1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Phần 6: So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị ppt

18 1,9K 18
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề So Sánh Liên Kết Ion Và Liên Kết Cộng Hóa Trị
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 650,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

£® So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị * _ Khái niệm liên kết ion: Liên kết ion là liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dầu.. + _ Giống

Trang 1

Chuyên đề: Liên kết hóa học

Phần 6

So sánh liên kết ion và

liên kết cộng hóa trị

http: //Ebook Top1.Vn

Trang 2

© So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

0

Các nội dung cần nắm vững

* _ Khái niêm liên kết ion

+ _ Khái niệm liên kết cộng hóa trị

+ _ §o sánh liên kết ion:

+ Mục đích hình thành liên kết

+ _ Cách hình thành liên kết

+ _ Biểu diễn sự hình thành liên kết

+ Lực liên kết

~ _ Nguyên tử tham gia liên kết

+ _ Tính định hướng

+ _ Tính bão hòa

~ _ Mối liên hệ liên kết cộng hóa trị và liên kết ion ‘9

Trang 3

£® So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

* _ Khái niệm liên kết ion: Liên kết ion là liên kết được tạo thành do lực hút

tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dầu

+ Khái niệm liên kết cộng hóa trị: Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình

thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung

+ _ Giống nhau: sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh

thể bền vững hơn

Trang 4

So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

1 Mục đích hình thành liên kết:

*_ Giống nhau: Giảm năng lượng khi chuyển từ các nguyên tử riêng rẽ

thành phân tử hay tinh thé

+ _ Mục đích chung của liên kết hóa học — nguyên tử chuyển sang trang thái bền vững hơn

Trang 5

© So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

0

II Cách hình thành liên kết

+ _ Giống nhau:

+ Biến đổi vỏ electron (thay đổi số electron — thay đổi cấu trúc vỏ

nguyên tử)

+ Phần biến đổi chủ yếu là các electron hóa trị (electron lớp ngoài

cùng — nguyên tố nhóm A)

+ _ Xu hướng: đạt tới cấu hình electron bền vững của khí hiếm (quy tắc

bát tử)

+ Khác nhau:

~ Một nguyên tử (kim loại) nhường |- Dùng chung cặp hai

.e, một nguyên tử (phi kim) nhận e | nguyên tử góp chung, hoặc của

một nguyên tử - liên kết cho

Trang 6

2 So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

III Biểu diễn sự hình thành liên kết:

+ _ Giống nhau: Cùng biểu diễn quá trình biến đổi vỏ electron của nguyên

tử (để đạt cấu hình khí hiếm bền vững — quy tắc Bát tử) — liên kết

Na + Cl— Nat + Cr—NaCl

~_ Khác nhau:

- Dạng sơ đỗ: ~ Công thức electron:

Trang 7

2 So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

III Biểu diễn sự hình thành liên kết:

LK ion LK CHT

- Bién déi vé electron:

~ Ô lượng tử:

a

~ Xen phd obitan:

@

Trang 8

So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

@

Bài tập áp dụng

'Câu 1: Liên kết trong phân tử nào được hình thành bởi sự xen phủ p ~ p:

Hướng dan Đáp án: B

'Cấu hình electron của CI (Z = 17): 1s22s22p93s23p*

cl cl

Trang 9

£® So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

Bài tập áp dụng (tt)

Câu 2: Biểu diễn công thức cấu tạo của các phân tử sau: HNO,, H,O,CI,, NH,, CH,

Hướng dẫn

Cu hinh electron của N (Z = 7): 1s22s22p*

Cầu hình electron của O (Z = 8): 1s22s22p*

Công thức cấu tạo

Trang 10

So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

©

IV Lực liên kết:

+ _ Giống nhau: Lực hút tĩnh điện

*_ Khác nhau:

~ Lực hút tĩnh điện giữa 1 ion dương | - Lực hút tĩnh điện giữa 2 hạt nhân

và 1 ion âm (điện tích dương) với phần xen

phủ obitan (điện tích âm),

e©e® Na*t cr Cœo

~ Liên kết ion thường bền hơn liên kết cộng hóa trị (lực liên kết lớn hơn)

Trang 11

2 So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

V Nguyên từ tham gia liên kết:

+ _ Giống nhau: Mỗi liên kết đều được tạo thành giữa 2 nguyên tử

“_ Khác nhau:

LK ion LK CHT

Kim loai dién hinh — phi kim dién hinh

Giữa các nguyên tó khác nhau nhiều

về bản chắt

Phi kim — phi kim

Kim loại — phi kim (không điển hình) Giữa các nguyên tố bản chất ít

khác nhau

Trang 12

So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

VI Tính định hướng:

~_ Khác nhau:

~ Không có tính định hướng ~ Có tính định hướng

- Chỉ phụ thuộc vào khoảng cách | - Các obitan (va obitan lai hóa) có giữa 2 nguyên tử hướng xác định trong không gian

Trang 13

So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

'VII Tính bão hòa:

“_ Khác nhau:

LK ion LK CHT

~ Không có tính bão hòa

- Chỉ phụ thuộc vào khoảng cách

giữa 2 nguyên tử

~ Có tính bão hòa

~ Mỗi nguyên tử có số obitan hóa trị

(tham gia xen phủ để hình thành

liên kết) xác định

Trang 14

So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

Bài tập áp dụng

Câu 3: Liên kết ion khác liên kết cộng hóa trị do đặc tính:

A Không định hướng và không bão hoà

8 Bão hoà và không định hướng

C Định hướng và không bão hoà

D Định hướng và bão hoà

Bap an: A

Trang 15

© So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

0

@

'VIII Mối liên hệ liên kết cộng hóa trị va liên kết ion:

âm điện

CHT không cực

+ _ Liên kết ion là trường hợp tới hạn của liên kết cộng hóa tr

+ _ Không có ranh giới rõ rệt giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết ion Việc

phân loại liên kết chỉ là tương đối, mang ý nghĩa lý thuyết See

+ _ Việc sử dụng tiêu chuẩn hiệu độ âm điện để phân loại XIN học

chỉ là tương đối, còn có những ngoại lệ không phủ hợp thực BI

Trang 16

2 So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

Bài tập áp dụng

'Câu 4: Chọn câu đúng trong các mệnh đề sau

A Trong hợp chất cộng hoá trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử

nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn

B Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa các nguyên tử ít khác

nhau về tính chất hoá học

C Liên kết cộng hoá trị không cực được tạo thành giữa các nguyên tử

khác hẳn nhau về tính chát hoá học

D Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử càng lớn thì phân tử phân cực cảng mạnh

Trang 17

© So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

a

Bài tập đề nghị

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng: Độ bền liên kết trong các phân tử được sắp xếp

theo thứ tự giảm dan:

A.N,>H,>O; B.O,>N,>H, C.N,>0,>H,

Câu 2: Trong công thức CS;, tổng số đôi electron chưa tham gia liên kết là:

Câu 3: Số công thức cấu tạo có thể có của hợp chat Al,C, là:

Câu 4: X (Z = 20), Y (Z = 17) Công thức hợp chất tạo thành giữa X và Y là:

Câu 5: X (Z = 20), Y (Z = 17) Liên kết trong phân tử tạo thành giữa vay:

A XY: liên kết cộng hoá trị B X;Y;: liên kết cộng hoá trị

€ X;Y: liên kết ion D.X;Y; liên kết phối tí E.XYz liênkếtion

Trang 18

© So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

0

Bài tập đề nghị (tt)

Câu 6: Ba nguyên t O, S, Na hoá hợp với nhau từng đôi một thì:

A Có một kiểu liên kết: ion,

B Có hai kiểu liên kết: ion và cho nhận,

C Có một kiểu liên kết: công hoá trị,

D Có hai kiểu liên kết: ion và công hoá trị,

E Có ba kiểu liên kết: ion, cộng hoá trị và cho nhận

Câu 7: Các nguyên tố X (Z = 8), Y (Z = 16), T (Z = 19), G (Z = 20) có thể

tao:

A Bén hop chat ion, B Hai hợp chất cộng hoá

C Ba hợp chất ion, D.AvàB

Ngày đăng: 13/12/2013, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w