PHÂN TÍCH NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ TIỀN GỬI CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ ĐẠI HỌC KINH T
Trang 1PHÂN TÍCH NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ TIỀN GỬI CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ
ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
VÕ THỊ TUYẾT TRINH K43 MARKETING
Trang 3- Điều quan trọng mà doanh nghiệp cần nắm rõ là về hành vi người tiêu dùng Đáp ứng nhu cầu khách hàng
- NH cần tìm hiểu khách hàng đi đến quyết định sử dụng dịch
vụ tiền gửi như thế nào và tại sao lại có sự lựa chọn đó
Đề tài: Phân tích những nhân tố ảnh hưởng đến quyết
định sử dụng dịch vụ tiền gửi của khách hàng cá nhân tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh
TT Huế
Phần I: ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 4Phần I: ĐẶT VẤN ĐỀ MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
- Hệ thống hóa các lý thuyết liên quan đến quyết định của khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ tiền gửi.
- Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định của khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ tiền gửi tại Agribank TT Huế.
- Xác định mức độ tác động của các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định của khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ tiền gửi tại Agribank TT Huế.
- Đưa ra một số giải pháp phù hợp để góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ tiền gửi của Agribank TT Huế
Phần I: ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 5Phần I: ĐẶT VẤN ĐỀ
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Những nhân tố ảnh hưởng đến quyết định của khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ tiền gửi tại Agribank TT Huế.
- Phạm vi thời gian:
+ Số liệu thứ cấp: 3 năm gần nhất 2010 - 2011- 2012 + Số liệu sơ cấp: Điều tra phỏng vấn khách hàng trong thời gian tháng 3 năm 2013
Phần I: ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 6PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phần I: ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 7 Phỏng vấn nhân viên: Trung bình 480 lượt khách/1 ngày
Điều tra: 2 tuần (11 ngày, trừ chiều thứ 7 và ngày chủ nhật)
Trang 8Phần II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
Nội dung và kết quả nghiên cứu
Giải pháp
- Mô hình nghiên cứu
- Tổng quan về Agribank chi nhánh TT Huế
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng dịch vụ tiền gửi tiết kiệm tại Agribank chi nhánh Huế
+ Kiểm định độ tin cậy thang đo
+ Phân tích EFA
+ Phân tích hồi quy
+ Kiểm định trung bình tổng thể
Trang 9Mô hình Thuyết hành động hợp lý TRA
TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Thái độ
Dự định hành vi
Hành động thực sự
MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG
Trang 10TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT
4 nhân tố chính tác động đến quyết định của khách hàng cá nhân
sử dụng dịch vụ tiền gửi tại NH:
- Niềm tin của khách hàng đối với dịch vụ tiền gửi tiết kiệm tại NH
- Đánh giá của khách hàng đối với dịch vụ tiền gửi tiết kiệm tại NH
- Sự tác động của những người ảnh hưởng đến họ khi quyết định gửi tiết kiệm tại NH
- Động cơ thúc đẩy họ đưa ra quyết định gửi tiết kiệm tại NH
XÂY DỰNG THANG ĐO
Thang đo về “Niềm tin vào dịch vụ” gồm 5 biến quan sát
Thang đo về “Sự đánh giá về dịch vụ” gồm 5 biến quan sát
Thang đo về “Những người ảnh hưởng” gồm 5 biến quan sát
Thang đo về “Động cơ thúc đẩy” gồm 10 biến quan sát
Thang đo về “Ý kiến chung về quyết định sử dụng dịch vụ”
gồm 4 biến quan sát
Trang 11TỔNG QUAN VỀ AGRIBANK TT HUẾ
+ NHNo&PTNT có hệ thống mạng lưới các chi nhánh phân bố rộng khắp các tỉnh thành trong cả nước
+ Chi nhánh Agribank T.T.Huế Có trụ sở tại số 10 đường Hoàng Hoa Thám, phường Vĩnh Ninh, TP Huế
+ Thành lập trên cơ sở tách ra từ NH Nhà Nước Bình Trị Thiên, trải qua 25 năm xây dựng và trưởng thành
+ Trong thời gian qua, hoạt đông kinh doanh của chi nhánh đã phát triển lớn mạnh về nhiều mặt, số lượng khách hàng giao dịch ngày càng tăng, doanh số huy động ngày càng lớn, chất lượng kinh doanh ngày càng được nâng lên và đã mở ra nhiều hình thức huy động, cho vay phong phú, đa dạng các dịch vụ NH nhằm đáp ứng phục vụ vốn cho nhu cầu cuộc sống của người dân ngày càng tốt hơn
Trang 12TỔNG QUAN VỀ AGRIBANK TT HUẾ
Doanh thu - Chi phí - lợi nhuận qua 3 năm
ĐVT: Triệu đồng
TỔNG QUAN VỀ AGRIBANK TT HUẾ
Trang 13ĐVT: Triệu đồng
TỔNG QUAN VỀ MB HUẾ KẾT QUẢ HUY ĐỘNG VỐN QUA 3 NĂM TỔNG QUAN VỀ AGRIBANK TT HUẾ
Trang 14PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ TIỀN GỬI CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
TẠI AGRIBANK THỪA THIÊN HUẾ
Trang 15THÔNG TIN CHUNG VỀ MẪU NGHIÊN CỨU
Trang 16Tỷ lệ các ngân hàng
mà khách hàng đã gửi trước khi đến
Agribank
Kênh thông tin
khách hàng biết
đến dịch vụ
Trang 17THÔNG TIN CHUNG VỀ MẪU NGHIÊN CỨU
Trang 18THÔNG TIN CHUNG VỀ MẪU NGHIÊN CỨU
Trang 19KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO Các nhân tố Cronbach’s alpha
Loại bỏ 2 biến do tương quan
tổng biến nhỏ hơn 0,3
KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO
Trang 20PHÂN TÍCH NHÂN TỐ CÁC BIẾN ĐỘC LẬP
Kiểm định KMO
Hệ số KMO: 0,779 nằm trong khoảng 0,5 - 1 Kiểm định Bartlett’s Test: Sig < 0,05
ĐẢM BẢO ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐỂ PHÂN TÍCH
NHÂN TỐ
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy 0,779
Bartlett's Test of Sphericity Approx Chi-Square 3440,918
Trang 21PHÂN TÍCH NHÂN TỐ CÁC BIẾN ĐỘC LẬP
alpha
1 Động cơ thúc đẩy từ Ngân hàng 27,093 0,954
2 Niềm tin và đánh giá dịch vụ 18,012 0,853
3 Động cơ thúc đẩy từ người ảnh hưởng 12,908 0,894
4 Khả năng tiếp cận dịch vụ 10,844 0,906
Tổng phương sai trích: 77,694% > 50%
Bảng tổng hợp các nhân tố rút trích
Trang 22PHÂN TÍCH NHÂN TỐ CÁC BIẾN PHỤ THUỘC
Eigenvalue Cronbach’s
alpha QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ
78,129 0,906
Kiểm định KMO
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy 0,828Bartlett's Test of Sphericity Approx Chi-Square 417,613
Trang 23XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI
QĐSD = β0 + β1 ĐCTNH + β2 NTĐG + β3 NAH + β4 KNTC + β5 LI
- βi: hệ số hồi quy riêng phần tương ứng với các biến độc lập
-QĐSD: Giá trị của biến phụ thuộc là sự lựa chọn dịch vụ gửi tiết kiệm
tại NH của khách hàng cá nhân
-ĐCTNH: Giá trị của biến độc lập thứ nhất là Động cơ thúc đẩy từ NH
-NTĐG: Giá trị của biến độc lập thứ hai là Niềm tin và đánh giá vào
dịch vụ
-NAH: Giá trị của biến độc lập thứ ba là Động cơ thúc đẩy từ người ảnh
hưởng
-KNTC: Giá trị của biến độc lập thứ tư là Khả năng tiếp cận dịch vụ
LI: Giá trị của biến độc lập thứ năm là Lợi ích từ dịch vụ
XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI
Trang 24XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI
Trang 25XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY BỘIMô hình
Hệ số hồi quy chưa chuẩn hoá
Hệ số hồi quy chuẩn hoá T Sig. VIF
Biến phụ thuộc: Quyết định sử dụng dịch vụ
Mô hình hồi quy: QĐSD = 0,242 + 0,595 ĐCTNH + 0,3 NTĐG + 0,294 LI
XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI
Trang 26XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI
GIẢ THUYẾT KIỂM ĐỊNH HỆ SỐ β
56,5% ĐỊNH SỬ QUYẾT
DỤNG DỊCH VỤ
CÁC YẾU TỐ KHÁC
0,595 0,3 0,294
XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI
Trang 27KIỂM ĐỊNH GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH TỔNG THỂ
Kết quả kiểm định One_Sample T_test
One – Sample Test
Quyết định sử dụng dịch vụ
N Mean Test Value = 4
Trang 28PHÂN TÍCH SWOT
S1 Uy tín và thương hiệu của Agribank được khách hàng biết đến và ưa chuộng rộng lớn.
S2 Mạng lưới giao dịch rộng và nguồn tài chính mạnh.
S3 Thị trường khách hàng rộng lớn ở thành thị và nông thôn, NH duy trì mối quan hệ tốt với khách hàng.
S4 Sản phẩm đa dang, trong đó có gói sản phẩm cạnh tranh là tiền gửi tiết kiệm bậc thang mà các NH khách không có, sản phẩm có chất lượng tốt, được khách hàng tín nhiệm.
S5 Đội ngũ cán bộ nhân viên có trình độ chuyên môn cao và giàu kinh nghiệm.
S6 Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại, trụ sở khang trang và nằm ở vị trí gần trung tâm thành phố
* Điểm yếu (W - WEAKNESSES)
W1 Một số cán bộ công nhân viên còn chưa làm việc thật sự nhiệt tình và sử dụng thời gian làm việc
có hiệu quả.
W2 Quy mô và mạng lưới giao dịch tuy rộng nhưng chậm đổi mới.
W3 Nhận thấy việc định giá, các chương trình khuyến mãi và xúc tiến chưa thật sự mang tính cạnh tranh so với các NH đối thủ
O1 Việt Nam có nền kinh tế tăng trưởng ổn định, tình hình chính trị, xã hội, an ninh tốt.
O2 Mức thu nhập của người dân ngày càng tăng dẫn đến nhu cầu tích lũy, đầu tư và khả năng chi trả tăng.
O3 Ra đời sớm và được khách hàng tin tưởng 25 năm.
O4 Khoa học công nghệ ngày càng phát triển mạnh mẽ.
Trang 29GIẢI PHÁP
Nhóm giải pháp đối với nhân tố “Động cơ thúc đầy từ NH”
- Cải thiện cơ sở vật chất
- Khoa học hoá trong giao dịch
- Thực hiện đầy đúng cam kết
- Đề ra mức lãi suất có tính cạnh tranh và hiệu quả, có các chính sách khuyến khích hấp dẫn
- Thường xuyên đưa ra nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn
- Số lượng nhân viên làm việc đủ và chuyên môn
- Thường xuyên nâng cấp và đổi mới
Nhóm giải pháp đối với nhân tố “Niềm tin và đánh giá vào dịch vụ”
- Thường xuyên cập nhật thông tin thị trường và dự báo tương lai
- Bảo mật thông tin cá nhân của khách hàng
- Giải quyết vấn đề kịp thời và triệt để
Trang 31KẾT LUẬN
- Đề tài giải quyết khá tốt 4 mục tiêu đề ra
- Khảo sát cho thấy có ba nhóm nhân tố tác động đến quyết định sử dụng dịch vụ tiền gửi của khách hàng cá nhân là: động cơ thúc đẩy từ NH, niềm tin
và đánh giá của khách hàng vào dịch vụ, lợi ích từ dịch vụ
- Yếu tố “Động cơ thúc đẩy từ NH” tác động mạnh nhất và yếu tố “Lợi ích từ dịch vụ” tác động yếu nhất
- Đưa ra được các nhóm giải pháp đối với từng nhân tố được xác định có tác động đến quyết định
sử dụng dịch vụ tiền gửi của khách hàng cá nhân.
- Đề tài còn tồn tại nhiều hạn chế hướng nghiên cứu đề tài sau
KẾT LUẬN
Trang 32CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ LẮNG NGHE !
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
VÕ THỊ TUYẾT TRINH
K43 MARKETING