Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương MạiPHÂN TÍCH NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN Ý ĐỊNH CHUYỂN ĐỔI DỊCH VỤ CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG TMCP VIETCOMBANK HUẾ Sinh viên: Dương Thị Á
Trang 1Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
PHÂN TÍCH NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN
Ý ĐỊNH CHUYỂN ĐỔI DỊCH VỤ CỦA KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG TMCP VIETCOMBANK HUẾ
Sinh viên:
Dương Thị Ái Nhi GVHD: PGS TS
Nguyễn Khắc Hoàn
Trang 2Đặt vấn đề Nội dung & KQ nghiên cứu Kết luận & Hướng phát triển đề tài
NỘI DUNG
Trang 3Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
Khách hàng cá nhân là đối tượng ít trung thành và dễ chuyển đổi
Phân tích nhân t nh h ố ảnh hưởng trực tiếp đến ý ảnh hưởng trực tiếp đến ý ưởng trực tiếp đến ý ng tr c ti p đ n ý ực tiếp đến ý ếp đến ý ếp đến ý
đ nh chuy n đ i d ch v c a khách hàng cá ịnh chuyển đổi dịch vụ của khách hàng cá ển đổi dịch vụ của khách hàng cá ổi dịch vụ của khách hàng cá ịnh chuyển đổi dịch vụ của khách hàng cá ụ của khách hàng cá ủa khách hàng cá nhân t i ngân hàng Vietcombank – chi nhánh ại ngân hàng Vietcombank – chi nhánh
Huếp đến ý
Trang 4Mục tiêu nghiên cứu
Xác định các yếu tố có khả năng ảnh hưởng đến ý định chuyển đổi của khách hàng
Phân tích tác động của các nhân tố đến ý định chuyển đổi của khách hàng
Đề xuất những giải pháp nhằm làm hạn chế
và khắc phục ý định chuyển đổi của khách hàng cá nhân tại ngân hàng Vietcombank Huế
Trang 5Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
chi nhánh Huế.
Phạm vi nghiên cứu
thập dữ liệu tại 6 điểm g iao dịch)
• Dữ liệu thứ cấp: 2010 - 201 2
• Dữ liệu sơ cấp: 20/02/2013 – 20/04/2012
Trang 6Phương pháp nghiên cứu
Thiết kế mẫu-chọn mẫu
30 mẫu
Xác định mẫu:
143 mẫu
Nghiên cứu
định lượng:
Điều tra bằng bảng câu hỏi Xử
lý SPSS
Thiết kế mẫu-chọn mẫu
Thiết kế nghiên cứu
Phân tích xử lý số liệu
Chọn mẫu:
Phương pháp ngẫu nhiên hệ thống
-Thống kê mô tả -Phân tích nhân tố-Kiểm định độ tin cậy thang đo
-Kiểm định giá trị trung bình
-Hồi quy Enter
Trang 7Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
Mô hình nghiên cứu
Nhân tố tác động gián tiếp
•Mức độ liên quan của KH trong việc ra quyết định
•Chi phí chuyển đổi
•Sự hấp dẫn đối với sản phẩm thay thế
Mô hình nhân tố tác động đến ý định chuyển đổi của Carmen Anton’n (2007)
Trang 8Mô hình nghiên cứu
Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến ý định chuyển đổi của khách hàng
Trang 9Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
Đặc điểm mẫu nghiên cứu
Nguồn: Số liệu điều tra 4/2013
Trang 11Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến ý định chuyển đổi
Phương pháp phân tích số liệu: Phân tích nhân tố khám phá (EFA).
Mục đích: tìm ra các nhóm nhân tố ảnh hưởng đến ý định chuyển đổi của khách hàng cá nhân
Hệ số tải nhân tố (Factor loading) lớn hơn 0.5
=> Đủ điều kiện để phân tích nhân tố
Trang 12Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến ý định chuyển đổi
Ma trận xoay nhân tố lần 1 (KMO = 0.880) Tổng phương sai trích: 77.193% Component
CK4.Ngan hang cung cap cho toi nhung loi ich dac biet voi tu cach la KH than thiet 875
CK2.Ngan hang duy tri moi quan he thuong xuyen, lien tuc voi toi 858
CK3.Ngan hang cung cap cho toi thong tin day du va huu ich 834
CK1.Ngan hang bao mat thong tin khach hang va giao dich 809
CK5.Ngan hang de dang dieu chinh nham dap ung yeu cau cua toi 771
CLT2.Nhan vien ngan hang luon nam bat nhung nhu cau cu the cua toi 828
CLT1.Nhan vien ngan hang an mac lich thiep, an tuong 803
CLT3.Nhan vien NH co du kien thuc de tra loi nhung thac mac cua toi 797
CLT4.Nhan vien ngan hang luon an can va lich su voi toi 739
CLT5.Nhan vien NH co thoi gian de giai quyet nhung yeu cau cua toi 699
CLD3.Giai quyet van de mot cach thoa dang khi co su co
CLV2.Noi that tao cam giac thoai mai, de chiu 799
CLD2.Ngan hang cung cap dich vu mot cach suon se, nhanh chong 527 680
CLD1.Ngan hang cung cap dung dich vu ngay tu lan dau tien 624
SC2.Nhan vien giao dich bat lich su va khong co tinh than hop tac voi toi 799
Nội dung &
KQ nghiên cứu
Trang 13Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
Ma trận xoay nhân tố lần 2 (KMO = 0.876)
Tổng phương sai trích: 61.597% Component
1 2 3 4 5 CK4.Ngan hang cung cap cho toi nhung loi ich dac biet voi tu cach la KH than
CK2.Ngan hang duy tri moi quan he thuong xuyen, lien tuc voi toi 860
CK3.Ngan hang cung cap cho toi thong tin day du va huu ich 835
CK1.Ngan hang bao mat thong tin khach hang va giao dich 811
CK5.Ngan hang de dang dieu chinh nham dap ung yeu cau cua toi 775
CLT2.Nhan vien ngan hang luon nam bat nhung nhu cau cu the cua toi 828
CLT1.Nhan vien ngan hang an mac lich thiep, an tuong 809
CLT3.Nhan vien NH co du kien thuc de tra loi nhung thac mac cua toi 796
CLT4.Nhan vien ngan hang luon an can va lich su voi toi 746
CLT5.Nhan vien NH co thoi gian de giai quyet nhung yeu cau cua toi 703
GC2.Lai suat tiet kiem va lai vay hop ly 882
GC3.Ngan hang co chinh sach gia linh hoat 879
GC1.Phi dich vu phu hop 870
CLV1.Ngan hang co trang thiet bi hien dai 841
CLV2.Noi that tao cam giac thoai mai, de chiu 808
CLD2.Ngan hang cung cap dich vu mot cach suon se, nhanh chong 542 .653
CLD1.Ngan hang cung cap dung dich vu ngay tu lan dau tien 509 .591
SC3.Co loi nghiem trong xay ra trong giao dich 859 SC1.Toi phai doi rat lau de duoc su dung dich vu 853 SC2.Nhan vien giao dich bat lich su va khong co tinh than hop tac voi toi 800
.
Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến ý định chuyển đổi
Nội dung &
KQ nghiên cứu
Trang 14Kết quả phân tích nhân tố
Ý định chuyển đổi
• Nhân viên ngân hàng luôn nắm bắt những nhu cầu cụ thể của tôi
• Nhân viên ngân hàng luôn ân cần và lịch sự với tôi
• Nhân viên ngân hàng ăn mặc lịch thiệp, ấn tượng
• Nhân viên NH có đủ kiến thức
để trả lời những thắc mắc của tôi
• Nhân viên NH có đủ thời gian
để giải quyết những yêu cầu của tôi
• Phí dịch vụ phù hợp
• Lãi suất tiết kiệm và lãi vay hợp lý
• Ngân hàng có chính sách giá linh hoạt
• Tôi phải đợi rất lâu
để được sử dụng dịch vụ
• Có lỗi nghiêm trọng xảy ra trong giao dịch
• Nhân viên giao dịch bất lịch sự và không
có tinh thần hợp tác với tôi
Chất lượng vật chất và đầu ra dịch vụ
Chất lượng Tương tác
• Ngân hàng cung cấp
cho tôi những lợi ích
đặc biệt với tư cách
là KH thân thiết
• Ngân hàng duy trì
mối quan hệ thường
xuyên, liên tục với
Trang 15Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
tiếp theo nữa
.775
Trang 16Kiểm định độ tin cậy thang đo
Điều k iện hệ số Cronbach Alpha ≥0.6
Trong mỗi nhóm, các biến tương quan có biến tổng
< 0.3 được xem là biến rác và bị loại
Nhóm biến Cronbach's Alpha Số lượng biến
Trang 17Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
Kiểm định phân phối chuẩn
Điều k iện Std Error of Skewness thuộc (-2;2)
Std Error of Kurtosis thuộc (-2;2)
Statistics Std Error Statistics Std ErrorChất lượng vật chất và
dịch vụ đầu ra -.507 .203 .116 .403Chất lượng tương tác -.554 .203 -.188 .403
Cam kết -.664 .203 -.497 .403
Sự cố gây tức giận .718 .203 -.370 .403
Trang 18Đánh giá của khách hàng
Trang 19Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
yêu cầu của tôi 3.4056
3
.000
Trang 21Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
Cam kết của Ngân hàng
Giả thuyết kiểm định:
Trang 22Tôi phải đợi rất lâu để được sử dụng dịch vụ 3.2517 3 .002
Nhân viên giao dịch bất lịch sự và không có tinh thần hợp tác 2.9021
3
.210
Có lỗi nghiêm trọng xảy ra trong giao dịch 2.9231 3 .335
Trang 23Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
GC: Giá cả CK: Cam kết của Ngân hàng SC: Sự cố gây tức giận
YD = β0 + β1CLVD + β2CLTT+ β3 GC + β4 CK
+ β5SC
Trang 24Hồi quy tương quan
Trang 25Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
Hồi quy tương quan
• Hệ số phóng đại phương sai VIF nhỏ hơn 10 và độ chấp nhận của biến (Tolerance) lớn hơn 0,1 nên có thể bác bỏ giả thuyết mô hình bị đa cộng tuyến
• Kết quả kiểm định Durbin – Waston cho giá trị d = 1, 863 nằm trong khoảng cho phép (du; 4 – du) hay (1,577 ; 2,6) Ta có thể kết luận không có hiện tượng tự tương quan trong mô hình
• Như vậy mô hình hồi qui xây dựng là đảm bảo độ phù hợp, các biến độc lập có thể giải thích tốt cho biến phụ thuộc trong mô hình Trừ biến “chất lượng vật chất và dịch vụ dầu ra” và “Chất lượng tương tác” có sig > 0,05 nên không giải thích được biến phụ thuộc
Mô hìn h hồi qu y
YD= 3,766 - 0,172 x GC – 0,281x CK + 0,307x SC
Trang 26Khảo sát chính sách lãi suất, phí ở các
ngân hàng khác trên cùng địa bàn để đề ra
quyết định đối với chính sách giá của ngân
hàng
Chính sách ưu đãi lãi suất với KH giao dịch
dựa trên giá trị và khối lượng giao dịch
Thực hiện tiến trình giảm lãi suất cho vay hợp lý
Trang 27Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
Cá nhân hóa mối quan hệ đến từng khách hàng
thực hiện chính sách miễn giảm phí có phân biệt đối với những khách hàng thân thiết
Tổ chức buổi gặp mặt, giao lưu, hội nghị khách hàng
Cung cấp cho khách hàng những lợi ích khác biệt
mà chỉ VCB mới có được
Hiện đại hóa công nghệ ngân hàng, đảm bảo an
tòan thông tin khách hàng
Sử dụng công cụ kỹ thuật nhằm ngăn chặn các truy cập trái phép, lây lan virus, đánh cắp dữ liệu
Tăng cường đội ngũ nhân viên an ninh mạng
Trang 28Có hình phạt nghiêm khắc đối với những nhân viên không có thái độ hợp tác và bất lịch sự với khách hàng
xây dựng phương án dự phòng đối phó với sự cố
Trang 29Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
Giải quyết được mục tiêu nghiên cứu đưa ra ban đầu:
Thông qua phương pháp hồi quy Enter xác định 3 nhóm nhân tố tác động đến ý định chuyển đổi dịch vụ của khách hàng cá nhân tại VCB Huế: giá cả, cam kết của ngân hàng và Sự cố gây tức giận
Kết hợp các kiểm định One sample t test và Frequency => kết luận khá chính xác ảnh hưởng của các yếu tố đến ý định chuyển đổi của khách hàng
Từ các kết quả đạt được => đề xuất các giải pháp tác động đến các nhân
tố nhằm giảm thiểu và khắc phục ý định chuyển đổi của khách hàngNgoài ra, nghiên cứu đã thu được một số kết quả như sau:
Cơ sở lý luận về ý định chuyển đổi, công cụ khảo sát, thang đo đề xuất mang tính tổng hợp cao
Đề tài đã kế thừa được các nghiên cứu đi trước và đề xuất được mô hình nghiên cứu ý định chuyển đổi nhà cung cấp dịch vụ tương đối phù hợp
Là một trong số rất ít nghiên cứu về ý định chuyển đổi dịch vụ ở Việt Nam
Trang 30Nghiên cứu trên đây chỉ mới xem xét ảnh hưởng của các nhân tố trực tiếp mà chưa xem xét đến các nhân
tố gián tiếp.
Nghiên cứu chủ yếu sử dụng các tài liệu tham khảo nước ngoài nên khó có thể tránh khỏi những điểm không phù hợp với tâm lý, những đặc điểm cũng như đặc thù văn hóa VN.
Trang 31Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
Nghiên cứu phản ứng của doanh nghiệp trước hiện tượng chuyển đổi nhà cung cấp dịch vụ của khách hàng: kế hoạch và chiến lược hành động.
tương lai
Trang 32?
Trang 33Dương Thị Ái Nhi K43 QTKD Thương Mại
THANK YOU!