Nội dung nghiên cứuCơ sở khoa học Những vấn đề chung về khách sạn Kinh doanh KS là hoạt động kinh doanh trên cơ sở cung cấp các dịch vụ lưu trú, ăn uống và các dịch vụ bổ sung cho kha
Trang 1KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG KHAI THÁC
THỊ TRƯỜNG KHÁCH DU LỊCH NỘI ĐỊA
TẠI KHÁCH SẠN XANH – HUẾ
THỰC HIỆN: HỒ BẢO QUỲNH CHÂU – K43A QTKD TỔNG HỢP
GVHD: PGS.TS NGUYỄN KHẮC HOÀN
Trang 2Nội dung
1 • • Đặt vấn đề Đặt vấn đề
2 • • Nội dung nghiên cứu Nội dung nghiên cứu
3 • • Kết luận Kết luận
Trang 3đề tài
Du lịch đã trở thành một
ngành kinh tế quan trọng,
thể hiện năm 2012, du lịch
Việt Nam đón 6,7 triệu
lượt khách quốc tế, 32
triệu lượt khách nội địa
Khách du lịch nội địa đã và đang trở thành yếu tố quyết
định
Tổng lượt khách tại KS Xanh là 48.554 lượt, tuy nhiên, lượng khách nội địa chỉ chiếm 20% trong cơ cấu khách đến
Trang 4khách du lịch
Phân tích và đánh giá khả năng khai thác thị trường khách
du lịch nội địa của KS Xanh
Đề xuất một số giải pháp nhằm tăng cường khai thác thị trường khách du lịch nội địa tại KS Xanh
Trang 5Phần I: Đặt vấn đề
Đối tượng nghiên cứu:
Những nhận xét, đánh giá
của khách du lịch nội địa
đang lưu trú tại KS Xanh
Phạm vi nghiên cứu:
- Nội dung: nghiên cứu các
giải pháp thông qua việc đánh giá khả năng khai thác khách của KS và khảo sát ý kiến của khách nội địa
- Không gian: tại KS Xanh
- Thời gian:
+ Sơ cấp: tháng 3-4/2013 + Thứ cấp: 2010-2012
Trang 6Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp phân tích dữ liệu thứ cấp: từ KS Xanh và Sở Văn hóa Thể Thao & Du lịch Thừa Thiên Huế từ 2010-2012
- Phương pháp phân tích dữ liệu sơ cấp:
+ Nghiên cứu định tính: phóng vấn chuyên gia và phỏng vấn sâu
+ Nghiên cứu định lượng:
Trang 7Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp phân tích dữ liệu thứ cấp: từ KS Xanh và Sở Văn hóa Thể Thao & Du lịch Thừa Thiên Huế từ 2010-2012
- Phương pháp phân tích dữ liệu sơ cấp:
+ Nghiên cứu định tính: phóng vấn chuyên gia và phỏng vấn sâu
+ Nghiên cứu định lượng:
* Phương pháp thu thập dữ liệu: sơ bộ và chính thức
Chọn mẫu phân tầng theo tiêu thức tỉnh/thành phố
Trang 8Phần II Nội dung nghiên cứu
Cơ sở khoa học Thực trạng khai thác khách nội địa tại KS Xanh Giải pháp tăng cường
Trang 9Phần II Nội dung nghiên cứu
Cơ sở khoa học
Những vấn đề chung về khách sạn
“Khách sạn là nơi mà bất kỳ ai cũng có thể trả tiền để thuê buồng ngủ qua đêm ở đó Mỗi buồng ngủ cho thuê bên trong phải có ít nhất hai phòng nhỏ (phòng ngủ và phòng tắm) Mỗi buồng khách đều phải có giường, điện thoại và vô tuyến
Ngoài dịch vụ buồng ngủ có thể có thêm các dịch vụ khác như: dịch
vụ vận chuyển hành lý, trung tâm thương mại (với thiết bị photocopy), nhà hàng, quầy bar và một số dịch vụ giải trí Khách sạn
có thể được xây dựng ở gần hoặc bên trong các khu thương mại, khu
du lịch nghỉ dưỡng hoặc các sân bay”.
Trang 10Phần II Nội dung nghiên cứu
Cơ sở khoa học
Những vấn đề chung về khách sạn
Kinh doanh KS là hoạt động kinh doanh trên cơ sở cung cấp các dịch vụ lưu trú, ăn uống và các dịch vụ bổ sung cho khách nhằm đáp ứng các nhu cầu ăn, nghỉ, giải trí của họ tại các điểm du lịch nhằm mục đích lợi nhuận
Kinh doanh KS là hoạt động kinh doanh trên cơ sở cung cấp các dịch vụ lưu trú, ăn uống và các dịch vụ bổ sung cho khách nhằm đáp ứng các nhu cầu ăn, nghỉ, giải trí của họ tại các điểm du lịch nhằm mục đích lợi nhuận
Những ai có nhu cầu tiêu dùng các sản phẩm của khách sạn, không giới hạn mục đích, thời gian và không gian tiêu dùng thì đều được xem là khách của khách sạn
Những ai có nhu cầu tiêu dùng các sản phẩm của khách sạn, không giới hạn mục đích, thời gian và không gian tiêu dùng thì đều được xem là khách của khách sạn
Trang 11Phần II Nội dung nghiên cứu
Cơ sở khoa học
A Chất lượng dịch vụ KS
BChính sách phân phối quảng bá
C Chính sách giá
D
Vị trí địa lý
Yếu tố ảnh hưởng đến khai thác thị trường khách nội địa
Trang 12Phần II Nội dung nghiên cứu
Cơ sở khoa học
A Chất lượng dịch vụ KS
B
C
D
- Sự phối hợp giữa
DV lưu trú, ăn uống
và bổ sung.
- Trang bị VCCSKT
- Yếu tố con người
Chính sách phân phối quảng bá
Chính sách giá
Vị trí địa lý
Trang 13Phần II Nội dung nghiên cứu
Cơ sở khoa học
A Chất lượng dịch vụ KS
Được thực hiện thông qua các công ty lữ hành
Trang 14Phần II Nội dung nghiên cứu
Cơ sở khoa học
A Chất lượng dịch vụ KS
Tác động mạnh đến tâm lý cũng như nhu cầu của khách hàng về sản phẩm dịch vụ
Trang 15Phần II Nội dung nghiên cứu
Cơ sở khoa học Thực trạng khai thác khách nội địa tại KS Xanh Giải pháp tăng cường
Trang 16Phần II Nội dung nghiên cứu
1.Giới thiệu về khách sạn Xanh – Huế
- Vị trí địa lý thuận tiện.
- Lối kiến trúc độc đáo.
- Môi trường xung quanh: phủ đầy một màu xanh tươi mới
Trang 17Phần II Nội dung nghiên cứu
1.Giới thiệu về khách sạn Xanh – Huế
Doanh thu của khách sạn Xanh theo từng loại hình KD dịch vụ
Doanh thu DV lưu trú 27.262,1 31.328,8 34.148,4 4.066,7 114,9 2.819,6 109
Doanh thu DV ăn uống 23.653,8 25.282,4 28.119,6 1.628,6 106,9 2.837,2 111,2
Doanh thu DV bổ sung 2.645,5 3.166 3.302,5 520,5 119,7 136,5 104,3
Trang 18Phần II Nội dung nghiên cứu
1.Giới thiệu về khách sạn Xanh – Huế
1.1 CSVCKT phục vụ lưu trú
Trang 19Phần II Nội dung nghiên cứu
1.Giới thiệu về khách sạn Xanh – Huế
1.1 CSVCKT phục vụ lưu trú
Trang 20Phần II Nội dung nghiên cứu
1.Giới thiệu về khách sạn Xanh – Huế
1.2 CSVCKT phục vụ ăn uống
Trang 21Phần II Nội dung nghiên cứu
1.Giới thiệu về khách sạn Xanh – Huế
Trang 22Phần II Nội dung nghiên cứu
1.Giới thiệu về khách sạn Xanh – Huế
1.3 CSVCKT phục vụ dịch vụ bổ sung
thể hình
Trang 23Phần II Nội dung nghiên cứu
1.Giới thiệu về khách sạn Xanh – Huế
1.3 CSVCKT phục vụ dịch vụ bổ sung
Trang 24Phần II Nội dung nghiên cứu
1.Giới thiệu về khách sạn Xanh – Huế
Trang 25Phần II Nội dung nghiên cứu
1.Giới thiệu về khách sạn Xanh – Huế
3 Theo tính chất công việc
-Lao động trực tiếp 325 87,83 307 89,77 272 85.53 (18) (5,54) (35) (12,87) -Lao động gián tiếp 45 12,17 35 10,23 46 14.47 (10) (22,22) 11 31,43
4 Theo trình độ chuyên môn
- Đại học 65 17,57 50 14,62 46 14,47 (15) (23,07) (4) (8)
- Cao đẳng, Trung cấp,
Sơ cấp 265 71,62 252 73,68 222 69,81 (13) (4,90) (30) (11,9)
- Lao động phổ thông 40 10,81 40 11,7 50 15,72 0 0 10 25
Trang 26Phần II Nội dung nghiên cứu
1.5 Thực trạng nguồn khách nội địa đến KS (2010-2012)
Trang 27Phần II Nội dung nghiên cứu
Phân đoạn thị trường khách du lịch nội địa
Khách quốc tịch Việt Nam
và sống tại Việt Nam đi du lịch trong nước
Khách du lịch
thuần túy
Khách MICE
Khách
du lịch công vụ
Khách đi
vì lí do
cá nhân
Trang 28Phần II Nội dung nghiên cứu
1.6.Khách nội địa mục tiêu của khách sạn Xanh
Trang 29Phần II Nội dung nghiên cứu
2 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về CLDV, chính sách PPQB và chính sách giá của KS Xanh
2.1 Đặc điểm mẫu nghiên cứu
* Về giới tính * Về độ tuổi
Trang 30Phần II Nội dung nghiên cứu
2 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về CLDV, chính sách PPQB và chính sách giá của KS Xanh
2.1 Đặc điểm mẫu nghiên cứu
* Về nghề nghiệp * Về tỉnh/thành phố
Trang 31Phần II Nội dung nghiên cứu
2 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về CLDV, chính
sách PPQB và chính sách giá của KS Xanh
2.2 Đặc điểm của khách nội địa đang lưu trú tại khách sạn
* Số lần đến Huế của khách du lịch nội địa
Trang 32Phần II Nội dung nghiên cứu
2 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về CLDV, chính
sách PPQB và chính sách giá của KS Xanh
2.2 Đặc điểm của khách nội địa đang lưu trú tại khách sạn
* Mục đích chính đến Huế
Trang 33Phần II Nội dung nghiên cứu
2 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về CLDV, chính
sách PPQB và chính sách giá của KS Xanh
2.2 Đặc điểm của khách nội địa đang lưu trú tại khách sạn
* Khách du lịch nội địa đến Huế với
Trang 34Phần II Nội dung nghiên cứu
2 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về CLDV, chính
sách PPQB và chính sách giá của KS Xanh
2.2 Đặc điểm của khách nội địa đang lưu trú tại khách sạn
* Số lần nghỉ tại khách sạn Xanh của khách nội địa
Trang 35Phần II Nội dung nghiên cứu
2 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về CLDV, chính
sách PPQB và chính sách giá của KS Xanh
2.2 Đặc điểm của khách nội địa đang lưu trú tại khách sạn
* Thời gian lưu trú tại khách sạn của khách nội địa
Trang 36Phần II Nội dung nghiên cứu
2 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về CLDV, chính
sách PPQB và chính sách giá của KS Xanh
2.2 Đặc điểm của khách nội địa đang lưu trú tại khách sạn
* Nguồn thông tin biết đến khách sạn
Báo chí, sách hướng dẫn du lịch 5 3,1
Trang 37Phần II Nội dung nghiên cứu
2.3 Phân tích nhân tố khám phá EFA
2.3.1 Rút trích nhân tố chính các yếu tố cảm nhận về CLDV, chính sách PPQB và chính sách giá
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy .867
Bartlett's Test of Sphericity Approx Chi-Square 2.329E3
Kiểm định KMO và Bartlett’s Test
Kết quả phân tích EFA đã cho ra các nhân tố cơ bản của mô hình nghiên cứu, 5 nhân tố này giải thích được 56,814% của biến động Tất cả các hệ số tải nhân tố của các nhân tố trong từng nhóm yếu tố đều lớn hơn 0.5.
Trang 38Phần II Nội dung nghiên cứu
2.3 Phân tích nhân tố khám phá EFA
2.3.1 Rút trích nhân tố chính các yếu tố cảm nhận về CLDV, chính sách PPQB và chính sách giá
5 nhân tố chính
56,814%
DV phòng ngủ
(1,345)
Trang 39Phần II Nội dung nghiên cứu
2.3 Phân tích nhân tố khám phá EFA
2.3.2 Rút trích nhân tố chính ý định trong tương lai của khách hàng
Kết quả phân tích nhân tố ý định trong tương
lai của khách du lịch nội địa
Biến Quan Sát Component Cho đến khi rời khỏi Huế, Quý khách vẫn tiếp tục lưu trú ở khách sạn Xanh 795
Quý khách sẽ lưu trú ở khách sạn Xanh nếu đến Huế lần sau 818
Quý khách sẽ giới thiệu cho bạn bè người thân về KS Xanh, nếu họ tới Huế 818
Eigenvalues = 1.969
Phương sai trích: 65,650%
Trang 40Phần II Nội dung nghiên cứu
2.4 Kiểm định độ tin cậy thang đo
Hệ số Cronbach Alpha của các nhóm biến quan sát đánh giá của khách hàng về CLDV và các chính sách của khách sạn Xanh
Nhóm biến Cronbach's Alpha % of Variance Số lượng biến
Trang 41Phần II Nội dung nghiên cứu
2.4 Kiểm định độ tin cậy thang đo
Hệ số Cronbach Alpha của các nhóm biến Ý định trong tương lai
BIẾN
Trung bình thang đo nếu loại biến
Phương sai thang đo nếu loại biến
Tương quan tổng biến
Hệ số Cronbach's Alpha nếu loại biến
Ý ĐỊNH TRONG TƯƠNG LAI = 0.733 (65,650%)
Cho đến khi rời khỏi Huế,
Quý khách vẫn tiếp tục
lưu trú ở khách sạn Xanh
6.8889 2.981 542 668
Quý khách sẽ lưu trú ở
khách sạn Xanh nếu đến
Huế lần sau
7.3210 2.927 569 633
Quý khách sẽ giới thiệu
cho bạn bè người thân về
KS Xanh, nếu họ tới Huế
6.9630 3.489 573 641
Trang 42Phần II Nội dung nghiên cứu
2.5 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về
CLDV, chính giá PPQB và chính sách giá của KS Xanh
Kiểm định One Sample T-Test về nhóm “dịch vụ phòng ngủ”
One sample t-test
Mean Sig
(2-tailed)
Mức 1-2
Mức 4-5
Dịch vụ phòng ngủ
Vị trí phòng đẹp 3.5864 000 10,5 62,4 Các vật dụng cần thiết (khăn tắm, dầu
gội,…) được cung cấp đầy đủ 3.5370 .000 17,3 63 Trang thiết bị hiện đại 3.7346 000 10,5 68,5 Trang trí nội thất ấn tượng 3.8951 .153 8,7 77,8 Phòng ốc sạch sẽ 3.5926 000 12,9 59,9 Phòng đúng theo yêu cầu của khách đã đặt 3.6852 000 9,9 63,6 Nhân viên hướng dẫn tận tình cách sử
dụng các thiết bị trong phòng 3.6111 .000 11,7 62,3 Nhân viên đáp ứng kịp thời các nhu cầu
của Quý khách 3.3025 .000 15,4 41,4
Trang 43Phần II Nội dung nghiên cứu
2.5 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về
CLDV, chính giá PPQB và chính sách giá của KS Xanh
Kiểm định sự khác biệt ý kiến đánh giá của khách hàng
về các yếu tố đối với dịch vụ phòng ngủ
Yếu tố đánh giá Giới tính Tuổi Nghề nghiệp Thành phố
Các vật dụng cần thiết (khăn tắm,
Nhân viên đáp ứng kịp thời các
Trang 44Phần II Nội dung nghiên cứu
2.5 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về
CLDV, chính giá PPQB và chính sách giá của KS Xanh
Kiểm định One Sample T-Test về nhóm “dịch vụ ăn uống”
One sample t-test
Mean Sig
(2-tailed) Mức 1-2 Mức 4-5
Dịch vụ ăn uống
Nhà hàng đảm bảo vệ sinh sạch sẽ 3.8210 033 9,9 76,0 Không gian nhà hàng thoáng đãng 3.9136 .213 9,2 79,0 Thực đơn phong phú, đa dạng 3.5494 000 12,4 51,9 Món ăn được chế biến ngon, hợp khẩu vị 3.8148 031 9,3 62,4 Nhân viên phục vụ chu đáo 3.7099 000 9,3 63,0 Nhân viên phục vụ nhanh nhẹn 3.5864 000 8,6 58,0
Trang 45Phần II Nội dung nghiên cứu
2.5 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về
CLDV, chính giá PPQB và chính sách giá của KS Xanh
Kiểm định sự khác biệt ý kiến đánh giá của khách hàng
về các yếu tố đối với dịch vụ ăn uống
Yếu tố đánh giá Giới tính Tuổi Nghề nghiệp Thành phố
Món ăn được chế biến ngon, hợp khẩu vị ns ns ns ns
Trang 46Phần II Nội dung nghiên cứu
2.5 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về
CLDV, chính giá PPQB và chính sách giá của KS Xanh
Kiểm định One Sample T-Test về nhóm “dịch vụ bổ sung”
One sample t-test
Mean Sig
(2-tailed)
Mức 1-2
Mức 4-5 Dịch vụ bổ sung
Bể bơi sạch sẽ 3.5432 000 9,2 54,3 Phòng tập thể dục thể hình có trang thiết bị
Hệ thống dịch vụ spa tốt 3.3148 000 9,9 33,9 Quầy lưu niệm thuận tiện cho việc mua sắm 3.4383 000 10,5 48,1 Phương tiện vận chuyển hiện đại 3.5679 000 11,7 50,6 Dịch vụ giặt là đảm bảo đúng theo yêu cầu của
Hệ thống phòng họp thuận tiện cho nhu cầu
của quý khách 3.7160 .001 10,5 64,8 Đội ngũ nhân viên thân thiện 3.3951 000 10,5 45,6
Trang 47Phần II Nội dung nghiên cứu
2.5 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về
CLDV, chính giá PPQB và chính sách giá của KS Xanh
Kiểm định sự khác biệt ý kiến đánh giá của khách hàng
về các yếu tố đối với dịch vụ bổ sung
Yếu tố đánh giá Giới tính Tuổi Nghề nghiệp Thành phố
Phòng tập thể dục thể hình có trang thiết bị
Dịch vụ giặt là đảm bảo đúng theo yêu cầu
Trang 48Phần II Nội dung nghiên cứu
2.5 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về
CLDV, chính giá PPQB và chính sách giá của KS Xanh
Kiểm định One Sample T-Test về nhóm “phân phối quảng bá”
One sample t-test
Mean Sig
(2-tailed)
Mức 1-2
Mức 4-5 Phân phối quảng bá
Kênh phân phối giúp quý khách tiếp cận
Các thông tin về khách sạn được các kênh
phân phối chuyển tải đầy đủ 3.5062 .000 12,4 53,1 Các hoạt động quảng cáo hấp dẫn 3.8827 .125 8,4 70,4 Khách sạn đáp ứng đúng các dịch vụ như
Mối quan hệ với công chúng tốt 3.6790 000 12,4 59,9 Các thông điệp quảng bá (tờ rơi, ) bắt mắt,
Khách sạn có những chính sách ưu đãi,
khuyến mãi ngắn hạn dành cho quý khách 3.5123 .000 14,8 52,5
Trang 49Phần II Nội dung nghiên cứu
2.5 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về
CLDV, chính giá PPQB và chính sách giá của KS Xanh
Kiểm định sự khác biệt ý kiến đánh giá của khách hàng
về các yếu tố đối với “phân phối quảng bá”
Yếu tố đánh giá Giới tính Tuổi Nghề nghiệp Thành phố Kênh phân phối giúp quý khách tiếp cận
Các thông tin về khách sạn được các kênh
Khách sạn đáp ứng đúng các dịch vụ như
Các thông điệp quảng bá (tờ rơi, ) bắt
Khách sạn có những chính sách ưu đãi,
khuyến mãi ngắn hạn dành cho quý khách ns ns ns *
Trang 50Phần II Nội dung nghiên cứu
2.5 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về
CLDV, chính giá PPQB và chính sách giá của KS Xanh
Kiểm định One Sample T-Test về nhóm “Giá cả các dịch vụ”
One sample t-test
Mean Sig (2-tailed) Mức 1-2 Mức 4-5 Giá cả các dịch vụ
Giá phòng ngủ hợp lý 3.4753 000 13,6 45,6 Giá dịch vụ ăn uống đắt 3.4938 000 16,1 48,1 Giá các dịch vụ bổ sung phù hợp 3.3148 000 24,7 45,7
Trang 51Phần II Nội dung nghiên cứu
2.5 Đánh giá ý kiến của khách nội địa về
CLDV, chính giá PPQB và chính sách giá của KS Xanh
Kiểm định sự khác biệt ý kiến đánh giá của khách hàng
về các yếu tố đối với “giá cả các dịch vụ”
Yếu tố đánh giá Giới tính Tuổi Nghề
nghiệp Thành phố
Giá phòng ngủ hợp lý ns ns ns ns
Giá dịch vụ ăn uống đắt ns ns * ns
Giá các dịch vụ bổ sung phù hợp ns ns ns ns