1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Sáng kiến kinh nghiệm) CHYÊN đề TÍCH vô HƯƠNG của HAI véc tơ

27 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 615,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kê bàn để ngồi học theo nhóm - Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng … Học hinh áp dụng công thức Xác định và tính góc giữa hai véc tơ Giải hệ thức lượng trong tam giác một s

Trang 1

CHYÊN ĐỀ TÍCH VÔ HƯƠNG CỦA HAI VÉC TƠ

KT2: Tích vô hướng của hai véc tơ Tiết 2

- Tính được các giá trị lượng giác đặc biệt

- Xác định góc giữa hai véc tơ

- Thành thạo cách tính tích vô hướng của hai vectơ khi biết độ, đôn dài doạn thẳng, góc giữa hai véc tơ

3 Thái độ.

- Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận

4 Năng lực, phẩn chất.

- Hiểu được định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ Biết suy luận ra trường hợp đặc biệt và một

số tính chất Từ định nghĩa tích vô hướng , biết cách chứng minh công thức hình chiếu Biết áp dụng vào bài tập

- Phát triển khả năng phán đoán dựa trên cơ sở đã biết

Trang 2

II Chuẩn bị của GV và HS.

1.Chuẩn bị của giáo viên.

- Soạn KHBH

- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh.

- Đọc trước bài

- Làm BTVN

- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi được giáo viên giao từ tiết trước, làm thành file trình chiếu

- Kê bàn để ngồi học theo nhóm

- Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng …

Học hinh áp dụng công thức Xác định và tính góc giữa hai véc

Giải hệ thức lượng trong tam giác một số trường hợp

Tích vô

hướng của hai véc

Học sinh nắm được công thức Học sinh áp dụngcông thức Vân dụng để tínhđộ dài đoạn

thẳng, góc…

Sử dụng kiến thức trong bài đểgiải các bài toán thực tế

IV Thiết kế các câu hỏi/ bài tập theo các mức độ.

NB

Giá trị lượng giác

của góc đặc biệt Tính sin 120 ,cos 135 0  0

Tính chất hai góc bù

nhau Tính sin 120 ,cos 135 0  0

Góc giữa hai véc tơ

Cho tam giác ABC vuông tại A, B 500 Tính

Trang 3

dài véc tơ. Nhắc lại công thức tính tọa độ của với A(x

A; yA), B(xB; yB)?

TH

Góc giữa hai véc tơ

Cho tam giác ABC vuông tại A, B 500 Tính

Góc giữa hai véc tơ Tính góc A của tam giác ABC

Biểu thức tọa độ của

- Mục tiêu: Tiếp cận kiến thức trong chủ đề:

Định nghĩa giá trị lượng giác của góc 00   1800

Góc giữa hai véc tơ

Tích vô hướng và ứng dụng

- Nội dung, phương thức tổ chức.

+Chuyển giao: - Chia lớp ra làm 4 nhóm, 2 nhóm chung 1 phiếu

- Đưa nội dung các phiếu lên màn hình máy chiếu (nếu có)

Trang 4

1 Xác định hướng chuyển động của gầu múc nước (véc tơ tổng) ?

2 Nhận xét tốc độ chuyển động của gầu múc nước khi hai người cho vị trí gầu ra xa dần bờ kênh ( độ lớn của véc tơ tổng) ?

3 Nguyên nhân nào dẫn đến tốc độ của vật?

4 Tính được độ lớn của véc tơ tổng không ?

Xem trên hình vẽ và trả lời câu hỏi:

F

F2

F1

1 Tại sao tư thế người kéo xe phải đổ xuống ?

2 Nếu Thay đổi tư thế kéo lực kéo xẽ thay đổi như thế nào

3. Có thể chon tư thế kéo xe để tạo ra lực kéo lớn nhất không?

Trang 5

+ Thực hiện:

- Quan sát lớp

- Kịp thời giúp đỡ các nhóm

- Thảo luận đưa ra các câu tră lời

- Viết câu trả lời vào bảng cá nhân của từng nhóm

+ Báo cáo, Thảo luận

- Giáo viên gọi đại diện từng nhóm lên bảng trình bầy kết quả của nhóm mình

- Giáo viên cho các nhóm khác nhân xét kết quả của từng nhóm

- Mục tiêu: Nắm vững ĐN các giá trị lượng giác

- Nội dung, phương thức tổ chức.

+ Chuyển giao1: GV: Cho tam giác OMN vuông tại N có OM  Tính1

sin , cos , tanO O O

+ Thực hiện:

- Đưa bảng phụ có nội dung tài toán 1( máy

chiếu)

- Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện

- Vận hệ thức lượng trong tam giác vuông

 1 sin

Trang 6

+ Nhận xét: GV cho học sinh nhận xét câu trả lời của bạn và nhận xet chung Viết kết

quả lên bảng

+ Chuyển giao2: GV: Cho M x y 0; 0

thuộc vào nửa đường tròn đơn vị : Nhận xét các giá trị sin ,cos , tanO O O với tọa độ điểm M x y 0; 0.

+ Thực hiện:

- Đưa bảng phụ có nội dung tài toán 2( máy

chiếu)

- Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện

- Với kết quả hoạt động trên ta có

0 0 0 0

OM

y MN O

+ Nhận xét: GV cho học sinh nhận xét câu trả lời của bạn và nhận xet chung, và đi đên khái

niêm giá trị lượng giác của một góc 00   1800

1 Định nghĩa.

Với mỗi góc 00   1800

ta xác định M x y 0; 0 thuộc vào nửa đường tròn đơn vị sao cho

xOM  Khi đó ta có định nghĩa:

Trang 7

0 0

90  180 : sin , cos , tan , cot    : âm

Hoạt động 2.2: Tính chất.

- Mục tiêu: Nắm vững công thức 2 góc bù nhau

- Nội dung, phương thức tổ chức.

+ Chuyển giao, thực hiện

-x0

x y

- Xác định 2 góc bù nhau trên nửa đường tròn

đơn vị

- Nhận xét tọa độ của 2 điểm M, M’

- Đưa ra mối quan hệ GTLG của góc

3 Giá trị lượng giác dặc biệt (SGK)

Hoạt động 2.3: Góc giữa hai véc tơ.

- Mục tiêu: Nắm vững cách xác định góc giữa 2 véc tơ

- Nội dung, phương thức tổ chức.

Trang 8

+ Chuyển giao, thực hiện.

- Nhắc lại góc giữa hai đường thẳng, và góc

4 Góc giữa hai véc tơ.

* Củng cố: - Nhắc nhở học sinh nẵm vững các công thức tính chất, GTĐB Xác định thành thạo

góc giữa hai véc tơ

Trang 9

TIẾT 2 HOATH ĐỘNG: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ

I.HTKT1: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ và tính chất.

1.1 HĐ1:

- Mục tiêu: Tiếp cận được tích vô hướng của hai vectơ.

- Nội dung phương thức tổ chức:

+) Thực hiện: Học sinh phải suy nghĩ làm bài tập

+) Báo cáo, thảo luận: Chỉ định một học sinh bất kì trình bày bài làm, các học sinh khác

theo dõi thảo luận để hoàn thiện

+) Đánh giá, nhận xét chốt kiến thức: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh giáo viên chuẩn

hóa lại lời giải từ đó nêu ra định nghĩa tích vô hướng của 2 véctơ

Định nghĩa: Cho hai véctơa và b đều khác véctơ 0 Tích vô hướng của hai véctơ a và b là một số ,

kí hiệu là a b , được xác định bởi công thức sau

a b=|a|.|b|cos ⁡¿,b)

Sản phẩm: Lời giải của ví dụ, hiểu được tích vô hướng

1.2 HĐ2:

-Mục tiêu: Học sinh hiểu về tích vô hướng ứng dụng làm các bài tập mức độ NB,TH,VD đồng

thời đưa ra được các tính chất

-Nội dung phương pháp:

Trang 10

+) Chuyển giao: Học sinh làm bài tập sau theo nhóm.

a

c) AH  BC= 0

+) Thực hiện: Học sinh phải suy nghĩ làm bài tập

+) Báo cáo, thảo luận: Chỉ định một học sinh bất kì trình bày bài làm, các học sinh khác

theo dõi thảo luận để hoàn thiện

+) Đánh giá, nhận xét chốt kiến thức: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh giáo viên chuẩn

hóa lại lời giải từ đó nêu ra môt số nhận xét, tính chất liên quan đến tích vô hướng của 2 véctơ.Nhận xét:

+) Nếu a ⊥ b thì a.b=0

+) Nếu a=b thì a.a=|a|2

Trang 11

II.HTKT2 : Tìm hiểu biểu thức tọa độ của tích vô hướng

2.1 HĐ1:

-Mục tiêu: giúp học sinh tiếp cận được biểu thức tọa độ của tích vô hướng hai véctơ.

-Nội dung phương thức tổ chức:

2 a a i a j 1 2,

b b i b j  

+) Thực hiện: Học sinh phải suy nghĩ trả lời

+) Báo cáo, thảo luận: Chỉ định một học sinh bất kì trình bày bài làm, các học sinh khác

theo dõi thảo luận để hoàn thiện

+) Đánh giá, nhận xét chốt kiến thức: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh giáo viên chuẩn

hóa lại lời giải từ đó nêu ra biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Trang 12

+) Thực hiện: Học sinh phải suy nghĩ làm bài tập

+) Báo cáo, thảo luận: Chỉ định một học sinh bất kì trình bày bài làm, các học sinh khác

theo dõi thảo luận để hoàn thiện

+) Đánh giá, nhận xét chốt kiến thức: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh giáo viên chuẩn

hóa lại lời giải từ đó nhấn mạnh lại biểu thức tọa dộ của tích vô hướng

III.HTKT3 : Tìm hiểu ứng dụng của tích vô hướng

+) Thực hiện: Học sinh phải suy nghĩ làm bài tập

+) Báo cáo, thảo luận: Chỉ định một học sinh bất kì trình bày bài làm, các học sinh khác

theo dõi thảo luận để hoàn thiện

+) Đánh giá, nhận xét chốt kiến thức: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh giáo viên chuẩn

hóa lại lời giải từ đó đi đến các ứng dụng:

Trang 13

+) Độ dài của vectơ

-Nội dung phương pháp:

+) Chuyển giao: h/s làm bài tập sau theo nhóm.

D D

x y

= AB  AD

|AB|.|AD|

Trang 14

+) Thực hiện: Học sinh phải suy nghĩ làm bài tập

+) Báo cáo, thảo luận: Chỉ định một học sinh bất kì trình bày bài làm, các học sinh khác

theo dõi thảo luận để hoàn thiện

+) Đánh giá, nhận xét chốt kiến thức: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh giáo viên chuẩn

hóa lại lời giải từ đó củng cố lại kiến thức

-Sản phẩm: lời giải các VD qua bảng phụ.

+ Học sinh củng cố lại cách tính tích vô hướng của hai véc tơ và góc giữa hai véc tơ

+Vận dụng giải các bài toán liên quan

- Nội dung, phương thức tổ chức:

b) Áp dụng tính AB.AC  với AB=5; BC=7; CA=8

+ Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, phân công nhóm trưởng và nêu yêu cầu:

* Nhóm 1 và 2 thảo luận trả lời các câu hỏi được nêu trong bài toán 1

* Nhóm 3 và 4 thảo luận trả lời các câu hỏi được nêu trong bài toán 2

* Nộp các kết quả của nhóm cho giáo viên sau 10 phút

Trang 15

+ Thực hiện:

+ Giáo viên quan sát quá trình thảo luận của

các nhóm Phát hiện ra các khó khăn để gợi ý

cũng như giúp đỡ các nhóm

Chú ý: Trong quá trình học sinh hoạt động giáo

viên cần quan sát, phát hiện kịp thời các khó

khăn mà học sinh gặp phải trong quá trình giải

toán để đưa ra các gợi ý phù hợp

* Thảo luận tìm lời giải

* Thống nhất nội dung trả lời, cách lập luận để tìm đến lời giải

* Cử đại diện trình bày kết quả và giải thích cách thức tiếp cận bài toán khi có yêu cầu của giáo viên hoặc các thành viên của các nhóm khác

+ Báo cáo, thảo luận:

+ Giáo viên yêu cầu một số học sinh lên báo cáo kết quả Trong quá trình báo cáo của học sinh,giáo viên và các học sinh khác có thể nêu câu hỏi thảo luận, bổ sung

+ Thông qua hoạt động báo cáo thảo luận giáo viên đưa ra những nhận xét, phân tích đánh giánhững sai lầm của học sinh mắc phải trong quá trình thực hiện

+ Giáo viên tổng hợp lại kết quả, khắc sâu kiến thức, nêu ra những dạng sai lầm thường gặp trongquá trình hoạt động vận dụng kiến thức vào bài tập của học sinh

+ Nhận xét về thái độ cũng như tinh thần học tập của học sinh

1a)BA.BC =BA.BC.cos60 =a.2a =a ,

2

3 BC.CA BC.CA.cos150 2a.a 3 3a

2

BC.CA=-3a CA.AB 0AB.BC BC.CA CA.AB

Trang 16

Bài toán 2: Cho tam giác ABC

+ Phiếu trả lời của học sinh của 4 nhóm

+ Kết quả tổng hợp kiến thức mà học sinh thu được trong vở ghi

3.2 Hoạt động luyện tập chứng minh đẳng thức véc tơ và tính độ dài đoạn thẳng

- Mục tiêu: Học sinh vận dụng tích vô hướng để chứng minh các đẳng thức véc tơ và giải các bài

toán liên quan

- Nội dung, phương thức tổ chức:

+ Chuyển giao:

Bài toán 3: Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R Gọi M và N là hai điểm thuộc

nửa đường tròn sao cho hai dây cung AM và BN cắt nhau tại I

Trang 17

+ Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, phân công nhóm trưởng và nêu yêu cầu:

* Nhóm 1 và 2 thảo luận trả lời các câu hỏi được nêu trong bài toán 3

* Nhóm 3 và 4 thảo luận trả lời các câu hỏi được nêu trong bài toán 4

* Nộp các kết quả của nhóm cho giáo viên sau 15 phút

+ Thực hiện:

+ Giáo viên quan sát quá trình thảo luận của

các nhóm Phát hiện ra các khó khăn để gợi ý

cũng như giúp đỡ các nhóm

Chú ý: Trong quá trình học sinh hoạt động giáo

viên cần quan sát, phát hiện kịp thời các khó

khăn mà học sinh gặp phải trong quá trình giải

toán để đưa ra các gợi ý phù hợp

* Thảo luận tìm lời giải

* Thống nhất nội dung trả lời, cách lập luận để tìm đến lời giải

* Cử đại diện trình bày kết quả và giải thích cách thức tiếp cận bài toán khi có yêu cầu của giáo viên hoặc các thành viên của các nhóm khác

+ Báo cáo, thảo luận:

+ Giáo viên yêu cầu một số học sinh lên báo cáo kết quả Gọi học sinh nhóm khác nhận xét và sosánh lời giải của hai nhóm cùng giải chung bài tập

+ Thông qua hoạt động báo cáo thảo luận giáo viên đưa ra những nhận xét, phân tích đánh giánhững sai lầm của học sinh mắc phải trong quá trình thực hiện

+ Giáo viên tổng hợp lại kết quả, khắc sâu kiến thức, nêu ra những dạng sai lầm thường gặp trongquá trình hoạt động vận dụng kiến thức vào bài tập của học sinh

+ Nhận xét về thái độ cũng như tinh thần học tập của học sinh

Bài toán 3: Cho nửa đường tròn tâm O có

đường kính AB = 2R Gọi M và N là hai điểm

thuộc nửa đường tròn sao cho hai dây cung AM

Trang 18

b) Hãy dùng kết quả câu a) để tính

AI AB

  = AI.AB.cos AI AB

=AI.AB.cosIAB =AI.AM

+ Phiếu trả lời của học sinh của 4 nhóm

+ Lời giải chính xác bài toán trong vở ghi

TIẾT 4

3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP.

3.3 Hoạt động luyện tập vận dụng biểu thức tọa độ của tích vô hướng

- Mục tiêu:

Trang 19

+ Học sinh biết sử dụng biểu thức tọa độ để tính tích vô hướng của hai véc tơ, tính độ dài của mộtvéc tơ và góc giữa hai véc tơ

+ Học sinh biết vận dụng biểu thức tọa độ chứng minh hai véc tơ vuông góc

+ Vận dụng giải các bài toán liên quan

- Nội dung, phương thức tổ chức:

+ Chuyển giao:

Bài toán 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(2,4); B(1;2); C(6; 2)

a) Tính độ dài các cạnh của tam giác

b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

c) Chứng minh tam giác đã cho vuông tại A, tính diện tích tam giác ABC

d) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

+ Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, phân công nhóm trưởng và nêu yêu cầu:

* Nhóm 1 và 2 thảo luận trả lời các câu hỏi a và b

* Nhóm 3 và 4 thảo luận trả lời các câu hỏi c và d

* Nộp các kết quả của nhóm cho giáo viên sau 15 phút

Bài toán 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy biết A(1,4); B(-2;-2); C(4; 2) Xác định tọa độ điểm M

+ Giáo viên quan sát quá trình thảo luận của

các nhóm Phát hiện ra các khó khăn để gợi ý

cũng như giúp đỡ các nhóm

Chú ý: Trong quá trình học sinh hoạt động giáo

viên cần quan sát, phát hiện kịp thời các khó

khăn mà học sinh gặp phải trong quá trình giải

toán để đưa ra các gợi ý phù hợp

Bài toán 5

* Thảo luận tìm lời giải

* Thống nhất nội dung trả lời, cách lập luận để tìm đến lời giải

* Cử đại diện trình bày kết quả và giải thích cách thức tiếp cận bài toán khi có yêu cầu của giáo viên hoặc các thành viên của các nhóm

Trang 20

+ Báo cáo, thảo luận:

+ Giáo viên yêu cầu một số học sinh lên báo cáo kết quả Gọi học sinh nhóm khác nhận xét và sosánh lời giải của hai nhóm cùng giải chung bài tập

+ Thông qua hoạt động báo cáo thảo luận giáo viên đưa ra những nhận xét, phân tích đánh giánhững sai lầm của học sinh mắc phải trong quá trình thực hiện

+ Giáo viên tổng hợp lại kết quả, khắc sâu kiến thức, nêu ra những dạng sai lầm thường gặp trongquá trình hoạt động vận dụng kiến thức vào bài tập của học sinh

+ Nhận xét về thái độ cũng như tinh thần học tập của học sinh

+Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ nêu phương pháp giải quyết bài toán 6 và yêu cầu lên bảngtrình bày lời giải Giáo viên nhận xét và chính xác hóa lời giải

Bài toán 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam

giác ABC biết A(2,4); B(1;2); C(6; 2)

a) Tính độ dài các cạnh của tam giác

b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

c) Chứng minh tam giác đã cho vuông tại A,

tính diện tích tam giác ABC

d) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam

Trang 21

Bài toán 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy biết

A(1,4); B(-2;-2); C(4; 2) Xác định tọa độ điểm M

+ Phiếu trả lời của học sinh của 4 nhóm

+ Lời giải chính xác bài toán trong vở ghi

TIẾT 5

3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

- Mục tiêu:

+Giúp học sinh củng cố lại kiến thức bài học thông qua hệ thống bài tập trắc nghiệm

+Tiếp tục phát triển các năng lực: tự học, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn học

- Nội dung, phương thức tổ chức:

+ Chuyển giao:

Trang 22

Phiếu bài tập trắc nghiệm

Câu 1 Cho các véc tơ a b

thỏa mãn điều kiện 2a 3b  7

Tính cos(a,b) 2

A.u,v cùng phương B u,v  cùng chiểu

C u,v  ngược chiều D u,v  vuông góc

Câu 7 Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A(-1;1); B(2;4);C(6;0) Khi đó tam giác ABC là tam

giác

Câu 8 Cho tam giác đều ABC cạnh AB=6cm Gọi M là một điểm trên AC sao cho AM=1/3 AC

Khi đó tích vô hướng  AM AB bằng

Câu 9: Cho tam giác ABC có A(1,3); B(5;-4);C(-3,-2) Gọi H là trực tâm của tam giác ABC, tọa

độ H là

Ngày đăng: 15/06/2021, 14:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w