ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANHBÁO CÁO KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN HỖN HỢP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH Sinh v
Trang 1ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
BÁO CÁO KHOÁ LUẬN
TỐT NGHIỆP
GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN HỖN HỢP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC
PHẨM QUẢNG BÌNH
Sinh viên thực hiện: Giảng viên hướng dẫn:
Lê Thị Phương Vân TS Lại Xuân Thủy Lớp: K43 B Tổng hợp
Trang 2Lí do chọn đề tài
Việt Nam hiện đang là một thị trường hấp dẫn do
dân số đông, Đảng và Nhà nước thường xuyên quan
tâm đến sức khỏe của nhân dân
Số lượng các công ty dược ngày càng tăng dẫn đến
sự cạnh tranh gay gắt
Dược phẩm đóng vai trò rất quan trọng trong đời
sống con người Không chỉ là thuôc chữa bệnh mà
còn là một loại thực phẩm chức năng quan trọng
Giải pháp hoạt động xúc tiến nâng cao
uy tín của công ty và
mở rộng thị phần
Trang 3Mục tiêu nghiên cứu
Trang 4Phương pháp thu thập thông tin và số
liệu
Thu thập thông tin sơ cấp: Tiến hành thu thập thông tin bằng phương pháp sử dụng bảng hỏi, phỏng vấn trực tiếp 41 đại lý và 151 khách
hàng cá nhân
Thu thập thông tin thứ cấp: thu thập dữ liệu
từ giáo trình, sách, đề tài nghiên liên quan, các website, báo chí, Internet, luận văn và thu thập
ở công ty
Trang 5Phương pháp phân tích số liệu
Tổng hợp thống kê
Thống kê mô tả
Kiểm định T - một mẫu (One sample T - Test)
Kiểm định Independent-sample T-test
Phân tích phương sai một chiều (One-way
ANOVA)
Trang 6Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu:
- Các đại lý của công ty trên địa bàn TP Đồng Hới
- Khách hàng là người mua hàng cuối cùng tại các
Trang 7Nội dung trình bày
Trang 8GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG
TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG
BÌNH
Tên công ty: công ty cổ phần Dược Quảng Bình.
Tên giao dịch quốc tế: Quangbinh pharmaceutical Joint-Stock Company.
Tên viết tắt: QUAPHARCO
Trụ sở chính: đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Email: quapharco@dng.vnn.vn
Website: quapharco.com.vn
Địa bàn hoạt động: chủ yếu là trong nước.
Trang 9Đặc điểm đại lý
Trang 10Chính sách khuyến mại của công ty
1 Chiết khấu giá hấp dẫn 3,0488 4 0,000
2 Chính sách trợ giá hợp lí 3,9024 4 0,160
3 Thường có ưu đãi khi mua số lượng lớn 4,0000 4 1,000
4 Quy mô chương trình khuyến mãi lớn 3,0244 4 0,000
5 Thường tổ chức hội nghị khách hàng 3,0488 4 0,000
Lực lượng bán hàng của công ty
1 NBH có thái độ thân thiện 3,9268 4 0,083
2 NBH cung cấp đầy đủ thông tin 3,9024 4 0,160
3 Phản hồi kịp thời yêu cầu 3,7805 4 0,018
Trang 11Chính sách marketing trực tiếp của công ty
1 Thường có catalog giới thiệu sản phẩm 4,1463 3 0,000
2 Thường xuyên nhận được điện thoại 3,6829 3 0,000
3 Thường xuyên nhận được email 3,0732 3 0,445
Chính sách quảng cáo của công ty
1 Tần suất quảng cáo cao 2,8049 3 0,019
2 Chương trình quảng cáo hấp dẫn 2,4146 3 0,000
3 Thường xuyên có băng rôn, khẩu hiệu 2,3902 3 0,000
Chính sách PR của công ty
1 Thường xuyên tổ chức tư vấn sức khỏe 3,8780 3 0,000
2 Tham gia các chương trình nhân đạo 3,8537 3 0,000
3 Tổ chức sự kiện, chương trình tiếp thị 2,9756 3 0,838
Trang 15Ý kiến đánh giá của khách hàng
1 CT thường có ấn phẩm giới thiệu sản phẩm 2,5033 4 0,000
2 Tần suất quảng cáo cao 2,0464 4 0,000
3 Chương trình quảng cáo có nội dung hấp dẫn 2,2185 4 0,000
4 Thường xuyên có băng rôn, khẩu hiệu tại điểm bán
5.A/C có biết đến chương trình tư vấn sức khỏe của CT 3,3709 4 0,000
6 A/C có biết đến chương trình nhân đạo của CT 3,3775 4 0,000
7 CT tổ chức chương trình, sự kiện tại điểm bán 2,2185 4 0,000
8 Hệ thống đại lý của CT thuận tiện 3,8212 4 0,001
9 Sản phẩm của CT có bao bì đep, bắt mắt 3,9073 4 0,154
10 Sản phẩm của CT có đầy đủ thông tin, chi tiết 3,8675 4 0,027
11 Uy tín, danh tiếng của CT tốt 3,9470 4 0,421
12 Chất lượng phục vụ bán hàng tốt 3,7020 4 0,000
13 Người bán hàng có vai trò lớn đến quyết định mua hàng 3,9801 4 0,769
Trang 16Kiểm định anova sự khác biệt giữa các biến độc lập khi đánh giá các ý kiến của khách hàng về các đại lý
Doanh số mỗi lần mua: <100 triệu : nhỏ
Từ 100- 150 triệu: vừa
> 150 triệu : lớn
Tương ứng trong spss thì biến này sẽ được mã hóa lại như sau: <100 triêu : 1
Từ 100-150 triệu: 2 >150 triệu : 3
Trang 17Tiếp tục kiểm định sâu cho các tiêu chí có
Trang 19 Test of Homogeneity of Variances
giá cả phù hợp
giá cả phù hợp
Kiểm định ANOVA sự khác biệt giữa các nhóm thu nhập
đối với tiêu chí “giá cả phù hợp”
Levene
Statistic df1 df2 Sig.
0.380 3 147 0.768
Sum of Squares df Mean Square F Sig.
Trang 200 0 2.5
Trang 21Kiểm định Independent-sample T-test về sự khác
biệt giữa 2 mẫu độc lập
Tiêu chí đánh giá Sig.
1 CT thường có ấn phẩm giới thiệu sản phẩm 0,951
2 Tần suất quảng cáo cao 0,634
3 Chương trình quảng cáo có nội dung hấp dẫn 0,469
4 Thường xuyên có băng rôn, khẩu hiệu tại điểm bán thuốc 0,418
5 A/C có biết đến chương trình tư vấn sức khỏe của CT 0,894
6 A/C có biết đến chương trình nhân đạo của CT 0,623
7 CT tổ chức các sự kiện, chương trình tiếp thị tại các điểm bán 0,291
8 Hệ thống đại lý của CT thuận tiện cho việc mua sản phẩm 0,289
9 Sản phẩm của CT có bao bì đẹp, bắt mắt 0,704
10 Sản phẩm của CT có đầy đủ thông tin, chi tiết 0,007
11 Uy tín, danh tiếng của CT tốt 0,431
12 Chất lượng phục vụ bán hàng tốt 0,804
13 Người bán hàng có vai trò quan trọng đến quyết định mua hàng 0,497
Trang 23Kiểm định ANOVA về sự khác biệt giữa các mẫu
độc lậpTiêu chí đánh giá Tuổi Nghề
nghiệp nhập Thu
1 CT thường có ấn phẩm giới thiệu sản phẩm ns ns ns
2 Tần suất quảng cáo cao ns ns ns
3 Chương trình quảng cáo có nội dung hấp dẫn ns ns ns
4 Thường xuyên có băng rôn, khẩu hiệu tại điểm bán thuốc ns ns ns
5 A/C có biết đến chương trình tư vấn sức khỏe của CT ns ns ns
6 A/C có biết đến chương trình nhân đạo của CT ns * ns
7 CT tổ chức các sự kiện, chương trình tiếp thị tại các điểm bán ns ns ns
8 Hệ thống đại lý của CT thuận tiện cho việc mua sản phẩm ns ns ns
9 Sản phẩm của CT có bao bì đẹp, bắt mắt ns ns ns
10 Sản phẩm của CT có đầy đủ thông tin, chi tiết * ns *
11 Uy tín, danh tiếng của CT tốt ns ns ns
12 Chất lượng phục vụ bán hàng tốt ns ns *
13 Người bán hàng có vai trò quan trọng đến quyết định mua
Trang 24Kiểm định ANOVA về sự khác biệt giữa các
Trang 25Kiểm định anova về sự khác biệt giữa các nhóm
khách hàng về nghề nghiệp
Tiêu chí đánh giá Nghề nghiệp
Buôn bán- CBCNV CBCNVHS,SV- CBCNVKhác-
A/C có biết đến chương trình nhân đạo của
CT 0,065 0,025 0,362
2.5
Trang 26Kiểm định anova về sự khác biệt giữa các nhóm khách
hàng về nghề nghiệp
<2tr & >5tr 2-3tr & >5tr 3-5tr & >5tr
Sản phẩm của CT có đầy đủ thông tin,
chi tiết 0,000 0,000 0,000Chất lượng phục vụ bán hàng tốt 0,003 0,006 0,951
Trang 27Sản phẩm của công ty có đầy đủ thông
tin chi tiết
0
Trang 28Đa số các chính sách xúc tiến đều chỉ được đánh giá
Trang 29Một số giải pháp
1 Tăng cường các hoạt động quảng cáo
- Quảng cáo trên nhiều phương tiện như: quảng cáo ngoài trời, tờ rơi,
pano áp phích, mạng Internet cung cấp đầy đủ các thông tin về hoạt động khuyến mãi một cách thường xuyên.
- Xây dựng ngân sách cho quảng cáo.
- Quản trị quan hệ khách hàng tốt hơn.
2 Về PR
- Luôn luôn chú ý gia tăng uy tín của công ty và tạo các mối quan hệ
tốt đẹp với các giới: tài chính, ngôn luận, quyền quản lí cấp cao
- Kết hợp với các đơn vị khác liên quan trong ngành để thực hiện các
chương trình hành động vì sức khỏe cho học sinh-sinh viên, cho bà con vùng sâu vùng xa hay phụ nữa và trẻ em cũng sẽ làm tăng giá trị của công ty
Trang 30- Gia tăng thị phần bằng việc đẩy mạnh khai thác thị trường hiện tại
Trang 32KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1 Kết luận
2 Kiến nghị
- Đối với nhà nước
- Đối với công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Trang 33CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý LẮNG NGHE CỦA QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC
BẠN !