Nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ ATM để đáp ứng nhu hàng Nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ ATM để đáp ứng nhu cầu khách hàng Sự cạnh tranh gay gắt giữa các Ngân hàng trong việc thu hút k
Trang 1ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
Trang 3Dịch vụ thanh toán thẻ
đang trở thành cách tiêu dùng
thông minh nhờ những lợi ích
thiết thực mà nó mang lại.
Dịch vụ thanh toán thẻ
đang trở thành cách tiêu dùng
thông minh nhờ những lợi ích
thiết thực mà nó mang lại.
Nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ ATM để đáp ứng nhu
hàng
Nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ ATM để đáp ứng nhu cầu khách hàng
Sự cạnh tranh gay gắt giữa các Ngân hàng trong việc thu hút khách hàng sử dụng dịch
vụ thẻ ATM
Sự cạnh tranh gay gắt giữa các Ngân hàng trong việc thu hút khách hàng sử dụng dịch
vụ thẻ ATM
Lý do chọn
đề tài
ĐẶT VẤN ĐỀ
PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI QUYẾT ĐỊNH LỰA CHỌN SỬ DỤNG DỊCH VỤ THẺ ATM CỦA KHÁCH HÀNG TẠI NGÂN HÀNG VETCOMBANK HUẾ
Trang 4ĐẶT VẤN ĐỀ
- Xác định các nhân tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn
sử dụng dịch vụ thẻ ATM của khách hàng (KH) tại ngân hàng Vietcombank Huế (VCB_Huế)
- Xác định các nhân tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn
sử dụng dịch vụ thẻ ATM của khách hàng (KH) tại ngân hàng Vietcombank Huế (VCB_Huế)
- Đo lường mức độ tác động của các nhân tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn sử dụng dịch vụ thẻ ATM của KH tại VCB_Huế
- Đo lường mức độ tác động của các nhân tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn sử dụng dịch vụ thẻ ATM của KH tại VCB_Huế
- Đưa ra các biện pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch
vụ thẻ ATM Vietcombank Huế để ngày càng thu hút KH
- Đưa ra các biện pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch
vụ thẻ ATM Vietcombank Huế để ngày càng thu hút KH
Mục tiêu
nghiên
cứu
Trang 5ĐẶT VẤN ĐỀ
Đối tượng nghiên cứu
- Các nhân tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn sử dụng dịch vụ thẻ ATM của KH tại VCB_Huế.
Đối tượng điều tra
- Những KH đã và đang sử dụng dịch vụ thẻ ATM tại VCB_Huế.
Phạm vi nghiên cứu
• Không gian: Ngân hàng VCB_Huế
• Thời gian: 1/2013 đến 5/2013
Trang 6ĐẶT VẤN ĐỀ
Thu thập số liệu:
•Thứ cấp: số liệu ngân hàng cung cấp 3 năm gần nhất 2010 - 2011- 2012
•Sơ cấp: phỏng vấn KH thông qua phiếu điều tra
Chọn mẫu: chọn mẫu ngẫu nhiên thực địa
CT tính mẫu: N =(z2 * σ2 )/e2= (1.962*0.322)/0.052= 158 (mẫu)
- Z 2: Là giá trị tương ứng của miền thống kê (1- α)/2 tính từ trung tâm của )/2 tính từ trung tâm của miền phân phối chuẩn Trong kinh doanh, độ tin cậy thường được chọn là 95% Lúc đó, z = 1.96
- σ 2 : Phương sai (Sau khi tiến hành điều tra thử 30 mẫu nhập vào spss 16.0,
sử dụng 1 câu hỏi trong bảng hỏi (câu 6.43 ”Tôi cho rằng quyết định sử dụng dịch vụ thẻ ATM VCB là đúng đắn” để tính ra phương sai: σ2 = 0.322
- e = 0.05: Sai số mẫu cho phép
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 7ĐẶT VẤN ĐỀ
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Cách chọn mẫu:
- Phỏng vấn (10 ngày) vào các ngày thứ 2 đến thứ 6 trong vòng 2 tuần.
- Số mẫu tại mỗi điểm GD
- K = Tổng lượng KH trong 10 ngày/Số mẫu điều tra = 1440/160 = 9
Trang 8NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
Nội dung và kết quả nghiên cứu
- Công trình nghiên cứu có liên quan
- Mô hình nghiên cứu;
- Tổng quan về VCB_Huế
- Đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến sự lựa chọn dịch vụ thẻ ATM VCB_Huế của KH + Kiểm định độ tin cậy thang đo
+ Phân tích EFA + Phân tích hồi quy + Kiểm định giá trị trung bình
Trang 9TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG
Mô hình nghiên cứu những nhân tố ảnh hưởng đến ý định và quyết định sử dụng thẻ ATM tại Việt Nam (PGS TS Lê Thế Giới và ThS Lê Văn Huy).
Yếu tố kinh tế (YTKT)
Yếu tố luật pháp (YTLP)
Trang 10Thương hiệu Quốc gia.
Tạp chí Trade Finance tặng “Ngân hàng cung
cấp dịch vụ thanh toán thương mại tốt nhất Việt Nam năm 2012”
TỔNG QUAN VIETCOMBANK
The Asian Banker - Tạp chí hàng đầu thế
giới tặng “Ngân hàng nội địa tốt nhất Việt
Nam trong lĩnh vực tài trợ thương mại năm
2011” ,“Phát triển tài năng và lãnh đạo”
Top Ten “ Thương hiệu mạnh Việt Nam”
Trang 11 Thành lập ngày : 10/08/1993 tại số 78 Hùng Vương.
Phòng giao dịch số 1
Phòng giao dịch số 2
Phòng giao dịch Bến Ngự
Phòng giao dịch Phạm Văn Đồng
Phòng giao dịch Mai Thúc Loan
TỔNG QUAN VIETCOMBANK
VIETCOMBANK HUẾ
Trang 12PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI QUYẾT ĐỊNH LỰA
CHỌN SỬ DỤNG DỊCH VỤ THẺ ATM CỦA KHÁCH HÀNG
TẠI NGÂN HÀNG VIETCOMBANK HUẾ
Trang 13THÔNG TIN CHUNG VỀ MẪU NGHIÊN CỨU
Làm
tron
g lĩn
h vực .
Kỹ sư, c
yên a
Công
nhân
Khách hàng
TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN
Trang 14THÔNG TIN CHUNG VỀ MẪU NGHIÊN CỨU
3 lần/tháng 2 lần/tháng 1 lần/tháng
0 20 40 60 80 100 120 140
Khách hàng 18.10%
Thời gian sử dụng thẻ
Mức độ sử
dụng thẻ
Trang 15THÔNG TIN CHUNG VỀ MẪU NGHIÊN CỨU
0 20 40 60 80 100 120 140
Khách hàng
43.80%
56.20%
1 Chỉ sử dụng dịch vụ thẻ ATM VCB
2 Ngừng sử dụng dịch vụ thẻ ATM VCB, chuyển sang
NH khác
3 Vừa sử dụng thẻ ATM VCB, vừa sử dụng thẻ ATM của NH khác.
Trang 16THÔNG TIN CHUNG VỀ MẪU NGHIÊN CỨU
1 Chuyển và nhận tiền
2 Như sổ tiết kiệm
3 Thanh toán khi mua sắm
0 20 40 60 80 100 120 140 160 Khách hàng
1 Có nhiều chương trình khuyến mãi
2 Mở rộng hệ thống ATM
3 Quan tâm đến chính sách kháh hàng nhều hơn
4 Tăng tính bảo mật, an toàn thẻ
5 Tăng thêm nhiều tiện ích cho thẻ
6 Có sự liên kết với các ngân hàng khác
7 Thêm đơn vị chấp nhận thẻ
Khách hàng
Ý kiến đóng góp để nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ ATM Vietcombank Huế
Tỷ lệ khách hàng sử dụng tiện ích từ dịch vụ thẻ ATM Vietcombank
Trang 17KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO
Nhân tố 3: “Hạ tầng công nghệ của ngân hàng Vietcombank” 0.800
Nhân tố 6 “Thói quen sử dụng phương thức thanh toán không dùng tiền mặt” 0.936
Nhân tố 8: “Khả năng sẵn sàng của hệ thống ATM và dịch vụ cấp thẻ của
Nhân tố 9: “Chính sách marketing của ngân hàng Vietcombank” 0.958
Nhân tố 10: “Tiện ích của thẻ ngân hàng Vietcombank” 0.837
ĐẢM BẢO ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐỂ TIẾN HÀNH CÁC KIỂM ĐỊNH
Trang 18PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ EFA
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
NHÂN TỐ
Tổng phương sai trích là 86.481% > 50%
Trang 19KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ
Nhân tố 1: “Khả năng sẵn sàng của hệ thống ATM và dịch
Nhân tố 7: “Hạ tầng công nghệ của NH VCB_Huế” 0.816
Trang 20XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY
YDSD = β 0 + β 1 KNSS + β 2 CSMA & TISD+ β 3 TQSD+ β 4 NTVT
+ β 5 YTKT + β 6 NGAH + β 7 HTCN+ β 8 DTSD+ β 9 YTPL
- β 0: hệ số do của mô hình.
- β i: hệ số hồi quy riêng phần tương ứng với các biến độc lập.
- KNSS: “Khả năng sẵn sàng của hệ thống ATM và dịch vụ cấp thẻ của NH VCB_Huế”
- CSMA & TISD: “Chính sách maketing của NH VCB_Huế và tiện ích của thẻ”
- TQSD: ”Thói quen sử dụng phương thức thanh toán không dùng tiền mặt”
- NTVT: “Nhận thức vai trò của thẻ ATM”
- YTKT: “Yếu tố kinh tế”
- NGAH: “Người ảnh hưởng”
- HTCN: “Hạ tầng công nghệ của
NH VCB_Huế”
- DTSD: “Độ tuổi của người tham gia”
- YTPL: “Yếu tố luật pháp”
MÔ HÌNH HỒI QUY 1
1 Durbin Waston = 2.055 nằm trong [du; du] không có hiện tượng tự tương quan giữa các biến trong mô hình nghiên cứu.
4-2 Hệ số tương quan giữa các biến độc lập đều bằng 0
3 Hệ số phóng đại phương sai VIF
(Variance inflation fator) đều nhỏ hơn 10
=> Không có đa cộng tuyến
KiỂM TRA ĐIỀU KIỆN
Trang 21XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY
Trang 22XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY
Biến phụ thuộc: YDSD
YDSD = 0.789 + 0.464 KNSS + 0.451 CSMA & TISD
Trang 23XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY
QDSD = β0 + β1 KNSS + β2 CSMA & TISD + β3 YDSD
Trong đó:
- β0: hệ số do của mô hình.
- βi: hệ số hồi quy riêng phần tương ứng với các biến độc lập.
- KNSS: “Khả năng sẵn sàng của hệ thống ATM và dịch vụ cấp
thẻ của NH VCB_Huế”
- CSMA & TISD: “Chính sách maketing của NH VCB_Huế và
tiện ích của thẻ”
- YDSD: “Ý định sử dụng dịch vụ thẻ ATM VCB”
MÔ HÌNH HỒI QUY 2
1 Durbin Waston = 1.675 nằm trong [du; 4-du] không có hiện tượng
tự tương quan giữa các biến trong mô hình nghiên cứu.
2 Hệ số tương quan giữa các biến độc lập đều bằng 0
3 Hệ số phóng đại phương sai VIF (Variance inflation fator) đều nhỏ hơn 10 => Không có đa cộng tuyến
KiỂM TRA ĐIỀU KIỆN
Trang 24XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY
Trang 25XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY
Mô hình
Hệ số hồi quy chưa
chuẩn hoá Hệ số hồi quy chuẩn hoá T Sig.
Trang 26KIỂM ĐỊNH GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH
One – Sample Test
Trang 27Tăng cường công tác truyền thông
Phát triển sản phẩm mới: JCB, CUP
Tăng cường
công tác phòng ngừa
rủi ro và quản lí
Trang 28“Chính sách maketing của ngân hàng Vietcombank
Huế và tiện ích của thẻ”
Giải pháp về hệ thống ATM
Giải pháp về mạng lưới các đơn vị chấp nhận thẻ
Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng và công nghệ thông tin
Giải pháp về nhân viên
Giải pháp về công tác quảng bá, tiếp thị
Giải pháp về chính sách chăm sóc khách hàng
Giải pháp về tiện ích thẻ
Liên kết
Trang 29 Đề tài nghiên cứu đã làm rõ được các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn
sử dụng dịch vụ thẻ ATM của khách hàng tại Ngân hàng Vietcombank Huế Đo lường được mức độ ảnh hưởng của các nhân tố này, qua đó đề xuất được giải pháp nhằm giúp cho Ngân hàng Vietcombank Huế thu hút hơn nữa lượng khách hàng sử dụng dịch vụ thẻ ATM
chưa giải thích được toàn bộ các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn sử dụng dịch vụ thẻ ATM của khách hàng tại Ngân hàng Vietcombank Huế, chưa phát hiện được sự khác biệt của từng nhóm khách hàng khác nhau.
sẽ là một cơ sở và là một tài liệu tham khảo có giá trị cho những công trình nghiên cứu sau
KẾT LUẬN
Trang 30CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ !
Trần Thị Quỳnh Như Lớp: K43 Marketing
ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH