CHƯƠNG I: Những vấn đề chung về đánh giá hiệu quả quản trị nguồn nhân lực thông qua các chỉ số KPICHƯƠNG II: Đánh giá hiệu quả quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần dệt may Phú Hò
Trang 1I H C HU ĐẠI HỌC HUẾ ỌC HUẾ Ế
Tr ường Đại Học Kinh Tế Huế ng Đại Học Kinh Tế Huế i H c Kinh T Hu ọc Kinh Tế Huế ế Huế ế Huế Khoa Qu n Tr Kinh Doanh ản Trị Kinh Doanh ị Kinh Doanh
- -KHÓA LU N T T NGHI P ẬN TỐT NGHIỆP ỐT NGHIỆP ỆP
Sinh viên: Bùi Thị Diệu Hiền
Lớp : K43A-QTKDTH
Niên khóa: 2009-2013
GVHD : Th.S Lê Thị Phương
Thảo
Huế Huế, 5/2013
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY PHÚ HÒA AN
THÔNG QUA NHÓM CÁC CHỈ SỐ KPI
Trang 2CHƯƠNG I: Những vấn đề chung về đánh giá hiệu quả quản trị nguồn nhân lực thông qua các chỉ số KPI
CHƯƠNG II: Đánh giá hiệu quả quản trị nguồn nhân lực tại công
ty cổ phần dệt may Phú Hòa An thông qua các KPI
CHƯƠNG III: Định hướng và giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty Phú Hòa An
Trang 3SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH
“Đánh giá hiệu quả quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần dệt may Phú Hòa
An thông qua nhóm các chỉ số KPI"
Ngày nay, cùng với sự phát triển của
nền kinh tế thế giới, Việt Nam bước
vào quá trình hội nhập
KPI đã được áp dụng khá nhiều trong
các doanh nghiệp trong và ngoài nước
với những hiệu quả lớn mà nó mang
lại
Công ty dệt may Phú Hòa An mong
muốn làm giàu trên cơ sở lấy yếu tố
con người đặt lên hàng đầu
Tìm hiểu, phân tích,đánh giá thực trạng quản trị
nguồn nhân lực tại công ty cổ phần dệt may Phú Hòa An thông qua các chỉ
ty cổ phần dệt may Phú Hòa An
Mục tiêu nghiên cứu
LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
GVHD: Th.S Lê Thị Phương Thảo
Trang 4Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH
Mức độ hiệu quả quản trị nguồn nhân lực tại công
ty cổ phần dệt may Phú Hòa An thông qua các chỉ
11/5/2013
GVHD: Th.S Lê Thị Phương Thảo
Trang 5Phương pháp thu thập dữ liệu
SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH
Thứ cấp
Nguồn nội bộ: các thông tin được tập hợp
từ các báo cáo của các phòng nhân sự, kế toán – tài chính, phòng kinh doanh…
Nguồn bên ngoài: Các số liệu bên ngoài được
tập hợp từ các website, sách báo, tạp chí chuyên ngành, thư viện trường Đại học Kinh tế Huế…
Sơ cấp Tiến hành áp dụng các công thức của nhóm
các chỉ số KPI để tính toán và tiến hành phỏng vấn trực tiếp công nhân viên bằng bẳng hỏi.
GVHD: Th.S Lê Thị Phương Thảo
Trang 6SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH
Chương I : Những vấn đề chung đánh giá hiệu quả quản
trị nguồn nhân lực bằng nhóm các chỉ số KPI
3
5 8
KPI trong
tuyển dụng,
bố trí
KPI về đào tạo
KPI về hệ thống tiền lương
KPI về tỷ lệ nghỉ việc
KPI về thời gian làm việc
KPI về an toàn lao động
KPI về lòng trung thành
KPI đánh giá
tổng hợp
Tổng số hồ sơ trong đợt tuyển dụng
Tỷ lệ ứng viên đạt yêu cầu so với tổng ứng viên
Kết quả của kênh tuyển dụng
Chi phí tuyển dụng bình quân 1 ứng viên
Tỷ lệ nghỉ việc trong nhân viên mới tuyển
Thời gian đào tạo và chi phí đào tạo trung bình cho một nhân viên
Tỷ lệ nhân viên được đào tạo
Tỷ lệ chi phí đào tạo/tổng quỷ lương
Kết quả đào tạo
Lương trung bình của nhóm chức danh trong công ty
Tỷ lệ nghỉ việc của công ty
Tỷ lệ vắng mặt
Tỷ lệ tăng ca so với tổng thời gian đi làm việc theo quy định
Tỷ lệ thời gian làm việc thực tế
Số vụ tai nạn xảy ra trong quá trình sản xuất kinh doanh của công ty
Kiểm định One Sample T-test đánh giá mức độ hài lòng của công nhân viên đối với công ty Doanh số trung bình trên 1 nhân viên Sản lượng trung bình trên 1 nhân viên
Doanh số trung bình trên chi phí nhân
sự
Lợi nhuận trung bình trên chi phí nhân
sự
Lợi nhuận trung bình trên 1 nhân viên
GVHD: Th.S Lê Thị Phương Thảo
Trang 7SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH
Chương II : Đánh giá hiệu quả QTNNL tại công ty cổ
Trang 8Company Logo
Th eo g iớ
i tí nh
th eo tín
o đ
ộ t uổ i
T he
o t rìn
h đ ộ
Thực trạng nguồn lao động tại công ty
Tình hình nguồn lao động của công ty ngày càng được cải thiện,
số lượng tăng, trẻ tuổi, nhanh nhẹn và trình độ ngày càng cao
SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH
390
43.05 475 43.46 470 42.81 Tốt nghiệp cấp I
142
Trang 9Tình hình về tài sản, nguồn vốn
Chỉ tiêu Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012
Trang 10Chỉ tiêu Năm
2010
Năm 2011
Năm 2012
So sánh
2011/2010 2012/1011 Chênh
lệch %
Chênh lệch %
1 Đợt I (Sau tết
Nguyên Đán)
Số hồ sơ nộp vào 400 480 520 80 20 40 16,67
Số hồ sơ đạt yêu cầu
276 380 450 104 37,68 70 18,42
Tỷ lệ % 72,63 84,44 90 11,81 16,26 5,56 6,58
Cả năm Số hồ sơ nộp vào 780 930 1.020 150 19,23 90 9,68
Số hồ sơ đạt yêu cầu
576 803 951 227 39,41 148 18,43
Tỷ lệ % 73,85 86,34 93,24 12,5 16,92 6,891 7,98
1.1 Tổng số hồ sơ trong đợt tuyển dụn g
Bảng 2.4: Tổng số hồ sơ tham gia tuyền dụng tại công ty năm 2010-2012
Trang 11SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH
1 KPI trong tuyển dụng và bố trí
1.3 Kết quả của kênh tuyển dụng
Nhìn chung, thông báo tuyển dụng qua kênh truyền
cầu tham gia dự tuyển.
GVHD: Th.S Lê Thị Phương Thảo
Chỉ tiêu Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012
Năm
Năm 2012/2011 2011/2010
Giá trị Giá trị Giá trị +/- % +/- %
Trang 12SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH
1.4 Chi phí tuyển dụng bình quân 1 ứng viên
Chỉ tiêu
Năm 2010
Năm 2011
Năm 2012
Bảng 2.6: Chi phí tuyển dụng trung binh năm 2010-2012
GVHD: Th.S Lê Thị Phương Thảo
Trang 13SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH GVHD: Th.S Lê Thị Phương Thảo
1 KPI trong tuyển dụng và bố trí
1.5 Tỷ lệ nghỉ việc trong công nhân mới tuyển
2010
Năm 2011
Năm 2012
Trang 14khoản đâu tư cho đào
tạo những năm qua
tăng dần công ty ngày
càng có nhiều lực
lượng lao động được
đào tạo một cách bài
bản và có trình độ
chuyên môn, trình độ
tay nghề cao
Tỷ lệ được đào tạo
Tỷ lệ công nhân viên được đào tạo tăng lên qua các năm.
Nội dung
đào tạo
Số lượng được đào
tạo
Số lượng đạt yêu cầu
sau đào tạo
Tỷ` lệ công nhân được áp dụng
Năm 2010
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2010
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2010
Năm 2011
Năm 2012
Lớp đào tạo công
Lớp đào tạo công
Lớp đào tạo công
Lớp đào tạo ngoại
Kết quả
Năm
Số nhân viên cần được đào tạo (người)
Số nhân viên được đào tạo (người)
Tỷ lệ số công nhân được đào tạo so với nhân viên cần được đào
tạo(%)
So sánh 2011/2010
So sánh 2012/2011
201 0
201 1
201 2
201 0
201 1
201 2
đào tạo ( giờ)
Kinh phí đào tạo ( triệu đồng)
KPI về đào tạo
Tổng số giờ huấn luyện/nhân viên( giờ/người)
Chi phí huấn luyện / nhân viên(triệu đồng/người)
Năm 2010
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2010
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2010
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2010
Năm 2011
Năm 2012
Lớp đào tạo công
nhân may,cắt 350 395 422 960 786 975 1205 2,75 2,44 2,28 2,25 2,47 2,85Lớp đào tạo công
Lớp đào tạo công
nhân cơ điện 10 12 16 160 20 24 34 16 13 10 2 2 2,125
Lớp đào tạo ngoại
ngữ, tin học 5 7 11 180 15 21 35 36 25,72 16,36 3 3 3,2Lớp đào tạo quản lý
cấp tổ,chuyền 15 30 35 160 32 86 100 10,67 5,33 4,57 2,13 2,867 2,86Lớp bồi dưỡng
nghiệp vụ quản lý
cấp công ty 6 8 9 730 210 266 385 121,67 91,2 81 35 33,25 42,78
Tổng
436 492 553 2430 1163 1452 1882 5,57 4,94 4,40 2,67 2,95 3,40
Trang 153 KPI trong hệ thống tiền lương
Chức danh Trung bình
lương 2010
Trung bình lương 2011
Trung bình lương 2012
Chênh lệch 2011/2010 Tỉ lệ %
Chênh lệch 2012/2011 Tỉ lệ %
Trang 17SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH GVHD: Th.S Lê Thị Phương Thảo
4 KPI về thời gian làm việc
5,19% 4,38% 3,91% -0,81 -15,61 -0,47 -10,73
Bảng 2.15: Số lượng vắng mặt của công nhân viên năm 2010-2012
4 KPI về thời gian làm việc
4.2Tỷ lệ tăng ca so với thời gian đi làm
Thời gian tăng ca 412.844,97 463.557,71 432.905,7 50.712,74 12,28 -30.652,01 6,61
Thời gian làm việc quy định 1.988.000 2.320.848 2.488.976 332.848 16,74 168.128 7,25
Tỷ lệ tăng ca = (Thời gian
tăng ca/quỷ thời gian quy
định)*100
20,76% 19,97% 17,40% -0,79 -3,82 -2,57 -12,92
Bảng 2.17: Tỷ lệ tăng ca so với tổng thời gian làm việc
4 KPI về thời gian làm việc
4.3 Tỷ lệ thời gian làm việc thực tê
Bảng 2.18: Tỷ lệ thời gian làm việc thực tế của công ty Phú Hòa An
4 KPI về thời gian làm việc
4.4 Thời gian đi làm muộn trong công ty
Bảng 2.19: Thời gian đi làm muộn bình quân đầu người của công ty
Thời gian làm trễ bình quân
Trang 18SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH GVHD: Th.S Lê Thị Phương Thảo
6 KPI về an toàn lao động
Năm 2010 2011 2012
2011/2010 2012/2011
Số vụ tai nạn
Bảng 2.18: Tình hình tai nạn lao động tại công ty dệt may Phú Hòa An
Trang 19SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH GVHD: Th.S Lê Thị Phương Thảo
7 KPI về lòng trung thành
Kiểm định One Sample T – Test Sig (2-tailed)
1 Tuyển dụng, bố trí nhân viên
Trang 20SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH GVHD: Th.S Lê Thị Phương Thảo
8 KPI tổng quát chung
Năm 2010 2011 2012
Chện lệch 2011/2010
Chện lệch 2012/2011
+/- Doanh thu 20794.62 61.463,97 77.442,24 40.669,35 15.978,27
+/-Số công nhân trung bình 875 1.021 1.095,5 147 74
Doanh số trung bình 23.76 60,17 70,69 36,41 10,52
chi phí nhân sự 21567.60 34.684,32 45.445,86 18.907,21 18.907,21
Doanh số/chi phí nhân sự 0.96 1,77 1,70 0,45 0,45
Lợi nhuận -3772.56 6.277,11 1.720,07 10.049,67 -4.557,04
Lợi nhuận/chi phí nhân sự -0.17 0,18 0,04 0,42 -0,14
Số công nhân (người) 875 1.021 1.095 146 74
Lợi nhuận/số công nhân -4,31 6,14 15,7 10,45 4,57
Trang 21SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH GVHD: Th.S Lê Thị Phương Thảo
Bảng 2.25: Tình hình năng suất của công ty Phú
Trang 22SV: Bùi Thị Diệu Hiền-K43AQTDTH GVHD: Th.S Lê Thị Phương Thảo
Định hướng và giải pháp
Company Logo
Gi ải
ph áp nân g c
iệu quả công t ác đào tạo
Giải pháp hoàn thiệ
n chức năng duy trì nguồn nh ân lực
Trang 23Kết luận và kiến nghị
Về tuyển dụng,
bố trí nhân viên
Công ty đã thực nhận ra tầm quan trọng của công tác đào tạo công nhân viên
Công nhân viên chấp hành tốt nội quy, giờ làm việc, tăng ca và đảm bảo an toàn lao động
Công ty
Trang 24CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO
ĐÃ LẮNG NGHE!