- Phía tây khí hậu khô hạn cảnh quan chủ yếu là thảo nguyên khô , hoang mạc và bán hoang mạc... Thảo nguyên khô..[r]
Trang 1KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ ĐẾN
DỰ TIẾT DẠY - HỌC
Giáo viên soạn giảng
NGUYỄN VĂN XỊU
Trang 3Dựa vào bản đồ các khu vực châu á, hãy cho biết Đông á tiếp giáp với các khu vực nào? Biển nào?
Tiết 14 Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIấN KHU VỰC ĐễNG Á
1.Vị trớ địa lý và phạm vi khu vực Đụng Á:
Trang 4TRUNG QUỐC
HÀN QUỐC
TRIỀU TIÊN
NHẬT BẢN
Trang 5PhÝa T©y
PhÝa §«ng
Trang 6Tiết 14 Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lý và phạm vi khu vực Đông Á:
Trang 7Phần đất liền
Tiết 14 Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIấN KHU VỰC ĐễNG Á
Điền phiếu sau: Em cho biết dạng địa hình chủ yếu ở phía tây và phía đông phần đất liền khu vực Đông á
1.Vị trớ địa lý và phạm vi khu vực Đụng Á:
a Địa hỡnh và sụng ngũi
2 Đặc điểm tự nhiờn
Trang 8LượcưđồưtựưnhiênưkhuưvựcưĐôngưá
Trang 9Phần đất liền
- Núi cao hiểm trở: Thiên
2 Đặc điểm tự nhiờn
1.Vị trớ địa lý và phạm vi khu vực Đụng Á:
a Địa hỡnh và sụng ngũi
Trang 10Am ua
Hoµn g Hµ
Tr ên g Gia ng
Trang 11Tiết 14 Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lý và phạm vi khu vực Đông Á:
2 Đặc điểm tự nhiên
a Địa hình và sông ngòi
- Phần đất liền có ba con sông lớn là: A-Mua , Hoàng Hà , Trường Giang , chế độ nước theo mùa , lũ lớn cuối hạ đầu thu.
Trang 12Mét khóc s«ng Tr êng Giang
Mét khóc s«ng Hoµng Hµ
Trang 13Tiết 14 Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lý và phạm vi khu vực Đông Á:
Trang 16Tiết 14 Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lý và phạm vi khu vực Đông Á:
Trang 18L ợc đồ khí hậu Châu á
Trang 19Lược đồ các đới cảnh quan Châu Á
Trang 20Tiết 14 Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1.Vị trí địa lý và phạm vi khu vực Đông Á:
- Phía tây khí hậu khô hạn cảnh quan chủ yếu là
thảo nguyên khô , hoang mạc và bán hoang mạc
Trang 21Cảnh quan Đông Á
Trang 23Thảo nguyên khô
Trang 24Xa van
Trang 25Hoang mạc Bán hoang mạc
Trang 26Núi cao
Trang 29c
Đặ
i m
Phía Tây Phía Đông
Chủ yếu là kiểu gió mùa ẩm:
+ Mùa đông: gió mùa Tây Bắc lạnh khô
+ Mùa hạ: gió mùa Đông Nam mát, m a nhiều.
+ Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.
+ Rừng cận nhiệt đới ẩm.
- Nỳi cao hiểm trở : Thiờn Sơn , Cụ Luõn … -Cao nguyờn đồ sộ : Tõy Tạng , Hoàng Thổ …
- Bồn địa cao , rộng : Duy Ngụ Nhĩ,Tứ Xuyờn,Ta-rim
Chủ yếu là khớ hậu cận nhiệt lục địa ( quanh năm khụ hạn )
- Thảo nguyờn khụ hạn
- Hoang mạc , bỏn hoang
mạc
- Nỳi cao
- Vựng đồng bằng thấp, rộng , bằng phẵng ,
màu mỡ : Tựng Hoa, Hoa Trung , Hoa Nam
-Là vựng nỳi trẻ (nỳiPhỳ Sĩ ngọn nỳi lửa cao nhất
ở NhậtBản3776m)
- Động đất ,nỳi lửa hoạt động mạnh
Trang 30Chọn đáp án đúng:
Sông Hoàng Hà khác sông Trường Giang
ở đặc điểm:
A Bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng
B Ở hạ lưu bồi đắp nên Đồng bằng phù sa màu
mở, rộng.
C Chế độ nước thất thường.
D Chảy về phía đông đổ ra các biển của Thái Bình Dương.
Trang 31Lập sơ đồ thể hiện đặc điểm khí hậu và cảnh quan Đông á
PHÍA TÂY ĐễNG Á PHÍA ĐễNG ĐễNG Á
Khí hậu
lục địa
Khí hậu gió mùa
Thảo nguyên khô
và hoang mạc
Rừng cận nhiệt
và rừng nhiệt đới
Trang 32VỀ NHÀ
Trang 33Hµng 2: cã 12 ch÷ c¸i: §Þa h×nh phÝa §«ng kh¸c phÝa T©y
Hµng 5: cã 9 ch÷ c¸i: S«ng Hoµng Hµ kh¸c s«ng Tr êng
Giang ë ®iÓm nµo?