1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn hóa học trường THPT thiệu hóa

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 342,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 45: Kim loại sắt tạo ra muối sắt III khi tác dụng với hóa chất nào sau đây?. Câu 46: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là Câu 47: Chất nào sau đây vừa tác dụng với du

Trang 1

Biên soạn: GV: Nguyễn Văn San- Trường THPT Thiệu Hóa Trang- - MĐ: 222 1

TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

BÀI THI: KHTN- Môn: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề

*Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H=1; He=4;B=6; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5;

K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba= 137; Pb=207

* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thuyết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch FeSO4?

A Cu B Ag C Mg D Au

Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

A Li B Be C Ca D Fe

Câu 43: Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do

C hợp chất CFC (freon) D quá trình sản xuất gang thép

Câu 44: Thủy phân CH3COOCH=CH2 trong môi trường NaOH thu được muối có công thức là

A HCOONa B CH3COONa C.C2H3COONa D.C2H5COONa

Câu 45: Kim loại sắt tạo ra muối sắt (III) khi tác dụng với hóa chất nào sau đây?

A dung dịch HCl B dung dịch CuSO4

C dung dịch HNO3 loãng dư D dung dịch H2SO4 loãng

Câu 46: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

Câu 47: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch KOH?

A AlCl3 B Al2O3 C Al(NO3)3 D Al2(SO4)3

Câu 48: Hợp chất nào sau đây của sắt không chứa số oxi hóa +3?

A Fe(OH)3 B Fe2O3 C FeO D Fe3O4

Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?

A CH2=CH2 B HCOOCH3 C NH2[CH2]6NH2 D CH3NH2

Câu 50: Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây sử dụng phương pháp nhiệt luyện?

A Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag B 2Al + 3CuO t Al2O3 + 3Cu

C AgNO3 + Fe(NO3)2 → Ag + Fe(NO3)3 D CuSO4 + H2O dp,dd Cu + H2SO4 + 0,5O2

Câu 51: Số nguyên tử H trong phân tử saccarozơ là

A 6 B.12 C 22 D 10n

Câu 52: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?

A K B Ba C Be D Ca

Câu 53: Chất nào sau đây không làm mềm được nước có tính cứng tạm thời?

A HCl B NaOH C Na2CO3 D Ca(OH)2 vừa đủ

Câu 54: Dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây không thu được kết tủa Fe(OH)3?

A NaOH B Ba(OH)2 C.AgNO3 D NH3

Câu 55: Dung dịch chất nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa?

Câu 56: Thủy phân tristearin trong dung dịch KOH thu được glixerol và muối X, công thức của

muối X là

A C17H35COOK B CH3COOK C C2H5COOK D C17H33COOK

Câu 57: Chất nào sau đây là công thức của kalihidrocacbonat?

A KHCO3 B K2CO3 C NaHCO3 D Na2CO3

Câu 58: Chất nào sau đây phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3?

A But-1-in B But-2-in C But-1-en D But-2-en

Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn m gam saccarozơ cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2

Giá trị của V là

Câu 60: Thành phần chính của đá vôi là

Mã đề: 222

Trang 2

Biên soạn: GV: Nguyễn Văn San- Trường THPT Thiệu Hóa Trang- - MĐ: 222 2

A CaCO3 B MgCO3 C BaCO3 D CaO

Câu 61: Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 1

gam H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 62: Cho 10,8 gam bột Al vào lượng dư dung dịch KOH, khi phản ứng hoàn toàn thu được V lít

khí H2 Giá trị của V là

A 13,44 B 8,96 D 6,72 D 11,2

Câu 63: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau:

Quan sát thấy có kết tủa xuất hiện trong ống nghiệm thứ hai Chất X là

Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

B Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng

C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức

Câu 65: Khi lên men 360 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic

thu được là

Câu 66: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon) Cho 0,2 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 25,1 gam muối Tên gọi của X là

A alanin B glyxin C phenylalanin D valin

Câu 67: Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được chất hữu

cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:

A glucozơ, sobitol B fructozơ, sobitol C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?

A Để thanh thép trong không khí ẩm xảy ra ăn mòn hóa học

B Để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ta có thể dùng phương pháp đun nóng

C Để điều chế kim loại kiềm ta điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng

D Khi cho bột Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe

Câu 69: Cho Fe lần lượt tác dụng lượng dư các dung dịch sau: AgNO3, CuSO4, HNO3 loãng, H2SO4

loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp tạo muối sắt (III) là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 70: Cho các tơ sau: visco, nilon-6, xelulozơ axetat, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp trong nhóm này là

Câu 71: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2

Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 72:Hỗn hợp E gồm các este đều có công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen Cho 0,08 mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, đun nóng Sau phản ứng, thu được dung dịch X

và 3,18 gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng Na dư, thu được 0,448 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của

m là

Câu 73: Cho các phát biểu sau:

(1) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 ( có tỉ lệ mol là 1:1) tan hết trong nước

(2) Fe2+ dễ bị oxi hóa hơn kim loại Cu

Trang 3

Biên soạn: GV: Nguyễn Văn San- Trường THPT Thiệu Hóa Trang- - MĐ: 222 3

(3) Thanh thép để trong không khí ẩm xảy ra ăn mòn hóa học

(4) Đun nóng nước có tính cứng toàn phần sẽ xuất hiện kết tủa

( 5) Thạch cao sống dùng để nặn tượng, bó bột trong y tế

Số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 74: Nung 8,08 gam một muối A, thu được các sản phẩm khí và 1,6 gam một hợp chất ở thể rắn

không tan trong nước Toàn bộ sản phẩm khí được hấp thụ hết bởi 200 gam dung dịch NaOH nồng

độ 1,2%, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một muối B duy nhất có nồng độ 2,47% Biết khi nung số oxi hóa của kim loại không thay đổi, % khối lượng của nguyên tố kim loại trong A có giá trị gần giá trị nào sau đây nhất?

A 21,62% B 19,32% C 13,86% D 23,14% Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn a gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các

axit béo tự do đó) cần vừa đủ 18,816 lít O2 (đktc) Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước Xà phòng hoá a gam X bằng NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m

Câu 76: Cho các phát biểu:

(a) Khi đốt cháy hoàn toàn các este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(b) Các este no, đơn chức, mạch hở đều không làm mất màu nước brom

(c) Chất béo lỏng dễ tan trong nước

(d) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng nước brom

(e) Trùng ngưng hoàn toàn n phân tử aminoaxit thu được peptit mạch hở chứa (n-1) liên kết peptit (g) Poliisopren, poliacrilonitrin, poli(metyl metacrylat) là các polime trùng hợp

Số phát biểu đúng là

Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo trình tự sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm lần lượt vài giọt dung dịch CuSO4 0,5%, 2 ml dung dịch NaOH 10% Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa

Bước 3: Cho thêm vào phần kết tủa khoảng 2ml dung dịch glucozơ 1% Lắc nhẹ ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau bước 3, phần dung dịch thu được có màu xanh lam

B Thí nghiệm này chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl

C Kết quả tương tự khi thay glucozơ bằng saccarozơ

D Sau bước 1, kết tủa thu được có màu xanh

Câu 78: Cho hợp chất X có công thức C11H20O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được muối của

axit hữu cơ Y; hai ancol Z và T (MZ < MT) Biết Y là nguyên liệu dùng để sản xuất tơ nilon-6,6 Khi đun Z hoặc T với H2SO4 đặc (170oC) đều thu được anken Cho các phát biểu sau:

a Đun nóng Z hoặc T với H2SO4 đặc (170oC) đều chỉ thu được 1 anken

b Công thức của Y là HOOC-[CH2]4-COOH

c Chất T nhiều hơn chất Z hai nguyên tử cacbon

d Chất X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn

Số phát biểu sai là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 79: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo

bởi X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X,

Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2 thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O Mặt khác, đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NO3 sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag Mặt khác, cho 13,3 gam M phản ứng hết với 300

ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dung dung dịch N Cô cạn dung dịch N thu được m

Trang 4

Biên soạn: GV: Nguyễn Văn San- Trường THPT Thiệu Hóa Trang- - MĐ: 222 4

gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với?

Câu 80: Hỗn hợp E gồm amin T ( no đơn chức hở, có bậc khác 1) và hai hidrocacbon X, Y ( X kém

Y một nguyên tử C, và số mol của X gấp 1,5 số mol của T) Đốt cháy 0,24 mol E cần dùng 0,76 mol O2, sản phẩm cháy cho qua bình đựng KOH dư, chỉ thấy khí N2 thoát ra và khối lượng bình tăng 30,88 gam Mặt khác khi đun nóng 3,84 gam E với H2 dư, xúc tác Ni, đun nóng thì lượng H2 tham gia phản ứng tối đa là a mol Giá trị của a là

A 0,02 B 0,04 C 0,08 D 0,16

Ngày đăng: 15/06/2021, 14:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w