Giáo viên hướng dẫn:PGS.TS Nguyễn Văn Phát Sinh viên thực hiện: Phạm Thị Thu Hoài Lớp: K43 QTTM ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH
Trang 1Giáo viên hướng dẫn:
PGS.TS Nguyễn Văn Phát
Sinh viên thực hiện:
Phạm Thị Thu Hoài Lớp: K43 QTTM
ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHO VAY KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI
THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH HUẾ
Trang 2Nội dung trình bày:
1 Đặt vấn đề
2 Nội dung và kết quả nghiên cứu
Kết luận và kiến nghị
1 1 12 3
Trang 31 Đặt vấn đề
1.1 Lý do chọn đề tài
• Nhu cầu vay cá nhân của người dân ngày một lớn
• Cho vay cá nhân giữ một vai trò quan trọng
• Huế là một thị trường tiềm năng
• Hoạt động cho vay KHCN của chi nhánh vẫn còn nhiều tiềm năng cần khai thác
Đề tài “Nâng cao chất lượng dịch vụ cho vay
khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Huế” đã được lựa chọn nghiên cứu.
Trang 41 Đặt vấn đề
1.2 Mục tiêu nghiên cứu
• Hệ thống hóa các vấn đề lý luận và thực tiễn về hoạt động cho vay KHCN tại NH
• Nghiên cứu xác định các yếu tố ảnh hưởng và mức
độ ảnh hưởng của các yếu tố đến sự hài lòng của KH
• Câu hỏi nghiên cứu: KH đánh giá như thế nào về chất lượng dịch vụ cho vay KHCN tại VCB – Huế
• Đề xuất các giải pháp, kiến nghị nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ cho vay KHCN tại VCB – Huế
Trang 51 Đặt vấn đề
1.3 Đối tượng nghiên cứu
Chất lượng dịch vụ cho vay KHCN của VCB – Huế.
1.4 Phạm vi nghiên cứu
Phòng cho vay Khách hàng Thể nhân tại VCB – Huế.
• Các thông tin thứ cấp về NH trong giai đoạn 2010 –
2012.
• Các thông tin sơ cấp được tiến hành thu thập trong tháng
3 năm 2013.
• Giải pháp đề xuất được áp dụng trong năm 2013 – 2016.
Trang 61 Đặt vấn đề
1.5 Phương pháp nghiên cứu
Giai đoạn Dạng Phương pháp Kỹ thuật Mẫu
- Tham khảo ý kiến chuyên gia
4 nhân viên
2 Chính thức Định lượng - Phỏng vấn trực tiếp
- Xử lý số liệu
120 khách hàng
Trang 72 Nội dung và kết quả nghiên cứu
2.1 Mô hình nghiên cứu
Sơ đồ 1.2: Mô hình Servqual
(Nguồn: Parasuraman, Zeithaml & Berry, 1988)
Chất lượng dịch vụ = Mức độ cảm nhận – Giá trị kỳ vọng
Chất lượng dịch vụ = Chất lượng cảm nhận
Trang 82 Nội dung và kết quả nghiên cứu
2.2 Mô tả đối tượng điều tra
Tiêu chí Phân loại Số lượng Phần trăm (%) tích lũy (%) Phần trăm
Nghề
nghiệp
Thu nhập 2 - 4 triệu 21 17.5 17.5
Thành
phần
gia đình
Độc thân sông chung với gia đình 16 13.3 17.5
Trang 92 Nội dung và kết quả nghiên cứu
2.3 Phân tích nhân tố
Qua 4 lần phân tích nhân tố, từ 21 thành phần của chất lượng dịch vụ cho vay KHCN được đưa vào phân tích nhân tố đã có 5 nhân
tố được tạo ra.
Biến “NH áp dụng mức lãi suất cạnh tranh”, “Thời gian giải quyết các yêu cầu rất nhanh” và biến “Giờ mở cửa của NH thuận tiện cho anh chị” bị loại ra khỏi mô hình.
Bảng 2.11: Kiểm định KMO và Bartlett’s Test lần 4
(Nguồn: Kết quả xử lý số liệu điều tra của tác giả)
KMO and Bartlett's Test
Trang 102 Nội dung và kết quả nghiên cứu
2.3 Phân tích nhân tố
Trang 112 Nội dung và kết quả nghiên cứu
2.4 Kiểm định Cronbach’s Alpha
Bảng 2.13 : Kiểm định độ tin cậy Cronbach’s Alpha
Biến quan sát Tương quan biến tổng Cronbach’s Alpha nếu
loại biến
Phương tiện hữu hình (Cronbach’s Alpha = 0,787)
Trang thiết bị cơ sở vật chất của ngân hàng hiện đại tiên tiến 0.536 0.776
Đồng cảm (Cronbach’s Alpha = 0.801)
Nhân viên phúc đáp nhanh các yêu cầu mong muốn của khách hàng 0.573 0.766
Nhân viên tư vấn cho khách hàng những khoản vay hợp lý 0.457 0.799
Nhân viên giải thích thuyết trình rõ ràng dễ hiểu 0.574 0.766
Nhân viên luôn lắng nghe tôn trọng ý kiến của anh chị 0.714 0.721
Nhân viên luôn chú ý đến những vấn đề mà anh chị quan tâm 0.605 0.756
Năng lực phục vụ (Cronbach’s Alpha = 0.743)
Nhân viên tiếp xúc làm việc với khách hàng ngay khi có thể 0.525 0.691
Nhân viên nắm chắc hiểu rõ quy trình nghiệp vụ của mình 0.532 0.686
Nhân viên có kinh nghiệm thực tế về các lĩnh vực kinh doanh 0.552 0.675
Khu vực giao dịch bố trí ngăn nắp thuận lợi với anh chị 0.535 0.684
Tin cậy (Cronbach’s Alpha = 0.726)
Mọi thông tin cá nhân của khách hàng đều được bảo mật 0.573 0.610
Ngân hàng luôn thực hiện đúng những điều cam kết trong hợp đồng 0.565 0.623
Nhân viên luôn nhã nhặn ân cần khi tiếp xúc với khách hàng 0.512 0.680
Đáp ứng (Cronbach’s Alpha = 0.614)
Anh chị an tâm khi thực hiện giao dịch tại ngân hàng 0.443 a
Nhân viên cung cấp thông tin chính xác kịp thời 0.443 a
Trang 122 Nội dung và kết quả nghiên cứu
2.5 Kiểm định One sample t-test
Bảng 2.14: Kết quả kiểm định One sample t-test
trung bình Sig (2- tailed)
Phương tiện hữu hình
Trang thiết bị cơ sở vật chất của NH hiện đại tiên tiến 4.13 0.038
Đồng cảm
Nhân viên phúc đáp nhanh các yêu cầu mong muốn của KH 4.06 0.329
Nhân viên luôn lắng nghe tôn trọng ý kiến của anh chị 4.00 1.000 Nhân viên luôn chú ý đến những vấn đề mà anh chị quan tâm 4.08 0.150
Năng lực phục vụ
Nhân viên tiếp xúc làm việc với khách hàng ngay khi có thể 3.98 0.797 Nhân viên nắm chắc hiểu rõ quy trình nghiệp vụ của mình 4.18 0.003 Nhân viên có kinh nghiệm thực tế về các lĩnh vực kinh doanh 4.06 0.329 Khu vực giao dịch bố trí ngăn nắp thuận lợi với anh chị 4.04 0.486
Tin cậy
Mọi thông tin cá nhân của khách hàng đều được bảo mật 4.01 0.893
NH luôn thực hiện đúng những điều cam kết trong hợp đồng 4.18 0.001 Nhân viên luôn nhã nhặn ân cần khi tiếp xúc với KH 4.18 0.002
Đáp ứng
Trang 132 Nội dung và kết quả nghiên cứu
2.6 Phân tích hồi quy
Bảng 2.19: Hệ số mô hình hồi quy bội
(Nguồn: Kết quả xử lý số liệu điều tra của tác giả)
Sự hài lòng = 0,4*PTHH + 0,235*NLPV + 0,238*ĐU
Trong đó:
• PTHH: Phương tiện hữu hình
• NLPV: Năng lực phục vụ
• ĐU: Đáp ứng.
Nhân tố Hệ số bêta Mức ý nghĩa
Phương tiện hữu hình 0.400 0.000
Năng lực phục vụ 0.235 0.002
Trang 142 Nội dung và kết quả nghiên cứu
2.7 Nhận xét về sự hài lòng của khách hàng
Biểu đồ 2.6: Mức độ hài lòng của khách hàng
(Nguồn: Kết quả xử lý số liệu điều tra của tác giả)
Trang 15Những kết quả đạt được
.
Hạn chế của dịch vụ cho vay khách hàng cá nhân
1
2
2 Nội dung và kết quả nghiên cứu
2.9 Hiệu quả dịch vụ của Ngân hàng
1
2
Trang 16Phát triển nguồn nhân lực
Nâng cấp cơ sở vật chất
Các giải pháp khác
1
2
3
2 Nội dung và kết quả nghiên cứu 2.10 Giải pháp
Trang 173 Kết luận và kiến nghị
3.1 Kết luận
Việc nâng cao chất lượng dịch vụ cho vay khách hàng cá nhân là một nhân tố quan trọng nhằm thu hút khách hàng, nâng cao năng lực cạnh tranh và hiệu quả kinh doanh của các Ngân hàng Thương mại.
Thực hiện được mục tiêu nghiên cứu của đề tài kết quả hồi quy cho thấy nhân tố phương tiện hữu hình có ảnh hưởng lớn nhất đến sự hài lòng của KH
Các biến quan sát của nhân tố đều có mức giá trị trung bình xấp xỉ mức 4 – là mức hài lòng và đánh giá tốt từ KH.
Trang 18Kiến nghị với Chính phủ
Kiến nghị với Ngân hàng Nhà nước
Kiến nghị với Ngân hàng Thương mại Cổ phần
Ngoại Thương Việt Nam
1
2
3
3 Kết luận và kiến nghị
3.2 Kiến nghị
Trang 193 Kết luận và kiến nghị
3.3 Hạn chế của đề tài
Các thang đo lường các khái niệm nghiên cứu tác giả chỉ dựa vào các lý thuyết đã có để xây dựng
Mẫu điều tra còn chưa cao và chỉ giới hạn ở khách hàng tới giao dịch tại ngân hàng, việc tiếp cận khách hàng còn gặp nhiều khó khăn.
Nghiên cứu này chỉ tập trung vào nghiên cứu các yếu tố chính ảnh hưởng chất lượng dịch vụ cho vay Các giải pháp đề xuất chỉ có ý nghĩa áp dụng trong một phạm vi nhất định của hoạt động kinh doanh của Ngân hàng.