Phương pháp nghiên cứu Chương 1: CỞ SỞ LÝ LUẬN Chương 2: THỰC TRẠNG VĂN HÓA DOANH NGHIỆP ẢNH HƯỞNG ĐẾN MỨC ĐỘ CAM KẾT GẮN BÓ VỚI TỔ CHỨC CỦA NHÂN VIÊN SIÊU THỊ THUẬN THÀNH HUẾ Chương 3:
Trang 2SVTH: Văn Quang Nghĩa
Trang 3PHẦN MỞ ĐẦU
PHẦN NỘI DUNG
KẾT LUẬN
1 Lý do chọn đề tài
2 Mục tiêu nghiên cứu
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4 Phương pháp nghiên cứu
Chương 1: CỞ SỞ LÝ LUẬN
Chương 2: THỰC TRẠNG VĂN HÓA DOANH NGHIỆP ẢNH
HƯỞNG ĐẾN MỨC ĐỘ CAM KẾT GẮN BÓ VỚI TỔ CHỨC CỦA NHÂN VIÊN SIÊU THỊ THUẬN THÀNH HUẾ
Chương 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP XÂY DỰNG VĂN HÓA DOANH
NGHIỆP CÓ HIỆU QUẢ TẠI SIÊU THỊ THUẬN THÀNH HUẾ
Trang 41 Lý do chọn đề tài
Trang 52 Mục tiêu nghiên cứu
- Tìm hiểu, hệ thống hóa các lý thuyết …
- Xây dựng mô hình …
- Đề ra những giải pháp …
Trang 63 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
*Đối tượng nghiên cứu:
Ảnh hưởng của các yếu tố văn hóa doanh nghiệp …
*Đối tượng điều tra:
Nhân viên của siêu thị Thuận Thành Huế
*Phạm vi nghiên cứu:
- Không gian: Siêu thị Thuận Thành Huế
- Thời gian: 18 tháng 02 đến cuối tháng 04 năm 2013.
Trang 74 Phương pháp nghiên cứu
a.Thiết kế nghiên cứu
Kiểm định các yếu tố dựa vào ý kiến của nhân viên
b Nguồn dữ liệu
- Thứ cấp:
- Sơ cấp:
•Phương pháp nghiên cứu định tính
•Phương pháp nghiên cứu định lượng
c Thiết kế mẫu:
- Tổng thể mẫu: Toàn bộ nhân viên siêu thị Thuận Thành Huế
- Quy mô mẫu: 150
Trang 84 Phương pháp nghiên cứu
d Phương pháp thu thập thông tin:
Điều tra nhân viên bằng bảng hỏi
e Xử lý số liệu:
- Phân tích mô tả
- Kiểm tra độ tin cậy của thang đo
-Phân tích nhân tố
-Phân tích hồi quy tuyến tính
-Xem xét mối quan hệ tương quan biến
-Phân tích sự khác biệt
Trang 9Chương 2: THỰC TRẠNG…
* Khái quát siêu thị Thuận Thành Huế
- Lịch sử hình thành và phát triển
- Cơ cấu tổ chức
- Tình hình hoạt động kinh doanh
* Kết quả nghiên cứu
- Phân tích mô tả
- Kiểm định thang đo
-Phân tích nhân tố
-Phân tích hồi quy tuyến tính
- Xem xét mối quan hệ tương quan biến
- Phân tích sự khác biệt
Trang 10Lịch sử hình thành và phát triển
HTX TM & DV Thuận thành được thành lập từ tháng 9 năm 1976
Thuận Thành Mart Huế được khai trương và chính thức đi vào hoạt động
kể từ ngày 02/01/2005 Đóng trụ sở chính tại 92 Đinh Tiên Hoàng
- Đến nay HTX TM & DV Thuận Thành đã có thêm 1 siêu thị ở đường
Bà Triệu
Trang 11Tổ tiếp thị
Đội xe
Phân xưởng
sx nước đá
Ban Quản Trị Ban Kiểm Soát
Chú thích: : quan hệ trực tuyến : quan hệ chức năng
Trang 12Kết quả hoạt động kinh doanh
Trang 13Bảng 1 Tình hình tài sản nguồn vốn của HTX- TM- DV Thuận Thành giai đoạn 2010-2012
ĐVT: triệu đồng
TỔNG TÀI SẢN 46,835.15 50,062.09 53,507.82 3,226.94 6.89 3,445.73 6.88 I-TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 35,482.51 37,505.93 39,476.69 2,023.42 5.70 1,970.76 5.25
Trang 14Bảng 2 Kết quả hoạt động kinh doanh của HTX-TM-DV Thuận Thành từ 2010 -2012
Trang 15Bảng 3 Tình hình sử dụng lao động của HTX giai đoạn 2010-2012
So sánh 2011/2010 2012/2011
Trang 16Kết quả nghiên cứu
Trang 17Phân tích mô tả
Trang 18Bảng 4: Các thông tin về đối tượng điều tra
Trang 19Hệ số tin cậy Cronbach Alpha
Trang 20Bảng 5: Kết quả Cronbach alpha của thang đo Triết lý kinh doanh.
Thang đo TLKD: Alpha = 769
thang đo nếu loại biến
Phương sai thang đo nếu loại biến
Tương quan biến – tổng Cronbach’s alpha nếu loại
Trang 21Bảng 6: Kết quả Cronbach alpha của thang đo Thương hiệu.
Thang đo TH: Alpha = 718
thang đo nếu loại biến
Phương sai thang đo nếu loại biến
Tương quan biến – tổng alpha nếu loại Cronbach’s
Trang 22Bảng 7: Kết quả Cronbach alpha của thang đo phong cách lãnh đạo.
Thang đo PCLD: Alpha = 655
Biến quan sát Trung bình
thang đo nếu loại biến
Phương sai thang đo nếu loại biến
Tương quan biến – tổng Cronbach’s alpha nếu loại
Trang 23Bảng 8: Kết quả Cronbach alpha của thang đo Các truyền thống
Thang đo CTT: Alpha = 811
sát Trung bình thang đo nếu
loại biến
Phương sai thang đo nếu loại biến
Tương quan biến – tổng Cronbach’s alpha nếu
Trang 24Bảng 9: Kết quả Cronbach alpha của thang đo môi trường làm việc.
Thang đo MTLV: Alpha = 785
Biến quan sát Trung bình
thang đo nếu loại biến
Phương sai thang đo nếu loại biến
Tương quan biến – tổng Cronbach’s alpha nếu loại
Trang 25Bảng 10: Kết quả Cronbach alpha của thang đo trách
nhiệm xã hội và đạo đức kinh doanh.
Thang đo TNXH: Alpha = 772
thang đo nếu loại biến
Phương sai thang đo nếu loại biến
Trang 26Bảng 11 : Thống kê số lượng biến quan sát và hệ số Cronbach alpha của thang đo các khía cạnh văn hóa công ty
Các khía cạnh văn hóa
Loại biến
2 Thương hiệu doanh
Trang 27Bảng 12: Hệ số Cronbach alpha của thang đo sự
Tương quan biến – tổng alpha nếu loại Cronbach’s
Trang 28Phân tích nhân tố khám phá EFA
Trang 29Rotated Component Matrixa
Component
cong ty chu trong den loi ich nhan vien .788
cong ty dem lai nhieu loi ich cho khach hang
.775cong ty co muc tieu kinh doanh ro rang .738
cong ty yeu cau nhan vien luon nam vung triet ly kinh doanh
.676cong ty thuong to chuc le tuyen duong lao dong gioi .900
cong ty thuong to chuc le tong ket cuoi nam
.830cong ty to chuc le ky niem ngay thanh lap hang nam .822
quyen loi cua nhan vien trong cong ty luon duoc dam bao
Trang 30trang phuc the hien hinh anh cong ty .840
cam ket cua cong ty mang lai niem tin cho khach hang
.800triet ly kinh doanh the hien qua hinh anh, logo cong ty .732
cong ty tham gia nhieu chuong trinh tu thien
.956
nhan vien cong ty than thien, de tiep xuc
.848nhan vien cam thay thoai mai khi lam viec trong cong ty
.792cong ty thu thap nhieu thong tin truoc khi quyet dinh .821
nhan vien duoc phep thuc hien cong viec theo nang luc tot nhat
.806
nhan vien thich lam viec voi moi nguoi trong bo phan
.893khi can ho tro, nhan vien luon nhan duoc su ho tro cua cac phong ban .806
(Nguồn xử lý số liệu SPSS)
Trang 31TRIẾT LÝ KINH DOANH
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
SỰ QUAN TÂM
CÁC TRUYỀN THỐNG CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ
THƯƠNG HIỆU DOANH
NGHIỆP TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI
PHONG CÁCH LẢNH ĐẠO
Hình 2: Mô hình các yếu tố văn hóa doanh nghiệp ảnh hưởng đến
cam kết gắn bó với tổ chức của nhân viên
CAM KẾT GẮN BÓ
Trang 32Phân tích hồi quy tuyến tính
Trang 33Bảng 14: Kết quả phân tích Pearson vè các nhân tố tác động đến giá trị thương hiệu của khách hàng
Trang 36Đánh giá và kiểm định độ phù hợp
của mô hình
Trang 37Bảng 15: Chỉ tiêu đánh giá độ phù hợp của mô hình
Model Summary
Model R R Square Adjusted R Square Std Error of the Estimate
Change Statistics
R Square Change F Change Df1 df2 Sig F Change 1
a Predictors: (Constant), SQT, THDN, TLKD, CTT, PCLD, CSDNNV,
TNXH, MTLV
Trang 38Bảng 15: Kiểm định độ phù hợp của mô hình:
Trang 39Model
Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients
Trang 40CKGB = 0.288TLKD + 0.238CTT + 0.265CSDVNV + +0.274THDN+0.289TNXH + 0.245MTLV + 0.214SQT
PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
Trang 41Phân tích sự khác biệt
Trang 42Nhóm giới tính
Independent Samples Test
Levene's Test for Equality of Variances t-test for Equality of Means
F Sig t df Sig (2-tailed)
Mean Difference
Std
Erro
r Difference
95% Confidence Interval of the Difference
Trang 4354.375 136
Trang 44Lower Bound Upper Bound
<= 30 tuoi 31 den 50 tuoi
Trang 46Multiple Comparisons TBCKGB
Mean Difference
95% Confidence Interval
Lower Bound Upper Bound
Trang 47Nhóm thời gian làm việc
Trang 48Multiple ComparisonsTBCKGB
Bonferroni
(I) thoi gian lam
viec (J) thoi gian lam viec Mean Difference (I-J) Std Error Sig
95% Confidence IntervalLower Bound Upper Bound
Trang 49Chương 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP …
Trang 50Môi trường làm việc
- Siêu thị khuyến khích các thành viên trong công ty xây dựng mối quan hệ tốt đẹp.
- Đảm bảo thu nhập ổn định cho người lao động, là điều kiện cho các cá nhân phát triển, góp phần vào sự phát triển chung của doanh nghiệp.
- Tạo ra những giây phút thư giãn thoải mái trong giờ làm việc bằng những giờ nghỉ giữa giờ, có thể là một vài động tác thể dục, một bản nhạc…
- Tạo ra một môi trường làm việc lạc quan bằng việc tổ chức những hoạt động tập thể, những hoạt động giải trí khác nhau.
Trang 51Chế độ đãi ngộ
- Siêu thị cần phân loại cán bộ công nhân viên để có chính sách đào tạo phát triển hợp lý, nâng cao năng lực, nghiệp vụ chuyên môn
-Xây dựng một chế độ đánh giá công bằng
Trang 52Triết lý kinh doanh
- Cần truyên truyền phổ biến sâu rộng trong siêu thị về triết lý kinh doanh này, để mọi người hiểu rõ và góp phần thực hiện triết
lý này.
- Hoàn thiện mục tiêu và phương thức đạt mục tiêu của siêu thị.
- Có chính sách quan tâm đúng mức nhu cầu và lợi ích của cán
bộ công nhân viên.
- Có những hoạt động quảng cáo, PR (quan hệ công chúng), Marketing… để quảng bá triết lý kinh doanh của công ty tới khách hàng, giúp khách hàng hiểu thêm hơn về công ty
Trang 54Thương hiệu
-Để thương hiệu củng cố thêm sức mạnh, siêu thị Thuận Thành Huế cần đầu tư sáng tạo thêm khẩu hiệu thương mại (slogan), khẩu hiệu thương mại sẽ giúp khách hàng lưu giữ hình ảnh của siêu thị nhanh hơn, lâu hơn
- - Phát triển và củng cố thương hiệu ngoài việc duy trì chất lượng dịch vụ hiện có, siêu thị cần liên tục nghiên cứu phát triển dịch vụ mới…
Trang 57Đạo đức kinh doanh.
Ban giám đốc Siêu thị cần xây dựng được các quy tắc, chuẩn mực kinh doanh của siêu thị cũng như xây dựng nên cách hành xử chung cho toàn nhân viên trong siêu thị.
Trang 58Đánh giá đề tài
Trang 59- Thứ ba, đưa ra được một số giải pháp giúp siêu thị Thuận Thành Huế xây dựng nền văn hóa doanh nghiệp bền vững và hiệu quả.
Trang 60Hạn chế
- Thứ nhất, với thời gian và kinh phí hạn hẹp, đề tài chỉ mới tập trung nghiên cứu văn hóa doanh nghiệp tại Siêu Thị Thuận Thành Huế trong khi chủ đề nghiên cứu khá rộng.
- Thứ hai, đề tài chỉ dừng lại ở mức xây dựng mô hình chứ chưa
đi sâu vào phân tích mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố văn hóa doanh nghiệp đến mức độ cam kết gắn bó của nhân viên Siêu Thị Thuận Thành Huế.
- Thứ ba, do chưa phân tích được mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố văn hóa doanh nghiệp đến mức độ cam kết gắn bó của nhân viên Siêu Thị Thuận Thành Huế nên các giải pháp đặt ra có thể chưa sâu sát với siêu thị.
Trang 61KẾT LUẬN
Trang 62GVHD: Lê Thị Phương Thanh