1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Slide NGHIÊN cứu các NHÂN tố ẢNH HƯỞNG đến sự THỎA mãn TRONG CÔNG VIỆC của NGƯỜI LAO ĐỘNG tại CÔNG TY MAY TRƯỜNG GIANG, TP TAM kỳ, QUẢNG NAM

40 839 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn trong công việc của người lao động tại Công ty may Trường Giang, TP Tam Kỳ, Quảng Nam
Tác giả Nguyễn Thị My
Người hướng dẫn Th.s Trần Hà Uyên Thi
Trường học Trường Đại học Quảng Nam
Chuyên ngành Quản trị nhân lực
Thể loại Báo cáo khóa luận tốt nghiệp
Thành phố Tam Kỳ
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆPĐề tài: NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ THỎA MÃN TRONG CÔNG VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY MAY TRƯỜNG GIANG, TP TAM KỲ, QUẢNG NAM Lớp: K43 Mar

Trang 1

BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

Đề tài:

NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ THỎA MÃN TRONG CÔNG VIỆC CỦA

NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY MAY

TRƯỜNG GIANG, TP TAM KỲ, QUẢNG NAM

Lớp: K43 Marketing

Trang 2

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

Trang 4

Lý do chọn đề tài

 Sự tồn tại và phát triển của một doanh nghiệp phụ thuộc rất lớn vào việc khai thác

và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực Đặc biệt là người lao động

 Cùng với sự phát triển của nền kinh tế, nhu cầu về nguồn nhân lực cũng ngày

càng gia tăng

 Sự ổn định trong đội ngũ lao động doanh nghiệp tiết kiệm : thời gian, chi phí, giảm các sai sót, tạo niềm tin và tinh thần đoàn kết.

 Công ty may Trường Giang với đội ngũ người lao động đa dạng (tuổi, trình độ )

Cần tạo sự ổn định trong công tác nhân sự

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn trong công việc của người lao động tại công ty may

Trường Giang, TP Tam Kỳ, Quảng Nam

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn trong công việc của người lao động tại công ty may

Trường Giang, TP Tam Kỳ, Quảng Nam

Sự thỏa mãn

Trang 5

Mục tiêu nghiên cứu

 Đề xuất giải pháp nâng cao sự thỏa mãn

Người lao động tại công ty may Trường Giang

Người lao động tại công ty may Trường Giang

Phương pháp nghiên cứu

 Nghiên cứu định tính và nghiên cứu định lượng.

 Thống kê sự biến động, phân tích dựa vào dữ liệu thứ cấp của công ty

 Điều tra đánh giá của người lao động bằng bảng câu hỏi , sử dụng phần mềm SPSS để xử lý và phân tích dữ liệu

Trang 6

Phương pháp chọn mẫu và tính cỡ mẫu

Lao động gián tiếp

Với tổng thể là 51 lao động bao gồm: các Giám đốc, phó Giám đốc, nhân viên tại các phòng ban Điều tra toàn bộ

Lao động trực tiếp

N = m.5 + 20% sai sót = 27 5 + 20% = 162 160

Tiếp xúc với công

nhân trong giờ ăn

trưa

Điều tra liên tiếp trong một tuần, cuối mỗi ngày tổng hợp

Điều tra chọn mẫu

Trang 7

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

Trang 8

PHẦN II NỘI DUNG - KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tổng quan

về vấn đề nghiên cứu

Chương 1

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn của người lao động

Chương 2

Định hướng

và giải pháp

Chương 3

Trang 9

tiến hành đầu

tư trang thiết bị, máy móc hiện đại, thu hút thêm 302

LĐ.

Đầu tư xây dựng nhà xưởng, máy móc thiết bị với

17 chuyền may, khoảng 900 LĐ

2005 chính thức đi vào hoạt động với tổng số vốn điều lệ 8.333

tỷ đồng.

2004 đến nay 31/05/1979 1993

Trang 11

Kết quả hoạt động kinh doanh

Sản phẩm

Doanh thu năm 2011

Doanh thu năm 2012

Chênh lệch Tổng Xuất khẩu

Tổng Xuất

khẩu Tổng

Xuất khẩu +/- % +/- % Hàng

Trang 12

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

Năm 2011 Năm 2012

Số lượng (Cái) Tỷ lệ %

Số lượng (Cái) Tỷ lệ %

Đài Loan và Nhật 694.300 10.49 665.000 9,5 Việt Nam 330.000 4,99 350.000 5

Trang 13

PHẦN II NỘI DUNG - KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tổng quan

về vấn đề nghiên cứu

Chương 1

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn của người lao động

Chương 2

Định hướng

và giải pháp

Chương 3

Trang 14

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn trong công việc của người lao động tại công ty may Trường

Giang

Với 27 nhân viên và 160 công nhân được điều tra

: Nam

Lao động gián tiếp Lao động trực tiếp

Trang 15

Về độ tuổi

 Lao động gián tiếp: chiếm tỷ lệ cao nhất là lao động trong

độ tuổi từ 35-44 chiếm 44.4% Thấp nhất là lao động có

độ tuổi dưới 25 chiếm 7%.

 Lao động trực tiếp: lao động dưới 25 tuổi chiếm tỷ lệ cao nhất (39.4%)

Về trình độ học

vấn chuyên môn

Về trình độ học

vấn chuyên môn

 Lao động gián tiếp: trình độ cao đẳng và đại học chiếm tỷ

lệ cao hơn khoảng 70%.

 Lao động trực tiếp: 100% là lao động phổ thông

Trang 16

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn trong công việc của người lao động tại công ty may Trường

Sự thỏa mãn của nhân viên (lao động gián tiếp)

Sự thỏa mãn của công nhân (lao động trực tiếp)

Sự thỏa mãn của công nhân (lao động trực tiếp)

Trang 17

Sự thỏa mãn của nhân viên (lao động gián tiếp)

Nhân tố “bản chất công việc”

Mức độ đồng ý

Rất không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập

Đồng ý

Rất đồng ý

Công việc phù hợp năng lực chuyên môn 27 40,7 44,4 14,8

Công việc thú vị 27 7,4 29,6 44,4 18,5

Công việc có nhiều thách thức 27 11,1 18,5 40,7 25,9 3,7

Công việc phân chia hợp lý 27 18,5 25,9 44,4 11,1

Bản chất công việc ảnh hưởng đến sự thỏa mãn của nhân viên Tuy nhiên,

sự thỏa mãn của nhân viên liên quan đến nhân tố này chưa cao.

Trang 18

Sự thỏa mãn của nhân viên (lao động gián tiếp)

Nhân tố “thu nhập”

Chỉ tiêu

Số LĐ

Mức độ đồng ý

Rất không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập

Đồng ý

Rất đồng ý

Mức lương phù hợp với năng lực đóng góp 27 7,4 48,1 33,3 11,1

Được trả lương đầy đủ đúng hạn 27 33,3 55,6 11,1

Tiền lương ngang bằng với các DN khác 27 3,7 25,9 48,1 22,2

Chính sách lương thưởng công bằng thỏa đáng 27 7,4 14,8 55,6 22,2

Sự thỏa mãn của nhân viên đối với thu nhập là khá cao

Trang 19

Sự thỏa mãn của nhân viên (lao động gián tiếp)

Nhân tố “lãnh đạo”Nhân tố “đồng nghiệp”

Chỉ tiêu

Mức độ đồng ý

Không đồng ý

Trung lập

Đồng ý

Rất đồng ý

% % % % Đối xử với nhau hòa

đồng, thân thiện 3,7 40,7 44,4 11,1Chia sẽ kinh nghiệm,

hỗ trợ nhau 7,4 18,5 63 11,1Phối hợp làm việc

cùng nhau 7,4 18,5 70,4 3,7

Nhân viên có mức độ thỏa mãn cao

đối với đồng nghiệp

Chỉ tiêu

Mức độ đồng ý

Khôn

g đồng ý

Trung lập

Đồng ý

Rất đồng ý

Trang 20

Chỉ tiêu

Số KH

Mức độ đồng ý

Rất không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập

Đồng ý

Rất đồng ý

n % % % % % Được đào tạo những kỹ năng cần thiết 27 7,4 25,9 55,6 11,1

Công ty quan tâm đến công tác đào tạo nâng

cao trình độ cho nhân viên 27 3,7 7,4 22,2 44,4 22,2

Tạo điều kiện phát triễn năng lực bản thân 27 33,3 51,9 14,8

Được phổ biến các điều kiện để được thăng

tiến 27 11,1 37 40,7 11,1

Sự thỏa mãn của nhân viên (lao động gián tiếp)

Nhân tố “đào tạo, thăng tiến”

Phần lớn nhân viên thỏa mãn với nhân tố đào tạo và thăng tiến.

Trang 21

Sự thỏa mãn của nhân viên (lao động gián tiếp)

Nhân tố “môi trường và điều kiện làm việc”

Nhân viên đánh giá về nhân tố này tương đối cao.

Chỉ tiêu

Mức độ đồng ý

Rất không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập

Đồng ý

Rất đồng ý

Thời gian bắt đầu và kết thúc phù hợp 3,7 22,2 66,7 7,4 Được trang bị đầy đủ các thiết bị 3,7 33,3 44,4 18,5

An toàn sạch sẽ 7,4 33,3 29,6 29,6 Không gian thoáng mát, gọn gàng, ánh sáng nhiệt độ thích

Áp lực công việc không cao 11,1 44,4 29,6 14,8

Trang 22

Sự thỏa mãn của nhân viên (lao động gián tiếp)

Nhân tố “phúc lợi”

Chỉ tiêu

Mức độ đồng ý

Rất không đồng ý Không đồng ý Trung lập Đồng ý đồng ýRất

Chính sách phúc lợi của công ty đa dạng 3,7 22,2 55,6 18,5

Nhân viên thỏa mãn với phúc lợi tại công ty ở mức bình thường

Trang 23

Sự thỏa mãn của nhân viên (lao động gián tiếp)

Mức độ thỏa mãn chung khi làm việc tại công ty

N Giá trị 27

Missing 0Trung bình 4.15

Trung bình T Sig.

(2-tailed)

Mức độ thỏa mãn chung khi làm việc tại công ty

27 4,15 941 355

Mức độ thỏa mãn chung bằng 4

Trang 24

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn trong công việc của người lao động tại công ty may Trường

Sự thỏa mãn của nhân viên (lao động gián tiếp)

Sự thỏa mãn của công nhân (lao động trực tiếp)

Sự thỏa mãn của công nhân (lao động trực tiếp)

Trang 25

Sự thỏa mãn của công nhân (lao động trực tiếp)

Biến Trung bình thang đo

nếu loại biến

Phương sai thang đo nếu loại biến

Tương quan biến

Cronbach’s Alpha nếu loại biến

ĐN: đồng nghiệp CT: cấp trên

ĐT-TT: đào tạo, thăng tiến MT&ĐK: môi trường và điều kiện

Trung bình thang đo nếu loại biến

Phương sai thang đo nếu loại biến

Tương quan biến Alpha nếu loại Cronbach’s

biến

7 PL: Hệ số Cronbach’s Alpha = 0.619

PL 1 7.51 1.019 0.266 0.711 PL2 7.63 0.624 0.622 0.208

PL 3 7.92 0.619 0.433 0.520

Trang 26

Phân tích nhân tố khám phá

EFA

Phân tích nhân tố khám phá

EFA

Sự thỏa mãn của công nhân (lao động trực tiếp)

KMO and Bartlett's Test

Kiểm định Barlett

H0 (phân tích nhân tố không phù hợp với dữ liệu)

Chi bình phương 2.254E3

Độ lệch chuẩn 325 Mức ý nghĩa 0,000

>0.5Thỏa ĐK

<0.05Thỏa ĐK

BCCV Bản chất công việc

BCCV 3 BCCV 2

PL Phúc lợi PL 3 PL 2

Mô hình 7 nhân tố với

25 biến quan

sát

Trang 27

Phân tích hồi quy

Sự thỏa mãn của công nhân (lao động trực tiếp)

Kiểm tra điều kiện hồi quy

 Kiểm định hệ số tương quan person

Mô hình R R 2 R 2 điều chỉnh Durbin-Watson

Mức thỏa mãn chung F1 F2 F3 F4 F5 F6 F7

Tương quan Pearson 1 297** 453** 570** 615** 201* 302** 416**Sig (2-tailed) 000 000 000 000 011 000 000

N 160 160 160 160 160 160 160 160

* Mối tương quan có mức ý nghĩa 0.05 (2-phía)

** Mối tương quan có mức ý nghĩa 0.01 (2-phía)

Trang 28

Phân tích hồi quy

Sự thỏa mãn của công nhân (lao động trực tiếp)

Kiểm tra điều kiện hồi quy

 Dò tìm các vi phạm giả thuyết

Giả định về phân phối

chuẩn của phần dư

Giá trị độ lệch tiêu chuẩn của phân phối Skewness và Kurtosis của biến phần dư chuẩn hoá nằm trong phạm vi cho phép (-1;1) khẳng định tính phân phối chuẩn

của biến

Giá trị độ lệch tiêu chuẩn của phân phối Skewness và Kurtosis của biến phần dư chuẩn hoá nằm trong phạm vi cho phép (-1;1) khẳng định tính phân phối chuẩn

của biến

Giả định về tính độc lập

của phương sai số

Đại lượng Durbin – Watson = 1.935

Đại lượng Durbin – Watson = 1.935

Giả định không có hiện

tượng đa cộng tuyến

VIF = 1

Trang 29

Phân tích hồi quy

Sự thỏa mãn của công nhân (lao động trực tiếp)

Kết quả mô hình hồi quy

Mô hình

Hệ số hồi quy chưa chuẩn hoá

Hệ số hồi quy chuẩn hoá t Sig.

CT 154 041 221 3.791 000 MT&DK 127 041 182 3.124 002

a Biến phụ thuộc: Sự thỏa mãn chung

Sự thỏa mãn chung = 0.426 x TN + 0.396 x DN + 0.236 x BCCV + 0.221 x CT +

0.182 x MT&DK

Trang 30

Kiểm định trung bình của tổng thể

Sự thỏa mãn của công nhân (lao động trực tiếp)

H0: sự thỏa mãn chung trong công việc của công nhân = 4

H1: sự thỏa mãn chung trong công việc của công nhân ≠ 4

One sample t-test

T = 4 Mean T Sig (2-tailed)

Trang 31

PHẦN II NỘI DUNG - KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tổng quan

về vấn đề nghiên cứu

Chương 1

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn của người lao động

Chương 2

Định hướng

và giải pháp

Chương 3

Trang 32

Định hướng và giải pháp

Định hướng

 Thực hiện thắng lợi kế hoạch của nhiệm kỳ 2009-2013 là: Tổng doanh thu đạt 85 tỷ đồng, kim ngạch xuất khẩu 22 triệu USD, nộp ngân sách nhà nước 3.5 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt trên 10 tỷ đồng

Giải pháp

Nhân viên (lao động gián tiếp) Công nhân (lao động trực tiếp)

Trang 33

Định hướng và giải pháp

• Có những biện pháp làm giảm sự đơn điệu, nhàm chán của công việc

• Đưa ra những công việc mang tính thử thách và khuyến khích họ thực hiện

• Cần tham khảo xem xét mức lương của các công ty cùng lĩnh vực trên địa bàn

• Tránh việc ưu đãi trong thu nhập đối với người thân đang làm việc trong công ty

• Tổ chức các cuộc vui chơi cho nhân viên, các buổi tiệc liên hoan vào các ngày lễ nhằm thắt chặt tình đoàn kết trong tập thể để nhân viên hòa đồng với nhau hơn, có tinh thần vui vẻ khi làm việc, làm cho họ luôn muốn gắt kết với công ty

Trang 34

 Về lãnh đạo

• Thực hiện công bằng trong đối xử với nhân viên cấp dưới

• Cho phép nhân viên được quyền quyết định cách thức thực hiện công việc trong

phạm vi giới hạn của mình

 Về đào tạo, thăng tiến

• Các tiêu chuẩn thăng tiến phải được công bố rõ ràng, cụ thể, công khai để nhân viên phấn đấu

• Nhà lãnh đạo nên thiết lập hướng thăng tiến rõ ràng cho tất cả nhân viên

 Về môi trường và điều kiện làm việc

• Liên tục tìm kiếm các phương pháp đổi mới công nghệ có thể giúp tiết kiệm thời gian

• Thiết kế, bố trí lại không gian làm việc, lắp đặt thêm hệ thống quạt điện, điều hòa, máy hút bụi

để cải thiện môi trường làm việc cho nhân viên

 Về phúc lợi

• Tham quan, dã ngoại

• Trợ giúp nhân viên có sự cần bằng giữa công việc và cuộc sống

Trang 35

Giải pháp Công nhân (lao động trực tiếp)

• Tổ chức các cuộc vui chơi cho công nhân, các buổi tiệc liên hoan vào các ngày lễ

• Tăng cường tổ chức làm việc theo tổ, theo nhóm

Trang 36

Giải pháp Công nhân (lao động trực tiếp)

• Tổ chức các cuộc tiếp xúc với công nhân để lắng nghe, tôn trọng và ghi nhận những ý kiến đóng góp của họ

• Thực hiện công bằng trong đối xử với công nhân

Trang 37

 Về môi trường và điều kiện làm việc

• Thiết kế, bố trí lại không gian làm việc, lắp đặt thêm hệ thống quạt điện, điều hòa, máy hút bụi để cải thiện môi trường làm việc cho công nhân

• Trang bị thêm các máy móc thiết bị mới, sữa chữa, thay thế các thiết bị máy móc cũ, hết thời hạn làm việc

• Trang bị đầy đủ các công cụ bảo hộ lao động cho công nhân

• Liên tục tìm kiếm các phương pháp đổi mới công nghệ có thể giúp tiết kiệm thời gian cho công nhân, để họ nâng cao năng suất làm việc hơn

Trang 38

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

Trang 39

Kết luận

Kết luận và kiến nghị

đối thỏa mãn trước những đáp ứng của công ty về từng nhân tố sự thỏa mãn công việc cụ thể trên thực tế

 Đối với công nhân : Công nhân công ty may Trường Giang đánh giá không cao trước những đáp ứng của công ty về các yếu tố liên quan đến

sự thỏa mãn trong công việc của họ.

Kiến nghị

Trang 40

CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN

ĐÃ LẮNG NGHE

Ngày đăng: 13/12/2013, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w