Kiểu gen nào sau đây thể hiện sự di truyền liên kết gen?. Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể.. Ở một loài thực vật, tron
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Sinh học
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Câu 1 Một quần thể tự thụ có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là: 0,4AA: 0,6aa Theo lí thuyết thành phần kiểu gen
ở F5 là bao nhiêu?
Câu 2 Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen:
A Lai và phân tích cơ thể lai B Lai phân tích
Câu 3 Khi nghiên cứu tuổi của quần thể, tuổi sinh thái là:
A Tuổi bình quần của quần thể B Thời gian sống thực tế của cá thể
C Tuổi thọ do môi trường quyết định D Tuổi thọ trung bình của loài
Câu 4 Nhiễm sắc thể giới tính ruồi đực là
Câu 5 Màu da của người do ít nhất 3 gen quy định theo kiểu
A tương tác cộng gộp B tương tác bổ sung C liên kết gen D hoán vị gen
Câu 6 Kiểu gen nào sau đây thể hiện sự di truyền liên kết gen?
A AB
Câu 7 Ở người, đột biến gen trong ti thể gây
Câu 8 Nội dung nào sau đây không đúng?
A Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể
B Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều gia đoạn trung gian
chuyển tiếp
C Hình thành loài bằng con đường địa lí xảy ra đối với những loài thực vật và động vật ít di chuyển
D Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí có vai trò của chọn lọc tự nhiên
Câu 9 Động vật nào sau đây có hình thức sinh sản phân đôi, có khả năng gây bệnh lỵ cho người?
Câu 10 Cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai là:
C Hiện tượng siêu trội D Xuất hiện gen mới ở đời con
Câu 11 Bộ ba 5’UAG 3’ trên mARN làm nhiệm vụ nào sau đây?
A Quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã B Quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
C Mã hóa axit amin pheninalanin D Tổng hợp chuỗi pôlinuclêôtit
Câu 12 Kiểu gen AB
abbình thường cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?
Câu 13 Loại ion nào sau đây tham gia vào quá trình truyền tin qua xináp hóa học?
Câu 14 Trong dịch vị dạ dày của động vật ăn thịt có enzim?
Mã đề thi 123
Trang 2Câu 15 Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu cấp độ
Câu 16 Bộ phận nào tự phát xung điện để điều khiển tính tự động của tim?
Câu 17 Trong hệ sinh thái, tất cả các dạng năng lượng sau khi đi qua chuỗi thức ăn đều được
A trở lại môi trường ở dạng ban đầu B tái sử dụng nhờ sinh vật sản xuất
C giải phóng vào môi trường dưới dạng nhiệt D tích tụ ở sinh vật phân giải
Câu 18 Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa là
Câu 19 Mỗi phân tử ARN vận chuyển (tARN) đều có
A Nhiều bộ ba đối mã anticôđon B 4 loại nuclêôtit A,T,G,X
C Một bộ ba đối mã anticôđon D Cấu trúc 2 mạch kép
Câu 20 Tiến hóa lớn là quá trình hình thành
Câu 21 Những nhân tố nào làm tăng kích thước của quần thể sinh vật?
C Sinh sản, nhập cư, tử vong, xuất cư D Sinh sản, nhập cư
Câu 22 Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất, phân giải và lắng đọng 1 phần vật chất là
A Một chu trình sinh địa hóa B Sinh quyển
Câu 23 Hóa thạch, cho các nội dung:
I Hóa thạch là bằng chứng trực tiếp chứng minh sự tiến hóa của sinh giới
II Xác sinh vật được bảo quản trong nhựa cây hỗ phách, trong băng tuyết là dạng hóa thạch
III Than đá không phải là dạnghóa thạch
IV Sinh vật từ khi xuất hiện cho đến nay ít hoặc không bị biến đổi được xem là hóa thạch sống ví dụ như con Sam
Có bao nhiêu nội dung đúng?
Câu 24 Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: UGG: triptophan, UUU: pheninalanin,
XXU: prolin, GXU: alanin Một đoạn của chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin: pheninalanin- triptophan- prolin- alanin thì trình tự nuclêôtit trên mạch gốc của gen quy định tổng hợp đoạn này là:
Câu 25 Thủy triều đỏ là hiện tượng tảo nở hoa làm cho cá tôm chết, đây là mối quan hệ nào trong quần xã?
C Sinh vật này ăn sinh vật khác D Ức chế cảm nhiễm
Câu 26 Ở cá rô phi Việt Nam khi nghiên cứu giới hạn sinh thái về nhiệt độ, cho nội dung:
I 5,60C- 420C là giới hạn chịu đựng
II 200C- 350C là khoảng thuận lợi giúp sinh vật sống tốt nhất
III 5,60C- 200C khoảng chống chịu gây ức chế hoạt động sinh lí của sinh vật
IV 350C- 420C là giới hạn trên
Có bao nhiêu nội dung đúng?
Câu 27 Loại đột biến điểm nào sau không làm thay đổi chiều dài gen nhưng làm tăng 1 liên kết hiđrô?
A Thay 1 cặp G-X thành 1 cặp A-T B Thêm 1 cặp A-T
C Thay 1 cặp A-T thành 1 cặp G-X D Thêm 1 cặp G-X
Câu 28 Từ 4 loại nuclêôtit khác nhau ( A, U, G, X ) có tất cả bao nhiêu loại côđon có chứa nuclêôtit loại G?
Câu 29 Từ các loài sinh vật: Tảo, giáp xác, cá, chim bói cá, diều hâu, cỏ, thỏ, mèo rừng, sâu, chim ăn sâu, giun
đất, gà, cáo, vi sinh vật phân giải Hình thành được bao nhiêu loại chuỗi thức ăn?
Trang 3A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 30 Có bao nhiêu bệnh, tật, hội chứng di truyền sau được phát hiện bằng phương pháp tế bào học? (1) Hội chứng Etuôt, (2) Hội chứng AIDS, (3) Bệnh máu khó đông, (4) Bệnh bạch tạng, (5) Hội chứng Patau, (6) Hội chứng Đao, (7) Bệnh phêninkêtô niệu, (8) Bệnh hồng cầu hình liềm, (9) Tật có túm lông vành tai
Câu 31 Ở một loài thực vật, trong kiểu gen: có mặt hai gen trội (A, B) quy định kiểu hình hoa đỏ; chỉ có một gen
trội A hoặc B quy định kiểu hình hoa hồng; không chứa gen trội nào quy định kiểu hình hoa trắng Alen D quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen d quy định quả chua Các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Cho F1 dị hợp 3 cặp gen tự thụ phấn, F2 thu được tỷ lệ kiểu hình như sau: 37,5% đỏ, ngọt : 31,25% hồng, ngọt : 18,75% đỏ, chua: 6,25% hồng, chua : 6,25% trắng, ngọt Kiểu gen của F1 phù hợp với kết quả phép lai trên là:
A Bb
aD
Ad
hoặc Aa
bD
Bd
ad
AD
hoặc Aa bD
Bd
C Bb
aD
Ad
hoặc Aa
bd
BD
ad
AD
hoặc Aa bd
BD
Câu 32 Phép lai P: ♀ XAXaBD
bd x ♂ X
aYBd bD biết hoán vị gen xảy ra cả đực và cái với tần số như nhau, mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội - lặn hoàn toàn Trong các kết luận sau có bao nhiêu kết luận đúng?
I F1 xuất hiện 40 loại kiểu gen
II Nếu có xét đến giới tính thì F1 xuất hiện 16 loại kiểu hình
III Cho con cái P lai phân tích đời con có kiểu gen XaXa luôn chiếmtỉ lệ nhỏ hơn 6,25%
IV Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội tất cả 3 gen luôn bằng đồng hợp lặn
Câu 33 Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen Ab
aB x
Ab
aBCho biết mọi diễn biến của nhiễm sắc thể trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau, kiểu hình lông thẳng, đuôi ngắn có kiểu gen làab
ab Kết quả nào dưới đây không phù hợp với
tỉ lệ kiểu hình lông thẳng, đuôi ngắn ở đời con?
Câu 34 Cho cây dị hợp tử về 2 cặp gen có kiểu hình thân cao lai với thân thấp, đời con có 62,5% cây thân thấp:
37,5% cây thân cao Trong các kết luận sau có bao nhiêu kết luận đúng?
I.Cây thân thấp ở thế hệ P dị hợpvề 1 cặp gen
II Tính trạng di truyền theo quy luật tương tác bổ sung
III Cây thân cao P dị hợp 2 cặp gen đem laiphân tích đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:3
IV Có 3 dòng thuần chủng về tính trạng thân cao
Câu 35 Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Cho cây hoa đỏ
thuần chủng lai với cây hoa trắng (P), thu được F1 Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 Tính theo lí thuyết, trong
số các cây hoa đỏ ở F2, cây không thuần chủng chiếm tỉ lệ?
A 2
1
1
1
Câu 36 Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho cây thân cao, hoa trắng thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, hoa đỏ thuần chủng được hợp tử F1 Sử dụng cônsixin tác động lên hợp tử F1 để gây đột biến tứ bội hóa Các hợp tử đột biến phát triển thành cây tứ bội Cho các nội dung:
I Các cây tứ bội F1 có kiểu gen AAaaBb
II Cây tứ bội F1 giảm phân cho 9 loại giao tử với tỉ lệ: 16:4:4:4:4:1:1:1:1
III Cho cây tứ bội F1 giao phấn với cây lưỡng bội thân thấp, hoa trắng thu được tỉ lệ kiểu hình ở đời con: 25 cây thân cao, hoa đỏ : 5 cây thân cao, hoa trắng : 5 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa trắng
Trang 4IV Cho các cây F1 giao phấn với nhau thu được F2 Lấy ngẫu nhiên 1 cây ở F2, xác suất để thu được cây thân cao, hoa đỏ là 35/1296
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 37 Ở một quần thể thực vật , xét gen A nằm trên NST thường có 3 alen A1, A2, A3, trong đó A1 quy định
hoa đỏ trội hoàn toàn A2 và A3 ; alen A2 quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với A3 , alen A3 quy định hoa màu trắng Quần thể đang cân bằng về di truyền , có tần số alen A1, A2, A3 lần lượt là 0,3 ; 0,1 ; 0,6 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
I Cấu trúc di truyền quần thể này là 0,09A1A1: 0,06A1A2: 0,36A1A3:0,36A3A3
II Tỷ lệ kiểu hình của quần thể là 51% hoa đỏ : 13% hoa vàng: 36% hoa trắng
III Trong số các cây hoa đỏ, cây thuần chủng chiếm tỷ lệ 3
17
IV Giả sử loại bỏ hết tất cả các cây hoa vàng và hoa trắng, sau đó cho các cây hoa đỏ giao phấn ngẫu nhiên thì tỉ lệ kiểu hình ở đời con : 240
289 hoa đỏ :
13
289 hoa vàng:
36
289 hoa trắng
Câu 38 Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa Bd
bD không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán
vị gen giữa alen D và alen d Theo lí thuyết, có bao nhiêu loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên?
Câu 39 Ở ruồi giấm, phân tử prôtêin bậc 1 biểu hiện tính trạng đột biến mắt trắng so với phân tử prôtêin biểu hiện
tính trạng mắt đỏ thì kém 1 axit amin và có 2 axit amin bị đổi mới Trong các kết luận sau có bao nhiêu kết luận đúng?
I Đoạn gen bị đột biến mất tối thiểu là 10,2A0
II Đột biến có thể xảy ra 3 triplet liên tiếp
III Đây là dạng đột biến điểm
IV Đột biến không làm thay đổi liên kết hiđrô của gen
Câu 40: Cho sơ đồ phả hệ:
`
Biết rằng không có các đột biến mới phát sinh ở tất cả các cá thể trong phả hệ Trong các nội dung sau đây, có bao nhiêu nội dung đúng?
I Bệnh do gen lặn quy định nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen trên Y
II Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh của cặp vợ chồng III.12 – III.13 trong phả hệ này là 5
6 III có 10 người trong phả hệ xác định chính xác kiểu gen
IV Ở nam giới chỉ cần 1 gen lặn đã gây bệnh
- HẾT -
Quy ước : Nam không bị bệnh : Nam bị bệnh : Nữ không bị bệnh : Nữ bị bệnh
I
II
III
?
14
Trang 5ĐỀ 123
1 B
2 A
3 B
4 D
5 A
6 A
7 C
8 C
9 A
10 C
11 B
12 B
13 D
14 C
15 B
16 C
17 C
18 D
19 C
20 D
21 D
22 A
23 B
24 A
25 D
26 C
27 C
28 D
29 B
30 A
31 A
32 B
33 D
34 D
35 A
36 C
37 A
38 C
39 B 40.A