LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI Cạnh tranh ngày càng trở nên gay gắt Khi sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp không khác nhiều so với sản phẩm/dịch vụ tương tự của các đối thủ cạnh tranh, thì sự khá
Trang 1L/O/G/O BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ CỦA CHẤT LƯỢNG DỊCH
Trang 2Đặt vấn đề
Trang 3LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Cạnh tranh ngày càng trở nên gay gắt
Khi sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp không khác nhiều so
với sản phẩm/dịch vụ tương tự của các đối thủ cạnh tranh, thì sự khác biệt trong chiến lược xây dựng quan hệ với khách hàng, nói cách khác đó là sự khác biệt về chất lượng dịch vụ là một yếu tố quan trọng
Mối quan tâm hàng đầu của công ty HTC là làm hài lòng khách
hàng một cách tốt nhất có thể để giữ vững danh sách khách hàng hiện tại và phát triển khách hàng trong tương lai
Trang 4Mục tiêu nghiên cứu
4
Hệ thống hóa mặt lý luận về những vấn đề liên quan chất lượng
dịch vụ và hài lòng khách hàng đối với dịch vụ truyền hình cáp
Xây dựng mô hình các yếu tố của chất lượng dịch vụ ảnh hưởng
đến sự hài lòng của khách hàng đang sử dụng dịch vụ truyền hình cáp HTC
Đánh giá các yếu tố của chất lượng dịch vụ tác động đến sự hài
lòng của khách hàng sử dụng dịch vụ truyền hình cáp HTC
Đề xuất những giải pháp cụ thể nhằm nâng cao sự hài lòng khách
hàng đối với chất lượng dịch vụ của công ty
Trang 5Đối tượng
&
phạm vi nghiên
Vi
Đối Tượng
Các yếu tố của chất lượng dịch vụ tác động tới sự hài lòng của khách hàng sử dụng dịch vụ truyền hình cáp HTC trên địa bàn tỉnh TT Huế
Nghiên cứu được thực hiện đối với các khách hàng đang sử dụng dịch vụ truyền hình cáp của Công ty HTC trên địa bàn tỉnh TT Huế, được tiến hành từ tháng 2 đến tháng 5 năm 2013
Trang 6Phương pháp thu thập số liệu
Số liệu thứ cấp
Số liệu sơ cấp
- Nghiên cứu định tính: kỹ thuật thảo luận nhóm
- Nghiên cứu định lượng: Bằng cách gửi bảng hỏi đến khách hàng Với
27 biến quan sát được xây dựng đánh giá thì để đảm bảo mức ý nghĩa có thể chấp nhận của biến ta nhân 5, được quy mô mẫu là 135.
Phương pháp xử lý số liệu:
Dùng phần mềm SPSS : Cronbach Alpha, phân tích nhân tố, hồi quy, kiểm định One Sample T Test và thống kê mô tả
Trang 7Vật chất hữu hình
Đáp ứng Năng lực phục vụ
Tin cậy
Mô hình nghiên cứu
Trang 8STT Các thang đo Mã hóa
Vật chất hữu hình
1 Công ty có vị trí thuận tiện, bãi giữ xe an toàn VCHH1
2 Thời gian giao dịch phù hợp và thuận tiện VCHH2
3 Công ty có trang thiết bị hiện đại VCHH3
4 NV có trang phục gọn gàng, lịch sự VCHH4
5 Tín hiệu kênh không ( hay rất ít) bị gián đoạn VCHH5
7 Các chương trình phát sóng chọn lọc, chất lượng và hấp dẫn VCHH7
8 Âm thanh sống động, chất lượng cao VCHH8
Tin Cậy
10 Công ty đúng hẹn khi lắp đặt, sửa chữa dịch vụ TC1
12 Công ty có sự thông báo kịp thời và rõ ràng khi có sự thay đổi TC3
13 Nếu có vấn đề thắc mắc, cần giải quyết thì NV tỏ ra quan tâm chân thành và giải quyết một cách thỏa đáng TC4
Trang 9Đồng cảm
14 NV thể sự quan tâm đến cá nhân khách hàng DC1
15 NV hiểu được những nhu cầu đặc biệt và lợi ích của khách hàng DC2
16 Công ty chú ý đến những gì khách hàng quan tâm nhiều nhất DC3
Năng lực phục vụ
17 NV ngày càng tạo sự tin tưởng đối với khách hàng NLPV1
18 NV chăm sóc khách hàng lịch sự, nhã nhặn và thấu hiểu NLPV2
19 NV kĩ thuật lịch sự và không bao giờ đòi hỏi thù lao bồi dưỡng NLPV3
20 NV kĩ thuật có kiến thức chuyên môn, luôn biết phải làm gì khi có sự cố NLPV4
Đáp ứng
23 NV của công ty phản ứng nhanh khi có gián đoạn dịch vụ DU3
24 NV không bao giờ tỏ ra bận rộn để không đáp ứng yêu cầu KH DU4
25 Tổng đài điện thoại hỗ trợ khách hàng luôn hoạt động DU5
26 Công ty luôn cố gắng duy trì tín hiệu trong mọi điều kiện thời tiết DU6
Trang 10Kết quả nghiên cứu
Trang 11Công ty TNHH Truyền Hình Cáp Huế - HTC
Ngày 09/01/2006 Công ty TNHH Truyền Hình Cáp Huế -
HTC chính thức được thành lập cơ sở trực thuộc Công ty
Trang 12Tình hình lao động của công ty qua ba năm 2010-2012
SL (người) Cơ Cấu (%) (người) SL Cơ Cấu (%) (người) SL Cơ Cấu (%) (người) SL Cơ Cấu (%) (người) SL Cơ Cấu (%)
Trang 13Chỉ tiêu Năm
2010
Năm 2011
Năm 2012
So Sánh 2011/2010 2012/2011 +/- % +/- %
Tổng số thuê bao 12501 14016 16147 1515 112.12 2131 115.20
Số thuê bao mới 2128 2435 3157 307 114.42 722 129.65
Số thuê bao rời bỏ 613 304 216 -309 49.59 -88 71.05
Số lượng thuê bao qua 3 năm 2010- 2012
(Nguồn: Phòng kinh doanh công ty HTC
Trang 14Tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty qua ba năm 2010-2012
2010
Năm 2011
Năm 2012
Trang 15Tình hình hoạt động kinh doanh qua 3 năm 2010-2012
(Nguồn: Phòng kế toán công ty HTC)
Đơn vị tính: Tỷ đồng
Chỉ tiêu Năm
2010
Năm 2011
Năm 2012
So Sánh 2011/2010 2012/2011 +/- % +/- %
Doanh thu 7.54 10,08 12.46 2.54 133.69 2.38 123.62 Chi phí 8.05 7.79 9.41 1.75 121.71 -0.38 96.01 Lợi nhuận trước
thuế -0.51 0,28 3,05 0.79 -55.79 2.76 1089.28
Trang 16Cơ cấu mẫu điều tra
Giới tính Độ tuổi
Nghề nghiệp
(Nguồn: Kết quả xử lý số liệu điều tra)
Thời gian sử dụng
Trang 17Cronbach’s alpha và Phân tích nhân tố
Cronbach’s alpha đã loại 5 biến quan sát không đảm bảo và còn lại 21
biến quan sát thuộc 4 thành phần: Vật chất hữu hình, năng lực phục vụ, tin cậy và đáp ứng
Tại các mức giá trị Eigenvalues lớn hơn 1, phân tích nhân tố đã trích
được 5 nhân tố từ 21 biến quan sát, tất cả các biến đều có hệ số tải nhân
tố lớn hơn 0.5 và tổng phương sai trích bằng 68,280%
Trang 20Phân tích hồi quy bội
Mô hình R R2 R2 điều chỉnh Sai số chuẩn
của ước lượng Durbin-Watson
5 Hồi quy 61.122 5 12.224 36.606 .000e
Số dư 54.766 164 334 Tổng 115.888 169
(Nguồn: Kết quả xử lý số liệu điều tra)
Trang 21Thông sô thống kê từng biến trong mô hình
Mô hình
Hê số chưa chuẩn hóa
Hệ số chuẩn hóa T Mức ý
Trang 22Thống kê mô tả và kiểm định trung bình tổng
thể thành phần tín hiệu & kênh
Mức độ đánh giá (%) Trung
bình
Mức ý nghĩa
Trang 23Thống kê mô tả và kiểm định trung bình tổng
thể thành phần Tin cậy
bình
Mức ý nghĩa
Trang 24Thống kê mô tả và kiểm định trung bình tổng
thể thành phần năng lực phục vụ
Mức độ đánh giá (%)
Trung bình
Mức ý nghĩa M1 M2 M3 M4 M5
NLPV1 4.2 36.1 42.6 17.1 3.726 0.00 NLPV2 5.3 29.7 49.7 15.3 3.751 0.00 NLPV3 3.5 33.2 49.2 14.1 3.739 0.00 NLPV4 4.9 30.9 47.6 16.6 3.759 0.00
(Nguồn: Kết quả xử lý số liệu điều tra)
Trang 25Thống kê mô tả và kiểm định trung bình tổng
thể thành phần đáp ứng
Mức độ đánh giá (%)
Trung bình
Mức ý nghĩa M1 M2 M3 M4 M5
Trang 26Thống kê mô tả và kiểm định trung bình tổng
thể thành phần vật chất hữu hình
Mức độ đánh giá (%)
Trung bình
Mức ý nghĩa M1 M2 M3 M4 M5
Trang 27Kiểm định sự khác biệt của các yếu tố đặc điểm cá nhân đối với mức độ hài lòng đối với CLDV truyền hình cáp HTC
Biến phân loại Loại kiểm định Mức ý nghĩa Kết luận
Thời gian sử dụng Kruskal-Wallis 0.573 Bác bỏ
(Nguồn: Kết quả xử lý số liệu điều tra)
Trang 28Giải pháp
Thành phần tín hiệu & kênh
• Tăng cường mở rộng số lượng kênh, hợp tác với một số nhà cung
cấp khác để đưa các chương trình giải trí hấp dẫn đến với khách hàng
• Trong dài hạn cần thay thế công nghệ cáp analog hiện tại bằng các
công nghệ cao hơn
• Cố gắng duy trì tín hiệu trong mọi điều kiện thời tiết
• Nâng cấp dung lượng cáp
• Cung cấp dịch vụ truyền hình chất lượng cao SD và HD qua mạng
cáp
Trang 29Giải pháp
Thành phần tin cậy
• Giữ đúng lới hứa với khách hàng và tuyệt đối không trễ
hẹn với khách hàng
• Thường xuyên quan tâm, hỏi thăm khách hàng, nhiệt
tình giải quyết các vấn đề, thắc mắc của khách hàng
• Khi có sự thay đổi về tín hiệu, kênh thì phải thông báo
rõ ràng, cụ thể với khách hàng
• Đối với những điều khoản trong hợp đồng, phải rõ ràng
và cụ thể
• Cố gắng tạo điều kiện tốt nhất cho khách hàng, bằng
cách thông báo cụ thể, sắp xếp linh hoạt về giờ giấc.
Trang 30Giải pháp
Thành phần năng lực phục vụ
• Quán triệt nghiêm khắc đối với các hành vi vi phạm quy định của
HTC về thái độ phục vụ, đồng phục, thời gian
• Đào tạo đội ngũ nhân viên cả về chuyên môn lẫn thái độ phục vụ
của khách hàng
• Thường xuyên tổ chức, bồi dưỡng nghiệp vụ cho đội ngũ nhân
viên Từ những hiểu biết về dịch vụ cho đến phong cách, thái độ, phương châm phục vụ khách hàng phải thống nhất trong toàn bộ công ty Đây không chỉ là việc quản lý chất lượng dịch vụ mà còn
là bước quan trọng để xây dựng thương hiệu HTC
Trang 31Giải pháp
Thành phần đáp ứng
• Đối với nhân viên tổng đài hỗ trợ khách hàng phải trực 100% điện thoại
• Nâng cao tính chuyên nghiệp cho các nhân viên để phục vụ khách hàng nhanh
chóng và đúng hẹn
• Nếu khách hàng có vấn đề thắc mắc thì giải đáp một cách cụ thể, rõ ràng và
khách hàng gặp sự cố không liên quan tới mặt kĩ thuật hay không có trong điều khoản hợp đồng thì sẵn sàng giúp đỡ nếu có khả năng.
• Đối với nhân viên kĩ thuật, khi gặp thời tiết xấu thì thường xuyên đi kiểm tra
các đường dây cáp, trạm cáp để đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định, nếu có trục trặc thì lập tức sửa chữa.
Trang 32Giải pháp
Thành phần vật chất hữu hình
• Thường xuyên bảo trì các thiết bị để nâng cao tuổi thọ và khả
năng hoạt động Nếu các thiết bị đã cũ thì nên thay mới
• Xây dựng bãi giữ xe an toàn, thuận tiện và có người trông giữ.
• Đầu tư vào trang phục, trang thiết bị cho nhân viên, nâng cao tính
chuyên nghiệp cho nhân viên và thể hiện sự hiện đại của công ty
Trang 33KẾT LUẬN
Trang 34Với 26 biến quan sát, kiểm định thang đo bằng Cronbach Alpha và phân tích
nhân tố EFA thu được 5 nhóm nhân tố với 21 biến quan sát nhân tố, đó là Vật
chất hữu hình, Tín hiệu & kênh, Tin cậy, Năng lực phục vụ và Đáp ứng Phân tích hồi qui đã cho thấy được những yếu tố của chất lượng dịch vụ có tác động đến sự
hài lòng của khách hàng sử dụng truyền hình cáp HTC, trong đó Tín hiệu & kênh tác động lớn nhất, kế đến là tin cậy, đáp ứng, năng lực phục vụ và cuối cùng vật
chất hữu hình tác động ít nhất Việc phân tích sâu những những yếu tố này bằng
thống kê mô tả và kiểm định trung bình tổng thể sẽ giúp cho công ty có được
những sự điều chỉnh hợp lý trong những vấn đề chất lượng dịch vụ để tập trung phát huy những thế mạnh, cải thiện những yếu tố mà khách hàng cảm thấy chưa hài lòng và từ đó nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ của công ty Kiểm định sự khác biệt cho thấy có 2 yếu tố: giới tính và nghề nghiệp có sự khác biệt đối với sự hài lòng chất lượng dịch vụ truyền hình cáp
HTC
Trang 35Cám ơn thầy cô và các bạn đã
lắng nghe!