Hãy cho biết: a Kim loại tác dụng với H2O b Kim loại tác dụng với dung dịch HCl c Kim loại tác dụng với dung dịch CuSO4 giải phóng kim loại Cu Viết các phương trình hóa học nếu có.. Câu [r]
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐÀO TẠO CƯM’GAR ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2012-2013
Môn Hóa Học.
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I Mục tiêu :
1/ Kiến thức : Nhằm đánh giá chất lượng về học tập , và khả năng tiếp thu kiến thức của các
em học sinh trong học kì I thông qua 2 chủ đề:
- Chủ đề 1: các loại hợp chất vô cơ
- Chủ đề 2: kim loại
2/ Kĩ năng :
- Kĩ năng giải bài tập tính theo phương trình hóa học
- Rèn luyện kĩ năng làm bài độc lập , nhanh và chính xác
3/ Thái độ :
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải vấn đề
- Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra
II Hình thức đề kiểm tra
Tự luận 100%
1) M a trận đề kiểm tra :
Chủ đề 1
- Viết được các phương trình hóa học biểu sơ đồ chuyển giữa kim loại và các hợp chất vô cơ
- Dựa vào tính chất hóa học phân biệt được các loại hợp chất vô cơ
Các loại hợp
chất vô cơ
Chủ đề 2 Dự đoán được khả
năng xảy ra phản ứng hóa học dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại
- Tính theo phương trình hóa học
- Tìm công thức một chất Kim loại
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Số câu 1 2 Số câu 3
2) ĐỀ THI
Câu 1: (2 điểm) Cho các kim loại sau: K, Mg, Cu,Ag Hãy cho biết:
a) Kim loại tác dụng với H2O
b) Kim loại tác dụng với dung dịch HCl
c) Kim loại tác dụng với dung dịch CuSO4 giải phóng kim loại Cu
Viết các phương trình hóa học (nếu có)
Câu 2: (2 điểm) Viết các phương trình thực hiện chuyển đổi sau: (ghi điều kiện, nếu có):
Al Al O AlCl Al OH Al O
Câu 3: ( 2 điểm) Có bốn lọ hóa chất không nhãn, đựng một trong bốn dung dịch không màu sau:
NaOH, HCl, H2SO4, NaCl Hãy nhận biết hóa chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học Viết các phương trình hóa học (nếu có)
Câu 4: ( 2,5 điểm) Hòa tan hết kim loại sắt bằng lượng dư dung dịch HCl thu được 6,72 lít khí
hiđro(đktc)
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng HCl tham gia phản ứng.’
Câu 5: (1,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loại A hóa trị II không đổi vào dung dịch
HCl Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 4,4 gam Xác định tên kim loại A
(Biết Mg = 24; Fe = 56; Cl=35,5; H=1; O=16)
3) ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu 1
a) Kim loại tác dụng với H2O: K
2 K 2 H O 2 KOH H
b) Kim loại tác dụng với dung dịch HCl: K, Mg
2
2
Mg HCl MgCl H
c) Kim loại tác dụng với dung dịch CuSO4 giải phóng kim loại Cu: Mg
0,25 đ 0,25 đ
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25đ
Trang 34 4 uS
Mg C O MgSO Cu 0,25 đ
Câu 2
1)
0
2) Al O2 3 6HCl 2AlCl3 3H O2
3) AlCl3 3NaOH Al OH( ) 3 3NaCl
4)
0
3 2 3 2
2Al OH( ) t Al O 3H O
Học sinh sử dụng phương trình hóa học khác đúng vẫn đạt điểm tối đa Nếu viết được nhưng không cân bằng
hoặc thiếu điều kiện thì được 0,25 điểm cho mỗi phương
trình
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 3 - Trích 4 mẫu thử vào 4 ống nghiệm riêng biệt
- Dùng pipet nhỏ từng giọt hóa chất của 4 mẫu thử lên mẫu giấy quỳ tím:
+ Quỳ tím hóa xanh là lọ đựng NaOH + Quỳ tím hóa đỏ là 2 lọ đựng: HCl, H2SO4
+ Quỳ tím không đổi màu là lọ đựng NaCl
- Nhỏ dung dịch BaCl2 vào 2 mẫu làm quỳ tím hóa đỏ:
+ Có kết tủa trắng sinh ra lọ đựng H2SO4
2 2 4 aS 4 2
BaCl H SO B O HCl
+ Không có hiện tượng lọ đựng HCl
Học sinh nhận biết theo cách khác đúng vẫn đạt điểm tối
đa
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 4
a) Theo bài ra ta có phương trình hóa học
2 2
2
Fe HCl FeCl H
b) Theo giả thiết ta có : Số mol khí H2 là:
2 2
6, 72
0, 3( )
22, 4 22, 4
H H
V
theo phương trình phản ứng ta có : 2 mol HCl 1 mol H2
0,6 mol HCl 0,3 mol H2
Khối lượng của axit HClđã tham gia phản ứng:
0,6 36,5 10,95( )
m n M gam
0,5 đ 0,5 đ
1 đ 0,5 đ
- Phương trình hóa học:
2
Trang 4Câu 5
- Theo đề cho ta có: m H2 4,8 4, 4 0, 4(gam)
- Số mol H2: 2
0, 4
0, 2( ) 2
H
m
M
- Theo phương trình ta có: n A n H2 0, 2(mol)
4,8 24( / )
0, 2
A A A
m
n
.Vậy kim loại A là Mg (magie)
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ