1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

MA TRAN THI HOC KI I SINH HOC 10 11 12 CB VA NC

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 43,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cấu Phân biệt được trao đổi chất và năng Nêu những đặc điểm thích nghi trong tạo và chức năng của các cơ quan tiêu hoá lượng giữa cơ thể với môi trường với ở các nhóm động vật khác nhau [r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Sinh học – Lớp 11NC

1 Trao đổi nước ở thực

vật

4 câu

- Nêu được vai trò của nước đối với thực vật

- Kể tên con đường vận chuyển nước trong cây

- Trình bày các con đường hấp thụ nước ở rễ, vận chuyển nước ở thân, quá trình thoát hơi nước ở lá

- Thấy được tính thống nhất giữa cấu trúc và chức năng trong các

cơ quan của thực vật

- Giải thích được vì sao khi ngập úng lâu ngày cây bị vàng lá

- Giải thích được cơ sở khoa học của việc tưới tiêu hợp lí

So sánh cường độ thóat hơi nước của một số loại lá dùng trong thực hành

10% tổng điểm = 25

điểm

40% hàng = 10 điểm 30% hàng = 7.5 điểm 20% hàng = 5 điểm 10% hàng = 2.5 điểm

2 Trao đổi khoáng và

nitơ

8 câu

- Nêu được vai trò của chất khoáng đối với thực vật

- Biết được dạng nitơ mà cây hấp thụ

- Biết được nguồn cung cấp nitơ cho cây

- Mô tả được quá trình cố định nitơ của khí quyển

- Chỉ ra được các điều kiện để cố định nitơ phân tử

- Phân biệt hai cơ chế trao đổi khoáng

- Trình bày được sự hấp thụ và vận chuyển các nguyên tố khoáng phụ thuộc đặc điểm của rễ, cấu trúc của đất và điều kiện môi trường

- Giải thích vì sao cây bị vàng khi thiếu một số nguyên tố khoáng

-Giải thích được câu hỏi vì sao khi trồng cây phải xới đất

- Giải thích được quá trình chuyển hóa nitơ trong cây

- Giải thích được sự bón phân hợp lí cho cây trồng

- Nhận biết dấu hiệu thiếu một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở cây trồng

20% tổng điểm = 50

điểm

40% hàng = 20 điểm 30% hàng = 15 điểm 20% hàng = 10 điểm 10% hàng = 5 điểm

3 Quá trình quang hợp

ở thực vật

8 câu

- Cấu tạo lá phù hợp với chức năng quang hợp

- Trình bày được quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật

- Trình bày được quá trình quang hợp chịu ảnh hưởng của môi trường

- Giải thích được sự thích nghi của các kiểu quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM

- Giải thích được quá trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng

- Phân biệt sự khác nhau giữa các nhóm thực vật C3, C4 và CAM về sản phẩm quang hợp đầu tiên, chất nhân CO2

- Phân biệt được năng suất sinh học và năng suất kinh tế

- Nhận thức được cần thiết của việc bảo vệ môi trường sống

- Tìm ra được tại sao thực vật C4 có năng suất sinh học cao nhất

20% tổng số điểm = 50

4 Quá trình hô hấp ở - Trình bày được ý nghĩa của hô - Hoàn thành được phương trình - Phân biệt giữa hô hấp hiếu - Tìm ra mối liên quan giữa

Trang 2

thực vật

12 câu

hấp

- Biết được ti thể là cơ quan thực hiện hô hấp

hô hấp tổng quát

- Giải thích được sự ảnh hưởng của nhiệt độ đối với hô hấp

khí và lên men: Điều kiện, sản phẩm

- Nhận thức được việc bảo vệ động thực vật và môi trường sống

quang hợp và hô hấp

30% tổng điểm = 75

điểm

40% hàng = 30 điểm 30% hàng = 22.5 điểm 20% hàng = 10 điểm 10% hàng = 7.5 điểm

5 Tiêu hóa ở động vật

8 câu

- Nêu khái niệm tiêu hóa

- Mô tả quá trình tiêu hóa thức ăn

ở các nhóm động vật

- Trình bày quá trình tiêu hóa ở động vật có ống tiêu hóa

- Phân biệt tiêu hóa nội bào với tiêu hóa ngoại bào

- Giải thích được vì sao động vật ăn thực vật có manh tràng phát triển

- Xác định được nguồn prôtêinchủ yếu ở động vật

ăn thực vật

20% tổng điểm = 50

điểm

40% hàng = 20 điểm 30% hàng = 15 điểm 20% hàng = 10 điểm 10% hàng = 5 điểm

Tổng điểm: 250

40 câu 100 điểm = 40% tổng điểm bài kiểm tra

(16 câu)

75 điểm = 30% tổng điểm kiểm tra

(12 câu)

50 điểm = 20 % tổng điểm kiểm tra

(8 câu)

25 điểm = 10% tổng điểm kiểm tra

(4 câu)

Ma trận đề thi HK I Sinh 11 CB

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ THI KÌ 1 Môn: Sinh học – Lớp 11CB

Sự hấp thụ nước và

muối khoáng - Phân biệt cơ chế hấp thụ nướcvà cơ chế hấp thụ muối khoáng

ở rễ cây

- Giải thích vì sao cây trên cạn bị ngập úng lâu

sẽ chết

Vận chuyển các chất

trong cây

- Nêu các động lực giúp dòng nước và ion khoáng di chuyển

từ rễ lên các bộ phận trên cao của cây gỗ

- Nêu chức năng của dòng mạch gỗ và dòng mạch rây

- Phân biệt cơ chế vận chuyển của dòng mạch gỗ và mạch rây

- Vì sao dưới bóng cây mát hơi dưới mái che bằng vật liêu xây dựng

Thoát hơi nước - Nêu các vai trò của của quá

trình thoát hơi nước

- Mô tả 2 con đường thoát hơi nước ở lá

- Phương pháp bón phân hợp

lý cho cây trồng

- Nhận biết dấu hiệu thiếu một

số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở cây trồng

Vai trò của các nguyên

tố khoáng

- Nêu khái niệm nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

- Nhận biết các nguyên tố dinh dưỡng khoáng

5% = 12,5 điểm 100% = 12.5

Dinh dưỡng nitơ của

thực vật

- Nêu các dạng nitơ mà cây trồng hấp thụ được

- Mô tả quá trình khử nitrat

- Trình bày quá trình chuyển hóa nito trong đất và cố định nitơ

- Phát biểu lại quá trình đồng hóa NH3

- Nêu ý nghĩa sinh học của quá trình hình thành amit

1/ Trao đổi

nước ở thực vật

- Biết được thế nào hấp thụ thụ động ?

- Biết được vai trò của nước đối với thực vật

- Giải thích được cơ chế vận chuyển nước trong cây

- Chăm sóc, tưới nước, bón phân hợp lí

15% tổng điểm =

37.5 điểm

50% hàng = 18.75 điểm

Số câu: 3

33.3% hàng = 12.5 điểm

Số câu: 2

16.7% hàng = 6.25 điểm

Số câu: 1

2/ Trao đổi

khoáng và nitơ:

- Nêu được vai trò của chất khoáng đối với thực vật

- Trình bày vai trò của nitơ, biết được dạng nitơ mà cây hấp thụ

- Biết được nguồn cung cấp nitơ cho cây

- Sắp xếp được các nguyên tố đại lượng và

vi lượng

- Giải thích được quá trình chuyển hóa nitơ trong cây

- Giải thích được sự bón phân hợp lí cho cây trồng

- Phân biệt được đặc điểm của 2 cơ chế hấp thụ chất khoáng

- Tìm ra được điều kiện để cố định nitơ phân tử

17.5% tổng điểm

= 43.75 điểm

42.9% hàng = 18.75 điểm

Số câu: 3

28.6% hàng = 12.5 điểm

Số câu: 2

28.6% hàng = 12.5 điểm

Số câu: 2

3/ Quá trình

quang hợp ở

thực vật

- Trình bày được vai trò của quang hợp

- Trình bày được quá trình quang hợp ở thực vật C3

- Trình bày được quá trình quang hợp chịu ảnh hưởng của môi trường

- Giải thích được sự thích nghi của các kiểu quang hợp ở các nhóm thực vật C3,

C4 và CAM

- Giải thích được quá trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng

- Phân biệt sự khác nhau giữa các nhóm thực vật C3, C4 và CAM về sản phẩm quang hợp đầu tiên, chất nhân CO2

- Tìm ra được tại sao thực vật C4 có năng suất sinh học cao nhất

20% tổng số điểm

= 50 điểm 42.9% hàng = 18.75 điểmSố câu: 3 42.9% hàng = 18.75 điểmSố câu: 2 14.2% hàng = 12.5 điểmSố câu: 2

4/ Quá trình hô

hấp ở thực vật

- Trình bày được ý nghĩa của hô hấp

- Biết được ti thể là cơ quan thực hiện

hô hấp

- Hoàn thành được phương trình hô hấp tổng quát

- Giải thích được sự ảnh hưởng của nhiệt

độ đối với hô hấp

- Phân biệt giữa hô hấp hiếu khí và lên men: Điều kiện, sản phẩm

30% tổng điểm =

75 điểm

50% hàng = 37.5 điểm

Số câu: 6

33.3% hàng = 25 điểm

Số câu: 3

16.7% hàng = 12.5 điểm

Số câu: 2

5/ Tiêu hoá ở

động vật - Trình bày được mối quan hệ giữa quátrình trao đổi chất và quá trình chuyển

hoá nội bào

Nêu những đặc điểm thích nghi trong cấu tạo và chức năng của các cơ quan tiêu hoá

ở các nhóm động vật khác nhau trong những điều kiện sống khác nhau

Phân biệt được trao đổi chất và năng lượng giữa cơ thể với môi trường với chuyển hoá vật chất và năng lượng trong

tế bào

22.5% tổng điểm 55.6% hàng = 31.25 điểm 33.3% hàng = 18.75 điểm 11.1% hàng = 6.25 điểm

Trang 4

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI SINH 10 NÂNG CAO

I Thành phần hóa

học của tế bào

-Axit nuclêic

-Trình bày được cấu tạo, chức năng của axit nuclêic -Tìm được yếu tố qui định tính đa dạng,đặc thù của AND

- Phân biệt được sự khác nhau giữa các nuclêoit của ADN và ARN

- Phân biệt được cấu tạo và vai trò của AND và ARN

-Hiểu được các bước trong

kĩ thuật tách chiết AND

- Tính được chiều dài và tổng số nuclêotit của phân

tử AND

17.5% tổng số điểm

= 43.75 điểm

Số câu: 7

42.85 % hàng =18.75 điểm

Số câu: 3

28.57% hàng =12.5 điểm

Số câu: 2

14.28% hàng =6,25điểm

Số câu: 1

14.28% hàng = 6.25 điểm

Số câu: 1

II Cấu trúc của tế

bào

-Tế bào nhân sơ

-Tế bào nhân thực

-Vận chuyển các

chất qua màng sinh

chất

-Mô tả được thành phần chủ yếu của một tế bào

- Mô tả được cấu trúc và chức năng của nhân tế bào, các bào quan (ribôxôm, ti thể, lạp thể, lưới nội chất ), tế bào chất, màng sinh chất

- Nêu được các con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất

-Tóm lược được chức năng của nhân và các bào quan – đặc biệt là chức năng của lục lạp và ti thể

-Phân biệt được tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ

-Biết được tế bào của cơ quan nào trong

cơ thể có nhiều loại bào quan nào nhất

-Hiểu được đặc điểm của từng phương thức vận chuyển các chất qua màng

- Phân biệt được thế nào là khuếch tán, thẩm thấu, dung dịch ( ưu trương, nhược trương và đẳng trương)

Các bước trong thí nghiệm

co và phản co nguyên sinh giải thích và ý nghĩa của thí nghiệm

15% tổng số điểm =

37.5 điểm

Số câu: 6

50 % hàng =18.75 điểm

Số câu: 3

33.33 % hàng =12.5 điểm

Số câu: 2

16.7% hàng = 6.25 điểm

Số câu: 1

III Chuyển hóa

vật chất và năng

lượng trong tế bào.

- Khái quát về năng

lượng và chuyển

hóa vật chất trong tế

Trình bày được sự chuyển hoá vật chất

và năng lượng trong tế bào (năng lượng, thế năng, động năng, chuyển hoá năng lượng, hô hấp và quang hợp)

- Nêu được quá trình chuyển hoá năng

- Giải thích tại sao ATP được xem là đồng tiền năng lượng của tế bào

- Mô tả cấu trúc của enzyme

- Phân biệt pha sáng và pha tối trong quang hợp

So sánh 3 giai đoạn chính của hô hấp tế

Biện pháp ngăn chặn hiệu ứng nhà kính thông qua bài quang hợp

Giải thích cơ chế ức chế ngược của enzyme theo sơ

đồ

Tính số ATP tạo ra trong quá trình hô hấp, nếu không

có ôxi quá trình hô hấp sẽ

Trang 5

- Enzyme và vai trò

của enzyme

- Hô hấp

- Quang hợp

lượng

Mô tả được cấu trúc và chức năng của ATP

Nêu được vai trò của enzim trong tế bào, các nhân tố ảnh hưởng tới hoạt tính của enzim Điều hoà hoạt động trao đổi chất

bào (các nội dung vị trí, nguyên liệu, sản phẩm)

tạo ra mấy ATP

37.5 % của Tổng =

93.75 điểm

Số câu: 15

46.66% của HÀNG = 43.75 điểm

Số câu: 7

33.33% của HÀNG = 31.25 điểm

Số câu: 5

6.66% của HÀNG = 6.25 điểm

Số câu: 1

13.4% của HÀNG = 12.5 điểm

Số câu: 2

IV phân bào

-Chu kì tế bào,

nguyên phân,

giảm phân.

- Mô tả được chu kì tế bào

- Nêu được những diễn biến cơ bản của nguyên phân, giảm phân

- Nêu được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân

- so sánh nguyên phân, giảm phân

- Giải thích tại sao nguyên phân

có ý nghĩa thực tiễn lớn lao.

- Để có nguyên liệu chọn giống ngưới ta có thể làm cách nào Tại sao.

- Biện pháp hạn chế các dây tơ vô sắc phá hủy trong phân bào

Xác định số NST trong các kì của nguyên phân.

30% tổng số điểm

=75 điểm

Số câu: 12

58.33% hàng =43,75 điểm

Số câu: 7

25% hàng =18.75 điểm

Số câu: 3

8.3% hàng =6.25 điểm

Số câu: 1

8.3% hàng =6.25điểm

Số câu: 1

100% = 250 Tổng

số điểm

Số câu: 40

50% tổng số điểm =125 điểm

Số câu: 20

30% tổng số điểm =75điểm

Số câu: 12

10% tổng số điểm =25 điểm

Số câu: 4

10% tổng số điểm =25 điểm

Số câu: 4

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SINH HỌC 10 CB

I Giới thiệu chung về thế giới sống

-Các cấp tổ chức của sự sống

-Giới thiệu các giới sinh vật

-Kể tên và đặc điểm các giới sinh vật Biết được đặc điểm chung của thế giới sống

Phân biệt được đặc điểm của các giới sinh vật

10% tổng số điểm =25 điểm

Số câu: 4

75% hàng =18.75điểm

Số câu: 3

25% hàng =6,25điểm

Số câu: 1

II Thành phần hóa học của tế bào

-Các nguyên tố hóa học và nước -Nêu được các thành phần hóa học của tế bào -Phân biệt được vai trò của Prôtêin, Cacbohyđrat và lipit Axit -Phân biệt được các bậc cấu trúc của Prôtêin-So sánh được đặc điểm cấu tạo của AND và

Trang 6

-Cacbohyđrat và lipit.

-Prôtêin

-Axit nuclêic

-Kể tên được các vai trò của nước đối với tế bào

-Nêu được cấu tạo hóa học của Prôtêin, Cacbohyđrat và lipit Axit nuclêic

17,5%tổng số điểm=43,75 điểm

Số câu: 7

43% hàng =18,75điểm

Số câu: 3

12,5% hàng =12.5điểm

Số câu: 2

12,5% hàng =12.5điểm

Số câu: 2

III Cấu trúc của tế bào

-Tế bào nhân sơ

-Tế bào nhân thực

-Vận chuyển các chất qua màng

-Mô tả được các thành phần chủ yếu của tế bào

-Kể tên và nêu chức năng của nhân ,các bào quan, màng sinh chất

-Phân biệt được cấu trúc của tế bào nhân sơ và nhân thực -Phân biệt được cấu trúc và chức năng của ty thể và lục lạp

-Phân biệt được các hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất

22.5% tổng số điểm = 56.25 điểm

Số câu :9 44% hàng =25điểmSố câu: 4 34% hàng =18.75điểmSố câu: 3 22% hàng =12.5điểmSố câu: 2

IV.Chuyển hóa vật chất và năng

lượng trong tế bào

-Năng lượng và chuyển hóa vật chất

-En zim và vai trò của en zim trong

chuyển hóa vật chất

-Hô hấp tế bào

-Quang hợp

-Biết dược k/n về năng lượng,động năng, thế năng

-Nêu được cấu trúc và vai trò của ATP trong tế bào

-Mô tả được cấu trúc và vai trò của

en zim trong tế bào -Kể tên được các nhân tố ảnh hưởng đên en zim

-Biết được k/n về hô hấp và quang hợp

-Hiểu và phân biệt được các đặc điểm của pha sáng ,pha tối trong quang hợp

-Hiểu và phân biệt được các giai đoạn của hô hấp tế bào

-So sánh được các đặc điểm của quang hợp và

hô hấp -Ý nghĩa của quang hợp và hô hấp đối với môi trường

-Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến quang hợp và hô hấp

50% tổng số điểm = 125 điểm

Số câu :20 50% hàng =62,5điểmSố câu: 10 30% hàng =37,5điểmSố câu: 6 20% hàng =25điểmSố câu: 4

Tổng số điểm = 250

Số câu: 40

50% tổng số điểm =125 điểm

Số câu: 20

30% tổng số điểm =75điểm

Số câu: 12

20% tổng số điểm =50điểm

Số câu: 8

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK1 SINH HỌC 12 2012-2013

Cơ chế di

truyền và

biến dị

- Nêu khái niệm gen

- Khái niệm mã di truyền và đặc điểm của mã di truyền

-Nêu được các bước chính của sao chép ADN, phiên mã, dịch mã.

- Nêu được quá trình điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ.

- Hiểu được nguyên tắt bổ sung

-Hiểu được cơ chế sao chép AND, phiên mã, dịch mã.

-Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ (theo mô hình Mônô và Jacôp).

-Phân biệt gen ở sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực

- vai trò từng vùng của gen cấu trúc.

- Giải thích vì sao mã di truyền là mã bộ ba.

- Vị trí nhân đôi ADN trong chu kì

tế bào.

- Hiểu được ADN nhân đôi theo

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK1 SINH HỌC 12 CB 2011-2012

MA TRẬN

ĐỀ KIỂM TRA HK1 SINH HỌC

12 NC

Cơ chế di truyền và

biến dị

- Nêu khái niệm gen

- Khái niệm mã di truyền và đặc điểm của

mã di truyền

-Nêu được các bước chính của sao chép ADN, phiên mã, dịch mã.

- Nêu được quá trình điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ.

-Trình bày được cấu trúc NST.

- Nêu được khái niệm đột biến gen( đb điểm), đột biến NST; kể tên các dạng đột biến gen, đột biến cấu trúc, số lượng NST

Nguyên nhận của đột biến.

- Nêu được khái niệm, hậu quả và ý nghĩa của mỗi dạng đột biến cấu trúc NST, số lượng NST.

- Hiểu được nguyên tắt bổ sung

-Hiểu được cơ chế sao chép AND, phiên mã, dịch mã.

-Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ (theo mô hình Mônô và Jacôp).

- Giải thích cơ chế đột biến gen ( cơ chế chung),đột biến cấu trúc NST, đột biến lệch bội,

đa bội.

Số câu 12

Số điểm:

Tỉ lệ % :

Số câu: 6

Số điểm:

Tỉ lệ % :

Số câu: 6

Số điểm:

Tỉ lệ % :

Tính quy luật của

hiện tượng di truyền. - Nêu được nội dung quy luật phân li -Trình bày được ví dụ tìm hiểu các quy luật

di truyền theo SGK.

- Nêu được đặc điểm cơ bản của di truyền liên gen, hoán vị gen và di truyền ngoài NST.

- Nêu được ý nghĩa của qui luật liên kết gen hoàn toàn, liên kết gen không hoàn toàn Di truyền liên kết với giới tính.

-Hiểu được cơ sở tế bào học của các quy luật di truyền.Men đen.

-Cho ví dụ về tính trạng do nhiều gen chi phối

và hiện tượng một gen chi phối nhiều tính trạng.

- Xác định được tỉ lệ các loại giao tử, số tổ hợp, tỉ

lệ kiểu gen, kiểu hình trong qui luật quy luật di truyền

.

- Tính tần số hoán vị gen

- Qua kết quả TN xác

định kiểu gen bố mẹ

- Dựa trên tỉ lệ kiểu gen

và kiều hình của kết quả phép lai xác định quy luậtt di truyền

Số câu 12

Số điểm:

Tỉ lệ % :

Số câu: 4

Số điểm:

Tỉ lệ % :

Số câu: 2

Số điểm:

Tỉ lệ % :

Số câu: 4

Số điểm:

Tỉ lệ % :

Số câu: 2

Số điểm:

Tỉ lệ % :

3 Di truyền học quần

thể

- Nêu được định nghĩa quần thể (quần thể di truyền) và tần số tương đối của các alen, các kiểu gen.

- Phát biểu được nội dung ; nêu được ý nghĩa và những điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi-Vanbec

Xác định được cấu trúc của quần thể khi ở trạng thái cân bằng di truyền.

- Hiểu được sự biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể tự phối qua các thế hệ.

Tính tần số a len, thành phần kiểu gen của quần thể qua n thế hệ ngẫu phối và tự phối.

Số câu 4

Số điểm:

Tỉ lệ % :

Số câu: 1

Số điểm:

Tỉ lệ % :

Số câu: 1

Số điểm:

Tỉ lệ % :

Số câu: 2

Số điểm:

Tỉ lệ % :

4 Ứng dụng Di - Nêu được các nguồn vật liệu chọn giống - Hiểu được cơ sở di truyền của ưu thế lai

Cơ chế di truyền và biến dị

- Nêu khái niệm gen

- Khái niệm mã di truyền và đặc điểm của

mã di truyền

-Nêu được các bước chính của sao chép ADN, phiên mã, dịch mã.

- Nêu được quá trình điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ.

-Trình bày được cấu trúc NST.

- Nêu được khái niệm đột biến gen( đb điểm), đột biến NST; kể tên các dạng đột biến gen, đột biến cấu trúc, số lượng NST

Nguyên nhận của đột biến.- Nêu được khái

-Phân biệt gen ở sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực

- vai trò từng vùng của gen cấu trúc.

- Giải thích vì sao mã di truyền là mã bộ ba.

- Vị trí nhân đôi ADN trong chu kì tế bào.

- Hiểu được ADN nhân đôi theo các nguyên tắc :bổ sung, bán bảo toàn và khuôn mẫu.

-Điểm khác trong nhân đôi ở sinh vật nhân thực với sinh vật nhân sơ

-Hiểu được cơ chế sao chép AND, phiên mã, dịch

- Phân biệt được phiên mã ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực :

-Mô tả diễn biến dịch mã ở sinh vật nhân sơ, từ

đó liên hệ đến dịch mã ở sinh vật nhân thực.

-Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ (theo mô hình Mônô và Jacôp).

- Hiểu được cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực.- Phân loại đột biến tự nhiên

và đột biến nhân tạo.

-Hiểu được đột biến dịch khung Cơ chế phát sinh , cơ chế biểu hiện đột biến gen

- Giải thích cơ chế đột biến gen ( cơ chế chung),đột biến cấu trúc NST, đột biến lệch bội,

Ngày đăng: 15/06/2021, 13:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w