BÀI TRÌNH BÀY KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆPĐề tài: Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên tại Công ty TNHH Bia Huế Giáo viên hướng dẫn: TS Hoàng Quang Thành Sinh viên thực hiện:
Trang 1BÀI TRÌNH BÀY KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên tại Công ty TNHH Bia Huế
Giáo viên hướng dẫn: TS Hoàng Quang Thành Sinh viên thực hiện: Đoàn Thị Cẩm Vân
Lớp: K43A QTKD Tổng hợp
Trang 2www.themegallery.com Company Logo
PHẦN III: Kết luận và kiến nghị PHẦN II: Nội dung và kết quả nghiên cứu
Trang 3nghiên cứu
Trang 4www.themegallery.com Company Logo
Lí do chọn đề tài
Trang 5Company Logo
.
Mục tiêu nghiên cứu
• Đề xuất một số giải pháp.
Trang 6Đối tượng nghiên c
ứu ân lực à nh ộng g v ề đ n v chun tiễ nói hực ộng o đ ận, t i la í lu gườ đề l ho n vấn c c ững việ Là nh làm •
viê
n tạ
i C ông
ty TNH
H B
ia Huế nói
riê ng
Đề t
ài t
ập t run
g v
ào n ghi
ên cứu ” c
ác yếu
g gi an
: C ông
ty TN HH
Bia Huế
tại
cơ
sở 24
3 N guyễ
n Huế phố hành ạ, t ỹ D g V ườn , ph ung h C Sin
•
Th
ời g ian : Đ
ề tà
i đư
ợc thự
c h iện
từ ngà
y 21 /01 /20
n sự
… c
ủa C ông
ty, sách
bá
o, t
ạp c hí.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Trang 7Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp thu thập thông tin
tính
Phương pháp nghiên cứu định
lượng
Trang 8Phương pháp chọn mẫu
theo phương pháp chọn mẫu phân tầng Theo đó, chia tổng thể
số lượng nhân viên của Công ty theo vị trí
mà họ công tác tức là các phòng ban mà họ làm việc sau đó dựa vào tỷ lệ mẫu k tính toán được sẽ tiến hành dùng cách chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản
để chọn ra các đơn vị mẫu cần điều tra.
Xác định quy mô mẫu
tại cơ sở Phú Thượng với số nhân viên là 322 người Với 32 biến quan sát được xây dựng ta nhân với 5 kích thước mẫu muốn chọn là 160 nhân viên
• Kiểm định độ tin cậy
• Kiểm định One Sample T- Test
• Kiểm định One-way ANOVA
• Phân tích nhân tố khám phá
•Phân tích hồi quy tuyến tính
Trang 9Chương 1: Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
Chương 2: Nội dung và kết quả nghiên cứu
Chương 3: Định hướng và giải pháp
PHẦN II: Nội dung và kết quả nghiên cứu
Trang 10Chương 1: Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC ,VAI TRÒ CỦA VIỆC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC??
MỘT SỐ HỌC
THUYẾT CÓ
LIÊN QUAN
Cơ sở lí luận
Trang 11Chương 1: Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NHÂN VIÊN
ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NHÂN VIÊN
Môi trường làm việc
MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU
Trang 12GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY TNHH BIA HUẾ
N
hà m
áy B ia
C ôn
g t
y B
ia H uế
M
ở r ộn
g t hê m
nh
à m áy ở
P hú B ài
T rở th àn
h
C ôn
c n go ài
Chương 2: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Trang 13Thực trạng chính sách tạo động lực làm việc tại Công ty
Ưu điểm:
• Chính sách đào tạo và phát
triển: gắn công tác đào tạo
với nhu cầu của nhân viên.
•Chính sách tiền lương, tiền
thưởng: thực hiện đúng quy
việc: phân bổ thời gian hợp lí
giữa làm việc và nghỉ ngơi
Hạn chế:
• Chính sách đào tạo và phát triển chưa phổ biến rộng rãi trong nhân viên
• Mức độ tăng lương chậm
so với mức tăng của chi tiêu hằng ngày
• Người lao động hạn chế trong việc bày tỏ tâm tư, nguyện vọng cho lãnh đạo
Trang 14Cơ cấu Số lượng %
Đặc điểm của mẫu điều tra
Cơ cấu Số lượng %
Trang 15Kiểm tra độ tin cậy của thang đo
Biến quan sát Tương quan biến tổng Cronbach‘s alpha nếu
loại biến này
Không gian làm việc có thể chấp nhận được 0,495 0,662
Được cung cấp đầy đủ trang thiết bị phục vụ cho công việc 0,510 0,657
Được tiếp cận thông tin phục vụ công việc 0,285 0,723
Được chia sẻ kinh nghiệm với mọi người 0,272 0,725
Mọi nhân viên đều hòa nhập với tập thể 0,587 0,628
Lãnh đạo Công ty luôn quan tâm đến mọi người 0,546 0,646
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC = 0,715
Cách thức trả lương của Công ty là công bằng 0,566 0,784
Những ý kiến và ý tưởng hay được công nhận 0,678 0,771
Những ý kiến và ý tưởng hay được nhận phần thưởng xứng đáng 0,641 0,773
Mức lương phù hợp với đóng góp trong công việc 0,590 0,779
Việc trả lương làm việc ngoài giờ là công bằng 0,251 0,826
Công ty đã thực hiện đầy đủ các khoản phụ cấp 0,290 0,828
Công ty thực hiện chính sách xét thưởng cuối kỳ hợp lí 0,647 0,769
Chi phí đào tạo chuyên môn cho nhân viên là phù hợp 0,632 0,772
CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG VÀ PHÚC LỢI = 0,810
Biến quan sát Tương quan biến
tổng
Cronbach‘s alpha nếu loại biến này
Anh/chị được làm việc đúng sở trường của mình 0,377 0,600
Anh/chị được làm việc đúng với chuyên môn nghiệp vụ của mình 0,313 0,631
Anh/chị được làm những công việc phù hợp với tình trạng sức khỏe của
mình
0,277 0,641Công việc phát huy được các kiến thức, kỹ năng 0,448 0,564
Công ty đã phân công công việc hợp lí 0,581 0,496
CÁCH BỐ TRÍ CÔNG VIỆC = 0,643Nhiệm vụ trong công việc được xác định cụ thể và rõ ràng 0,618 0,388
Trách nhiệm trong công việc được xác định cụ thể và rõ rang 0,516 0,462
Theo anh/chị áp lực của công việc là phù hợp 0,259 0,649
Công việc cho phép duy trì được sự cân bằng giữa cuộc sống riêng tư và
nghề nghiệp
0,257 0,956
SỰ HỨNG THÚ TRONG CÔNG VIỆC = 0,623Môi trường làm việc được nâng cao 0,270 0,685
Chính sách khen thưởng và phúc lợi hợp lí hơn 0,307 0,675
Cách bố trí công việc cần được cái thiện 0,444 0,617
Sự hứng thú trong công việc này càng được nâng cao 0,527 0,577
Cơ hội thăng tiến ngày càng phát triển 0,610 0,535
TRIỂN VỌNG PHÁT TRIỂN = 0,675
Trang 16Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ EFA
Thống kê Chi bình phương của kiểm định Bartlett đạt giá trị 883,487 với giá trị Sig nhỏ hơn 0,05 vì thế các biến quan sát có tương quan với nhau xét trên phạm vi tổng thể.
Nhân tố
Những ý kiến và ý tưởng hay được nhận phần thưởng xứng đáng 0,871
Những ý kiến và ý tưởng hay được công nhận 0,851
Chi phí đào tạo chuyên môn cho nhân viên là phù hợp 0,678
Công ty thực hiện chính sách khen thưởng cuối kỳ hợp lí 0,584
Công việc phát huy được các kiến thức, kỹ năng 0,558
Mỗi nhân viên đều hòa nhập với tập thể 0,770
Được cung cấp đầy đủ trang thiết bị phục vụ cho công việc 0,741
Không gian làm việc có thể chấp nhận được 0,683
Lãnh đạo Công ty luôn quan tâm đến chúng tôi 0,647
Trách nhiệm trong công việc được xác định cụ thể và rõ ràng 0,851
Nhiệm vụ trong công việc được xác định cụ thể và rõ ràng 0,850
Cơ hội thăng tiến ngày càng phát triển 0,543
Anh/chị được làm việc đúng chuyên môn nghiệp vụ của mình 0,850Anh/chị được làm việc đúng sở trường của mình 0,671
Trang 17Sơ đồ 2: Mô hình nghiên cứu chính thức về động lực làm việc
Môi trường làm việc
I MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
1 Mọi nhân viên đều hòa nhập với tập thể
2 Được cung cấp đầy đủ trang thiết bị phục vụ cho công việc
3 Không gian làm việc có thể chấp nhận
4 Lãnh đạo Công ty luôn quan tâm đến chúng tôi
II CHÍNH SÁCH LƯƠNG THƯỞNG
1 Những ý kiến và ý tưởng hay được nhận phần thưởng xứng đáng
2 Những ý kiến và ý tưởng hay được công nhận
3 Chi phí đào tạo chuyên môn cho nhân viên là phù hợp
4 Công ty thực hiện chính sách xét thưởng cuối kỳ hợp lí
5 Công việc phát huy được các kiến thức, kỹ năng
III HỨNG THÚ TRONG CÔNG VIỆC
1 Trách nhiệm trong công việc được xác định cụ thể và rõ rang
2 Nhiệm vụ trong công việc được xác định cụ thể và rõ rang
3 Cơ hội thăng tiến ngày càng phát triển
IV BỐ TRÍ CÔNG VIỆC
1 Anh/chị được làm việc đúng chuyên môn nghiệp vụ của mình
2 Anh/chị được làm việc đúng sở trường của mình
Trang 18Phân tích hồi quy tuyến tính
Môi trường làm việc
Chính sách lương thưởng
Bố trí công việc
Hứng thú trong công việc
(2-phía) 0,000 0,000 0,000 0,000
Có thể thấy biến phụ thuộc và các biến độc lập có mối tương quan với
nhau, giá trị Sig bé hơn mức ý nghĩa α cho thấy sự tương quan có ý
nghĩa về mặt thống kê Như vậy, mô hình hồi quy có 4 biến độc lập
trong đó biến “ Chính sách lương thưởng” có tương quan tương đối
mạnh đối với động lực làm việc của nhân viên
Model R R Square
Adjusted R Square
Std Error of the Estimate Durbin-Watson
1
.766a 586 575 428 1.704
Nhìn vào bảng ta có thể thấy hệ số R2 hiệu chỉnh của mô hình trên là 0,575 thể hiện bốn biến độc lập trong mô hình giải thích được 57,5% biến thiên của biến phụ thuộc động lực làm việc Với giá trị này thì độ phù hợp của
mô hình chỉ mang tính chất tương đối chưa thực sự cao lắm.
Trang 19Hệ số hồi quy
Model
Unstandardized Coefficients
Standardi zed Coefficient
Hài lòng với môi trường làm
việc tại Công ty 319 073 269 4.374 000 1.330
Hài lòng về chính sách khen
thưởng và phúc lợi 385 064 375 6.025 000 1.356
Hài lòng về cách bố trí công việc
của Công ty 101 072 087 1.400 164 1.340 Hài lòng về hứng thú trong công
việc hiện tại 314 071 280 4.418 000 1.413
Trang 20Kiểm định One Sample T-Test
One – sample statistics
Mẫu Giá trị trung bình Độ lệch
chuẩn
Sai số chuẩn trung bình
Mức độ đồng ý của nhân viên
hoàn toàn có đầy đủ động lực
làm việc tại Công ty
Có sự khác biệt
Khoảng 95%
sự tin cậy của khác biệt Thấp hơn Trên
Mức độ đồng ý của nhân viên
hoàn toàn có đầy đủ động lực
làm việc tại Công ty
Trang 21
So sánh mức độ hài lòng đối với các tiêu chí
Tiêu thức N Giá trị trung
Trang 22Đánh giá chung về động lực làm việc tại Công ty TNHH Bia Huế
Std Deviatio n
Nhin chung,anh/chi hai long voi
moi truong lam viec tai cong ty 150 2 4 3.39 554
Nhin chung,anh/chi hai long
chinh sach khen thuong va phuc
loi cua cong ty 150 2 5 3.43 .638 Noi chung,anh/chi hoan toan
hung thu voi cong viec hien tai 150 2 4 3.33 587
Nhin chung, anh/chi hai long ve
trien vong phat tien cua Cong ty 150 2 5 3.49 552
Nhin chung,anh/chi hai long voi
cach bo tri cong viec cua cong ty 150 2 5 3.43 561
Nhin chung, anh/chi hoan toan
co du dong luc lam viec tai cong
Mặt tích cực
• Công ty đã chú trọng đến
việc tạo động lực làm việc
cho nhân viên thông qua
• Cơ hội thăng tiến và phát triển chưa được Công ty chú trọng.
• Động lực làm việc còn chênh lệch giữa các nhân viên.
Trang 23Không ngừng nâng cao chất lượng và
số lượng sản phẩm sản xuất
Thường xuyên tổ chức tuyển dụng lao động
để bổ sung nhân tài và phục vụ sản xuất
kinh doanh
Cần có các chính sách khuyến khích
người lao động
Định hướng trong thời gian
tới
Chương 3: ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP
Nâng cao năng lực quản lí của người
Trang 24Môi trườ
ng
làm vi
ệc
•C ần tr an
g b
ị th êm cá
c p hư ơn
g ti ện , t ran
g th iết b
ị p hụ
c v
ụ c ho cô
ng việ
c
•q uản
lí các p hò
ng ban n ên q uan tâ
m n hiề
u h ơn n
ữa đế
n n hữ
ng nh
u c ầu và
lợ
i íc
h c
ủa nh ân viê
n c ấp d ướ
i
•C ần xâ
y d ựn
g c
ác ch ính sá ch gi úp đ
ỡ n hau tr on
g cô
ng việ
c
Ch ín
m c
ác kho
ản trợ cấ
p cho nhâ
n vi ên
• Ho
àn thi
ện hơn nữa chí
nh sá
ch phân
phối t
hu nhậ
p và kh
en thư ởng cô
ng bằ
ng,
bình đẳng , p
hù h
ợp vớ
i s
ự đ óng gó
p củ
a ng ườ
i la
o đ ộng
• Cô
ng t
y c
ần quan
tâm đ
ến ch ính sác
h khe
n thư ởng
• Cô
ng t
y c
ần có sự qu
an tâm gi
úp đ
ỡ, hỗ tr
ợ c
ho nhâ
n v iên.
cư ờn
g s
ự g ắn kế
t gi
ữa các cá n hân đ
ể c ùn
g n hau h oàn th àn
h t
ốt cô
ng
việ c.
• Tiế
p tục duy tr
ì c ôn
g t
ác đào tạ
o c
ho đ
ội n
gũ nhân
viê
n
Chương 3: ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP
Sự h ứng
th
• Cần tạ
o tí
nh hấp d
ẫn tro
ng c ông vi
ệc
để thu hút n
gư
ời l ao đ ộng
• Tạo m
ọi đ iều kiệ
n cho nhâ
n vi
ên có thể d
uy trì tố
t s
ự c
ân bằn
g g iữ
a
cu
ộc số
ng r iê
ng tư và n ghề ng hiệp.
• Giao ch
o nh
ân viê
n qu yền tự q uyế
t đ ịnh
về tình trạ
ng c ông vi
ệc
• Tạo ra n hữ
ng thá
ch thứ
c n hư
ng mứ
c đ
ộ c ăng th ẳng tr on
g c ông vi
ệc
phải ph
a nhâ
n vi ên
• Sắp xế
p t hờ
i g ian làm vi ệc, là
m t hêm gi
ờ c
ủa nhâ
n v iê
ữa cuộ
c s ống ri êng tư và cô
ng việ c.
Tri ển vọn
• Ho
àn thi
ện hơn nữa mô
i t rư ờng vậ
t c hất tại nơ
i là
m v iệc cho nhâ
n vi ên
• Duy tr
ì m
ối qua
n hệ tậ
p thể hò
a đ ồng , g iúp đỡ nha
u cùng ti
ến bộ.
• Tăng lư ơng và qua
ộ c
ủa ng ườ
i la
o đ ộng
• Tạo đ iề
u ki
ện hơn nữa
để giúp đỡ cho nhâ
n vi
ên
mà đặc bi
ệt
là nhân
viê
n
trẻ đ ượ
c họ
c hỏ
i, s áng tạ o.
• Cần vạc
h r
a c
ác chỉ ti êu rõ rà
ng, c
ác tiêu ch uẩn cần thi
ết cho sự thă
ng ti
ến
của ng ườ
i la
o đ ộng
Trang 25
PHẦN 3: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Trong đề tài điều tra nghiên cứu: “Các yếu tố ảnh hưởng
đến động lực làm việc của nhân viên tại Công ty TNHH Bia Huế”, đề tài nghiên cứu đã dựa vào mô hình nghiên
cứu từ các nhà nghiên cứu đáng tin cậy trước đây và qua quá trình nghiên cứu thực tế để có được các nhóm yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên của Công
ty TNHH Bia Huế, như: “môi trường làm việc, chính sách
khen thưởng và phúc lợi, sự hứng thú trong công việc, cách thức bố trí công việc, triển vọng phát triển của Công ty”
Từ các định nghĩa và các nghiên cứu liên quan ta đã xây
dựng được tổng cộng 32 biến quan sát dùng để làm thang
đo đo lường sự hài lòng đối với các nhân tố trên.
Trang 26Nhanh chóng bổ sung những thiếu sót trong quy trình quản lý nhân sự
Công ty cần quan tâm nhiều hơn nữa đến lợi ích của nhân viên
Cần tạo cho nhân viên nhiều điều kiện hơn nữa
để nhân viên phát triển năng lực cá nhân
Trang 27Click to edit company slogan
www.themegallery.com
Thank You !