thức khách quan về đối tượng thuyết minh chính xác)

Trang 6

Lồng ghép AN: Lấy ví dụ

QP-về mức độ tànphá của chiếntranh, của bomnguyên tử Vấn

đề an ninh

GDQP và anninh đất nước,chống chiếntranh hạt nhân

8 Các phương châm hội

Trang 7

thức lịch sự, nhã nhặn trong quan hệ qua lời nói, chữ viết để giao tiếp có hiệu quả, góp phần bảo vệ sự trong sáng của tiếngViệt)

4 Năng lực

- NL tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- NL ngôn ngữ và NL văn học (cảm nhận cái hay của việc

sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp, rèn kĩ năng đọc, viết, nói

và nghe qua vận dụng PC về lượng vfa PC về chất)

dễ cảm nhận hoặc gây ấn tượng

- Biết đc vai trò của miêu tả trong văn bản TM: phụ trợ cho việc giới thiệu nhằm gợi lên hình ảnh cụ thể của đối tượng cầnTM

2 Kỹ năng

- Quan sát các sự vật, hiện tượng Sử dụng ngôn ngữ miêu tả

phù hợp trong việc tạo lập văn bản TM

3 Phẩm chất

- Giáo dục, bồi dưỡng mở rộng tri thức qua những vấn về thuyết minh để phát triển tính trung thực, trách nhiệm, chăm chỉ

Trang 8

- Nhận biết yếu tố miêu tả trong văn bản thuyết minh.

- Hiểu vai trò của yếu tố miêu tả trong bài văn thuyết minh

2 Kỹ năng

- Viết đoạn văn, bài văn thuyết minh sinh động, hấp dẫn

3 Phẩm chất

- Có hiểu biết về văn thuyết minh, biết tìm hiểu tri thức về đối

tượng thuyết minh, góp phần rèn luyện sự chăm chỉ , trách

nhiệm, trung thực khi làm văn thuyết minh.

- Nâng cao một bước kĩ năng đọc- hiểu một văn bản nhật dụng

- Học tập phươmg pháp tìm hiểu, phân tích trong tạo lập văn bản nhật dụng

- Tìm hiểu và biết được quan điểm của Đảng, Nhà nước ta về vấn đề được nêu trong văn bản

3 Phẩm chất

Lồng ghép: Giáo dục quyền trẻ em, chống buôn bán người, kĩ năng phòng chống TNXH

Trang 9

- Giáo dục tình yêu thương, sẻ chia với những trẻ em bất hạnh.Nâng cao trách nhiệm bảo vệ bản thân và trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.

13 Các phương châm hội

4 Năng lực

- NL tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- NL ngôn ngữ và NL văn học (cảm nhận cái hay của việc sử

dụng ngôn ngữ trong giao tiếp, rèn kĩ năng đọc, viết, nói và

Trang 10

nghe qua vận dụng PC quan hệ, cách thức, lịch sự)

- Biết được sự thành công của tác giả về nghệ thuật kể chuyện

- Hiểu mối liên hệ giữa tác phẩm và truyện Vợ chàng Trương

4 Năng lực

- NL tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- NL ngôn ngữ và NL văn học (cảm nhận cái hay của các chi

tiết trong truyện truyền kì, cách xây dựng truyện; rèn kĩ năng đọc, viết, nói và nghe về một truyện trung đại, về h/a người phụ nữ PK)

Trang 11

4 Năng lực:

- NL tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- NL ngôn ngữ và NL văn học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói và

nghe trong giao tiếp và sử dụng TV, cảm nhận cái hay của TV)

- Hiểu được cách dẫn trực tiếp và lời dẫn trực tiếp

- Biết cách dẫn gián tiếp và lời dẫn gián tiếp

2 Kỹ năng:

- Nhận ra đc cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp

- Sử dụng đc cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp trong

Trang 12

quá trình tạo lập văn bản.

3 Phầm chất

- Yêu nước, nhân ái, trách nhiệm, chăm chỉ: Bồi dưỡng tình yêu tiếng Việt, giữ gìn, phát huy vẻ đẹp của tiếng Việt Có vănhóa giao tiếp, ứng xử phù hợp

4 Năng lực:

- NL tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- NL ngôn ngữ và NL văn học (rèn kĩ năng đọc viết, nói và

nghe trong việc nhận biết và tạo lập văn bản có sử dụng 2 cáchdẫn)

1 Kiến thức:

- Hiểu khái niệm thuật ngữ

- Biết những đặc điểm của thuật ngữ

2 Kỹ năng:

- Hiểu ý nghĩa của thuật ngữ trong từ điển

- Biết sử dụng thuật ngữ trong quá trình đọc hiểu và tạo lập văn bản KHCN

3 Phẩm chất:

-Yêu nước, nhân ái, trách nhiệm: Góp phần bồi dưỡng tình yêu tiếng Việt, giữ gìn, phát huy vẻ đẹp của tiếng Việt Bồi dưỡng ý thức giao tiếp văn hóa, ứng xử phù hợp

4 Năng lực:

- NL tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- NL ngôn ngữ và NL văn học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói và

nghe về thuật ngữ, cảm nhận vai trò của thuật ngữ trong đ/s vàvăn chương)

Trang 13

- Biết nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm viết theo thể loại tiểu thuyết chương hồi

- Hiểu một trang sử oanh liệt của dân tộc ta: Quang Trung đại phá 20 vạn quân Thanh, đánh đuổi giặc xâm lược ra khỏi bờ cõi

2 Kỹ năng:

- Quan sát các sự việc đc kể trong đoạn trích trên bản đồ

- Cảm nhận sức trỗi dậy kì diệu của tinh thần dân tộc, cảm quan hiện thực nhạy bén, cảm hứng yêu nước của tác giả trướcnhững sự kiện lịch sử trọng đại của dân tộc

- Liên hệ những nhân vật, sự kiện trong đoạn trích với những văn bản liên quan

3 Thái độ:

- Yêu nước, trung thực, trách nhiệm, nhân ái: Lên án vua quan

Lê Chiêu Thống hèn nhát, bạc nhược “ cõng rắn cắn gà nhà

Căm ghét kẻ thù ngoại xâm Ca ngợi vẻ đẹp người anh hùng

áo vải – Quang Trung

4 Năng lực:

- NL tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- NL ngôn ngữ và NL văn học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói và

nghe một đoạn trích trong tiểu thuyết chương hồi, cảm nhận được vẻ đẹp của hình tượng nhân vật VH, cảm nhận cái hay thể loại tiểu thuyết chương hồi

Lồng ghép AN: Hình ảnh

QP-bộ đội kéopháo, dân côngchở lương thựctrong chiếndịch Điện BiênPhủ

truyền thốngchống ngoạixâm của dântộc Vấn đề anninh quốc gia,GDQP, bảo vệtoàn vẹn chủquyền lãnh thổ

Trang 14

4 Năng lực:

- NL tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- NL ngôn ngữ và NL văn học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói và

nghe trong giao tiếp và sử dụng TV, cảm nhận cái hay của TV)

24, 25 Truyện Kiều của

Nguyễn Du;

2 1 Kiến thức:

- Hiểu cuộc đời và sự nghiệp sáng tác của Nguyễn Du Biết

nhân vật, sự kiện, cốt truyện của truyện Kiều Hiểu thể thơ lục

bát truyền thống của dân tộc trong một tác phẩm văn học

trung đại Cảm thụ những giá trị nội dung và nghệ thuật chủ

yếu của tác phẩm truyện Kiều

2 Kỹ năng:

- Biết đọc hiểu một tác phẩm truyện thơ Nôm trong văn học

Chủ đề 1: Nghệ thuật miêu tả trong

Truyện Kiều.

Trang 15

- NL ngôn ngữ và NL văn học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói và

nghe về một tác gia, cảm nhận cái hay của TK)26,27 Chị em Thuý Kiều 2 1 Kiến thức:

- Hiểu, biết bút pháp nghệ thuật tượng trưng, ước lệ của Nguyễn Du trong m/tả nhân vật

- Cảm nhận cảm hứng nhân đạo của Nguyễn Du: ngợi ca vẻ đẹp, tài năng của con người qua một đoạn trích cụ thể

2 Kỹ năng:

- Biết đọc hiểu một văn bản truyện thơ trong văn học trung đại Biết theo dõi diễn biến sự việc trong tác phẩm truyện Vậndụng liên hệ với văn bản liên quan để tìm hiểu về nhân vật

- Phân tích đc một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu cho bút phápnghệ thuật cổ điển của Nguyễn Du trong văn bản

- NL ngôn ngữ và NL văn học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói và

nghe về đoạn truyện thơ Nôm, cảm nhận vẻ đẹp của người

Trang 16

phụ nữ trong xhpk)

28, 29 Kiều ở lầu Ngưng Bích 2

1 Kiến thức:

- Hiểu được tâm trạng cô đơn, buồn tủi và nỗi niềm thương

nhớ của Kiều, qua đó cảm nhận được tấm lòng thuỷ chung, hiếu thảo của nàng Biết được nghệ thuật miêu tả nội tâm nhânvật của Nguyễn Du: diễn biến tâm trạng được thể hiện qua ngôn ngữ độc thoại và nghệ thuật tả cảnh ngụ tình

2 Kĩ năng:

- Bổ sung kiến thức đọc - hiểu văn bản truyện thơ trung đại Nhận ra và thấy được tác dụng của ngôn ngữ độc thoại, của nghệ thuật tả cảnh ngụ tình Phân tích tâm trạng nhân vật qua một đoạn trích trong tác phẩm Truyện Kiều

- Cảm nhận được sự cảm thông sâu sắc của Nguyễn Du đối với nhân vật trong Truyện Kiều

- NL ngôn ngữ và NL văn học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói và

nghe về đoạn truyện thơ Nôm, cảm nhận nỗi bất hạnh của người phụ nữ trong xhpk)

30 Miêu tả trong văn bản

tự sự

1 1 Kiến thức:

- Hiểu sự kết hợp các phương thức biểu đạt trong một văn bản

- Hiểu, biết vai trò, tác dụng của miêu tả trong văn bản tự sự

2 Kỹ năng:

- Biết phát hiện và phân tích đc tác dụng của miêu tả trong văn

Trang 17

bản tự sự.

- Biết vận dụng kết hợp kể chuyện với miêu tả trong một văn bản tự sự

3 Phẩm chất:

-Yêu nước, nhân ái, trách nhiệm: Tình yêu tiếng Việt, giữ gìn,

phát huy vẻ đẹp của tiếng Việt

4 Năng lực:

- NL tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- NL ngôn ngữ và NL văn học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói và

nghe về văn tự sự, cảm nhận cái hay của miêu tả trong văn TS)

31 Miêu tả nội tâm trong

- Yêu nước, nhân ái, trách nhiệm:

Tình yêu tiếng Việt, giữ gìn, phát huy vẻ đẹp của tiếng Việt

Có ý thức sử dụng kiến thức trong khi nói và viết cho phù hợp, đạt hiệu quả

4 Năng lực:

- NL tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề

Trang 18

và sáng tạo

- NL ngôn ngữ và NL văn học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói và

nghe về văn tự sự, cảm nhận cái hay của miêu tả nội tâm trongvăn TS)

32,33 Lục Vân Tiên cứu

Kiều Nguyệt Nga;

2 Kỹ năng:

- Đọc - hiểu một đoạn trích truyện thơ

- Nhận diện và hiểu đc tác dụng của các từ địa phương Nam

Bộ đc sử dụng trong đoạn trích

- Cảm nhận đc vẻ đẹp của hình tượng nhân vật lí tưởng theo quan niệm đạo đức mà Nguyễn Đình Chiểu đã khắc hoạ trong đoạn trích

3 Phẩm chất:

- Yêu nước, nhân ái, trách nhiệm, trung thực: Bồi dưỡng ý thức đấu tranh với những bất công của xã hội, trân trọng vẻ đẹp vị nghĩa vong thân của ng ười anh hùng trong xã hội phong kiến

Trang 19

4 Năng lực:

- NL tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- NL ngôn ngữ và NL văn học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói và

nghe về truyện thơ Nôm bình dân; cảm nhận vẻ đẹp hình tượng người anh hùng nhân nghĩa)

HS tự đọc: Cảnh ngày

xuân

34,35 Chương trình địa phương phần Văn; 2

1 Kiến thức:

- Hiểu biết về các nhà văn, nhà thơ ở địa phương.

- Hiểu biết về tác phẩm văn thơ viết về địa phương

- Biết những biến chuyển của văn học địa phương sau năm 1975

2.Kỹ năng:

- Sưu tầm, tuyển chọn tài liệu văn thơ viết về địa phương

- Đọc, hiểu và thẩm bình thơ văn viết về địa phương

- So sánh đặc điểm văn học địa phương giữa các giai đoạn

- NL ngôn ngữ và NL văn học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói và

nghe về văn bản địa phương; cảm nhận vẻ đẹp hình ảnh thơ)

36, 37 Tổng kết về từ vựng 2 1 Kiến thức:

Trang 20

(Từ đơn, từ phức,

Trường từ vựng);

- Biết hệ thống hoá kiến thức về từ vựng THCS: Từ đồng âm,

từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ, trường từ vựng

-NL ngôn ngữ và NL văn học (sử dụng hiệu quả từ đồng

nghĩa, từ trái nghĩa, cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ, trường

từ vựng trong đọc, viết nói và nghe và tạo lập văn bản)

- Hiểu đặc điểm nghệ thuật của bài thơ Đ/c: ngôn ngữ thơ bình

dị, biểu cảm, hình ảnh tự nhiên, chân thực

1.2 Kĩ năng:

- Đọc diễn cảm một bài thơ hiện đại

- Thấy được mạch cảm xúc trong hai bài thơ

- Tìm hiểu một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu, từ đó thấy đượcgiá trị nghệ thuật của chúng trong bài thơ

Lồng ghép GDQP: Nêu

những khó khăn, vất vả vàsáng tạo của bộđội, công an vàthanh niên xung phong trong chiến tranh; Vấn đề

an ninh quốc gia, GDQP,

Trang 21

1.3 Thái độ:

- Yêu nước, nhân ái, trách nhiệm: Bồi dưỡng tình cảm yêu

quý, trân trọng những anh bộ đội trong hai cuộc kháng chiến

Tự hào về truyền thống anh bộ đội cụ Hồ

4 Năng lực:

-NL tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề

và sáng tạo

-NL ngôn ngữ và NL văn học (Rèn kĩ năng đọc, viết nói và

nghe văn bản thơ hiện đại; cảm nhận vẻ đẹp hình tượng người lính thời chống Pháp)

bảo vệ đất nước

- Tích hợp

“Bác Hồ và những bài học

về đạo đức, lối sống”: Hết

thương, quýtrọng, phục vụnhân dân

41,42 Tổng kết về từ vựng

(Từ đơn, từ phức,

Trường từ vựng);

2 1 Kiến thức:

- Biết cách tạo từ ngữ mới

- Hiểu biết việc mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài

-NL ngôn ngữ và NL văn học (sử dụng hiệu quả từ mượn

trong đọc, viết nói và nghe và tạo lập văn bản, cảm nhận nét

Trang 22

độc đáo của từ mượn.)

43,44 Bài thơ về tiểu đội xe không kính; 2

1 Kiến thức:

- Hiểu biết bước đầu về nhà thơ Phạm Tiến Duật.

- Biết đặc điểm của thơ PTD qua một sáng tác cụ thể: Giàu chất hiện thực và cảm hứng lãng mạn

- Hiểu hiện thực cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước đc phản ánh trong tác phẩm; vẻ đẹp hiên ngang, dũng cảm tràn đầy niềm lạc quan cách mạng… của những con người đã làm nên con đường Trường Sơn huyền thoại đc khắc hoạ trong bài thơ

2 Kĩ năng:

- Đọc diễn cảm một bài thơ hiện đại

- Phân tích được vẻ đẹp hình tượng người chiến sĩ lái xe Trường Sơn trong bài thơ

- Cảm nhận được giá trị của ngôn ngữ, hình ảnh độc đáo trongbài thơ

3 Thái độ:

- Yêu nước, nhân ái, trách nhiệm: Bồi dưỡng tình cảm yêu

quý, trân trọng những anh bộ đội trong hai cuộc kháng chiến

Tự hào về truyền thống anh bộ đội cụ Hồ

4 Năng lực:

-NL tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề

và sáng tạo

-NL ngôn ngữ và NL văn học (Rèn kĩ năng đọc, viết nói và

nghe văn bản thơ hiện đại; cảm nhận vẻ đẹp hình tượng người lính thời chống Mỹ)

khó khăn vất

vả và sáng tạo của bộ đội, công an và thanh niên xung phong trong chiến tranh Vấn đề

an ninh quốc gia, GDQP, bảo vệ đất nước

45 Nghị luận trong văn 1 1 Kiến thức:

Trang 23

bản tự sự.

- Biết yếu tố nghị luận trong VB tự sự

- Hiểu mục đích của việc sử dụng yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự và tác dụng của yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự

2 Kĩ năng:

- Vận dụng nghị luận trong khi làm văn tự sự.

- Phân tích đc các yếu tố nghị luận trong một văn bản tự sự cụ thể

-NL ngôn ngữ và NL văn học (rèn kĩ năng đọc, viết nói và

nghe văn bản tự sự; cảm nhận nét độc đáo của yếu tố nghị luận trong văn tự sự)

46,47 Luyện đề gữa kì 2 1.Kiến thức:

- Ôn tập củng cố các kiến thức về từ ngữ địa phương

- Ôn tập nội dung đã học đề chuẩn bị làm bài kiểm tra

2.Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra

3 Phẩm chất

- Yêu nước, nhân ái (- Bồi dưỡng tình cảm gia đình – Biếttrân trọng những gì gia đình – nhà trường – xã hội dành cho

Trang 24

- Trách nhiệm, chăm chỉ (Trách nhiệm xây dựng đất nước hòabình, giữ gìn và phát huy những giá trị truyền thống tốt đẹp;tích cực, tự giác học tập xây dựng môi trường sống gắn vớiviệc giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc; có trách nhiệm với việcgiữ gìn và phát huy tiếng nói của dân tộc thông qua các vănbản đã học

48, 49 Kiểm tra giữa kì 1 2 1.Kiến thức, kĩ năng:

- Nội dung và ý nghĩa số văn bản và kiến thức đã học

- HS biết trình bày nội dung, ý nghĩa 1 số văn bản truyện, thơ câu văn ít sai chính tả

2 Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài, bày tỏ được tình cảm

của mình trong khi làm bài

3 Định hướng năng lực được hình thành

a)Các năng lực chung.

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Tự chủ và tự học

- Giao tiếp và hợp tác

b) Các năng lực chuyên biệt.

- Năng lực ngôn ngữ: giao tiếp tiếng Việt, sử dụng ngôn

ngữ: trình bày một vấn đề trước tập thể, nâng cao khả năng

Ngày đăng: 15/06/2021, 18:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w