1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Slide ĐÁNH GIÁ của KHÁCH HÀNG về CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MOBIFONE SO với VIETTELTRÊN địa bàn THÀNH PHỐ HUẾ

37 732 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh Giá Của Khách Hàng Về Chất Lượng Dịch Vụ Viễn Thông Di Động Mobifone So Với Viettel Trên Địa Bàn Thành Phố Huế
Tác giả Huỳnh Thị Bảo Trâm
Người hướng dẫn TS Nguyễn Đăng Hào
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Khoa Quản Trị Kinh Doanh
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Đề tài
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 806,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH“ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MOBIFONE SO VỚI VIETTEL TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ” Đề tài: Sinh viên th

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

“ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG DI ĐỘNG

MOBIFONE SO VỚI VIETTEL TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ”

Đề tài:

Sinh viên thực hiện:

Huỳnh Thị Bảo Trâm

Giáo viên hướng dẫn:

TS Nguyễn Đăng Hào

Trang 4

 Công ty thông tin di động MobiFone là doanh nghiệp đầu tiên

ở Việt Nam triển khai và cung cấp dịch vụ thông tin di động

“ Mạng điện thoại di động được ưa chuộng nhất trong năm”

và “Mạng di động chăm sóc khách hàng tốt nhất”

 MobiFone đã tạo ra một ưu thế lớn, giành được sự tín nhiệm của khách hàng và xây dựng được thương hiệu trên thị trường

Trang 6

 Lý do khách hàng chọn sử dụng mạng MobiFone là gì?

 Khách hàng có những đánh giá nào về CLDV mạng MobiFone?

 MobiFone cần làm gì để hoàn thiện CLDV và khẳng định được chỗ đứng vững chắc trên thị trường cũng như trong tâm trí khách hàng?

“ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH

VỤ VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MOBIFONE SO VỚI VIETTEL

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ”

Trang 7

Đề xuất giải pháp nâng cao CLDV mạng di động

MobiFone.

Trang 8

Đối tượng, phạm vi nghiên cứu I

Đối tượng nghiên cứu

 Sự đánh giá của khách hàng về CLDV mạng MobiFone

 So sánh CLDV mạng MobiFone với Viettel trên địa bàn TP HuếPhạm vi nghiên cứu

Khách hàng đã và đang sử dụng mạng MobiFone, Viettel trên địa bàn TP Huế

Phạm vi thời gian

Từ ngày 15/03/2013 đến ngày 05/04/2013

Trang 9

Xác định quy mô mẫu

Số mẫu cần điều tra (N) = Số biến định lượng x 5

= 24 x 5 = 120 (khách hàng) Tổng số phiếu điều tra phát ra: 170

Dự kiến thu về ít nhất: 150 phiếu

Phương pháp chọn mẫu: Ngẫu nhiên hệ thống

Tỷ lệ k: khoảng cách giữa 2 khách hàng tham gia phỏng vấn trong một buổi

k = tổng số khách trong một buổi/tổng số khách cần phỏng vấn

Trang 10

Mô hình nghiên cứu

Trang 11

Nội dung, kết quả nghiên cứu

MÔ TẢ ĐẶC ĐỂM MẪU NGHIÊN CỨU

Trang 12

Nội dung kết quả nghiên cứu

Trang 13

Nội dung, kết quả nghiên cứu

THỜI GIAN SỬ DỤNG MOBIFONE VÀ VIETTEL

II

Trang 14

Nội dung, kết quả nghiên cứu II

Trang 15

Nội dung, kết quả nghiên cứu II

MA TRẬN XOAY CỦA CÁC NHÂN TỐ KHI TIẾN HÀNH EFA LẦN

3

F1

F2

Trang 16

Nội dung, kết quả nghiên cứu II

MA TRẬN XOAY CỦA CÁC NHÂN TỐ KHI TIẾN HÀNH EFA LẦN

3

F3

F4

F5 F6

Trang 17

KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CRONBACH’S ALPHA

Thỏa mãn điều kiện Thang đo chất lượng dịch vụ VTDĐ được sử dụng đủ độ tin cậy

Trang 18

Mô hình nghiên cứu

Trang 19

Nội dung, kết quả nghiên cứu II

Hệ số tương quan Pearson

H0: Không có mối tương quan giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc

H1: Có mối tương quan giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc

Sig < 0.05, có mối liên hệ giữa các biến độc lập và biến phụ

thuộc Thỏa điều kiện để đưa vào phân tích hồi quy.

Trang 20

Nội dung, kết quả nghiên cứu III

0.400

40% biến thiên của biến Sự hài

lòng của khách hàng về CLDV

viễn thông di động được giải thích

bởi 6 biến quan sát.

Tóm tắt mô hình

Trang 21

Kiểm định sự phù hợp của mô hình

Trang 22

KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HỒI QUY ĐA BIẾN

Hệ số hồi quy mang dấu dương: các yếu tố trong mô hình ảnh hưởng tỷ lệ thuận đến sự hài lòng của khách hàng.

Trang 23

Nội dung, kết quả nghiên cứu II

 Sử dụng kiểm định Dấu và hạng Wilcoxon

 Kiểm định cặp giả thuyết:

H0: Không có sự khác nhau giữa hai giá trị trung bình tổng thể

H1: Có sự khác nhau về hai giá trị trung bình tổng thể

SO SÁNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ MOBIFONE VÀ VIETTEL

Trang 24

Nội dung, kết quả nghiên cứu III

Nhân tố Chất lượng cuộc gọi và dịch vụ khách hàng

Trang 25

Nội dung, kết quả nghiên cứu III

Nhân tố Nhân viên chăm sóc khách hàng

Trang 26

Nội dung, kết quả nghiên cứu II

Nhân tố Dịch vụ gia tăng

Trang 27

Nội dung, kết quả nghiên cứu II

Nhân tố Cấu trúc giá

Trang 28

Nội dung, kết quả nghiên cứu II

Nhân tố Chương trình khuyến mãi và gói cước

Trang 29

Nội dung, kết quả nghiên cứu II

Nhân tố Sự thuận tiện

Trang 30

Giải pháp và kết luận III

Dựa trên nâng cao Chất lượng cuộc gọi và dịch vụ khách hàng

Trang 31

Giải pháp và kết luận III

Dựa trên nâng cao chất lượng Nhân viên chăm sóc khách hàng

 Tổ chức chương trình đào tạo nghiệp vụ chuyên môn

 Khuyến khích các ý tưởng sáng tạo

 Ghi nhận, khen thưởng những đóng góp nổ lực

 Kiểm tra chất lượng của nhân viên CSKH theo định kỳ

 Tạo điều kiện để nhân viên bày tỏ quan điểm

 Tổ chức chương trình giao lưu giữa khách hàng - doanh nghiệp

GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

Trang 32

Giải pháp và kết luận III

Dựa trên nâng cao chất lượng Dịch vụ gia tăng

 Phát triển và nâng cao chất lượng DVGT

 Đa dạng hóa các dịch vụ cung cấp trên WAP

 Phát triển chương trình giải trí, dịch vụ định vị, thông tin chứng khoán…

 Triển khai SuperSim tích hợp sẵn các dịch vụ đem lại sự tiện lợi cho khách hàng

 Dịch vụ thanh toán cước phí bằng nhắn tin nhắn

GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

Trang 33

Giải pháp và kết luận III

Dựa trên xây dựng chính sách giá phù hợp

 Xây dựng lộ trình giảm cước phù hợp

 Xây dựng các gói cước linh hoạt phù hợp với nhiều đối tượng

 Xây dựng các gói cước phân biệt theo nhu cầu

 Xây dựng các gói cước phân biệt theo địa lý

lượng nhiều

GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

Trang 34

Giải pháp và kết luận III

Dựa trên nâng cao Sự thuận tiện cho khách hàng

 Đơn giản hóa thủ tục đăng ký hòa mạng, sử dụng dịch vụ

 Xây dựng nhóm bán hàng cho thuê bao sử dụng dịch vụ trả trước

 Sắp xếp hệ thống đại lý phù hợp

 Cải thiện chính sách, khuyến khích đại lý phát triển thuê bao, CSKH

 Kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ hoạt động phục vụ khách hàng

GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

Trang 35

Giải pháp và kết luận IIIKẾT LUẬN

 6 thành phần tác động đến sự hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ VTDĐ :

 Chất lượng cuộc gọi và dịch vụ khách hàng;

Trang 36

Giải pháp và kết luận III

KẾT LUẬN

Mức độ hài lòng của khách hàng với mỗi thành phần là khác nhau giữa mạng MobiFone và Viettel

Thành phần Chất lượng cuộc gọi và dịch vụ khách hàng và Cấu

trúc giá, Viettel được khách hàng đánh giá cao hơn so với

MobiFone

Thành phần Nhân viên CSKH, Dịch vụ gia tăng, Chương trình

khuyến mãi và cuộc gọi và Sự thuận tiện, MobiFone nhận được

sự đánh giá cao hơn từ khách hàng so với Viettel

Trang 37

Chân thành cám ơn thầy cô

đã quan tâm theo dõi!

Ngày đăng: 13/12/2013, 15:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình nghiên cứu - Slide ĐÁNH GIÁ của KHÁCH HÀNG về CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MOBIFONE SO với VIETTELTRÊN địa bàn THÀNH PHỐ HUẾ
h ình nghiên cứu (Trang 10)
Mô hình nghiên cứu - Slide ĐÁNH GIÁ của KHÁCH HÀNG về CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MOBIFONE SO với VIETTELTRÊN địa bàn THÀNH PHỐ HUẾ
h ình nghiên cứu (Trang 18)
Tóm tắt mô hình - Slide ĐÁNH GIÁ của KHÁCH HÀNG về CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MOBIFONE SO với VIETTELTRÊN địa bàn THÀNH PHỐ HUẾ
m tắt mô hình (Trang 20)
Kiểm định sự phù hợp của mô hình - Slide ĐÁNH GIÁ của KHÁCH HÀNG về CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MOBIFONE SO với VIETTELTRÊN địa bàn THÀNH PHỐ HUẾ
i ểm định sự phù hợp của mô hình (Trang 21)
Hệ số hồi quy mang dấu dương: các yếu tố trong mô hình ảnh hưởng tỷ lệ thuận đến sự hài lòng của khách hàng. - Slide ĐÁNH GIÁ của KHÁCH HÀNG về CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MOBIFONE SO với VIETTELTRÊN địa bàn THÀNH PHỐ HUẾ
s ố hồi quy mang dấu dương: các yếu tố trong mô hình ảnh hưởng tỷ lệ thuận đến sự hài lòng của khách hàng (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w