1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÌNH HỌC – HỌA HÌNH

60 2,9K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học – Họa Hình
Tác giả Nguyễn Đình Điện, Đỗ Mạnh Môn, Nguyễn Quang Cự, Trần Hữu Quế, Đoàn Như Kim, Hồ Sỹ Cửu, Phạm Thị Hạnh
Người hướng dẫn Cao Thành Nghĩa
Trường học Khoa Công Nghệ, Đại Học Vinh
Chuyên ngành Hình Học – Họa Hình
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Vinh
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 12,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Silde hình họa môn học hình họa ,đồ họa kỹ thuật

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Hình học họa hình – Tập 1; Nguyễn Đình Điện, Đỗ Mạnh

Môn, NXBGD

2 Hình học họa hình – Tập 2; Nguyễn Đình Điện, Dương Tiến Thọ, NXBGD

3 Bài tập hình học họa hình - Nguyễn Quang Cự, NXBGD

4 Vẽ kỹ thuật cơ khí- Trần Hữu Quế, NXBKHKT

5 Vẽ kỹ thuật xây dựng – Nguyễn Quang Cự, Đoàn Như Kim,

NXBKHKT

6 Vẽ kỹ thuật – Hồ Sỹ Cửu, Phạm Thị Hạnh, NXB GTVT

Trang 3

CHƯƠNG MỞ ĐẦU

1 MỤC ĐÍCH

− Nghiên cứu các phương pháp biểu diễn các hình trong

không gian lên một mặt

− Nghiên cứu các phương pháp giải các bài toán trong

Trang 4

CHƯƠNG MỞ ĐẦU

3 MỘT SỐ KÝ HIỆU QUY ƯỚC

− Điểm : Chữ in như: A, B, C,

− Đường thẳng : Chữ thường như: a,b,c,

− Mặt phẳng: Chữ Hy lạp hoặc chữ viết hoa như: α,

Trang 5

- Tìm giao điểm SA∩P=A’

-A’ là hình chiếu của A

c Chiếu hình Ф từ tâm S lên mp P

Trang 6

I CÁC PHÉP CHIẾU

d Những tính chất cơ bản

- Hình chiếu của A là A’, nếu B P B’≡B ∈ ⇒

-Hình chiếu của AB là A’B’ (AB SA) ∉ Hình chiếu của đường thẳng chiếu là một điểm

-Mặt phẳng đi qua tâm chiếu gọi là mp chiếu

Trang 7

I CÁC PHÉP CHIẾU

2 PHÉP CHIẾU SONG SONG

a Các yếu tố xác định phép chiếu

b Chiếu A lên P bởi phương chiếu l

c Các tính chất của phép chiếu song song

- Nếu hai AB//DE và không cùng ∈ 1 mp chiếu ∈ A’B’//D’E’

- Bảo toàn tỷ số đơn của 3 điểm thẳng hàng

Trang 8

I CÁC PHÉP CHIẾU

3 PHÉP CHIẾU THẲNG GÓC

a Định nghĩa: là phép chiếu // khi l ⊥ P

b Tính chất

- Có đầy đủ tính chất của phép chiếu //

- góc xoy không nằm trong mp chiếu và có

Trang 9

_ A1 Ax Độ cao của điểm A; A2 Ax Độ xa của điểm A

_ (A1, A2 ) là đồ thức của điểm

BÀI 1: BIỂU DIỄN ĐIỂM

Trang 10

BÀI 1: BIỂU DIỄN ĐIỂM

Trang 11

BÀI 1: BIỂU DIỄN ĐIỂM

4 Hình chiếu cạnh của một điểm

Trang 12

BÀI 2: BIỂU DIỄN ĐƯỜNG THẲNG

I Biểu diễn đường thẳng

Trang 18

III Sự liên thuộc điểm và đường thẳng

1 Đường thẳng không phải là đường thẳng cạnh

Trang 19

III Sự liên thuộc điểm và đường thẳng

Trang 20

IV Vết của đường thẳng

Trang 21

V Vị trí tương đối của hai đường thẳng

1 Hai đường thẳng thường

a Hai đường thẳng cắt nhau

b Hai đường thẳng //

c Hai đường thẳng chéo nhau

Trang 22

V Vị trí tương đối của hai đường thẳng

2 Một trong hai đường là đường cạnh (Hình 1.28)

3 Cả hai đường đều là đường cạnh (Hình 1.29)

Trang 23

V Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Trang 24

BÀI 3: BIỂU DIỄN MẶT PHẲNG

I Các cách biểu diễn mặt phẳng

Trang 28

II Những mp có vị trí đặc biệt trong ht chiếu

4 Mặt phẳng mặt

a Định nghĩa

b Tính chất

Trang 31

III Sự liên thuộc giữa điểm, đt và mp

a Mệnh đề 1: Nếu A,B є R; A,B єd => d єR

b Mệnh đề 2: A єd, d єR =>A єR

Ví dụ: cho mp R(a//b) hãy vẽ trong R một đường bằng có độ cao 15mm

- Tìm trong R điểm I có độ cao và độ xa bằng 15mm

Trang 32

IV Vết của mặt phẳng

Trang 34

R

II TRƯỜNG HỢP TỔNG QUÁT

1.Giao của đường thẳng với mp

Trang 35

2 Giao của hai mặt phẳng

II TRƯỜNG HỢP TỔNG QUÁT

Trang 36

Ví dụ:

Trang 37

III XÉT THẤY KHUẤT TRÊN HÌNH BIỂU DIỄN

1 Quy ước

2 Suy ra

Trang 38

Ví dụ:

Trang 39

Chương 3: NHỮNG BÀI TOÁN VỀ LƯỢNG

I XÁC ĐỊNH ĐỘ DÀI CỦA ĐOẠN THẲNG

Trang 40

Ví dụ:

Cho đt m và điểm A∈ m hãy đặt trên m một đoạn AB=20mm

Trang 41

II HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

1 Tính chất phép chiếu vuông góc

Trang 42

2 Đường dốc nhất của 1 mp với 1 mp

II HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

Trang 43

Ví dụ: Tìm khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng b

Trang 44

Ví dụ: Cho mp R, tìm góc nghiêng của R với P2

Trang 45

III ĐT VUÔNG GÓC VỚI MP

1 Mặt phẳng cắt trục x

Trang 46

Ví dụ: Tìm khoảng cách từ điểm A đến mp P(p//q)

III ĐT VUÔNG GÓC VỚI MP (tiếp)

Trang 47

Bài toán: tìm khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bất kỳ

Khoảng cách từ A đến d là AH⊥d

- Qua A vẽ R (R⊥d)

- R được xác định bằng hai đường

thẳng qua A và vuông góc với d là

đường bằng b (b2⊥d2) và đường mặt m

(m1⊥d1)

Trang 48

VD: tìm khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d

Trang 49

2 Mặt phẳng không cắt trục x

III ĐT VUÔNG GÓC VỚI MP (tiếp)

3 3

RV R

Ngày đăng: 13/12/2013, 16:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC – HỌA HÌNH - HÌNH HỌC – HỌA HÌNH
HÌNH HỌC – HỌA HÌNH (Trang 1)
1. Hình học họa hình – Tập 1; Nguyễn Đình Điện, Đỗ Mạnh - HÌNH HỌC – HỌA HÌNH
1. Hình học họa hình – Tập 1; Nguyễn Đình Điện, Đỗ Mạnh (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm