BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Đề tài: PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN Ý ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET BANKING CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỐ PHẦN QUỐC TẾ VIỆT
Trang 1BÁO CÁO KHÓA LUẬN
TỐT NGHIỆP
Đề tài:
PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN Ý ĐỊNH
SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET BANKING CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỐ
PHẦN QUỐC TẾ VIỆT NAM
– CHI NHÁNH HUẾ
Sinh viên thực tập: Giáo viên hướng dẫn:
TRƯƠNG THU HIỀN ThS Lê Quang Trực
Lớp K43 Marketing
Đại học Kinh Tế Huế
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 3• 1 • ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 4mạnh dịch vụ đến với khách hàng
Trang 5MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Mục tiêu nghiên cứu
Thực trạng về tình hình
hoạt động dịch của vụ
VIB Internet Banking của
VIB Huế trong giai đoạn
2010-2012
Tìm hiểu về ý định sử dụng dịch vụ VIB Internet Banking của khách hàng
cá nhân Với những khách hàng không có ý định sử dụng thì tìm hiểu lý do cụ
nhân
Trang 62 CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 7TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Mô hình TAM
Mô hình đề xuất
BiẾN
Biến bên ngoài
Sự hữu ích cảm nhận
Sự dễ sử dụng cảm nhận
Thái độ
sử dụng
Ý định sử dụng
Thói quen sử dụng thực tế
Trang 8PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
+ Cách chọn mẫu: chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống với tổng thể là 1883 khách hàng + Kích thước mẫu: = =151
+ Phương pháp xử lý số liệu: Thống kê mô tả, Phân tích nhân tố EFA, Hồi quy tương quan, Kiểm định One Samle T-test
+ Cách chọn mẫu: chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống với tổng thể là 1883 khách hàng + Kích thước mẫu: = =151
+ Phương pháp xử lý số liệu: Thống kê mô tả,
Phân tích nhân tố EFA,
Hồi quy tương quan,
Kiểm định One Samle T-test
+ Thu th p số li u về kết quả hoạt đ ng kinh doanh của ngân hàng trong giai ộng kinh doanh của ngân hàng trong giai đoạn 2010 - 2012, danh sách khách hàng
+ Thu th p các thông tin liên quan qua mạng internet, báo chí, tạp chí
+ Thu th p số li u về kết quả hoạt đ ng kinh doanh của ngân hàng trong giai ộng kinh doanh của ngân hàng trong giai đoạn 2010 - 2012, danh sách khách hàng
+ Thu th p các thông tin liên quan qua mạng internet, báo chí, tạp chí
0.082
Trang 93 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Trang 10THỰC TRẠNG SỬ DỤNG VIB INTERNET BANKING
93%
7% 00
Biết đến dịch vụ Không biết đến dịch vụ
59
100
Đã từng sử dụng chưa sử dụng
Bạn bè, người thân giới thiệu
Tiếp thị tại ngân hàng
Tình hình nhận thức của khách hàng về VIB Internet Banking Tình hình sử dụng VIB Internet Banking
Nguồn thông tin khách hàng tiếp cận dịch vụ
Trang 11ĐẶC ĐIỂM MẪU NGHIÊN CỨU
Trang 12ĐẶC ĐIỂM MẪU NGHIÊN CỨU
Đặc điểm mẫu theo giới tínhĐặc điểm mẫu theo thu nhập
23 2
35 18
14
Dưới 2 triệu Từ 2 đến 5 triệu
Từ 6 đến 10 triệu Trên 10 triệu
0 10 20 30 40 50 60 70
Đã từng sử dụng Chưa sử dụng
nhưng có ý định
Chưa sử dụng
và không có ý định
Trang 13NGUYÊN NHÂN KHÁCH HÀNG KHÔNG
SỬ DỤNG VIB INTERNET BANKING
0% 10% 20% 30% 40% 50% 60% 70% 80% 90%100%
Cảm thấy không cần thiết Không tiếp cận nhiều thông tin và dịch vụ
Không có máy vi tính Không có mạng Internet Không hiểu rõ về dịch vụ Chỉ muốn giao dịch trực tiếp tại ngân hàng
Không biết sử dụng máy tính Không tin tưởng vào sự an toàn của dịch vụ
Dịch vụ phức tạp, rất khó sử dụng
23 12
3 7 13
22 10
28 22
9 19
28 24 18
9 21
3 9
Có
Không
Trang 15KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY
Trang 16KIỂM ĐỊNH PHÂN PHỐI CHUẨN
Tiêu chí
Ý định
sử dụng dịch vụ
Sự hữu ích cảm nhận
Sự rủi
ro cảm nhận
Sự tự tin
sử dụng cảm nhận
Sự dễ
sử dụng cảm nhận
Sự tin cậy cảm nhận
Std Error of Kurtosis 0.425 0.425 0.425 0.425 0.425 425
Trang 17Sự tự tin
sử dụng cảm nhận
Sự dễ sử dụng cảm nhận
Sự tin cậy cảm nhận
Ý định sử dụng dịch vụ
Tương quan Pearson 1 0.271** -0.151 0.185* 0.210* 0.260**
Sự hữu ích cảm nhận
Tương quan
Mức ý nghĩa 0.002 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
Sự rủi ro cảm nhận
Tương quan
Sự tự tin sử dụng cảm nhận
Tương quan
Sự dễ sử dụng cảm nhận
Tương quan
Sự tin cậy cảm nhận
Tương quan Pearson 0.260** 0.000 0.000 0.000 0.000 1 Mức ý nghĩa 0.003 1.000 1.000 1.000 1.000
Trang 18ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA MÔ
Trang 19KẾT QUẢ HỒI QUY LẦN 2
Mô hình
Hệ số không chuẩn
hóa
Hệ số chuẩn hóa
ý nghĩa
Thống kê Cộng tuyến
Trang 20PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
Ta có kết quả phương trình hồi quy tuyến tính như sau:
Trang 21MÔ HÌNH ĐIỀU CHỈNH SAU KHI
Trang 22KIỂM ĐỊNH ONE SAMPLE T-TEST
Các nhân tố N Giá trị trung
bình
Giá trị kiểm định
Mức ý nghĩa
Mức ý nghĩa
Ý định sử dụng dịch vụ 128 4.1289 3 0.00
Kiểm định giá trị trung bình về mức độ đồng ý
đối với các nhân tố
Kiểm định giá trị trung bình về mức độ đồng ý
đối với các nhân tố
Kiểm định giá trị trung bình về mức độ đồng ý
đối với ý định sử dụng Kiểm định giá trị trung bình về mức độ đồng ý
đối với ý định sử dụng
Trang 23Cung cấp một dịch vụ dễ sử dụng trong cảm nhận của
khách hàng
Trang 245 KẾT LUẬN
Trang 25XIN CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
ĐÃ QUAN TÂM THEO DÕI