1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Luyen tap hinh hoc 7 tiet 29 goc canh goc

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 807,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ TÝnh chÊt: NÕu mét c¹nh vµ hai gãc kÒ cña tam gi¸c nµy b»ng mét c¹nh vµ hai gãc kÒ cña tam gi¸c kia th× hai tam giác đó bằng nhau... Từ tường hợp bằng nhau g-c-g của hai [r]

Trang 1

TrườngưưTHCSưHO NGưHOAưTH M À Á

1

Trang 2

Hệ quả 2: Nếu cạnh huyền và một gúc nhọn

của tam giỏc vuụng này bằng cạnh huyền và

một gúc nhọn của tam giỏc vuụng kia thỡ hai

tam giỏc vuụng đú bằng nhau

Hệ quả 1: Nếu một cạnh gúc vuụng và một gúc nhọn

kề cạnh ấy của tam giỏc vuụng này bằng một cạnh

gúc vuụng và một gúc nhọn kề cạnh ấy của tam giỏc

vuụng kia thỡ hai tam giỏc vuụng đú bằng nhau kia thỡ hai tam giỏc vuụng đú bằng nhau

Từ tường hợp bằng nhau (g-c-g) của hai tam giỏc ta cú cỏc hệ quả về

trường hợp bằng nhau của tam giỏc vuụng.

A B

C

P M

N

A B

C

P M

N

Tính chất: Nếu một cạnh và hai góc kề

của tam giác này bằng một cạnh và

hai góc kề của tam giác kia thì hai tam

giác đó bằng nhau.

Ở hỡnh vẽ:

ABC =MNP(cgv-gnk)

Ở hỡnh vẽ:

ABC =MNP (c.h-g.n)

ABC và EFDcú :

 

 

B F (gt)

BC DF(gt)

C D (gt)

ABC EFD(g.c.g)

  

E

F D

Trang 3

Tiết 29 - LUYỆN TẬP

D¹ng 1: NhËn d¹ng c¸c tam gi¸c b»ng nhau

80 0 3

30 0

70 0

3 300

80 0

L

M

3

40 0

80 0

A

B

60 0

C

E

A

B

D C

H×nh 101

H×nh 102

H×nh 108

Bµi 37, 39 (SGK): Trªn mçi h×nh 101;102;108) cã c¸c tam gi¸c

nµo b»ng nhau? V× sao?

40 0

Trong MLK ta cã:

L = 180 0 ( 80 0 + 30 0 ) = 70 0 => GIH kh«ng b»ng MLK. Vì: G = M = 30 0

GI = LM = 3

I khác L Trong DEF ta cã:

F = 180 0 ( 80 0 + 60 0 ) = 40 0 =>ABC = EDF (g.c.g) Vì có: B = D = 80 0

BC = EF = 3

C = F = 40 0 40 0 3 80 0 3 80 0 40 0 A B C P M N A B C P M N 1) Ở hình vẽ:

ABC = MNP ( g.c.g) 3).Ở hình vẽ:

ABC =MNP (c.h-g.n) A B C P M N 2).Ở hình vẽ:

ABC =MNP(cgv-gnk)

E

H

a) ABD = ACD (c.huyÒn- g.nhän)

b) ABH = ACE (c.gãc vu«ng- g nhän kÒ)

c) BDE = CDH (c.gãc vu«ng- g nhän kÒ )

d) ADE = ADH (c.g.c)

Trang 4

AC = BD

Bài 36 (sgk/123)

Trên hình 100 ta có OA = OB, OAC = OBD

Chứng minh rằng AC = BD

OAC = OBD (gt)

O chung;

OA = OB (gt);

Chứng minh

Suy ra (Hai cạnh tương ứng)

Dạng 2: Chứng minh các đoạn thẳng bằng

nhau, các góc bằng nhau

Xét:  OAC và OBD có:

Do đó:  OAC = OBD (g.c.g)

Hỡnh 100 GT

KL

OA = OB, OAC = OBD

AC = BD

Hỡnh 100

A

C

D

O

B

Trang 5

Tiết 29 - LUYỆN TẬP

A

B

C

D

O

Bài 36 (sgk/123)

GT OA = OB,OAC = OBD

KL AC = BD

Chứng minh

Dạng 2: Chứng minh các đoạn thẳng bằng

nhau, các góc bằng nhau Bài 40 (sgk/124): Cho ABC( AB ≠ AC), tia

Ax đi qua trung điểm M của BC Kẻ BE và

CF vuông góc với Ax ( E  Ax, F  Ax) So

sánh các độ dài BE và CF.

E

C

A

B

M F

GT

KL

ABC( AB ≠ AC)

MB = MC

BE  Ax

CF  Ax

So sỏnh BE và CF

Xét BEM vuụng tại E và CFM vuụng tại F

cú :

MB = MC ( gt ) BME = CMF ( 2 gúc đối đỉnh ) => BE = CF ( 2 cạnh tương ứng )

Chứng minh

AC = BD OAC = OBD (gt)

ễ chung;

OA = OB (gt);

Suy ra (Hai cạnh tương ứng)

Xét:  OAC và OBD có:

Do đó:  OAC = OBD (g.c.g)

Khai thác bài toán này, ta có bài toán:

Cho ABC( AB AC), Tia Ax đi qua trung ≠

điểm M của BC Kẻ BE và CF vuông góc với

Ax ( E  Ax, F  Ax) Chứng minh BF // EC.

Từ bài toán này ta có bài toán Tổng quát sau:

Cho ABC( AB AC), Tia Ax đi qua ≠

trung điểm M của BC Kẻ BE // CF ( E  Ax,

F  Ax).Chứng minh BE = CF.

Do đú: BEM =CFM (C.huyền - g.nhọn)

Trang 6

Làm bài tập 39( hình 105; 106; 107) và bài 41

(SGK Trang 124) và bài tập thêm trên

thuyết chương I và bài tập của chương I

Ngày đăng: 15/06/2021, 17:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w