1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Slide NGHIÊN cứu các NHÂN tố cấu THÀNH văn hóa DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG NGOẠI THƯƠNG CHI NHÁNH HUẾ

37 942 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu các nhân tố cấu thành văn hóa doanh nghiệp tại ngân hàng ngoại thương chi nhánh huế
Tác giả Phan Thị Thanh Xuân
Người hướng dẫn TS Nguyễn Đăng Hào
Trường học Đại Học Huế
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Báo cáo khóa luận
Năm xuất bản 2013
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 6,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ CẤU THÀNH VĂN HÓA DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG NGOẠI THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH BÁO CÁO KHÓA LUẬN... Ngành ngân hàng bắt gặp nhiều cơ

Trang 1

NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ CẤU THÀNH VĂN HÓA DOANH NGHIỆP

TẠI NGÂN HÀNG NGOẠI THƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HẾ

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

BÁO CÁO KHÓA LUẬN

Trang 2

CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN

THIỆN VHDN TẠI VCB HUẾ

Trang 3

1 Ngành ngân hàng bắt gặp nhiều cơ

hội và đối mặt với không ít thách

“Nghiên cứu các nhân tố cấu thành văn hóa doanh nghiệp tại

Ngân hàng TMCP Ngoại Thương- chi nhánh Huế”

“Nghiên cứu các nhân tố cấu thành văn hóa doanh nghiệp tại

Ngân hàng TMCP Ngoại Thương- chi nhánh Huế”

Đặc biệt quan tâm đến xây dựng và phát triển VHDN

Đặc biệt quan tâm đến xây dựng và phát triển VHDN

Lí do chọn đề tài

Trang 4

Mục tiêu nghiên cứu

1 Mục tiêu tổng quát: Nghiên cứu các nhân tố cấu thành VHDN tại

- Xác định và phân tích các nhân tố cấu thành VHDN tại VCB Huế

- Phân tích những điểm mạnh, yếu trong VHDN tại VCB Huế

- Kiến nghị một số giải pháp nhằm hoàn thiện và phát triển VHKD tại VCB Huế

2 Mục tiêu cụ thể:

- Hệ thống hóa những vấn đề lí luận về VHDN

- Xác định và phân tích các nhân tố cấu thành VHDN tại VCB Huế

- Phân tích những điểm mạnh, yếu trong VHDN tại VCB Huế

- Kiến nghị một số giải pháp nhằm hoàn thiện và phát triển VHKD tại VCB Huế

- Đối tượng nghiên cứu: VHKD tại VCB Huế

- Phạm vi nghiên cứu:

+ Khách thể nghiên cứu: nhân viên của VCB Huế

+ Thời gian nghiên cứu: Từ ngày 21/01/2013 đến ngày 13/05/2013

+ Không gian nghiên cứu: VCB Huế tại 78 Hùng Vương, thành phố Huế

- Đối tượng nghiên cứu: VHKD tại VCB Huế

- Phạm vi nghiên cứu:

+ Khách thể nghiên cứu: nhân viên của VCB Huế

+ Thời gian nghiên cứu: Từ ngày 21/01/2013 đến ngày 13/05/2013

+ Không gian nghiên cứu: VCB Huế tại 78 Hùng Vương, thành phố Huế

Trang 5

NỘI DUNG NGHIÊN

CỨU

Chương 1: CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

Trang 6

1 Cơ sở lý luận Văn hóa doanh nghiệp

“Tổng hợp các giá trị, các biểu tượng, huyền thoại, nghi thức, các điều cấm kị, các quan điểm triết học, đạo đức tạo thành nền móng sâu xa của doanh nghiệp”

“Tổng hợp những quan niệm chung mà thành viên trong doanh nghiệp học được trong quá trình giải quyết các vấn đề nội bộ và xử lý các vấn đề với môi trường xung quanh”

Trang 7

• Thích ứng với những thay đổi trong môi trường bên ngoài

• Tạo ra lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

• Tạo nên phong thái của doanh nghiệp

• Tạo nên lực hướng tâm chung doanh nghiệp

• Thu hút nhân tài và tăng cường sự gắn bó của người lao động

• Tạo động lực làm việc cho cán bộ công nhân viên, giảm xung đột

• Điều phối và kiểm soát hoạt động của công ty

• Thích ứng với những thay đổi trong môi trường bên ngoài

• Tạo ra lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

• Tạo nên phong thái của doanh nghiệp

• Tạo nên lực hướng tâm chung doanh nghiệp

• Thu hút nhân tài và tăng cường sự gắn bó của người lao động

• Tạo động lực làm việc cho cán bộ công nhân viên, giảm xung đột

• Điều phối và kiểm soát hoạt động của công ty

Các niềm tin và giá trị được tán thành

Các niềm tin và giá trị được tán thành

Trang 8

- Sự xuất hiện nhiều NH hơn

- Gia tăng sự lựa chọn cho khách hàng

- Các NH đáp ứng nhu cầu phát trển của mô hình tổ chức NHTM hiện đại

- Sự cạnh tranh ngày càng gay gắt giữa các NH

- Sự xuất hiện nhiều NH hơn

- Gia tăng sự lựa chọn cho khách hàng

- Các NH đáp ứng nhu cầu phát trển của mô hình tổ chức NHTM hiện đại

- Sự cạnh tranh ngày càng gay gắt giữa các NH

- Sau Đại hội lần thứ VI, VHDN định hình rõ rệt và ngày càng được quan tâm, đầu tư nhiều hơn

- Tuy nhiên hiệu quả của công tác xây dựng VHDN vẫn còn gặp nhiều khó khăn và hiệu quả không cao

- Hình thành từ những thời đại trước tuy nhiên vẫn là một vấn đề chưa được định nghĩa và quan tâm nghiên cứu

- Sau Đại hội lần thứ VI, VHDN định hình rõ rệt và ngày càng được quan tâm, đầu tư nhiều hơn

- Tuy nhiên hiệu quả của công tác xây dựng VHDN vẫn còn gặp nhiều khó khăn và hiệu quả không cao

2 Cơ sở thực tiễn

Trang 9

3 Mission: Là một chỉ dẫn trong

dài hạn cho doanh nghiệp

 Định hướng chiến lược và dự định(Strategic Direction & Intent)

 Mục tiêu (Goals &

Objectives)

 Tầm nhìn (Vision)

1 Adaptabilit : Việc chuyển

đổi các yêu cầu của môi trường

bên ngoài thành hành động của

nguồn nhân lực có năng lực và

tạo ra sự chia sẻ tinh thần làm

chủ và trách nhiệm xuyên suốt

trong doanh nghiệp.

 Việc phân quyền

 Các giá trị chính (Core Values)

 Sự thỏa hiệp (Agreement)

 Sự kết hợp và hội nhập (Coordination and Integration)

Trang 10

1.Linh động và ổn định:

Linh động ( Khả Năng Thích Nghi và Sự Tham Gia)

Ổn định ( Sứ Mệnh và Sự Kiên Định)

2.Định hướng bên ngoài và định hướng bên trong:

Định hướng bên ngoài ( Sự Thích Nghi và Sứ Mệnh) Định hướng bên trong ( Sự Tham Gia và Sự Kiên Định)

3.Sự liên kết từ trên xuống và dưới lên ( Sứ

Mệnh và Sự Tham Gia)

4.Chuỗi giá trị khách hàng (Sự Thích Nghi và Sự

Kiên Định)

Trang 11

Mô hình nghiên cứu

Các giá trị được tuyên bố

Trang 12

Phương pháp xử lý, phân tích dữ liệu

hình tròn, báo cáo điểm

của từng yếu tố và báo

cáo yếu tố cao thấp)

hình tròn, báo cáo điểm

của từng yếu tố và báo

cáo yếu tố cao thấp)

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Xác định vấn đề

Xác định vấn đề

Xác định vấn đề

Xác định vấn đề

Xác định vấn đề

Xác định vấn đề

Nghiên cứu chỉnh thức

Nghiên cứu sơ bộ Thiết lập bảng câu hỏi

Kết luận,

Mô hình nghiên cứu của Schein

Phân tích, tổng hợp

Mô hình Denison kết hợp nghiên cứu định tính

Thiết lập bảng câu hỏi

Mô hình nghiên cứu của Schein

Mô hình Denison kết hợp nghiên cứu định tính

Nghiên cứu chỉnh thức

Nghiên cứu sơ bộ

Phân tích, tổng hợp

Thiết lập bảng câu hỏi

Mô hình nghiên cứu của Schein

Mô hình Denison kết hợp nghiên cứu định tính

Kết luận, Báo cáo

Nghiên cứu chỉnh thức

Nghiên cứu sơ bộ

Phân tích, tổng hợp

Thiết lập bảng câu hỏi

Mô hình nghiên cứu của Schein

Mô hình Denison kết hợp nghiên cứu định tính

Trang 13

MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT

Sử dụng mô hình Schein với phương pháp quan sát

Sử dụng mô hình Schein với phương pháp quan sát

Sử dụng mô hình Denison với phương pháp sử dụng BCH

Sử dụng mô hình Denison với phương pháp sử dụng BCH

Sử dụng mô hình Denison với phương pháp sử dụng BCH

Các niềm tin và giá trị

chung

Trang 14

Tổng quan về ngân hàng TMCP Ngoại thương- chi nhánh Huế

Các hoạt động của Chi nhánh

 Khách hàng cá nhân: Sản phẩm, dịch vụ về Tài khoản tiền gửi

thanh toán, Sản phẩm, dịch vụ về thẻ, Gửi tiết kiệm, Cho vay…

 Khách hàng doanh nghiệp: Tài khoản doanh nghiệp, Thanh toán

và quản lý tiền tệ, Tín dụng doanh nghiệp, Ngoại hối và thị

trường vốn, Tài trợ thương mại, Bảo lãnh…

 Các định chế tài chính : Ngân hàng đại lý, VCB-Money, Kinh

doanh vốn…

Chương 2: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Trang 15

Chỉ tiêu

2010 2011 2012 11/10 12/11

Số lượng %

Số lượng %

Số lượng % +/- % +/- %

Tổng số

lao động 158 100 166 100 175 100 8 5 9 5.4

Đơn vị tính: người

Tình hình lao động tại Chi nhánh Vietcombank Huế

Phân theo giới tính(đơn vị: người) Phân theo trình độ lao động( đơn vị: người)

Trang 16

Tình hình tài sản và nguồn vốn của VCB Huế 2010-2012

Tình hình phần trăm tài sản VCB Huế 2010-2012

Đơn vị: %

Trang 17

Tình hình phần trăm nguồn vốn VCB Huế 2010-2012

Vốn và các quỹ

Quan hệ trong hệ thống

Nguồn vốn khác

Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012

Trang 18

Đơn vị: triệu đồng

Tình hình kết quả kinh doanh VCB Huế năm 2010- 2012

Tình hình kết quả kinh doanh VCB Huế năm 2010- 2012

Trang 19

Nghiên cứu các nhân tố cấu thành VHDN tại VCB Huế

1 Phân tích dữ liệu từ quan sát, mô tả

Lôgô và ý nghĩa của biểu tượng

biệt, Đề cao tính an toàn, bảo mật

Cơ sở hạ tầng tương đối phát triển, hiện đại Trụ sở chính và các phòng giao dịch được đầu tư xây dựng, trang thiết bị hiện đại, phục

vụ tốt nhất cho nhu cầu làm việc của cán bộ công nhân viên cũng như nhu cầu giao dịch của khách hàng.

Không gian bên ngoài kết hợp kiến trúc bên trong từ màu sắc đến đường nét tạo ra điểm riêng biệt tạo dấu ấn cho thương hiệu Vietcombank

Kiến trúc và diện mạo

Trang 20

Lễ kỉ niệm: Tết cổ truyền Việt Nam, Tết Tây, Giỗ Tổ Hùng Vương,

Ngày Quốc Khánh

Lễ nghi: các lễ nghi hay các thủ tục và cách thức tiến hành cũng góp

phần tạo nên VHKD của doanh nghiệp bao gồm các loại sau đây: Nghi

lễ chuyển giao, Nghi lễ củng cố, Nghi lễ nhắc nhở, Nghi lễ liên kết

Các sinh hoạt văn hóa: Vietcombank Huế thường xuyên tổ chức các

hoạt động sinh hoạt đoàn thể nhằm tạo không khí vui tươi, thân thiện cho nhân viên

Lễ kỷ niệm, lễ nghi, nghi thức Đồng phục của chi nhánh

Trang 21

2 Phân tích dữ liệu được thu thập từ bảng câu

(Nguồn số liệu điều tra và xử lí SPSS)

Thống kê mô tả mẫu

Ghi chú: N= 140

Nghiên cứu các nhân tố cấu thành VHDN tại VCB Huế

Trang 22

Rút trích các nhân tố cấu thành VHDN tại VCB Huế lần 1

Phân tích nhân tố khám phá EFA

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling

Bartlett's Test of Sphericity

Approx Chi-Square 4.216E3

Sig .000

Kiểm định KMO và Bartlett’s Test

Kết quả phân tích lần 1: cho ra 8 nhân tố cơ bản giải thích được 74.715% của biến động

8 nhân tố có giá trị Eigenvalue > 1, tổng phương sai trích là 74.715% > 50%Các biến “học tập là mục tiêu quan trong hằng ngày”, “đổi mới và nắm bắt rủi ro được khuyến khích và tuyên dương”, “hiểu biêt về tầm nhìn NH” có

hệ số tải nhân tố bé hơn 0.5

Tất cả các hệ số tải nhân tố của các biến quan sát còn lại trong từng nhân tố đều lớn hơn 0.5

Trang 23

Rút trích nhân tố cấu thành VKDN tại VCB Huế lần 2

Kiểm định KMO và Bartlett’s Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy

736

Bartlett's Test of Sphericity

Approx Chi-Square 4.025E3

Trang 24

Sau khi phân tích nhân tố

31 biến quan sát => 7 nhân tố bao gồm 28 biến giải thích 75.249% sự

biến thiên của dữ liệu

1 Nhóm Định hướng nhóm: Bao gồm các biến quan sát tương ứng với câu

hỏi 4, 6, 5, 13, trong bảng câu hỏi

2 Nhóm Phát triển năng lực.: Câu 7, 8, 9, 22

3 Nhóm Sự phân quyền : Câu 1,2, 3, 31

4 Nhóm Tạo thay đổi- định hướng vào khách hàng: Câu 14, 18, 19, 20,

21

5 Nhóm Các giá trị- kết hợp và hội nhập: Câu 10, 11, 12, 15, 16, 17

6 Nhóm Chiến lược và dự định : Câu 25, 26, 27

7 Nhóm Mục tiêu- mục đích: Câu 28, 29

Phân tích nhân tố khám phá EFA

Trang 25

Đánh giá độ tin cậy thang đo

Nhóm biến Cronbach's Alpha Số lượng biến

Trang 26

Phân tích VHDN qua kết quả thu được

Phân tích báo cáo ma trận hình tròn

Trang 27

Điểm mạnh

Điểm yếu: Linh động

Sự Ổn định

Định hướng bên trong

Sự liên kết từ trên xuống và dưới lên

Trang 28

Phân tích báo cáo điểm của từng yếu tố

1 Báo cáo khung đặc điểm Sự tham gia

74 81 81 72

73 74 80 75

90 89 89 87

Lãnh đạo luôn đầu tư kỹ năng cho …

Khả năng liên tục phát triển

PHÂN QUYỀN Tầm nhìn của NH tạo ra động cơ …

Cảm thấy hứng thú với công việc

Cảm thấy mình tác động tích cực …

Được chia sẽ đầy đủ thông tin cần …

Trang 29

2 Báo cáo khung đặc điểm Sự kiên định

Phân tích báo cáo điểm của từng yếu tố

chia sẽ quan điểm chung

Có chuỗi giá trị chi phối hành vi

Lãnh đạo làm mẫu và cũng cố những giá

trị

Có sự liên kết tốt mục tiêu giữa các cấp

SỰ KIÊN ĐỊNH

Trang 30

3 Báo cáo khung đặc điểm Khả năng thích nghi

Phân tích báo cáo điểm của từng yếu tố

74 78 72 74 82

TẠO THAY ĐỔI- HƯỚNG VÀO

KHÁCH HÀNG Cảm thấy thích nghi với những thay đổi

của môi trường kinh doanh

Dễ dàng đạt được sự đồng thuận

khách hàng ảnh hưởng trực tiếp đến NH

Ý kiến của khách hàng dẫn đến sự thay

đổi của NH Các bộ phận khác nhau hợp tác để tạo

thay đổi trong NH

KHẢ NĂNG THÍCH NGHI

Trang 31

4 Báo cáo khung đặc điểm Sứ mạng

Phân tích báo cáo điểm của từng yếu tố

85 86 85

81 82

CHIẾN LƯỢC VÀ DỰ ĐỊNH

Sứ mạng đưa ra mục đích rõ ràng

Mục đích và phương hướng dài hạn

Chiến lược rõ ràng trong tương lai

MỤC TIÊU VÀ MỤC ĐÍCH

Lãnh đạo thông báo mục tiêu rõ …

Đồng ý với mục tiêu của NH

SỨ MẠNG

Trang 32

CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN VÀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI

THƯƠNG- CHI NHÁNH HUẾ

Trang 33

1 Giải pháp phát huy điểm mạnh, nâng cao năng lực cạnh tranh

- Tiếp tục phát huy khả năng tiên đoán và định hướng phát triển trong tương lai

- Phát triển đội ngũ lao động theo từng phân lớp khác nhau, có sự đầu tư đúng mức cho từng phân lớp lao động

- Phát huy tính liên kết, kết hợp giữa ban lãnh đạo với đội ngũ nhân viên cấp dưới

2 Giải pháp cải thiện những điểm

- Các cán bộ quản lí cần nhận thức rõ hơn về vai trò của VHDN

- Thường xuyên động viên, khuyến khích nhân viên tạo động lực làm

việc hướng đến mục tiêu chung của CN

- Cần có những quy định cụ thể nhằm xử phạt những hành vi làm ảnh

hưởng xấu đến VHDN tại CN (đồng phục, thái độ phục vụ, tác phong

làm việc…)

- Tăng cường quảng cáo và phổ biến hình ảnh của doanh nghiệp.

Giải pháp nhằm hoàn thiện và phát triển

VHDN tại VCB- Huế

Trang 34

PHẦN 3: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Kết luận

• Với kinh nghiêm hơn 50 năm xây dựng và phát triển, thương hiệu

Vietcombank đã được khẳng định trong tâm trí khách hàng trên địa bàng Huế

• CN Vietcombank Huế có nhiều nét văn hóa đặc trưng mà ít doanh nghiệp nào

có được

• VHDN là một bài toán khá mới mẻ Tuy nhiên, VCB Huế đã có những bước đầu thành công trong quá trình xây dựng bản sắc văn hóa riêng cho CN của mình

• Xây dựng VHDN một cách toàn diện, bản sắc, phù hợp và đem lại hiệu quả là một bài toán không hề đơn giản.Vì vậy, VCBHuế không thể tránh khỏi những khó khăn và hạn chế

• Tuy vậy, với những giá trị bền vững mà CN đã đạt được, có cơ sở để tin rằng

Vietcombank Huế sẽ thành công hơn nữa trong tương lai không xa

Trang 35

KIẾN NGHỊ

Kiến nghị Đối với cơ quan quản lí Đảng và Nhà nước

 Tiếp tục hoàn thiện hệ thống văn bản pháp luật, các chính sách về tổ chức, quản

lý, điều hành nhằm tạo nên sự nhất quán và định hướng rõ ràng cho quá trình phát triển của DN

 Tạo môi trường kinh doanh thuận lợi và có những chính sách hỗ trợ trực tiếp

trong việc khuyến khích xây dựng, phát triển văn hóa doanh nghiệp

 Tăng cường công tác tuyên truyền và cung cấp mọi thông tin về VHDN, đặc biệt

là đối với văn hóa tại doanh nghiệp mạnh.

 Đưa VHDN thành một bộ môn chính trong chương trình đào tạo quản trị của các trường đại học, cao đẳng chuyên ngành kinh tế

Đối với ngân hàng TMCP Ngoại Thương VN và ngân hàng TMCP Ngoại

Thương – CN Huế

 Hội sở cần có sự linh hoạt trong các hoạt động, chuyển sự chủ động cho các CN ngày càng nhiều hơn.

 Định hướng tiếp thu có chọn lọc các giá trị văn hóa mới.

 Phát huy hơn nữa những gì mà VCB Huế đã xây dựng nhằm duy trì và phát triển văn hóa Vietcombank nói chung và CN Huế nói riêng

Trang 36

Hạn chế của đề tài

 Đề tài nghiên cứu các nhân tố cấu thành VHDN chủ yếu dựa trên mô hình, phương pháp nghiên cứu của Denison Sự khác biệt về các điều kiện( hoàn cảnh, thời gian, đối tượng nghiên cứu…) có thể làm cho mô hình cũng như phương pháp không còn hoàn hảo

 Vì giới hạn về thời gian, điều kiện tiếp xúc khó khăn nên việc thu thập dữ liệu qua bảng hỏi chủ yếu được cung cấp bởi nhân viên của CN Vietcombank Huế,

bỏ qua các cán bộ quản lí cấp trung và cấp cao Vì vậy, sự đánh giá cũng như nội dung nghiên cứu chưa khái quát và chính xác cao.

 Một phần dữ liệu nghiên cứu được thu thập bằng phương pháp quan sát, mô tả trong suốt quá trình thực tập tại CN, vì vậy không thể tránh khỏi sự chủ quan, cảm tính của cá nhân làm cho dữ liệu thiếu khách quan, chính xác.

Ngày đăng: 13/12/2013, 15:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  câu  hỏi  được  phân - Slide NGHIÊN cứu các NHÂN tố cấu THÀNH văn hóa DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG NGOẠI THƯƠNG CHI NHÁNH HUẾ
ng câu hỏi được phân (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm