1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Slide biện pháp thúc đẩy động cơ làm việc của nhân viên tại công ty cổ phần viễn thông FPT thừa thiên huế

44 753 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biện Pháp Thúc Đẩy Động Cơ Làm Việc Của Nhân Viên Tại Công Ty Cổ Phần Viễn Thông FPT Thừa Thiên Huế
Tác giả Đinh Thị Diệu Ái
Người hướng dẫn Th.S. Bùi Văn Chiêm
Trường học Công Ty Cổ Phần Viễn Thông FPT
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Đề tài
Năm xuất bản 2009 - 2013
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 3,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Biết được nhu cầu của nhân viên để áp dụng chính sách nhân sự phù hợp  Biết được quan điểm của nhân viên về các hoạt động của Công ty  Đưa ra một số giải pháp nhằm cải thiện các vấ

Trang 1

Việc Của Nhân Viên Tại Công Ty Cổ Phần

Viễn Thông FPT Thừa Thiên Huế

GVHD: Th.S Bùi Văn Chiêm

SVTH: Đinh Thị Diệu Ái

Lớp : K43A QTKDTH

Niên Khóa: 2009 - 2013

Trang 2

LOGO Nội dung trình bày

Đặt Vấn Đề

1.

Kết Luận Và Kiến Nghị

3.

TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

Trang 3

LOGO Đặt Vấn Đề

 Lí do chọn đề tài

 Lợi thế cạnh tranh được tạo ra bởi nhiều yếu tố trong đó có nguồn

nhân lực

 Để thu hút cũng như duy trì được lực lượng lao động có chất lượng

cao thì Công ty phải có những chính sách thích hợp để khiến họ hài lòng

 Trong môi trường kinh doanh ngày càng khốc liệt, mỗi doanh nghiệp

đều cố gắng phát huy và duy trì lợi thế cạnh tranh để thành công trên thị trường

Trang 4

LOGO Đặt Vấn Đề

 Mục tiêu nghiên cứu

 Đánh giá các yếu tố quyết định đến việc thúc đẩy động cơ làm

việc của nhân viên.

 Biết được nhu cầu của nhân viên để áp dụng chính sách nhân sự

phù hợp

 Biết được quan điểm của nhân viên về các hoạt động của Công

ty

 Đưa ra một số giải pháp nhằm cải thiện các vấn đề còn tồn tại

của Công ty trong hoạt động, chính sách nguồn nhân lực.

 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

 Phương pháp nghiên cứu

Trang 5

LOGO Tổng quan về vấn đề nghiên cứu

Các yếu tố ảnh hưởng đến động

cơ làm việc của nhân viên

Các yếu tố thuộc về cá nhân

•Nhu cầu của nhân viên

•Giá trị cá nhân

•Đặc điểm tính cách

•Khả năng, năng lực của mỗi người

Các yếu tố thuộc về công việc

•Chính sách của Công ty

•Văn hóa của Công ty

•Cơ cấu tổ chức của Công ty

Trang 6

LOGO Tổng quan về vấn đề nghiên cứu

Mô hình nghiên cứu

Sự thúc đẩy động cơ làm việc của nhân viên

Lương thưởng và phúc lợi Môi trường làm việc

Triển vọng phát triển

Sự hứng thú trong công việc

Lòng trung thành Cấp trên và đồng nghiệp

Trang 7

LOGO Tổng quan về công ty cổ phần viễn thông FPT Huế

 Công ty viễn thông FPT chi nhánh Huế

thuộc FPT Telecom

 Sản phẩm: ADSL, Internet cáp quang

và Triple Play - gói dịch vụ viễn thông 3

trong 1 (gồm: Internet, điện thoại và

truyền hình tương tác OneTV) và dịch vụ

Internet tốc độ siêu cao bằng kết nối

VDSL.

 Thành lập ngày 12/11/2009

 Trụ sở: 46 Phạm Hồng Thái - Phường

Vĩnh Ninh - TP.Huế

Trang 8

LOGO Tổng quan về công ty cổ phần viễn thông FPT Huế

Chỉ tiêu

Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 2011/2010 2012/1011

Số lượng 33 100 34 100 70 100 1 3 36 105.8 Nam 28 84,8 24 70,6 56 80 -4 -14,3 32 133.3

Tình hình nhân lực của FPT - Huế qua 3 năm 2010-2012

Đơn vị: Người

( Nguồn: Phòng hành chính - tổng hợp

FPT-Huế)

Trang 9

LOGO Tổng quan về công ty cổ phần viễn thông FPT Huế

Tình hình vốn kinh doanh của công ty qua 2 năm 2011-2012

Giá trị (Triệu đồng) % +/- % Tổng vốn 13,600 100 14,369 100 769 5.65

1 Theo tính chất

Vốn cố định 7,289 53.57 7,904 55.01 615 8.4 Vốn lưu động 6,311 46.43 6,465 44.99 154 2.44

2 Theo nguồn vốn

Vốn vay 13,355 98.2 14,369 100 1014 7.6

Trang 10

LOGO Tổng quan về công ty cổ phần viễn thông FPT Huế

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh qua 3 năm 2010-2012

Năm 2012

So sánh 2011/2010

So sánh 2012/1011

Doanh thu bán hàng và cung cấp

dịch vụ 6,110 16,378 16,745 10,268 168,04 367 2,24 Doanh thu hoạt động tài chính 2 6 4 4 162,12 -2 -35,41 Chi phí bán hàng 608 1,201 1,206 593 97,49 -5 0,39 Chi phí quản lý doanh nghiệp 1.,005 3,986 3,321 2,981 296,5 -665 -16,66

Lợi nhuận sau thuế thu nhập

Trang 11

LOGO Phân Tích Đánh Giá Công Tác Thúc Đẩy Động Cơ Tại FPT Huế

Chỉ tiêu Số lượng nhân viên (người) Cơ cấu (%)

Trang 12

LOGO Phân Tích Đánh Giá Công Tác Thúc Đẩy Động Cơ Tại FPT Huế

Trang 13

LOGO Đánh giá thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha

Sau khi kiểm định độ tin cậy của thang đo ta được kết quả Cronbach’s Alpha như sau:

“Môi trường và điều kiện làm việc” = 0.812

“Lương thưởng và phúc lợi” = 0.825

“Đồng nghiệp” = 0.912

“Tính ổn định của công việc” = 0.701

“Thăng tiến và phát triển nghề nghiệp” = 0.825

“Kỉ luật làm việc” = 0.699

“Quan hệ với cấp trên” = 0.890

“Sự hứng thú trong công việc” = 0.839

 “Yếu tố ghi nhận những đóng góp cá nhân” = 0.815

“Yếu tố cảm nhận về sự hoàn thành” = 0.844

“Yếu tố cảm nhận về vai trò và trách nhiệm trong tổ chức” = 0.853

“Sự trung thành của cá nhân đối với tổ chức” = 0.698

Trang 14

LOGO Phân tích hồi quy tuyến tính

Ta có phương trình hồi quy tuyến tính như sau:

Yi0 + β1 X1i + β2X2i + β3X3i + β4X4i + β5X5i + β6X6i + eiTrong đó:

Yi: giá trị sự thúc đẩy động cơ làm việc của quan sát thứ i.

Xpi: Biến độc lập thứ p đối với quan sát thứ i.

βk: Hệ số hồi quy riêng phần của biến thứ k.

ei: Sai số của phương trình hồi quy

Trang 15

LOGO Phân tích hồi quy tuyến tính

Kết quả hồi quy sử dụng phương pháp Enter

Mô hình

Hệ số không chuẩn

hóa

Hệ số chuẩn hóa

T Mức ý

nghĩa

Thống kê cộng tuyến

Sự hứng thú trong công việc 0.343 0.151 0.282 2.273 0.026 0.492 2.033Lòng trung thành 0.593 0.167 0.421 3.552 0.001 0.539 1.855Biến phụ thuộc: Sự thúc đẩy động cơ làm việc

Trang 16

LOGO Phân tích hồi quy tuyến tính

Yi = 0.128 + 0.258 X1 + 0.343X2 + 0.593X3 + e

Trong đó:

Y: Sự thúc đẩy động cơ làm việc của nhân viên

X1: sự thúc đẩy của yếu tố cấp trên và đồng nghiệp

X2: Sự thúc đẩy của yếu tố sự hứng thú trong công việc

X3: Sự thúc đẩy của yếu tố lòng trung thành

e: Sai số ước lượng

Trang 17

LOGO Phân tích hồi quy tuyến tính

Đánh giá độ phù hợp của mô hình hồi quy tuyến tính

Sai số chuẩn ước lượng

Thống kê thay đổi

R2 thay đổi

F thay đổi df1 df2

Mức ý nghĩa

F thay đổi

Durbin – Waston

1 0.729

a 0.531 0.486 0.48554 0.531 11.695 6 62 0.000 1.733

 R2 điều chỉnh = 0.486, thể hiện 3 biến độc lập trong mô hình giải thích

được 48,6% biến thiên của biến phụ thuộc sự thúc đẩy động cơ làm việc của nhân viên.

Hệ số VIF nhỏ hơn 10 và độ chấp nhận của biến (Tolerance) lớn hơn 0.1 nên có thể bác bỏ giả thuyết mô hình bị đa cộng tuyến.

Trang 18

LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên

Đánh giá của nhân viên về môi trường và điều kiện làm việc

Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá (%)

Giá trị trung bình

Hoàn toàn không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập Đồng ý

Hoàn toàn đồng ýMôi trường làm việc sạch sẽ 0 5.8 15.9 53.6 24.6 3.97Được trang bị đầy đủ phương tiện,

thiết bị, công cụ cần 0 5.8 11.6 63.8 18.8 3.96Không gian làm việc hợp lí 0 8.7 17.4 60.9 13 3.78Hài lòng về điều kiện và môi trường

làm việc tại công ty 0 4.3 17.4 65.2 13 3.87

Trang 19

LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên

Đánh giá của nhân viên về lương thưởng và phúc lợi

Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá (%)

Giá trị trung bình

Hoàn toàn không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập Đồng ý

Hoàn toàn đồng ýCạnh tranh so với mức lương cùng vị trí

tại công ty khác 0 8.7 26.1 55.1 10.1 3.67Tiền lương tăng theo quy định 1.4 13.1 26.1 52.2 7.2 3.51Công ty hợp lí và công bằng 1.4 7.3 24.6 56.6 10.1 3.67Tiền lương xứng đáng với công sức

đóng góp 1.4 5.8 18.9 58 15.9 3.81Công ty quan tâm đến phúc lợi 0 1.4 24.7 60.9 13 3.85Hài lòng về lương thưởng và phúc lợi

của công ty 0 2.9 24.6 62.4 10.1 3.79

Trang 20

LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên

Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá (%)

Giá trị trung bình

Hoàn toàn không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập

Đồng ý

Hoàn toàn đồng ýQuan tâm đến công tác đào tạo, nâng cao trình độ 0 2.9 37.7 40.6 18.8 3.75Tạo nhiều cơ hội phát triển cá nhân và thăng tiến 0 2.9 30.4 50.8 15.9 3.79

Cơ hội thăng tiến cao hơn những công ty khác 0 10.1 33.4 47.8 8.7 3.55

Có cơ hội công bằng với đồng nghiệp trong thăng tiến

0 2.9 29 55.1 13 3.78Đào tạo huấn luyện phù hợp 0 2.9 21.7 66.7 8.7 3.81Tạo cơ hội hoàn thành nhiều giai đoạn công việc 0 5.8 29 55.1 10.1 3.69Hài lòng về đào tạo và cơ hội thăng tiến 0 4.3 33.4 53.6 8.7 3.66

Đánh giá của nhân viên về thăng tiến và phát triển nghề nghiệp

Trang 21

LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên

Đánh giá của nhân viên về kỉ luật làm việc

Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá (%)

Giá trị trung bình

Hoàn toàn không đồng ý

Không đồng

ý Trung lập

Đồng ý

Hoàn toàn đồng ý

Áp dụng kỉ luật hợp lí 0 8.7 30.4 55.1 5.8 3.57

Kỉ luật giúp tự giác hơn 0 7.2 23.2 58 11.6 3.73

Trang 22

LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên

Đánh giá của đội ngũ nhân viên về quan hệ với cấp trên

Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá (%)

Giá trị trung bình

Hoàn toàn không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập Đồng ý

Hoàn toàn đồng ý

Cấp trên thấu hiểu những khó

khăn trong công việc 1.4 5.8 31.9 50.8 10.1 3.62Không gặp khó khăn trong giao

tiếp và trao đổi trực tiếp 1.4 1.4 27.6 55.1 14.5 3.79Cấp trên đối xử công bằng với

anh chị và các đồng nghiệp 0 1.4 20.3 62.4 15.9 3.91Luôn tạo ra môi trường thi đua

lành mạnh trong tổ chức 1.4 2.9 20.3 63.8 11.6 3.81Anh chị hài lòng với cấp trên 0 1.4 17.4 65.3 15.9 3.94

Trang 23

LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên

Đánh giá của đội ngũ nhân viên về đồng nghiệp

Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá (%)

Giá trị trung bình

Hoàn toàn không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập Đồng ý

Hoàn toàn đồng ýLuôn hỗ trợ, cho lời khuyên 1.4 5.8 20.3 59.5 13 3.76Luôn được tôn trọng và tin cậy trong

công việc 1.4 4.4 20.3 65.2 8.7 3.75Quan hệ thân thiện, hòa đồng 1.4 5.8 14.5 60.9 17.4 3.86Hài lòng về đồng nghiệp 1.4 4.4 17.4 62.3 14.5 3.84

Trang 24

LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên

Đánh giá của đội ngũ công nhân viên về tính ổn định của công việc

Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá (%)

Giá trị trung bình

Hoàn toàn không đồng ý

Không đồng ý Trung lập Đồng ý

Hoàn toàn đồng ý

Có công việc ổn định 7.2 30.5 29 27.5 5.8 2.94Công việc không bị điều động đi

quá nhiều nơi 1.4 11.6 42.1 34.8 10.1 3.41

Trang 25

LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên

Đánh giá của nhân viên về sự hứng thú trong công việc

Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá (%)

Giá trị trung bình

Hoàn toàn không đồng ý

Không đồng ý Trung lập Đồng ý

Hoàn toàn đồng ý

Công việc thú vị

1.4 10.2 29 47.8 11.6 3.58Công việc nhiều thử thách

1.4 7.3 27.5 56.6 7.2 3.61Phù hợp với khả năng

1.4 4.4 31.9 55.1 7.2 3.62Mức độ căng thẳng có thể chấp

nhận được 0 10.1 23.2 62.4 4.3 3.61Không tạo sự nhàm chán

0 8.7 27.5 56.6 7.2 3.62Yêu thích công việc

0 5.8 24.6 58 11.6 3.75

Trang 26

LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên

Đánh giá của đội ngũ nhân viên về yếu tố ghi nhận đóng góp cá nhân

Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá (%)

Giá trị trung bình

Hoàn toàn không đồng ý

Không đồng ý Trung lập Đồng ý

Hoàn toàn đồng ý

Được ghi nhận những

đóng góp cho công ty 1.4 2.9 18.9 59.4 17.4 3.88

Được khen thưởng nếu

đạt được thành tích 1.4 0 21.8 59.4 17.4 3.91

Trang 27

LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên

 Đánh giá của nhân viên về yếu tố cảm nhận về sự hoàn thành

Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá (%)

Giá trị trung bình

Hoàn toàn không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập Đồng ý

Hoàn toàn đồng ý

Luôn nỗ lực để hoàn thành công việc 1.4 1.4 18.9 59.5 18.8 3.93 Luôn hoàn thành công việc được giao 1.4 2.9 10.2 73.9 11.6 3.91

Có tiêu chuẩn, mục tiêu rõ ràng 1.4 0 16 68.1 14.5 3.94 Hài lòng về kết qủa mình đạt được 1.4 2.9 18.9 68.1 8.7 3.79

Trang 28

LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên

Đánh giá của nhân viên về yếu tố cảm nhận về vai trò và trách nhiệm

trong tổ chức

Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá (%)

Giá trị trung bình

Hoàn toàn không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập Đồng ý

Hoàn toàn đồng ý

Cảm nhận được vai trò của mình trong tổ

Cảm thấy mình phải có trách nhiệm duy trì sự

phát triển của tổ chức 0 5.8 17.4 71 5.8 3.77Cảm thấy được đối xử như một cá nhân có giá

Trang 29

LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên

Đánh giá của nhân viên về sự trung thành của cá nhân đối với tổ chức

Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá (%)

Giá trị trung bình

Hoàn toàn không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập Đồng ý

Hoàn toàn đồng ýSẵn sàng cùng công ty vượt qua giai đoạn

Sẵn sàng ở lại công ty mặc dù có công ty

khác mời với mức lương hấp dẫn hơn 1.4 7.3 37.7 47.8 5.8 3.49

Dự định gắn bó lâu dài 0 4.3 37.7 53.7 4.3 3.58

Trang 30

LOGO Đánh giá mức độ quan trọng về các mong đợi từ công ty

Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá (%)

Quan trọng nhất

Quan trọng thứ 2

Quan trọng thứ 3

Quan trọng thứ 4

Quan trọng thứ 5

Quan trọng thứ 6

Trang 31

LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên

Chỉ tiêu

Mức độ đánh giá (%)

Giá trị trung bình

Hoàn toàn không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập Đồng ý

Hoàn toàn đồng ýNhìn chung những chính sách

của công ty đề ra đã thúc đẩy

động cơ làm việc của anh chị 0 4.3 21.7 63.8 10.2 3.79

Trang 32

LOGO Sự khác biệt trong đánh giá của nhóm nhân viên

Tiêu chí

Theo độ tuổi Theo trình độ chuyên môn Theo thu nhập

18 - 24 25 - 31 32 -38 Đại học Cao đẳng Trung Cấp Lao động phổ thông < 2 triệu 2-5 triệu 5-10 triệu Nhìn chung

Trang 33

Điểm mạnh của chính sách thúc đẩy động cơ làm việc cho nhân viên tại Công Ty Cổ Phần FPT Thừa Thiên Huế

Môi trường làm việc tốt

Đáp ứng được các yêu cầu cơ bản về: Phụ cấp trách nhiệm, phụ cấp di chuyển.

Có chính sách khen thưởng, kỉ luật, chế độ dành riêng cho nhân viên nữ, người đau ốm.

Đã phần nào quan tâm đến vấn đề xây dựng văn hóa doanh nghiệp

Trang 35

LOGO Định Hướng Và Giải pháp Nhằm Thúc Đẩy Động Cơ Làm Việc Của Nhân Viên

Định Hướng

Nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty

Nâng cao sự thỏa mãn trong công việc của người lao động

Nâng cao lòng trung thành của nhân viên

Nâng cao ý thức trách nhiệm cho nhân viên

Xây dựng niềm tin cho nhân viên

Xây dựng chương trình phúc lợi quan tâm hơn đối với nhân viên

Xây dựng bản sắc văn hóa doanh nghiệp sâu sắc

Trang 36

LOGO Định Hướng Và Giải Pháp Nhằm Thúc Đẩy Động Cơ Làm Việc Của Nhân Viên

 Giải Pháp

- Công ty cần thiết lập một hệ thống mang tính xây dựng, nhận biết điểm mạnh và mong muốn của từng cá nhân phân công công việc hợp lí.

- Lãnh đạo và cấp trên cần quan tâm đến từng cá nhân hơn nữa

- Tổ chức những cuộc vui chơi dã ngoại hay những hoạt động thể thao hoặc

tổ chức những buổi tiệc sinh nhật trong tháng cho nhân viên.

- Công ty nên xây dựng hệ thống quản lí mở

Trang 37

LOGO Định Hướng Và Giải Pháp Nhằm Thúc Đẩy Động Cơ Làm Việc Của Nhân Viên

 Giải Pháp

Nhóm giải pháp nhằm làm tăng sự hứng thú trong công việc:

- Nên thay đổi công việc cho nhân viên, điều này sẽ giảm bớt sự

chán nản trong công việc

- Chia nhân viên thành các nhóm, mỗi người có các kĩ năng có thể hoán đổi và hỗ trợ cho nhau và cả nhóm sẽ chịu trách nhiệm về toàn

bộ công việc đó

Trang 38

LOGO Định Hướng Và Giải Pháp Nhằm Thúc Đẩy Động Cơ Làm Việc Của Nhân Viên

 Giải Pháp

Nhóm giải pháp nhằm làm tăng cường lòng trung thành của nhân viên:

−Để những ý kiến, đề xuất của công nhân viên có thể dễ dàng đến được với ban lãnh đạo, công ty nên lập một hộp thư góp ý

−Tăng cường công tác hoạt động xã hội nhằm “tiếp thị” cho công ty để đội ngũ nhân viên hiểu và tự hào rằng công ty mình không chỉ hoạt động vì lợi nhuận mà còn thực hiện trách nhiệm đối với xã hội

−Quan tâm hơn nữa đến đời sống vật chất cũng như tinh thần của nhân viên, thông cảm và giúp đỡ họ khi có khó khăn.

Trang 39

LOGO Định Hướng Và Giải Pháp Nhằm Thúc Đẩy Động Cơ Làm Việc Của Nhân Viên

 Giải Pháp

 Nhóm giải pháp về điều kiện làm việc:

Cần tạo điều kiện thuận lợi cho nhân viên về môi trường làm việc, ví dụ như trang bị thêm các thiết bị hỗ trợ cho nhân

viên trong quá trình làm việc, tạo ra một môi trường trong lành, dễ chịu cho họ nhằm tăng năng suất lao động hơn nữa.

Trang 40

LOGO Định Hướng Và Giải Pháp Nhằm Thúc Đẩy Động Cơ Làm Việc Của Nhân Viên

 Giải Pháp

Nhóm giải pháp về lương thưởng và phúc lợi:

Công ty cần xem xét và điều chỉnh lại cho phù hợp hơn.

- Công ty cần phải đảm bảo rằng các khoản thanh toán cho nhân viên tốt hơn so với mặt bằng trong ngành và theo thông lệ

- Công ty nên thưởng cho nhân viên khi vượt mức từ 10% trở lên

so với kế hoạch.

- Có thể thưởng cho những người hoàn thành tốt công việc bằng những hình thức du lịch hoặc kì nghỉ cuối tuần

Ngày đăng: 13/12/2013, 15:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Mô hình nghiên cứu - Slide biện pháp thúc đẩy động cơ làm việc của nhân viên tại công ty cổ phần viễn thông FPT thừa thiên huế
h ình nghiên cứu (Trang 6)
truyền hình tương tác OneTV) và dịch vụ Internet tốc độ siêu cao bằng kết nối  - Slide biện pháp thúc đẩy động cơ làm việc của nhân viên tại công ty cổ phần viễn thông FPT thừa thiên huế
truy ền hình tương tác OneTV) và dịch vụ Internet tốc độ siêu cao bằng kết nối (Trang 7)
Tình hình nhân lực của FPT-Huế qua 3 năm 2010-2012 - Slide biện pháp thúc đẩy động cơ làm việc của nhân viên tại công ty cổ phần viễn thông FPT thừa thiên huế
nh hình nhân lực của FPT-Huế qua 3 năm 2010-2012 (Trang 8)
Tình hình vốn kinh doanh của công ty qua 2 năm 2011-2012 - Slide biện pháp thúc đẩy động cơ làm việc của nhân viên tại công ty cổ phần viễn thông FPT thừa thiên huế
nh hình vốn kinh doanh của công ty qua 2 năm 2011-2012 (Trang 9)
Mô hình - Slide biện pháp thúc đẩy động cơ làm việc của nhân viên tại công ty cổ phần viễn thông FPT thừa thiên huế
h ình (Trang 15)
Đánh giá độ phù hợp của mô hình hồi quy tuyến tính - Slide biện pháp thúc đẩy động cơ làm việc của nhân viên tại công ty cổ phần viễn thông FPT thừa thiên huế
nh giá độ phù hợp của mô hình hồi quy tuyến tính (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w