Biết được nhu cầu của nhân viên để áp dụng chính sách nhân sự phù hợp Biết được quan điểm của nhân viên về các hoạt động của Công ty Đưa ra một số giải pháp nhằm cải thiện các vấ
Trang 1Việc Của Nhân Viên Tại Công Ty Cổ Phần
Viễn Thông FPT Thừa Thiên Huế
GVHD: Th.S Bùi Văn Chiêm
SVTH: Đinh Thị Diệu Ái
Lớp : K43A QTKDTH
Niên Khóa: 2009 - 2013
Trang 2LOGO Nội dung trình bày
Đặt Vấn Đề
1.
Kết Luận Và Kiến Nghị
3.
TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Trang 3LOGO Đặt Vấn Đề
Lí do chọn đề tài
Lợi thế cạnh tranh được tạo ra bởi nhiều yếu tố trong đó có nguồn
nhân lực
Để thu hút cũng như duy trì được lực lượng lao động có chất lượng
cao thì Công ty phải có những chính sách thích hợp để khiến họ hài lòng
Trong môi trường kinh doanh ngày càng khốc liệt, mỗi doanh nghiệp
đều cố gắng phát huy và duy trì lợi thế cạnh tranh để thành công trên thị trường
Trang 4LOGO Đặt Vấn Đề
Mục tiêu nghiên cứu
Đánh giá các yếu tố quyết định đến việc thúc đẩy động cơ làm
việc của nhân viên.
Biết được nhu cầu của nhân viên để áp dụng chính sách nhân sự
phù hợp
Biết được quan điểm của nhân viên về các hoạt động của Công
ty
Đưa ra một số giải pháp nhằm cải thiện các vấn đề còn tồn tại
của Công ty trong hoạt động, chính sách nguồn nhân lực.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Phương pháp nghiên cứu
Trang 5LOGO Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
Các yếu tố ảnh hưởng đến động
cơ làm việc của nhân viên
Các yếu tố thuộc về cá nhân
•Nhu cầu của nhân viên
•Giá trị cá nhân
•Đặc điểm tính cách
•Khả năng, năng lực của mỗi người
Các yếu tố thuộc về công việc
•Chính sách của Công ty
•Văn hóa của Công ty
•Cơ cấu tổ chức của Công ty
Trang 6LOGO Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
Mô hình nghiên cứu
Sự thúc đẩy động cơ làm việc của nhân viên
Lương thưởng và phúc lợi Môi trường làm việc
Triển vọng phát triển
Sự hứng thú trong công việc
Lòng trung thành Cấp trên và đồng nghiệp
Trang 7LOGO Tổng quan về công ty cổ phần viễn thông FPT Huế
Công ty viễn thông FPT chi nhánh Huế
thuộc FPT Telecom
Sản phẩm: ADSL, Internet cáp quang
và Triple Play - gói dịch vụ viễn thông 3
trong 1 (gồm: Internet, điện thoại và
truyền hình tương tác OneTV) và dịch vụ
Internet tốc độ siêu cao bằng kết nối
VDSL.
Thành lập ngày 12/11/2009
Trụ sở: 46 Phạm Hồng Thái - Phường
Vĩnh Ninh - TP.Huế
Trang 8LOGO Tổng quan về công ty cổ phần viễn thông FPT Huế
Chỉ tiêu
Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 2011/2010 2012/1011
Số lượng 33 100 34 100 70 100 1 3 36 105.8 Nam 28 84,8 24 70,6 56 80 -4 -14,3 32 133.3
Tình hình nhân lực của FPT - Huế qua 3 năm 2010-2012
Đơn vị: Người
( Nguồn: Phòng hành chính - tổng hợp
FPT-Huế)
Trang 9LOGO Tổng quan về công ty cổ phần viễn thông FPT Huế
Tình hình vốn kinh doanh của công ty qua 2 năm 2011-2012
Giá trị (Triệu đồng) % +/- % Tổng vốn 13,600 100 14,369 100 769 5.65
1 Theo tính chất
Vốn cố định 7,289 53.57 7,904 55.01 615 8.4 Vốn lưu động 6,311 46.43 6,465 44.99 154 2.44
2 Theo nguồn vốn
Vốn vay 13,355 98.2 14,369 100 1014 7.6
Trang 10LOGO Tổng quan về công ty cổ phần viễn thông FPT Huế
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh qua 3 năm 2010-2012
Năm 2012
So sánh 2011/2010
So sánh 2012/1011
Doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ 6,110 16,378 16,745 10,268 168,04 367 2,24 Doanh thu hoạt động tài chính 2 6 4 4 162,12 -2 -35,41 Chi phí bán hàng 608 1,201 1,206 593 97,49 -5 0,39 Chi phí quản lý doanh nghiệp 1.,005 3,986 3,321 2,981 296,5 -665 -16,66
Lợi nhuận sau thuế thu nhập
Trang 11LOGO Phân Tích Đánh Giá Công Tác Thúc Đẩy Động Cơ Tại FPT Huế
Chỉ tiêu Số lượng nhân viên (người) Cơ cấu (%)
Trang 12LOGO Phân Tích Đánh Giá Công Tác Thúc Đẩy Động Cơ Tại FPT Huế
Trang 13LOGO Đánh giá thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha
Sau khi kiểm định độ tin cậy của thang đo ta được kết quả Cronbach’s Alpha như sau:
“Môi trường và điều kiện làm việc” = 0.812
“Lương thưởng và phúc lợi” = 0.825
“Đồng nghiệp” = 0.912
“Tính ổn định của công việc” = 0.701
“Thăng tiến và phát triển nghề nghiệp” = 0.825
“Kỉ luật làm việc” = 0.699
“Quan hệ với cấp trên” = 0.890
“Sự hứng thú trong công việc” = 0.839
“Yếu tố ghi nhận những đóng góp cá nhân” = 0.815
“Yếu tố cảm nhận về sự hoàn thành” = 0.844
“Yếu tố cảm nhận về vai trò và trách nhiệm trong tổ chức” = 0.853
“Sự trung thành của cá nhân đối với tổ chức” = 0.698
Trang 14LOGO Phân tích hồi quy tuyến tính
Ta có phương trình hồi quy tuyến tính như sau:
Yi =β0 + β1 X1i + β2X2i + β3X3i + β4X4i + β5X5i + β6X6i + eiTrong đó:
Yi: giá trị sự thúc đẩy động cơ làm việc của quan sát thứ i.
Xpi: Biến độc lập thứ p đối với quan sát thứ i.
βk: Hệ số hồi quy riêng phần của biến thứ k.
ei: Sai số của phương trình hồi quy
Trang 15LOGO Phân tích hồi quy tuyến tính
Kết quả hồi quy sử dụng phương pháp Enter
Mô hình
Hệ số không chuẩn
hóa
Hệ số chuẩn hóa
T Mức ý
nghĩa
Thống kê cộng tuyến
Sự hứng thú trong công việc 0.343 0.151 0.282 2.273 0.026 0.492 2.033Lòng trung thành 0.593 0.167 0.421 3.552 0.001 0.539 1.855Biến phụ thuộc: Sự thúc đẩy động cơ làm việc
Trang 16LOGO Phân tích hồi quy tuyến tính
Yi = 0.128 + 0.258 X1 + 0.343X2 + 0.593X3 + e
Trong đó:
Y: Sự thúc đẩy động cơ làm việc của nhân viên
X1: sự thúc đẩy của yếu tố cấp trên và đồng nghiệp
X2: Sự thúc đẩy của yếu tố sự hứng thú trong công việc
X3: Sự thúc đẩy của yếu tố lòng trung thành
e: Sai số ước lượng
Trang 17LOGO Phân tích hồi quy tuyến tính
Đánh giá độ phù hợp của mô hình hồi quy tuyến tính
Sai số chuẩn ước lượng
Thống kê thay đổi
R2 thay đổi
F thay đổi df1 df2
Mức ý nghĩa
F thay đổi
Durbin – Waston
1 0.729
a 0.531 0.486 0.48554 0.531 11.695 6 62 0.000 1.733
R2 điều chỉnh = 0.486, thể hiện 3 biến độc lập trong mô hình giải thích
được 48,6% biến thiên của biến phụ thuộc sự thúc đẩy động cơ làm việc của nhân viên.
Hệ số VIF nhỏ hơn 10 và độ chấp nhận của biến (Tolerance) lớn hơn 0.1 nên có thể bác bỏ giả thuyết mô hình bị đa cộng tuyến.
Trang 18LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên
Đánh giá của nhân viên về môi trường và điều kiện làm việc
Chỉ tiêu
Mức độ đánh giá (%)
Giá trị trung bình
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng ý
Trung lập Đồng ý
Hoàn toàn đồng ýMôi trường làm việc sạch sẽ 0 5.8 15.9 53.6 24.6 3.97Được trang bị đầy đủ phương tiện,
thiết bị, công cụ cần 0 5.8 11.6 63.8 18.8 3.96Không gian làm việc hợp lí 0 8.7 17.4 60.9 13 3.78Hài lòng về điều kiện và môi trường
làm việc tại công ty 0 4.3 17.4 65.2 13 3.87
Trang 19LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên
Đánh giá của nhân viên về lương thưởng và phúc lợi
Chỉ tiêu
Mức độ đánh giá (%)
Giá trị trung bình
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng ý
Trung lập Đồng ý
Hoàn toàn đồng ýCạnh tranh so với mức lương cùng vị trí
tại công ty khác 0 8.7 26.1 55.1 10.1 3.67Tiền lương tăng theo quy định 1.4 13.1 26.1 52.2 7.2 3.51Công ty hợp lí và công bằng 1.4 7.3 24.6 56.6 10.1 3.67Tiền lương xứng đáng với công sức
đóng góp 1.4 5.8 18.9 58 15.9 3.81Công ty quan tâm đến phúc lợi 0 1.4 24.7 60.9 13 3.85Hài lòng về lương thưởng và phúc lợi
của công ty 0 2.9 24.6 62.4 10.1 3.79
Trang 20LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên
Chỉ tiêu
Mức độ đánh giá (%)
Giá trị trung bình
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng ý
Trung lập
Đồng ý
Hoàn toàn đồng ýQuan tâm đến công tác đào tạo, nâng cao trình độ 0 2.9 37.7 40.6 18.8 3.75Tạo nhiều cơ hội phát triển cá nhân và thăng tiến 0 2.9 30.4 50.8 15.9 3.79
Cơ hội thăng tiến cao hơn những công ty khác 0 10.1 33.4 47.8 8.7 3.55
Có cơ hội công bằng với đồng nghiệp trong thăng tiến
0 2.9 29 55.1 13 3.78Đào tạo huấn luyện phù hợp 0 2.9 21.7 66.7 8.7 3.81Tạo cơ hội hoàn thành nhiều giai đoạn công việc 0 5.8 29 55.1 10.1 3.69Hài lòng về đào tạo và cơ hội thăng tiến 0 4.3 33.4 53.6 8.7 3.66
Đánh giá của nhân viên về thăng tiến và phát triển nghề nghiệp
Trang 21LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên
Đánh giá của nhân viên về kỉ luật làm việc
Chỉ tiêu
Mức độ đánh giá (%)
Giá trị trung bình
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng
ý Trung lập
Đồng ý
Hoàn toàn đồng ý
Áp dụng kỉ luật hợp lí 0 8.7 30.4 55.1 5.8 3.57
Kỉ luật giúp tự giác hơn 0 7.2 23.2 58 11.6 3.73
Trang 22LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên
Đánh giá của đội ngũ nhân viên về quan hệ với cấp trên
Chỉ tiêu
Mức độ đánh giá (%)
Giá trị trung bình
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng ý
Trung lập Đồng ý
Hoàn toàn đồng ý
Cấp trên thấu hiểu những khó
khăn trong công việc 1.4 5.8 31.9 50.8 10.1 3.62Không gặp khó khăn trong giao
tiếp và trao đổi trực tiếp 1.4 1.4 27.6 55.1 14.5 3.79Cấp trên đối xử công bằng với
anh chị và các đồng nghiệp 0 1.4 20.3 62.4 15.9 3.91Luôn tạo ra môi trường thi đua
lành mạnh trong tổ chức 1.4 2.9 20.3 63.8 11.6 3.81Anh chị hài lòng với cấp trên 0 1.4 17.4 65.3 15.9 3.94
Trang 23LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên
Đánh giá của đội ngũ nhân viên về đồng nghiệp
Chỉ tiêu
Mức độ đánh giá (%)
Giá trị trung bình
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng ý
Trung lập Đồng ý
Hoàn toàn đồng ýLuôn hỗ trợ, cho lời khuyên 1.4 5.8 20.3 59.5 13 3.76Luôn được tôn trọng và tin cậy trong
công việc 1.4 4.4 20.3 65.2 8.7 3.75Quan hệ thân thiện, hòa đồng 1.4 5.8 14.5 60.9 17.4 3.86Hài lòng về đồng nghiệp 1.4 4.4 17.4 62.3 14.5 3.84
Trang 24LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên
Đánh giá của đội ngũ công nhân viên về tính ổn định của công việc
Chỉ tiêu
Mức độ đánh giá (%)
Giá trị trung bình
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng ý Trung lập Đồng ý
Hoàn toàn đồng ý
Có công việc ổn định 7.2 30.5 29 27.5 5.8 2.94Công việc không bị điều động đi
quá nhiều nơi 1.4 11.6 42.1 34.8 10.1 3.41
Trang 25LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên
Đánh giá của nhân viên về sự hứng thú trong công việc
Chỉ tiêu
Mức độ đánh giá (%)
Giá trị trung bình
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng ý Trung lập Đồng ý
Hoàn toàn đồng ý
Công việc thú vị
1.4 10.2 29 47.8 11.6 3.58Công việc nhiều thử thách
1.4 7.3 27.5 56.6 7.2 3.61Phù hợp với khả năng
1.4 4.4 31.9 55.1 7.2 3.62Mức độ căng thẳng có thể chấp
nhận được 0 10.1 23.2 62.4 4.3 3.61Không tạo sự nhàm chán
0 8.7 27.5 56.6 7.2 3.62Yêu thích công việc
0 5.8 24.6 58 11.6 3.75
Trang 26LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên
Đánh giá của đội ngũ nhân viên về yếu tố ghi nhận đóng góp cá nhân
Chỉ tiêu
Mức độ đánh giá (%)
Giá trị trung bình
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng ý Trung lập Đồng ý
Hoàn toàn đồng ý
Được ghi nhận những
đóng góp cho công ty 1.4 2.9 18.9 59.4 17.4 3.88
Được khen thưởng nếu
đạt được thành tích 1.4 0 21.8 59.4 17.4 3.91
Trang 27LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên
Đánh giá của nhân viên về yếu tố cảm nhận về sự hoàn thành
Chỉ tiêu
Mức độ đánh giá (%)
Giá trị trung bình
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng ý
Trung lập Đồng ý
Hoàn toàn đồng ý
Luôn nỗ lực để hoàn thành công việc 1.4 1.4 18.9 59.5 18.8 3.93 Luôn hoàn thành công việc được giao 1.4 2.9 10.2 73.9 11.6 3.91
Có tiêu chuẩn, mục tiêu rõ ràng 1.4 0 16 68.1 14.5 3.94 Hài lòng về kết qủa mình đạt được 1.4 2.9 18.9 68.1 8.7 3.79
Trang 28LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên
Đánh giá của nhân viên về yếu tố cảm nhận về vai trò và trách nhiệm
trong tổ chức
Chỉ tiêu
Mức độ đánh giá (%)
Giá trị trung bình
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng ý
Trung lập Đồng ý
Hoàn toàn đồng ý
Cảm nhận được vai trò của mình trong tổ
Cảm thấy mình phải có trách nhiệm duy trì sự
phát triển của tổ chức 0 5.8 17.4 71 5.8 3.77Cảm thấy được đối xử như một cá nhân có giá
Trang 29LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên
Đánh giá của nhân viên về sự trung thành của cá nhân đối với tổ chức
Chỉ tiêu
Mức độ đánh giá (%)
Giá trị trung bình
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng ý
Trung lập Đồng ý
Hoàn toàn đồng ýSẵn sàng cùng công ty vượt qua giai đoạn
Sẵn sàng ở lại công ty mặc dù có công ty
khác mời với mức lương hấp dẫn hơn 1.4 7.3 37.7 47.8 5.8 3.49
Dự định gắn bó lâu dài 0 4.3 37.7 53.7 4.3 3.58
Trang 30LOGO Đánh giá mức độ quan trọng về các mong đợi từ công ty
Chỉ tiêu
Mức độ đánh giá (%)
Quan trọng nhất
Quan trọng thứ 2
Quan trọng thứ 3
Quan trọng thứ 4
Quan trọng thứ 5
Quan trọng thứ 6
Trang 31LOGO Đánh giá chung về các yếu tố thúc đẩy động cơ làm việc cho công nhân viên
Chỉ tiêu
Mức độ đánh giá (%)
Giá trị trung bình
Hoàn toàn không đồng ý
Không đồng ý
Trung lập Đồng ý
Hoàn toàn đồng ýNhìn chung những chính sách
của công ty đề ra đã thúc đẩy
động cơ làm việc của anh chị 0 4.3 21.7 63.8 10.2 3.79
Trang 32LOGO Sự khác biệt trong đánh giá của nhóm nhân viên
Tiêu chí
Theo độ tuổi Theo trình độ chuyên môn Theo thu nhập
18 - 24 25 - 31 32 -38 Đại học Cao đẳng Trung Cấp Lao động phổ thông < 2 triệu 2-5 triệu 5-10 triệu Nhìn chung
Trang 33Điểm mạnh của chính sách thúc đẩy động cơ làm việc cho nhân viên tại Công Ty Cổ Phần FPT Thừa Thiên Huế
Môi trường làm việc tốt
Đáp ứng được các yêu cầu cơ bản về: Phụ cấp trách nhiệm, phụ cấp di chuyển.
Có chính sách khen thưởng, kỉ luật, chế độ dành riêng cho nhân viên nữ, người đau ốm.
Đã phần nào quan tâm đến vấn đề xây dựng văn hóa doanh nghiệp
Trang 35LOGO Định Hướng Và Giải pháp Nhằm Thúc Đẩy Động Cơ Làm Việc Của Nhân Viên
Định Hướng
Nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty
Nâng cao sự thỏa mãn trong công việc của người lao động
Nâng cao lòng trung thành của nhân viên
Nâng cao ý thức trách nhiệm cho nhân viên
Xây dựng niềm tin cho nhân viên
Xây dựng chương trình phúc lợi quan tâm hơn đối với nhân viên
Xây dựng bản sắc văn hóa doanh nghiệp sâu sắc
Trang 36LOGO Định Hướng Và Giải Pháp Nhằm Thúc Đẩy Động Cơ Làm Việc Của Nhân Viên
Giải Pháp
- Công ty cần thiết lập một hệ thống mang tính xây dựng, nhận biết điểm mạnh và mong muốn của từng cá nhân phân công công việc hợp lí.
- Lãnh đạo và cấp trên cần quan tâm đến từng cá nhân hơn nữa
- Tổ chức những cuộc vui chơi dã ngoại hay những hoạt động thể thao hoặc
tổ chức những buổi tiệc sinh nhật trong tháng cho nhân viên.
- Công ty nên xây dựng hệ thống quản lí mở
Trang 37LOGO Định Hướng Và Giải Pháp Nhằm Thúc Đẩy Động Cơ Làm Việc Của Nhân Viên
Giải Pháp
Nhóm giải pháp nhằm làm tăng sự hứng thú trong công việc:
- Nên thay đổi công việc cho nhân viên, điều này sẽ giảm bớt sự
chán nản trong công việc
- Chia nhân viên thành các nhóm, mỗi người có các kĩ năng có thể hoán đổi và hỗ trợ cho nhau và cả nhóm sẽ chịu trách nhiệm về toàn
bộ công việc đó
Trang 38LOGO Định Hướng Và Giải Pháp Nhằm Thúc Đẩy Động Cơ Làm Việc Của Nhân Viên
Giải Pháp
Nhóm giải pháp nhằm làm tăng cường lòng trung thành của nhân viên:
−Để những ý kiến, đề xuất của công nhân viên có thể dễ dàng đến được với ban lãnh đạo, công ty nên lập một hộp thư góp ý
−Tăng cường công tác hoạt động xã hội nhằm “tiếp thị” cho công ty để đội ngũ nhân viên hiểu và tự hào rằng công ty mình không chỉ hoạt động vì lợi nhuận mà còn thực hiện trách nhiệm đối với xã hội
−Quan tâm hơn nữa đến đời sống vật chất cũng như tinh thần của nhân viên, thông cảm và giúp đỡ họ khi có khó khăn.
Trang 39LOGO Định Hướng Và Giải Pháp Nhằm Thúc Đẩy Động Cơ Làm Việc Của Nhân Viên
Giải Pháp
Nhóm giải pháp về điều kiện làm việc:
Cần tạo điều kiện thuận lợi cho nhân viên về môi trường làm việc, ví dụ như trang bị thêm các thiết bị hỗ trợ cho nhân
viên trong quá trình làm việc, tạo ra một môi trường trong lành, dễ chịu cho họ nhằm tăng năng suất lao động hơn nữa.
Trang 40LOGO Định Hướng Và Giải Pháp Nhằm Thúc Đẩy Động Cơ Làm Việc Của Nhân Viên
Giải Pháp
Nhóm giải pháp về lương thưởng và phúc lợi:
Công ty cần xem xét và điều chỉnh lại cho phù hợp hơn.
- Công ty cần phải đảm bảo rằng các khoản thanh toán cho nhân viên tốt hơn so với mặt bằng trong ngành và theo thông lệ
- Công ty nên thưởng cho nhân viên khi vượt mức từ 10% trở lên
so với kế hoạch.
- Có thể thưởng cho những người hoàn thành tốt công việc bằng những hình thức du lịch hoặc kì nghỉ cuối tuần