1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2009 - 2010 Môn : TOÁN ppt

1 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Lần I Năm Học 2009 - 2010
Trường học Trường THPT Thái Lão
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 124,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho.. Gọi M là trung điểm SC, Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD cắt SB tại E và cắt SD tại F.. Tính thể tích khối chóp S.. Gọi A, B là hai tiếp 0 đi

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2009 - 2010

- Môn : TOÁN

Trường THPT Thái Lão Thời gian làm bài : 180 phút không kể thời gian giao đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7,0 điểm)

Câu I ( 2,0 điểm) Cho hàm số y x 2

x 1

 (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2 Tìm m để đường thẳng (d) y = -x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài AB là nhỏ nhất

Câu II ( 2,0 điểm)

1 Giải phương trình 1 1 2

cos xsin 2x sin 4x

2 Giải hệ phương trình

y xy 6x

1 x y 5x

Câu III ( 1,0 điểm) Tính tích phân

1

ln x

x 6 ln x 1

Câu IV ( 1,0 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy hình vuông cạnh a và cạnh bên tạo với đáy một góc 600 Gọi M là trung điểm SC, Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD cắt SB tại E và cắt SD tại F Tính thể tích khối chóp S AEMF theo a

CâuV (1,0 điểm) Cho x,y,z > 0 và xyz = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 3 1 3 1 3 1

x (y z) y (x z) z (x y)

PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phàn ( phần A hoặc phần B)

Phần A (Dành cho chương trình cơ bản)

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Cho đường tròn (C) có phương trình 2 2

x y 4x4y 17  và điểm M(2;6) Gọi A, B là hai tiếp 0 điểm của tiếp tuyến kẻ từ M đến đường tròn Tính góc giữa hai tiếp tuyến MA và MB

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 2 điểm A(1;4;2), B(-1;2;4) và đường thẳng (d) có phương trình: x 1 y 2 z

 Tìm toạ độ điểm I trên (d) sao cho diện tích tam giác IAB bằng 42

Câu VII.b (1,0 điểm) Giải bất phương trình log3 12 log 32 1 2

0

x

PHẦN B (Dành cho chương trình nâng cao)

Câu VI.b (2,0 điểm )

1 Tìm toạ độ B và C của tam giác ABC biết A(5 ; 2) Phương trình đường trung trực cạnh BC, đường trung tuyến CC’ lần lượt là (d1): x + y – 6 = 0, (d2): 2x – y + 3 = 0

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua giao tuyến (d) của hai mặt phẳng (Q), (R) lần lượt có phương trình (Q): x + y + z – 3 = 0,(R): 2x + y + z -4 = 0 và tạo với mặt phẳng (Oxy) một góc 600

Câu VII.b (1,0 điểm) Tìm các giá trị của x trong khai triển nhị thức Newton  x  

n

lg 10 3 5 x 2 lg 3

biết rằng

số hạng thứ sáu của khai triển bang 21 và C1nC3n 2C , n2n N , n* 2

-Hết - Thí sinh không được sữ dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….Số báo danh:………

Ngày đăng: 13/12/2013, 16:15

w