Chứng của minh diện tích tam giác IAB với I là giao điểm của hai tiệm cận không phụ thuộc vào M và M là trung điểm đoạn AB.. Khảo sát và vẽ.[r]
Trang 1HÀM S B C HAI TRÊN B C NH T: Ố Ậ Ậ Ấ
2
, 0
ax bx c
dx e
M t s tính ch t: ộ ố ấ
Th c hi n phép chia đa th c ta đự ệ ứ ược
0
C
1 TXĐ:
\ e
D
d
R
2 Đ o hàm:ạ
2
y A
3 Các đường ti m c n: ệ ậ
e x
d là ti m c nệ ậ
đ ng và ứ yAx B là ti m c n xiên. ệ ậ
CÁC VÍ D Ụ
1 Cho hàm s ố
2
1
y f x
x , có đ ồ
th ị C
a Kh o sát và vẽ.ả
b Cho M C , ti p tuy n c a ế ế ủ C
t i ạ M c t hai đắ ường ti m c n ệ ậ
c a ủ C t i hai đi m ạ ể A B Ch ng, ứ minh di n tích tam giác ệ IAB v iớ
I là giao đi m c a hai ti m c n ể ủ ệ ậ không ph thu c vào ụ ộ M và M là
trung đi m đo n ể ạ AB
2 Cho hàm s ố
1 3
y
x m
, v i ớ m là s th c.ố ự
a Kh o sát và vẽ v i ả ớ m1
b Tìm m đ góc gi a hai ti m c n ể ữ ệ ậ
c a đ th hàm s ủ ồ ị ố 1 b ng ằ 450
3 Cho hàm s ố
1 2 1
x
a Kh o sát và vẽ.ả
b Tìm trên C nh ng đi m có t a ữ ể ọ
đ đ u là các s nguyên.ộ ề ố
c G i ọ I là giao đi m c a hai để ủ ường
ti m c n ch ng minh r ng ệ ậ ứ ằ
không có ti p tuy n nào c a ế ế ủ C
đi qua I
d Ch ng minh r ng tích kho ng ứ ằ ả cách t m t đi m b t kì thu cừ ộ ể ấ ộ
C đ n hai ti m c n không đ i.ế ệ ậ ổ
BÀI T P Ậ
Bài 1: Cho hàm s ố
1 2 1
1 Kh o sát và vẽ.ả
2 Tìm trên C nh ng đi m có t a đ đ uữ ể ọ ộ ề
là nh ng s nguyên.ữ ố
3 G i ọ I là giao đi m c a hai để ủ ường ti m ệ
c n Ch ng minh r ng không có ti p ậ ứ ằ ế tuy n nào c a ế ủ C đi qua I và I là tâm
đ i x ng c a ố ứ ủ C
Bài 2: Cho hàm s ố
2
2 1
1
1 Kh o sát và vẽ.ả
2 Ch ng minh r ng đ th ứ ằ ồ ị C nh n giao ậ
đi m ể I c a hai đủ ường ti m c n làm tâmệ ậ
đ i x ng.ố ứ
3. Ch ng minh r ng tích các kho ng cách ứ ằ ả
t m t đi m b t kì thu c ừ ộ ể ấ ộ C đ n hai ế
ti m c n c a ệ ậ ủ C là m t s không đ i.ộ ố ổ
Hành
Trình
Vạn
Dặm
Bắt
Đầu
Từ
Một
Bước
Chân