Dịch vụ Logistics Dịch vụ vận tải đa phương thức Logistics là sự phát triển cao, hoàn chỉnh của dịch vụ vận tải giao nhận, vận tải giao nhận gắn liền và nằm trong logistics.. Logistics
Trang 1Báo cáo luận văn
Trang 2• Kết quả nghiên cứu
• Định hướng và giải pháp
2 Đánh giá sự hài lòng của khách hàng về dịch vụ
• Kết luận
• Kiến nghi
3 Kết luận và kiến nghị
Trang 31 Giới thiệu chung
1.1 Giới thiệu đề tài
1.2 Phương pháp nghiên cứu 1.3 Cơ sở lý thuyết
1.4 Mô hình nghiên cứu
Trang 41.1 Giới thiệu đề tài
Vận tải đa phương thức
Trang 5Vận tải đa phương thức - Vietranstimex
Trang 61.2 Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp xử lý số liệu
Phương pháp thu thập dữ liệu
Đối với dữ liệu thứ cấp Đối với dữ liệu sơ cấp
Trang 7- Bối cảnh Việt Nam
- Kinh nghiệm quốc tế
- Cơ sở vật chất
- Cơ sở pháp lý
Trang 8Dịch vụ
Logistics
Dịch vụ vận tải đa phương thức
Logistics là sự phát triển cao, hoàn chỉnh của dịch
vụ vận tải giao nhận, vận tải giao nhận gắn liền và nằm trong logistics.
Logistics là sự phát triển hoàn thiện dịch vụ vận tải
đa phương thức
Nhận hàng Vận chuyển Lưu kho, bãi Làm thủ tục hải quan Các thủ tục giấy tờ khác
Tư vấn khách hàng Đóng gói bao bì Ghi ký mã hiệu Giao hàng Chuẩn bị cho hàng luôn
ở trong thái sẵn sàng Các dịch vụ khác
bộ-vận tải nội thuỷ - bộ-vận
tải đường biển
ﺀ Mô hình cầu lục địa
Trang 94.Phân tích kinh doanh:
5.Hình thành các nhóm đa chức năng
5.Hình thành các nhóm đa chức năng
6.Thiết kế dịch vụ và thiết kế hệ thống tiến trình
6.Thiết kế dịch vụ và thiết kế hệ thống tiến trình
7.Đào tạo cán bộ nhân viên
7.Đào tạo cán bộ nhân viên
8 Thử nghiệm dịch vụ và chạy thí điểm:
8 Thử nghiệm dịch vụ và chạy thí điểm:
9 Thử nghiệm Marketing
9 Thử nghiệm Marketing
10.Thương mại hóa sản phẩm dịch vụ:
10.Thương mại hóa sản phẩm dịch vụ:
Tiến trình phát triển dịch vụ
Trang 101.4.Mô hình ROPMIS ( Thái Văn Vinh và Devinder Grewal, 2007)
Trang 112 Đánh giá sự hài lòng của
khách hàng về dịch vụ
Trang 12Giới thiệu chung về Vietranstimex
• Tên công ty : CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC
• Tên tiếng Anh :MULTI-MODAL TRANSPORT HOLDING COMPANY
• Tên giao dịch : VIETRANSTIMEX
• Trụ sở chính : 80 - 82 Bạch Đằng, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
• Điện thoại : (0511) 3822057 / 3827715
• Fax : (0511) 3810286 / 3822478
• Website : www.vietranstimex.com.vn
• Email : hrd@vietranstimex.com.vn
Trang 13Lịch sử hình thành
27/3/1976 Công ty Đại lý Vận tải Đà Nẵng
Từ 1976 – 1982 Địa bàn hoạt động chủ yếu là các tỉnh miền Trung và ba
tỉnh Tây Nguyên
Từ 1983 – 1988 Đổi tên thành Công ty vận tải đường biển II
Từ 1989 – 1995 Đổi thành Công ty dịch vụ vận tải II
Tiến hành cải tổ toàn diện để đáp ứng yêu cầu phát triển trong thời kỳ đổi mới
Từ 1996 Dần trở thành một đơn vị vận tải hàng đầu của Việt Nam
chuyên về lĩnh vực vận chuyển hàng siêu trường siêu trọng
21/10/2003 Công ty vận tải Đa phương thức trực thuộc Bộ GTVT.
Trang 14Thông tin tổng thể và đặc điểm tổng thể điều tra
Mẫu phân theo lĩnh vực khách hàng đang hoạt động
Trang 15Thông tin tổng thể và đặc điểm tổng thể điều tra
Mẫu phân theo thời gian bắt đầu hợp tác kinh doanh
Trang 16Đánh giá thang đo bằng hệ số tin cậy
Cronbach’s Alpha
Cronbach's Alpha của thang đo chất lượng dịch vụ
vận tải đa phương thức
Biến quan sát Hệ số Cronbach’s Alpha Đánh giá
Trang 17Cronbach's Alpha của thang đo thuộc tính sản phẩm dịch vụ
vận tải đa phương thức
Biến quan sát
Hệ số Cronbach’s Alpha
Đánh giá
Sản phẩm dịch vụ vận tải đa phương thức 0,784 Chấp nhận Con người trong quá trình cung ứng dịch vụ 0,865 Chấp nhận Phương tiện thiết bị phục vụ trong quá trình dịch vụ 0,837 Chấp nhận
Năng lực tài chính 0,731 Chấp nhận
Trang 18Đánh giá sự hài lòng của khách hàng
Giả thuyết: H0: µ= Giá trị kiểm định (Test value)
H1: µ≠ Giá trị kiểm định (Test value)
• Nếu Sig <= 0,05 có đủ bằng chứng thống kê để
bác bỏ giả thuyết H0.
• Nếu Sig > 0,05 không đủ bằng chứng thống kê
để bác bỏ giả thuyết H0
Trang 19Các trang thiết bị của công ty luôn sẵn có để phục vụ nhu
Các trang thiết bị của công ty luôn hoạt động tốt, ổn định 3,68 0,025 Khả năng theo dõi vận chuyển hàng hóa của công ty tốt 3,68 0,019
Công ty có tài chính ổn định 3,94 0,661
Cơ sở hạ tầng của công ty tốt, khang trang 3,74 0,071
Giả thuyết: H 0 : µ= Giá trị kiểm định (Test value)
H 1 : µ≠ Giá trị kiểm định (Test value) Nếu Sig <= 0,05 có đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0.
Nếu Sig > 0,05 không đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0
Trang 20Về chất lượng dịch vụ
Kết quả kiểm định sự hài lòng của khách hàng về yếu tố “Kết quả”
Yếu tố Giá trị trung bình Mức ý nghĩa (Sig) Tốc độ thực hiện dịch vụ của công ty nhanh chóng 3,47 0,000
Công ty luôn cung cấp dịch vụ một cách đáng tin cậy (thực
hiện đúng cam kết và giao, nhận hàng đúng hạn) 3,29 0,000
Công ty luôn cung cấp dịch vụ một cách nhất quán 3,56 0,020
Công ty luôn đảm bảo an toàn hàng hóa (không bị mất
Công ty luôn đảm bảo độ chính xác chứng từ (chứng từ
Các dịch vụ của công ty đa dạng và luôn sẵn có (bất cứ khi
nào và nơi đâu) 3,59 0,004
Giả thuyết: H 0 : µ= Giá trị kiểm định (Test value)
H 1 : µ≠ Giá trị kiểm định (Test value) Nếu Sig <= 0,05 có đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0.
Nếu Sig > 0,05 không đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0
Trang 21Về chất lượng dịch vụ
Kết quả kiểm định sự hài lòng của khách hàng về yếu tố “Quá trình”
Yếu tố Giá trị trung
bình
Mức ý nghĩa (Sig) Thái độ, cung cách phục vụ của nhân viên công ty để
đáp ứng nhu cầu của khách hàng là tốt 3,74 0,059
Nhân viên công ty luôn sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu
của khách hàng một cách nhanh chóng 4,00 0,890
Nhân viên có kiến thức tốt về yêu cầu và nhu cầu của
khách hàng 3,18 0,000 Công ty ứng dụng tốt công nghệ thông tin trong dịch
vụ khách hàng 3,94 0,721
Giả thuyết: H 0 : µ= Giá trị kiểm định (Test value)
H 1 : µ≠ Giá trị kiểm định (Test value) Nếu Sig <= 0,05 có đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0.
Nếu Sig > 0,05 không đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0
Trang 22Về chất lượng dịch vụ
Kết quả kiểm định sự hài lòng của khách hàng về yếu tố “Quản lý”
Yếu tố Giá trị trung bình Mức ý nghĩa (Sig) Công ty ứng dụng tốt công nghệ thông tin trong quản lý, điều hành 3,41 0,001
Hiệu quả trong quản lý và điều hành công việc của công ty cao 3,32 0,000
Kiến thức và kỹ năng, trình độ của người quản lý, điều hành trong
công ty cao, bao gồm cả khả năng xử lý sự cố, tai nạn 3,76 0,118
Công ty thấu hiểu được nhu cầu và yêu cầu của khách hàng 3,76 0,088
Công ty có sự phản hồi tốt từ phía khách hang 3,35 0,000 Công ty có quan hệ tốt với các bên cung cấp (cảng, hãng tàu,…) 3,85 0,257
Công ty luôn không ngừng cải thiện quá trình quản lý, điều hành
công việc hướng đến khách hàng 4,00 0,090
Giả thuyết: H 0 : µ= Giá trị kiểm định (Test value)
H 1 : µ≠ Giá trị kiểm định (Test value) Nếu Sig <= 0,05 có đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0.
Nếu Sig > 0,05 không đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0
Trang 23Kiểm định Mann-Whitney& Kruskal-Wallis sự khác biệt trong đánh giá
của các đối tượng khách hàng khác nhau về chất lượng sản phẩm
dịch vụ vận tải đa phương thức.
Giả thuyết cần kiểm định:
Trang 24Trong thời gian tới, quý vị vẫn tiếp tục sử dụng dịch vụ của công ty 4,06 0,000
Giả thuyết: H 0 : µ= Giá trị kiểm định (Test value)
H 1 : µ≠ Giá trị kiểm định (Test value) Nếu Sig <= 0,05 có đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0.
Nếu Sig > 0,05 không đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0
Trang 25Về thuộc tính sản phẩm dịch vụ
Kết quả kiểm định sự hài lòng của khách hàng về yếu tố
“Sản phẩm dịch vụ vận tải đa phương thức”
bình
Mức ý nghĩa (Sig)
Vận tải an toàn (hàng không bị tổn thất) 3,41 0,000
Đúng địa điểm giao nhận 3,76 0,001
Giả thuyết: H 0 : µ= Giá trị kiểm định (Test value)
H 1 : µ≠ Giá trị kiểm định (Test value)
Nếu Sig <= 0,05 có đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0.
Nếu Sig > 0,05 không đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0
Trang 26Về thuộc tính sản phẩm dịch vụ
Kết quả kiểm định sự hài lòng của khách hàng về yếu tố
“Con người trong quá trình cung ứng dịch vụ”
Yếu tố Giá trị trung bình Mức ý nghĩa (Sig) Đội ngũ chuyên gia đầy đủ kinh nghiệm chuyên môn 2,06 0,000
Chuyên nghiệp trong lĩnh vực vận tải siêu trường siêu trọng 2,09 0,000
Nhân viên Công ty làm việc có trách nhiệm 1,97 0,000
Nhân viên có đủ khả năng giải quyết những bất trắc có thể
xảy ra trong quá trình vận chuyển 2,21 0,000
Sẵn sàng học tập trau dồi những ký năng riêng biệt theo yêu
Giả thuyết: H 0 : µ= Giá trị kiểm định (Test value)
H 1 : µ≠ Giá trị kiểm định (Test value) Nếu Sig <= 0,05 có đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0.
Nếu Sig > 0,05 không đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0
Trang 27Về thuộc tính sản phẩm dịch vụ
Kết quả kiểm định sự hài lòng của khách hàng về yếu tố
“Phương tiện thiết bị phục vụ quá trình dịch vụ”
bình
Mức ý nghĩa (Sig)
Bảo đảm chất lượng tiêu chuẩn vận tải 3,82 0,000
Giả thuyết: H 0 : µ= Giá trị kiểm định (Test value)
H 1 : µ≠ Giá trị kiểm định (Test value)
Nếu Sig <= 0,05 có đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0.
Nếu Sig > 0,05 không đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0
Trang 28Giá cả cụ thể, dễ hiểu 2,26 0,000
Ít phát sinh các chi phí phụ trong quá trình cung
Giả thuyết: H 0 : µ= Giá trị kiểm định (Test value)
H 1 : µ≠ Giá trị kiểm định (Test value)
Nếu Sig <= 0,05 có đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0.
Nếu Sig > 0,05 không đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0
Trang 29Có đủ năng lực tài chính để có thể mua thêm máy móc
mới khi khách hàng có nhu cầu 3,76 0,000
Đủ năng lực tài chính để giải quyết những rủi ro do hư
Có đủ năng lực tài chính để đền bù do vi phạm hợp đồng 3,35 0,000
Giả thuyết: H 0 : µ= Giá trị kiểm định (Test value)
H 1 : µ≠ Giá trị kiểm định (Test value) Nếu Sig <= 0,05 có đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0.
Nếu Sig > 0,05 không đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H 0
Trang 30Kiểm định Mann-Whitney& Kruskal-Wallis sự khác biệt trong đánh giá của các đối tượng khách hàng khác nhau về yếu tố “Thuộc tính sản phẩm”
Con người trong quá trình cung ứng dịch vụ 0,195 0,748
Phương tiện thiết bị phục vụ quá trình dịch vụ 0,519 0,682
Giả thuyết cần kiểm định:
H0: Không có sự khác biệt giữa các nhóm khách hàng
H 1: Có sự khác biệt giữa các nhóm khách hàng Nếu Sig <= 0,05 có đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H0Nếu Sig > 0,05 không đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H0
Trang 31Đánh giá mối quan hệ giữa từng biến độc lập với biến phụ
thuộc và giữa các biến độc lập với nhau
Năng lực Kết quả Quá trình Quản lý Sự hài lòng
Giả thuyết cần kiểm định:
H0: Không có mối quan hệ giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc
H1: Có mối quan hệ giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc
Nếu Sig <= 0,1: có đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H0, không có mối
quan hệ giữa các biến.
Nếu Sig > 0,1: không đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H0, có mối quan hệ giữa các biến.
Trang 32Phân tích sự ảnh hưởng của bốn yếu tố chất lượng dịch vụ vận tải đa phương thức đến sự hài lòng của khách hàng khi
sử dụng dịch vụ tại Vietranstimex
• Sas : Sự hài lòng của khách hàng khi sử dụng dịch vụ
vận tải đa phương thức tại Vietranstimex
• R: Hài lòng về yếu tố nguồn lực
• O: Hài lòng về yếu tố kết quả
• P: Hài lòng về yếu tố quá trình
• M: Hài lòng về yếu tố quản lý
Trang 33Kết quả mô hình hồi quy tuyến tính bội
Model R R Square Adjusted R
Rquare
Std Error of the Estimate
Watson
Durbin-4 0,878 0,772 0,740 0,322 1,502
Trang 34Thống kê phân tích các hệ số hồi quy từng phần
Β Sai số
chuẩn Beta Tolerance VIF (Constant) -1,733 0,576 -3,006 0,005
Hài lòng về Nguồn lực 0,385 0,082 0,429 4,628 0,000 0,939 1,081 Hài lòng về Kết quả 0,412 0,096 0,427 4,293 0,000 0,796 1,257 Hài lòng về Quá trình 0,327 0,091 0,332 3,596 0,001 0,925 1,065 Hài lòng về Quản lý 0,377 0,106 0,350 3,538 0,001 0,805 1,242
Trang 35Phương trình hồi quy bội sự hài lòng chung của khách hàng
phù hợp với cơ sở dữ liệu thu thập được
Sự hài lòng = - 1,733 + 0,429*R+ 0,427*O+ 0,332*R + βP+ 0,350*R + βM
Trang 36Đánh giá mức độ kỳ vọng của khách hàng về sự phát triển
sản phẩm dịch vụ mới
tiếp nhận,lưu kho,quản lý thông tin vận chuyển lưu kho hàng
xử lý hàng bị trả lại,tồn kho, quá hạn
dv phân tích và thử nghiệm kỹ thuật
dv máy tính và liên quan
dv thương mại bán lẻ
dv thương mại bán buôn
dv công nghệ thông tin
dv quản lý các tiến trình kinh doanh
dv thương mại điện tử
0.00 2.00 4.00 6.00 8.00 10.00
7.76 8.18 6.82 2.85
5.69 4.27 2.44
6.94 3.41
Trang 37Định hướng và giải pháp nâng cao mức
độ hài lòng của khách hàng về chất
lượng dịch vụ vận tải đa phương thức tại
Vietranstimex
Trang 38• Phương châm đặt lên hàng đầu là: “Đoàn kết – Trung thực –
Sáng tạo”
• Tiếp tục hoàn thiện và củng cố cơ cấu tổ chức và các công cụ
quản lý, mở rộng một cách có hệ thống mạng lưới
• "Cạnh tranh bằng cách tạo sự thân thiết với khách hàng“
• Nâng cao năng lực cạnh tranh
• Liên kết với các doanh nghiệp cung cấp chuỗi cung ứng đầu
vào,đầu ra, phân phối
• Công ty nên đặc biệt đầu tư trang thiết bị để nâng cao năng lực
cạnh tranh.
• Nâng cao chất lượng dịch vụ của doanh nghiệp mình
Định hướng
Trang 40Phát triển sản phẩm dịch vụ vận tải đa
phương thức tại Vietranstimex
• Hoàn thiện và phát triển dịch vụ vận tải đa phương
thức hiện tại
• Phát triển sản phẩm dịch vụ trở thành Công ty hoạt
động trong lĩnh vực logistics liên quan đến vận tải
• 4PL ( Cung cấp dịch vụ logistics thứ tư hay logistics
chuỗi phân phối, hay nhà cung cấp logistics chủ
đạo - LPL).
• 5PL (Cung cấp dịch vụ logistics thứ năm )
Trang 413 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
• Kết luận
Hướng 1: Củng cố và hoàn thiện hơn nữa dịch vụ vận tải đa phương thức hiện tại, đồng thời mở rộng các dịch vụ mới thuộc Logistics bên thứ ba (3PL) –
mô hình Vietranstimex sẽ hoạt động.
Hướng 2: Phát triển mô hình kinh doanh Công ty lên cấp độ cao hơn đó chính
là mô hình 4PL và 5PL Đây sẽ là phương hướng trong tương lai xa và chắc chắn bất kỳ một doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực vận tải đều mong muốn đạt được.
• Kiến nghị
• Hạn chế của đề tài và hướng nghên cứu tiếp theo
Trang 42Xin chân thành cảm ơn sự lắng nghe của
Quý thầy cô