cấu Phân biệt được trao đổi chất và năng Nêu những đặc điểm thích nghi trong tạo và chức năng của các cơ quan tiêu hoá lượng giữa cơ thể với môi trường với ở các nhóm động vật khác nhau [r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Sinh học – Lớp 11NC
1 Trao đổi nước ở thực
vật
4 câu
- Nêu được vai trò của nước đối với thực vật
- Kể tên con đường vận chuyển nước trong cây
- Trình bày các con đường hấp thụ nước ở rễ, vận chuyển nước ở thân, quá trình thoát hơi nước ở lá
- Thấy được tính thống nhất giữa cấu trúc và chức năng trong các
cơ quan của thực vật
- Giải thích được vì sao khi ngập úng lâu ngày cây bị vàng lá
- Giải thích được cơ sở khoa học của việc tưới tiêu hợp lí
So sánh cường độ thóat hơi nước của một số loại lá dùng trong thực hành
10% tổng điểm = 25
điểm
40% hàng = 10 điểm 30% hàng = 7.5 điểm 20% hàng = 5 điểm 10% hàng = 2.5 điểm
2 Trao đổi khoáng và
nitơ
8 câu
- Nêu được vai trò của chất khoáng đối với thực vật
- Biết được dạng nitơ mà cây hấp thụ
- Biết được nguồn cung cấp nitơ cho cây
- Mô tả được quá trình cố định nitơ của khí quyển
- Chỉ ra được các điều kiện để cố định nitơ phân tử
- Phân biệt hai cơ chế trao đổi khoáng
- Trình bày được sự hấp thụ và vận chuyển các nguyên tố khoáng phụ thuộc đặc điểm của rễ, cấu trúc của đất và điều kiện môi trường
- Giải thích vì sao cây bị vàng khi thiếu một số nguyên tố khoáng
-Giải thích được câu hỏi vì sao khi trồng cây phải xới đất
- Giải thích được quá trình chuyển hóa nitơ trong cây
- Giải thích được sự bón phân hợp lí cho cây trồng
- Nhận biết dấu hiệu thiếu một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở cây trồng
20% tổng điểm = 50
điểm
40% hàng = 20 điểm 30% hàng = 15 điểm 20% hàng = 10 điểm 10% hàng = 5 điểm
3 Quá trình quang hợp
ở thực vật
8 câu
- Cấu tạo lá phù hợp với chức năng quang hợp
- Trình bày được quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật
- Trình bày được quá trình quang hợp chịu ảnh hưởng của môi trường
- Giải thích được sự thích nghi của các kiểu quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM
- Giải thích được quá trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng
- Phân biệt sự khác nhau giữa các nhóm thực vật C3, C4 và CAM về sản phẩm quang hợp đầu tiên, chất nhân CO2
- Phân biệt được năng suất sinh học và năng suất kinh tế
- Nhận thức được cần thiết của việc bảo vệ môi trường sống
- Tìm ra được tại sao thực vật C4 có năng suất sinh học cao nhất
20% tổng số điểm = 50
4 Quá trình hô hấp ở - Trình bày được ý nghĩa của hô - Hoàn thành được phương trình - Phân biệt giữa hô hấp hiếu - Tìm ra mối liên quan giữa
Trang 2thực vật
12 câu
hấp
- Biết được ti thể là cơ quan thực hiện hô hấp
hô hấp tổng quát
- Giải thích được sự ảnh hưởng của nhiệt độ đối với hô hấp
khí và lên men: Điều kiện, sản phẩm
- Nhận thức được việc bảo vệ động thực vật và môi trường sống
quang hợp và hô hấp
30% tổng điểm = 75
điểm
40% hàng = 30 điểm 30% hàng = 22.5 điểm 20% hàng = 10 điểm 10% hàng = 7.5 điểm
5 Tiêu hóa ở động vật
8 câu
- Nêu khái niệm tiêu hóa
- Mô tả quá trình tiêu hóa thức ăn
ở các nhóm động vật
- Trình bày quá trình tiêu hóa ở động vật có ống tiêu hóa
- Phân biệt tiêu hóa nội bào với tiêu hóa ngoại bào
- Giải thích được vì sao động vật ăn thực vật có manh tràng phát triển
- Xác định được nguồn prôtêinchủ yếu ở động vật
ăn thực vật
20% tổng điểm = 50
điểm
40% hàng = 20 điểm 30% hàng = 15 điểm 20% hàng = 10 điểm 10% hàng = 5 điểm
Tổng điểm: 250
40 câu 100 điểm = 40% tổng điểm bài kiểm tra
(16 câu)
75 điểm = 30% tổng điểm kiểm tra
(12 câu)
50 điểm = 20 % tổng điểm kiểm tra
(8 câu)
25 điểm = 10% tổng điểm kiểm tra
(4 câu)
Ma trận đề thi HK I Sinh 11 CB
Trang 3MA TRẬN ĐỀ THI KÌ 1 Môn: Sinh học – Lớp 11CB
Sự hấp thụ nước và
muối khoáng - Phân biệt cơ chế hấp thụ nướcvà cơ chế hấp thụ muối khoáng
ở rễ cây
- Giải thích vì sao cây trên cạn bị ngập úng lâu
sẽ chết
Vận chuyển các chất
trong cây
- Nêu các động lực giúp dòng nước và ion khoáng di chuyển
từ rễ lên các bộ phận trên cao của cây gỗ
- Nêu chức năng của dòng mạch gỗ và dòng mạch rây
- Phân biệt cơ chế vận chuyển của dòng mạch gỗ và mạch rây
- Vì sao dưới bóng cây mát hơi dưới mái che bằng vật liêu xây dựng
Thoát hơi nước - Nêu các vai trò của của quá
trình thoát hơi nước
- Mô tả 2 con đường thoát hơi nước ở lá
- Phương pháp bón phân hợp
lý cho cây trồng
- Nhận biết dấu hiệu thiếu một
số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở cây trồng
Vai trò của các nguyên
tố khoáng
- Nêu khái niệm nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu
- Nhận biết các nguyên tố dinh dưỡng khoáng
5% = 12,5 điểm 100% = 12.5
Dinh dưỡng nitơ của
thực vật
- Nêu các dạng nitơ mà cây trồng hấp thụ được
- Mô tả quá trình khử nitrat
- Trình bày quá trình chuyển hóa nito trong đất và cố định nitơ
- Phát biểu lại quá trình đồng hóa NH3
- Nêu ý nghĩa sinh học của quá trình hình thành amit
1/ Trao đổi
nước ở thực vật
- Biết được thế nào hấp thụ thụ động ?
- Biết được vai trò của nước đối với thực vật
- Giải thích được cơ chế vận chuyển nước trong cây
- Chăm sóc, tưới nước, bón phân hợp lí
15% tổng điểm =
37.5 điểm
50% hàng = 18.75 điểm
Số câu: 3
33.3% hàng = 12.5 điểm
Số câu: 2
16.7% hàng = 6.25 điểm
Số câu: 1
2/ Trao đổi
khoáng và nitơ:
- Nêu được vai trò của chất khoáng đối với thực vật
- Trình bày vai trò của nitơ, biết được dạng nitơ mà cây hấp thụ
- Biết được nguồn cung cấp nitơ cho cây
- Sắp xếp được các nguyên tố đại lượng và
vi lượng
- Giải thích được quá trình chuyển hóa nitơ trong cây
- Giải thích được sự bón phân hợp lí cho cây trồng
- Phân biệt được đặc điểm của 2 cơ chế hấp thụ chất khoáng
- Tìm ra được điều kiện để cố định nitơ phân tử
17.5% tổng điểm
= 43.75 điểm
42.9% hàng = 18.75 điểm
Số câu: 3
28.6% hàng = 12.5 điểm
Số câu: 2
28.6% hàng = 12.5 điểm
Số câu: 2
3/ Quá trình
quang hợp ở
thực vật
- Trình bày được vai trò của quang hợp
- Trình bày được quá trình quang hợp ở thực vật C3
- Trình bày được quá trình quang hợp chịu ảnh hưởng của môi trường
- Giải thích được sự thích nghi của các kiểu quang hợp ở các nhóm thực vật C3,
C4 và CAM
- Giải thích được quá trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng
- Phân biệt sự khác nhau giữa các nhóm thực vật C3, C4 và CAM về sản phẩm quang hợp đầu tiên, chất nhân CO2
- Tìm ra được tại sao thực vật C4 có năng suất sinh học cao nhất
20% tổng số điểm
= 50 điểm 42.9% hàng = 18.75 điểmSố câu: 3 42.9% hàng = 18.75 điểmSố câu: 2 14.2% hàng = 12.5 điểmSố câu: 2
4/ Quá trình hô
hấp ở thực vật
- Trình bày được ý nghĩa của hô hấp
- Biết được ti thể là cơ quan thực hiện
hô hấp
- Hoàn thành được phương trình hô hấp tổng quát
- Giải thích được sự ảnh hưởng của nhiệt
độ đối với hô hấp
- Phân biệt giữa hô hấp hiếu khí và lên men: Điều kiện, sản phẩm
30% tổng điểm =
75 điểm
50% hàng = 37.5 điểm
Số câu: 6
33.3% hàng = 25 điểm
Số câu: 3
16.7% hàng = 12.5 điểm
Số câu: 2
5/ Tiêu hoá ở
động vật - Trình bày được mối quan hệ giữa quátrình trao đổi chất và quá trình chuyển
hoá nội bào
Nêu những đặc điểm thích nghi trong cấu tạo và chức năng của các cơ quan tiêu hoá
ở các nhóm động vật khác nhau trong những điều kiện sống khác nhau
Phân biệt được trao đổi chất và năng lượng giữa cơ thể với môi trường với chuyển hoá vật chất và năng lượng trong
tế bào
22.5% tổng điểm 55.6% hàng = 31.25 điểm 33.3% hàng = 18.75 điểm 11.1% hàng = 6.25 điểm
Trang 4KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI SINH 10 NÂNG CAO
I Thành phần hóa
học của tế bào
-Axit nuclêic
-Trình bày được cấu tạo, chức năng của axit nuclêic -Tìm được yếu tố qui định tính đa dạng,đặc thù của AND
- Phân biệt được sự khác nhau giữa các nuclêoit của ADN và ARN
- Phân biệt được cấu tạo và vai trò của AND và ARN
-Hiểu được các bước trong
kĩ thuật tách chiết AND
- Tính được chiều dài và tổng số nuclêotit của phân
tử AND
17.5% tổng số điểm
= 43.75 điểm
Số câu: 7
42.85 % hàng =18.75 điểm
Số câu: 3
28.57% hàng =12.5 điểm
Số câu: 2
14.28% hàng =6,25điểm
Số câu: 1
14.28% hàng = 6.25 điểm
Số câu: 1
II Cấu trúc của tế
bào
-Tế bào nhân sơ
-Tế bào nhân thực
-Vận chuyển các
chất qua màng sinh
chất
-Mô tả được thành phần chủ yếu của một tế bào
- Mô tả được cấu trúc và chức năng của nhân tế bào, các bào quan (ribôxôm, ti thể, lạp thể, lưới nội chất ), tế bào chất, màng sinh chất
- Nêu được các con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất
-Tóm lược được chức năng của nhân và các bào quan – đặc biệt là chức năng của lục lạp và ti thể
-Phân biệt được tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ
-Biết được tế bào của cơ quan nào trong
cơ thể có nhiều loại bào quan nào nhất
-Hiểu được đặc điểm của từng phương thức vận chuyển các chất qua màng
- Phân biệt được thế nào là khuếch tán, thẩm thấu, dung dịch ( ưu trương, nhược trương và đẳng trương)
Các bước trong thí nghiệm
co và phản co nguyên sinh giải thích và ý nghĩa của thí nghiệm
15% tổng số điểm =
37.5 điểm
Số câu: 6
50 % hàng =18.75 điểm
Số câu: 3
33.33 % hàng =12.5 điểm
Số câu: 2
16.7% hàng = 6.25 điểm
Số câu: 1
III Chuyển hóa
vật chất và năng
lượng trong tế bào.
- Khái quát về năng
lượng và chuyển
hóa vật chất trong tế
Trình bày được sự chuyển hoá vật chất
và năng lượng trong tế bào (năng lượng, thế năng, động năng, chuyển hoá năng lượng, hô hấp và quang hợp)
- Nêu được quá trình chuyển hoá năng
- Giải thích tại sao ATP được xem là đồng tiền năng lượng của tế bào
- Mô tả cấu trúc của enzyme
- Phân biệt pha sáng và pha tối trong quang hợp
So sánh 3 giai đoạn chính của hô hấp tế
Biện pháp ngăn chặn hiệu ứng nhà kính thông qua bài quang hợp
Giải thích cơ chế ức chế ngược của enzyme theo sơ
đồ
Tính số ATP tạo ra trong quá trình hô hấp, nếu không
có ôxi quá trình hô hấp sẽ
Trang 5- Enzyme và vai trò
của enzyme
- Hô hấp
- Quang hợp
lượng
Mô tả được cấu trúc và chức năng của ATP
Nêu được vai trò của enzim trong tế bào, các nhân tố ảnh hưởng tới hoạt tính của enzim Điều hoà hoạt động trao đổi chất
bào (các nội dung vị trí, nguyên liệu, sản phẩm)
tạo ra mấy ATP
37.5 % của Tổng =
93.75 điểm
Số câu: 15
46.66% của HÀNG = 43.75 điểm
Số câu: 7
33.33% của HÀNG = 31.25 điểm
Số câu: 5
6.66% của HÀNG = 6.25 điểm
Số câu: 1
13.4% của HÀNG = 12.5 điểm
Số câu: 2
IV phân bào
-Chu kì tế bào,
nguyên phân,
giảm phân.
- Mô tả được chu kì tế bào
- Nêu được những diễn biến cơ bản của nguyên phân, giảm phân
- Nêu được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân
- so sánh nguyên phân, giảm phân
- Giải thích tại sao nguyên phân
có ý nghĩa thực tiễn lớn lao.
- Để có nguyên liệu chọn giống ngưới ta có thể làm cách nào Tại sao.
- Biện pháp hạn chế các dây tơ vô sắc phá hủy trong phân bào
Xác định số NST trong các kì của nguyên phân.
30% tổng số điểm
=75 điểm
Số câu: 12
58.33% hàng =43,75 điểm
Số câu: 7
25% hàng =18.75 điểm
Số câu: 3
8.3% hàng =6.25 điểm
Số câu: 1
8.3% hàng =6.25điểm
Số câu: 1
100% = 250 Tổng
số điểm
Số câu: 40
50% tổng số điểm =125 điểm
Số câu: 20
30% tổng số điểm =75điểm
Số câu: 12
10% tổng số điểm =25 điểm
Số câu: 4
10% tổng số điểm =25 điểm
Số câu: 4
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SINH HỌC 10 CB
I Giới thiệu chung về thế giới sống
-Các cấp tổ chức của sự sống
-Giới thiệu các giới sinh vật
-Kể tên và đặc điểm các giới sinh vật Biết được đặc điểm chung của thế giới sống
Phân biệt được đặc điểm của các giới sinh vật
10% tổng số điểm =25 điểm
Số câu: 4
75% hàng =18.75điểm
Số câu: 3
25% hàng =6,25điểm
Số câu: 1
II Thành phần hóa học của tế bào
-Các nguyên tố hóa học và nước -Nêu được các thành phần hóa học của tế bào -Phân biệt được vai trò của Prôtêin, Cacbohyđrat và lipit Axit -Phân biệt được các bậc cấu trúc của Prôtêin-So sánh được đặc điểm cấu tạo của AND và
Trang 6-Cacbohyđrat và lipit.
-Prôtêin
-Axit nuclêic
-Kể tên được các vai trò của nước đối với tế bào
-Nêu được cấu tạo hóa học của Prôtêin, Cacbohyđrat và lipit Axit nuclêic
17,5%tổng số điểm=43,75 điểm
Số câu: 7
43% hàng =18,75điểm
Số câu: 3
12,5% hàng =12.5điểm
Số câu: 2
12,5% hàng =12.5điểm
Số câu: 2
III Cấu trúc của tế bào
-Tế bào nhân sơ
-Tế bào nhân thực
-Vận chuyển các chất qua màng
-Mô tả được các thành phần chủ yếu của tế bào
-Kể tên và nêu chức năng của nhân ,các bào quan, màng sinh chất
-Phân biệt được cấu trúc của tế bào nhân sơ và nhân thực -Phân biệt được cấu trúc và chức năng của ty thể và lục lạp
-Phân biệt được các hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất
22.5% tổng số điểm = 56.25 điểm
Số câu :9 44% hàng =25điểmSố câu: 4 34% hàng =18.75điểmSố câu: 3 22% hàng =12.5điểmSố câu: 2
IV.Chuyển hóa vật chất và năng
lượng trong tế bào
-Năng lượng và chuyển hóa vật chất
-En zim và vai trò của en zim trong
chuyển hóa vật chất
-Hô hấp tế bào
-Quang hợp
-Biết dược k/n về năng lượng,động năng, thế năng
-Nêu được cấu trúc và vai trò của ATP trong tế bào
-Mô tả được cấu trúc và vai trò của
en zim trong tế bào -Kể tên được các nhân tố ảnh hưởng đên en zim
-Biết được k/n về hô hấp và quang hợp
-Hiểu và phân biệt được các đặc điểm của pha sáng ,pha tối trong quang hợp
-Hiểu và phân biệt được các giai đoạn của hô hấp tế bào
-So sánh được các đặc điểm của quang hợp và
hô hấp -Ý nghĩa của quang hợp và hô hấp đối với môi trường
-Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến quang hợp và hô hấp
50% tổng số điểm = 125 điểm
Số câu :20 50% hàng =62,5điểmSố câu: 10 30% hàng =37,5điểmSố câu: 6 20% hàng =25điểmSố câu: 4
Tổng số điểm = 250
Số câu: 40
50% tổng số điểm =125 điểm
Số câu: 20
30% tổng số điểm =75điểm
Số câu: 12
20% tổng số điểm =50điểm
Số câu: 8
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK1 SINH HỌC 12 2012-2013
Cơ chế di
truyền và
biến dị
- Nêu khái niệm gen
- Khái niệm mã di truyền và đặc điểm của mã di truyền
-Nêu được các bước chính của sao chép ADN, phiên mã, dịch mã.
- Nêu được quá trình điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ.
- Hiểu được nguyên tắt bổ sung
-Hiểu được cơ chế sao chép AND, phiên mã, dịch mã.
-Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ (theo mô hình Mônô và Jacôp).
-Phân biệt gen ở sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực
- vai trò từng vùng của gen cấu trúc.
- Giải thích vì sao mã di truyền là mã bộ ba.
- Vị trí nhân đôi ADN trong chu kì
tế bào.
- Hiểu được ADN nhân đôi theo
Trang 7MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK1 SINH HỌC 12 CB 2011-2012
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA HK1 SINH HỌC
12 NC
Cơ chế di truyền và
biến dị
- Nêu khái niệm gen
- Khái niệm mã di truyền và đặc điểm của
mã di truyền
-Nêu được các bước chính của sao chép ADN, phiên mã, dịch mã.
- Nêu được quá trình điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ.
-Trình bày được cấu trúc NST.
- Nêu được khái niệm đột biến gen( đb điểm), đột biến NST; kể tên các dạng đột biến gen, đột biến cấu trúc, số lượng NST
Nguyên nhận của đột biến.
- Nêu được khái niệm, hậu quả và ý nghĩa của mỗi dạng đột biến cấu trúc NST, số lượng NST.
- Hiểu được nguyên tắt bổ sung
-Hiểu được cơ chế sao chép AND, phiên mã, dịch mã.
-Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ (theo mô hình Mônô và Jacôp).
- Giải thích cơ chế đột biến gen ( cơ chế chung),đột biến cấu trúc NST, đột biến lệch bội,
đa bội.
Số câu 12
Số điểm:
Tỉ lệ % :
Số câu: 6
Số điểm:
Tỉ lệ % :
Số câu: 6
Số điểm:
Tỉ lệ % :
Tính quy luật của
hiện tượng di truyền. - Nêu được nội dung quy luật phân li -Trình bày được ví dụ tìm hiểu các quy luật
di truyền theo SGK.
- Nêu được đặc điểm cơ bản của di truyền liên gen, hoán vị gen và di truyền ngoài NST.
- Nêu được ý nghĩa của qui luật liên kết gen hoàn toàn, liên kết gen không hoàn toàn Di truyền liên kết với giới tính.
-Hiểu được cơ sở tế bào học của các quy luật di truyền.Men đen.
-Cho ví dụ về tính trạng do nhiều gen chi phối
và hiện tượng một gen chi phối nhiều tính trạng.
- Xác định được tỉ lệ các loại giao tử, số tổ hợp, tỉ
lệ kiểu gen, kiểu hình trong qui luật quy luật di truyền
.
- Tính tần số hoán vị gen
- Qua kết quả TN xác
định kiểu gen bố mẹ
- Dựa trên tỉ lệ kiểu gen
và kiều hình của kết quả phép lai xác định quy luậtt di truyền
Số câu 12
Số điểm:
Tỉ lệ % :
Số câu: 4
Số điểm:
Tỉ lệ % :
Số câu: 2
Số điểm:
Tỉ lệ % :
Số câu: 4
Số điểm:
Tỉ lệ % :
Số câu: 2
Số điểm:
Tỉ lệ % :
3 Di truyền học quần
thể
- Nêu được định nghĩa quần thể (quần thể di truyền) và tần số tương đối của các alen, các kiểu gen.
- Phát biểu được nội dung ; nêu được ý nghĩa và những điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi-Vanbec
Xác định được cấu trúc của quần thể khi ở trạng thái cân bằng di truyền.
- Hiểu được sự biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể tự phối qua các thế hệ.
Tính tần số a len, thành phần kiểu gen của quần thể qua n thế hệ ngẫu phối và tự phối.
Số câu 4
Số điểm:
Tỉ lệ % :
Số câu: 1
Số điểm:
Tỉ lệ % :
Số câu: 1
Số điểm:
Tỉ lệ % :
Số câu: 2
Số điểm:
Tỉ lệ % :
4 Ứng dụng Di - Nêu được các nguồn vật liệu chọn giống - Hiểu được cơ sở di truyền của ưu thế lai
Cơ chế di truyền và biến dị
- Nêu khái niệm gen
- Khái niệm mã di truyền và đặc điểm của
mã di truyền
-Nêu được các bước chính của sao chép ADN, phiên mã, dịch mã.
- Nêu được quá trình điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ.
-Trình bày được cấu trúc NST.
- Nêu được khái niệm đột biến gen( đb điểm), đột biến NST; kể tên các dạng đột biến gen, đột biến cấu trúc, số lượng NST
Nguyên nhận của đột biến.- Nêu được khái
-Phân biệt gen ở sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực
- vai trò từng vùng của gen cấu trúc.
- Giải thích vì sao mã di truyền là mã bộ ba.
- Vị trí nhân đôi ADN trong chu kì tế bào.
- Hiểu được ADN nhân đôi theo các nguyên tắc :bổ sung, bán bảo toàn và khuôn mẫu.
-Điểm khác trong nhân đôi ở sinh vật nhân thực với sinh vật nhân sơ
-Hiểu được cơ chế sao chép AND, phiên mã, dịch
mã
- Phân biệt được phiên mã ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực :
-Mô tả diễn biến dịch mã ở sinh vật nhân sơ, từ
đó liên hệ đến dịch mã ở sinh vật nhân thực.
-Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ (theo mô hình Mônô và Jacôp).
- Hiểu được cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực.- Phân loại đột biến tự nhiên
và đột biến nhân tạo.
-Hiểu được đột biến dịch khung Cơ chế phát sinh , cơ chế biểu hiện đột biến gen
- Giải thích cơ chế đột biến gen ( cơ chế chung),đột biến cấu trúc NST, đột biến lệch bội,