NGHIÊN CỨU SO SÁNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CỦA SIÊU THỊ BIG C VÀ CO.OPMART TẠI HUẾ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Lớp K43 B QTKD Tổng Hợp GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát... SVT
Trang 1NGHIÊN CỨU SO SÁNH CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ CỦA SIÊU THỊ BIG C VÀ
CO.OPMART TẠI HUẾ
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân
Lớp K43 B QTKD Tổng Hợp
GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát
Trang 2NGHIÊN CỨU SO SÁNH CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ CỦA SIÊU THỊ BIG C VÀ
CO.OPMART TẠI HUẾ
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
PHẦN MỞ ĐẦU
Trang 31 Mục tiêu nghiên cứu
- Đánh giá so sánh chất lượng dịch vụ giữa siêu thị Big C và Co.opmart Huế
- Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ tại siêu thị Big C Huế
PHẦN MỞ ĐẦU
Trang 4SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
2 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
+ Đối tượng nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu chính của khóa luận là các khách hàng sử dụng dịch
vụ tại hai siêu thị Big C và Co.opmart Huế
PHẦN MỞ ĐẦU
+ Phạm vi nghiên cứu
- Không gian: Phạm vi nghiên cứu của khóa luận là hai siêu thị Big C và
Co.opmart trên địa bàn thành phố Huế
- Thời gian: Nghiên cứu này được thực hiện trong khoảng thời gian từ tháng 2
đến tháng 5 năm 2013
Trang 53 Phương pháp nghiên cứu
+ Phương pháp chọn mẫu
- Kích thước mẫu là 408 (trong đó n 1 = 299 bảng hỏi dành cho khách hàng sử dụng dịch vụ tại Big C Huế và n 2 =109 bảng hỏi dành cho khách hàng sử dụng dịch vụ Co.opmart Huế).
- Việc chọn mẫu được thực hiện theo phương pháp chọn mẫu xác xuất, cụ thể
là phương pháp chọn mẫu hệ thống Với mẫu là 408, bước nhảy k được tính như sau:
Siêu thị Big C: k 1 = tổng thể/mẫu= 4500/299= 15
Siêu thị Co.opmart: k 2 = tổng thể/mẫu= 2300/109= 21
PHẦN MỞ ĐẦU
Trang 6SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
3 Phương pháp nghiên cứu
+ Phương pháp phân tích số liệu
- Kiểm định thang đo: Độ tin cậy của thang đo được kiểm định thông qua hệ
số Cronbach’s Alpha
- Phân tích nhân tố khám phá (Explore Factor Analysis, EFA)
- Phân tích hồi quy tương quan
- Kiểm định các giả thuyết của mô hình
- Kiểm định Mann- Whitney 2 mẫu độc lập
PHẦN MỞ ĐẦU
Trang 7NGHIÊN CỨU SO SÁNH CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ CỦA SIÊU THỊ BIG C VÀ
CO.OPMART TẠI HUẾ
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN
CỨU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SIÊU THỊ
Trang 8SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát
Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
2.1 Dịch vụ
- Dịch vụ là những hoạt động tạo ra các sản phẩm không tồn tại dưới dạng hình thái vật thể nhằm thoả mãn kịp thời các nhu cầu sản xuất và đời sống sinh hoạt của con người
Trang 9NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
2 Mô hình SERVQUAL trong đánh giá chất lượng dịch vụ siêu thị
bán lẻ
+ Chất lượng
Theo tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam, TCVN 5814-1994 trên cơ sở tiêu chuẩn ISO-9000 đã đưa ra định nghĩa: Chất lượng là tập hợp các đặc tính của một thực thể (đối tượng) tạo cho thực thể đó có khả năng thỏa mãn những yêu cầu đã nêu ra hoặc tiềm ẩn
Trang 10SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát
Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
2 Mô hình SERVQUAL trong đánh giá chất lượng dịch vụ siêu thị
- Parasuraman & ctg (1988, trang 17) định nghĩa chất lượng dịch vụ là “mức độ khác nhau giữa sự mong đợi của người tiêu dùng về dịch vụ và nhận thức của họ về dịch vụ”
Trang 11NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
2 Mô hình SERVQUAL trong đánh giá chất lượng dịch vụ siêu thị
bán lẻ
+ Chất lượng dịch vụ siêu thị
-Dabholka & ctg (1996) đã đưa ra năm thành phần của chất lượng dịch vụ siêu thị bán lẻ, bao gồm: phương tiện hữu hình, độ tin cậy, nhân viên phục vụ, giải quyết khiếu nại và chính sách của cửa hàng
- Giảng viên Nguyễn Thị Mai Trang, Khoa kinh tế, Trường Đại học Quốc gia-
Thành Phố Hồ Chí Minh (TP HCM) đã đưa ra năm thành phần của chất lượng dịch
vụ siêu thị tại TP HCM bao gồm: tính đa dạng của hàng hóa, khả năng phục vụ của nhân viên, cách thức trưng bày trong siêu thị, mặt bằng siêu thị và an toàn trong
siêu thị
Trang 12SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
PHƯƠNG TIỆN HỮU HÌNH
GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
NHÂN VIÊN PHỤC VỤ
ĐỘ TIN CẬY
CHÍNH SÁCH SIÊU THỊ
SỰ THỎA MÃN
LÒNG TRUNG THÀNH
Sơ đồ 2 Chất lượng dịch vụ, sự thỏa mãn và lòng trung thành của khách hàng của siêu thị (Nguyễn Thị Mai Trang, 2006)
Trang 13NGHIÊN CỨU SO SÁNH CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ CỦA SIÊU THỊ BIG C VÀ
CO.OPMART TẠI HUẾ
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG 2 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
SIÊU THỊ BIG C VÀ CO.OPMART HUẾ
Trang 14SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
2.1 Giới thiệu về siêu thị Big C
- Big C là thương hiệu của tập đoàn Casino, một trong những tập đoàn bán lẻ hàng đầu Châu Âu với hơn 9000 cửa hàng và sử dụng trên 19000 nhân viên.
- Ngày 13/7/2009, siêu thị Big C Huế chính thức đi vào hoạt động, với vốn đầu tư trên 300 tỉ đồng
Chỉ tiêu Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012
So sánh Năm2011/Năm2010 Năm2012/Năm2011 +/- % +/- % Doanh
thu 330 380 420 50 15,2 40 10,5
Lợi nhuận 13 -6,4 15,3 -19,4 -149,2 21,7 339,1
Bảng 1: Kết quả hoạt động kinh doanh của siêu thị Big C Huế
(Đơn vị tính : tỷ đồng)
Trang 15NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
thị Co.opmart tại Huế
STT Diễn giải 1 2 3 4 5
I Khía cạnh Phương Tiện Hữu Hình
1 Siêu thị chất lượng tốt phải có trang thiết bị hiện đại
2 Cơ sở vật chất của Siêu thị chất lượng tốt phải to, đẹp
3 Nhân viên của Siêu thị chất lượng tốt phải ăn mặc lịch sự
4 Siêu thị chất lượng tốt phải có tạp chí, tờ rơi, áp phích ấn tượng
5 Không gian của Siêu thị chất lượng tốt phải thuận tiện cho khách hàng
II Khía cạnh Độ Tin Cậy 1 2 3 4 5
6 Siêu thị chất lượng tốt phải luôn luôn thực hiện đúng như những gì đã hứa
7 Khi khách hàng gặp khó khăn, Siêu thị chất lượng tốt phải luôn quan tâm giúp đỡ
8 Siêu thị chất lượng tốt phải thực hiện dịch vụ đúng ngay từ đầu tiên
9 Siêu thị chất lượng tốt phải cung cấp dịch vụ đúng vào thời điểm đã hứa
10 Siêu thị chất lượng tốt phải là siêu thị có tên tuổi và qui mô lớn
Trang 16III Khía cạnh Nhân Viên Phục Vụ 1 2 3 4 5
11 Nhân viên của Siêu thị chất lượng tốt phải thực hiện dịch vụ chính xác
12 Nhân viên của Siêu thị chất lượng tốt phải luôn lịch sự với khách hàng
13 Nhân viên của Siêu thị chất lượng tốt phải cung cấp đúng dịch vụ mà khách hàng
cần
14 Nhân viên của Siêu thị chất lượng tốt phải có kiến thức chuyên môn trả lời các câu
hỏi của khách hàng
15 Khách hàng cảm thấy an toàn khi sử dụng dịch vụ tại Siêu thị chất lượng tốt
16 Nhân viên của Siêu thị chất lượng tốt phải phục vụ khách hàng nhiệt tình
17 Nhân viên của Siêu thị chất lượng tốt phải luôn sẵn sàng trả lời khiếu nại của
khách hàng
18 Siêu thị chất lượng tốt phải giải quyết thỏa đáng các khiếu nại của khách hàng
19 Nhân viên của Siêu thị chất lượng tốt phải tạo sự tin tưởng cho khách hàng
20 Nhân viên của Siêu thị chất lượng tốt phải luôn trả lời khách hàng kể cả lúc bận
rộn
21 Siêu thị chất lượng tốt phải có bãi giữ xe thuận tiện cho khách hàng
22 Siêu thị chất lượng tốt phải luôn thể hiện sự quan tâm đối với khách hàng
23 Siêu thị chất lượng tốt phải có giờ hoạt động thuận tiện cho khách hàng
24 Nhân viên của Siêu thị chất lượng tốt phải luôn hiểu được nhu cầu đặc biệt của
khách hàng
Trang 17NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
thị Co.opmart tại Huế
+ Thông tin phản ảnh chất lượng dịch vụ siêu thị được kế thừa từ kết quả nghiên cứu và cách tiếp cận của Lassar & ctg (2000) [38], với 3 biến số được đo lường là:
- Mức độ hài lòng với chất lượng dịch vụ siêu thị
- Sự sẵn sàng giới thiệu dịch vụ cho những người khác khi được hỏi
- Sự cam kết tiếp tục sử dụng dịch vụ (lòng trung thành)
Trang 18SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
thị Co.opmart tại Huế
+ Mô tả mẫu điều tra
Trang 19NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
thị Co.opmart tại Huế
+ Đánh giá thang đo bằng phương pháp phân tích hệ số Cronbach Alpha
Bảng 8: Hệ số Cronbach alpha của các biến trong thang đo SERVQUAL
quan sát
Độ tin cậy Cronbach’s alpha
Hệ số tương quan biến tổng thấp
nhất
Giá trị thang
đo
Trang 20SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
thị Co.opmart tại Huế
+ Đánh giá thang đo bằng phương pháp phân tích nhân tố khám phá
Bảng 10: Phân tích trị số đặc trưng (eigenvalue) của 24 biến phụ trong bộ thang đo
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .933
Bartlett's Test of Sphericity Approx Chi-Square 5.586E3
Trang 21NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
thị Co.opmart tại Huế
+ Đánh giá thang đo bằng phương pháp phân tích nhân tố khám phá
Bảng 10: Phân tích trị số đặc trưng (eigenvalue) của 24 biến phụ trong bộ thang đo
Nhân tố
Trị số đặc trưng ban đầu
Tổng bình phương tải nhân tố
xoay
Tổng
% của biến thiên
% cộng
% của biến thiên
% cộng dồn
Trang 22SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
thị Co.opmart tại Huế
+ Đánh giá thang đo bằng phương pháp phân tích nhân tố khám phá
Bảng 11 : Ma trận xoay nhân tố trong bộ thang đo 24 biến phụ
Nhân tố
Nhân viên siêu thị (tên siêu thị) cung cấp dịch vụ khách hàng cần ,743
Siêu thị (tên siêu thị) có cơ sở vật chất to, đẹp ,693
Siêu thị (tên siêu thị) không gian thuận lợi ,670
Siêu thị (tên siêu thị) có bãi giữ xe thuận tiện ,636
Nhân viên siêu thị (tên siêu thị) sẵn sàng trả lời khiếu nại khách
Siêu thị (tên siêu thị) giải quyết thỏa đáng khiếu nại ,582
Siêu thị (tên siêu thị) có tạp chí, áp phích ấn tượng ,582
Nhân viên siêu thị (tên siêu thị) phục vụ nhiệt tình ,517
Trang 23Siêu thị (tên siêu thị) thực hiện dịch vụ đúng ngay từ đầu ,701
Nhân viên siêu thị (tên siêu thị) ăn mặc lịch sự ,636
Siêu thị (tên siêu thị) giúp đỡ khách hàng khi gặp khó khăn ,633
Nhân viên siêu thị (tên siêu thị) hiểu được nhu cầu của
Siêu thị (tên siêu thị) luôn quan tâm khách hàng ,548
Siêu thị (tên siêu thị) có giờ hoạt động thuận tiện ,509
Nhân viên (tên siêu thị) luôn trả lời khách hàng khi bận rộn ,692
Nhân viên siêu thị (tên siêu thị) có kiến thức chuyên môn ,671
Nhân viên siêu thị (tên siêu thị) thực hiện dịch vụ chính
Trang 24SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
thị Co.opmart tại Huế
+ Đánh giá thang đo bằng phương pháp phân tích nhân tố khám phá
Bảng 12: Phân tích trị số đặc trưng (eigenvalue) của 22 biến phụ trong bộ thang đo
Nhân tố
Trị số đặc trưng ban đầu Tổng bình phương tải nhân tố xoay
Tổng
% của biến thiên
% cộng
% của biến thiên
% cộng dồn
Trang 25Bảng 13: 22 biến đo lường trong bộ thang đo SERVQUAL sau khi phân tích nhân tố khám phá lần 2
Hình ảnh siêu
thị (8)
Cơ sở vật chất của siêu thị (tên siêu thị) to, đẹp Siêu thị (tên siêu thị) có tạp chí, tờ rơi, áp phích ấn tượng Không gian của siêu thị (tên siêu thị) thuận tiện cho khách hàng Nhân viên của siêu thị (tên siêu thị) cung cấp đúng dịch vụ khách hàng cần Nhân viên siêu thị (tên siêu thị) phục vụ khách hàng nhiệt tình
Nhân viên siêu thị (tên siêu thị) sẵn sàng trả lời khiếu nại Siêu thị (tên siêu thị) giải quyết thỏa đáng các khiếu nại khách hàng Siêu thị (tên siêu thị) có bãi giữ xe thuận tiện cho khách hàng
Sự thấu hiểu
khách hàng(9)
Nhân viên siêu thị (tên siêu thị) ăn mặc lịch sự Siêu thị (tên siêu thị) cung cấp dịch vụ đúng thời điểm đã hứa Siêu thị (tên siêu thị) là siêu thị có tên tuổi và quy mô lớn Nhân viên siêu thị (tên siêu thị) có kiến thức chuyên môn Khách hàng cảm thấy ăn toàn khi sử dụng dịch vụ siêu thị (tên siêu thị) Nhân viên của siêu thị (tên siêu thị) tạo sự tin tưởng
Nhân viên siêu thị (tên siêu thị) luôn trả lời khi bận rộn Siêu thị (tên siêu thị) luôn quan tâm đối với khách hàng Siêu thị (tên siêu thị) có giờ hoạt động thuận tiện
Độ tin cậy(3) Siêu thị (tên siêu thị) thực hiện đúng những gì đã hứa
Siêu thị (tên siêu thị) luôn giúp đỡ khách hàng khi gặp khó khăn Siêu thị (tên siêu thị) thực hiện dịch vụ đúng ngay từ đầu tiên
Trang 26SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
thị Co.opmart tại Huế
+ Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các nhân tố cấu thành nên chất lượng dịch vụ tại hai siêu thị Big C và Co.opmart Huế
Bảng 14: Hệ số tương quan giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc
Trang 27Hình ảnh siêu thị
Sự thấu hiểu khách hàng
Độ tin cậy
Khả năng phục vụ Q1 Tương quan Pearson 1 ,508 ** ,339 ** ,357 ** ,405 **
Trang 28SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
thị Co.opmart tại Huế
+ Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các nhân tố cấu thành nên chất lượng dịch vụ tại hai siêu thị Big C và Co.opmart Huế
Bảng 15 : Tổng hợp chỉ số phân tích hồi quy bội các biến độc lập với biến chất lượng dịch vụ siêu thị
Trang 29Model Summary
Mô
R bình phương
R bình phương hiệu chỉnh
Sai số chuẩn của
mô hình
Watson
Trang 30SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
Tên biến
Tương quan không chuẩn
Tương quan chuẩn
Hệ số phóng đại phương sai
Trang 31NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
thị Co.opmart tại Huế
+ Đánh giá so sánh chất lượng dịch vụ tại hai siêu thị Big C và Co.opmart Huế
Bảng 18: Tổng hợp điểm khoảng cách của 22 biến phụ đối với siêu thị Big C
Trang 32SVTH: Nguyễn Văn Anh Quân Nghiên cứu so sánh chất lượng dịch vụ của siêu thị Big C GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát Lớp K43 B QTKD TH và Co.opmart tại Huế
Cơ sở vật chất của siêu thị Big C to, đẹp 1,36(1,79)
Siêu thị Big C có tạp chí, tờ rơi, áp phích ấn tượng 1,01(1,47)
Không gian của siêu thị Big C thuận tiện cho khách hàng 0,8(0,58)
Nhân viên của siêu thị Big C cung cấp đúng dịch vụ KH cần
1,03(1,26)
Nhân viên siêu thị Big C phục vụ khách hàng nhiệt tình 1,17(1,57)
Nhân viên siêu thị Big C sẵn sàng trả lời khiếu nại 0,76(0,81)
Siêu thị Big C giải quyết thỏa đáng các khiếu nại khách hàng
Nhân viên siêu thị Big C ăn mặc lịch sự 0,59(0,61)
Siêu thị Big C cung cấp dịch vụ đúng thời điểm đã hứa 0,86(0,85)
Siêu thị Big C là siêu thị có tên tuổi và quy mô lớn 0,81(1,19)
Nhân viên siêu thị Big C có kiến thức chuyên môn 1,25(1,41)
Khách hàng cảm thấy ăn toàn khi sử dụng dịch vụ Big C 0,85(1,08)
Nhân viên của siêu thị Big C tạo sự tin tưởng 0,99(1,09)
Nhân viên siêu thị Big C luôn trả lời khi bận rộn 0,83(1,09)
Siêu thị Big C luôn quan tâm đối với khách hàng 0,72(0,94)
Siêu thị Big C có giờ hoạt động thuận tiện 1,02(1,30)
Điểm khoảng cách khía cạnh
0,99(1,16)
0,88(1,06)