- C¸c thñ tôc vÒ chi thùc tÕ cã ph¸t sinh trong ®¬n vÞ nhng kh«ng thuéc nh÷ng quy chÕ chi tiªu néi bé nãi trªn ,®îc thùc hiÖn theo chÕ ®é hiÖn hµnh cña nhµ níc.. II..[r]
Trang 1UBND HUYệN QUảNG TRạCH CộNG HOà Xã HộI CHủ NGHĩă VIệT NAM
Phòng TC huyện Quảng trạch Độc lập - tự do - Hạnh phúc
Quy chế chi tiêu nội bộ của trờng THCS quảng minh
Thực hiện theo chế độ tự chủ
Ban hành theo nghị định 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 04 năm 2006 và thông t số 71 /2006/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2006 của bộ tài chính.Về quy định quyền tự chủ , tự chịu trách nhiêm về việc thực hiện nhiêm vụ.
I Mục đích xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ :
- Quy chế đã thảo luận dân chủ , công khai trong đơn vị nhằm tạo ra quyền chủ
động , chịu trách nhiệm trớc nhà nớc,góp phần thúc đẩy sự nghiệp Giáo dục cũa tr-ờng tiếp tục phát triển ,trong quá trình thực hiện nếu xét thấy có những nội dung quy chế chi tiêu nội bộ không còn phù hợp với thực tế Hiệu trởng trờng xem xét điều chỉnh sau khi cán bộ giáo viên đề xuất ,thông qua đội ngủ cốt cán của trờng và khi cần thiết sẻ xin ý kiến của toàn thể cán bộ giáo viên,nhân viên trong nhà trờng
- Các thủ tục về chi thực tế có phát sinh trong đơn vị nhng không thuộc những quy chế chi tiêu nội bộ nói trên ,đợc thực hiện theo chế độ hiện hành của nhà nớc
II Những quy định cụ thể
1 Chi cho con ngời :
1.1 : Tiền lơng và các khoản phụ cấp lơng :
- Tiền lơng cấp bậc,các khoản phụ cấp theo lơng chi trả hàng tháng đối với CB,
GV, NVtrong biên chế và hợp đòng không xác định thời hạn đợc chi trả theo chế độ quy định của nhà nớc hịện hành
-Tiền lơng, phụ cấp chi trả cho cán bộ giáo viên hợp đồng ngán hạn thực hiện theo
hệ số lơng ,phụ cấp lơng của mức lơng khởi điểm ( Bậc 1 x85 % không trừ bảo hiểm ) sau 3 tháng hợp đồng đợc hởng 100% lơng
1.2 :Chi trích nộp bảo hiểm theo tiền lơng :
* Hàng tháng trích nộp 22% (Gồm BHXH,BHYT,BHTN,KPCĐ ) cho số cán bộ giáo viên trong biên chế và hợp đồng không xác định thời hạn
2 Chi thờng xuyên:
2.1 : Về chế độ công tác phí :
Thanh toán tiền đi công tác phí cho tất cả các đối tợng khi có quyết định đI công tác,hội họp, tập huấn
Công tác ngoại huyện:
- Thanh toán tiền phụ cấp công tác: 50.000đ/ngày
- Thanh toán nhà trọ: 120.000đ/đêm
- Thanh toán vé tàu xe, theo giá vé quy định của Nhà nớc thời điểm đI công tác Công tác ngoại tĩnh:
Trang 2- Thanh toán tiền lu trú tối đa: 70.000đ/ngày/ngời.
- Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ: 150.000đ/ngày/đêm
Khoán cho những đối tợng đi công tác trong tháng trên địa bàn và huyện có tính chất thờng xuyên đợc phân công :
Đối tợng đợc áp dụng:
- Kế toán: 300.000đ/tháng
* Khoán tiền xăng xe cho cho các thành phần khác đI công tác có tính chất thờng xuyên trong tháng:
+ Hiệu trởng : 300.000đ
+Hiệu phó : 100.000 đ
+CTCĐ : 100.000 đ
+Kế toán : 300.000 đ
+Thủ quỷ : 70.000 đ
+ Th viện : 80.000 đ
+ Tổng phụ trách : 80.000 đ
+ Văn phòng : 150.000 đ
+ Thiết bị : 60.000đ
+ Y Tế : 60.000đ
2.2 : Chi hội nghị và tiếp khách :
-Tiền hội nghị sơ kết , tổng kết ,hội nghị cán bộ CNVC&LĐ, khai giảng
Các khoản chi hội nghị : phuc vụ hội nghị tuỳ vào tính chất hội nghị thanh toán theo hoá đơn chứng từ thanh toán đợc hiệu trởng duyệt (Tiền trang hoàng, dọn dẹp.)
+ Trang trí : 100.000 đ
+Hoa tơi : 90.000 đ
+Pô tô tài liệu : 90.000
+ Chi cho Cb, GV, NV, đại biểu dự hội nghị (Hởng lơng) : 7.000đ/ngời/ngày
+ Tiền ăn cho đại biểu không hởng lơng: 30.000đ/ngày/ngời
Chi tiếp khách: Căn cứ TT57 Trờng hợp tiếp khách phòng, sở kiểm tra chuyên
đề, toàn diện, trờng chuẩn, thi đua cuối năm, các đoàn kiểm tra:
Chi mời cơm suất: 70.000đ/ngời/ngày
+Tiền ăn cho đại biểu không lơng : 30.000 đ/ng/ngày
3 Sử dụng văn phòng phẩm:
- Việc sử dụng văn phòng phẩm của từng bộ phận văn phòng, chuyên môn, cán bộ, nhân viên, giấy làm việc, giấy photo, mực in, cặp, tài liệu đợc thanh toán theo dự toán duyệt và hoá đơn mua hàng
- Giáo viên, mỗi kỳ thanh toán văn phòng phẩm 50.000đ/học kỳ/ngời (Ký nhận danh sách)
Trang 34 Sử dụng điện thoại nơi làm việc:
- Điện thoại trụ sở: Sử dụng tiết kiệm đúng mục đích, thanh toán theo hoá đơn thực
tế nhng không vợt qua số tiền 250.000đ/tháng
5 Sử dụng điện thắp sáng:
- Sử dụng điện tiết kiệm, tối đa ,đóng mở cầu giao hợp lý, tắt tất cả các thiết bị điện trớc khi ra khỏi phòng Tiền điện thanh toán theo hoá đơn thực tế nhng không quá 600.000đ/tháng
5 Thanh toán các khoản nghiệp vụ chuyên môn:
- Chi cho các hội thi, hội thao: (Ký nhận bằng tiền mặt cả GV và học sinh).
Kinh phí dự thi: Theo thông báo của phòng, cụm
Thuê chở học sinh: Trả theo hợp đồng
Tại trờng mức chi : 30.000đ/ngời/ngày
Tại Cụm : 50.000đ/ngời/ngày
Tại Huyện : 60.000đ/ngời/ngày
Ngoài ra còn thanh toán các khoản tiền mua hoa quả, nớc uống, thanh toán theo thực chi theo hoá đơn mua hàng
Chi ban giám khảo, trọng tài: 30.000đ/ngày/ngời (Hoạt đông ngày thứ 7, chủ nhật) + Chi khai giảng: Thanh toán các khoản thuê mớn, chụp ảnh theo thực tế cho hoá
đơn bán hàng
+ Chi cho ban thanh tra nhân dân hoạt động theo kế hoạch 250.000đ/ngời/ngày Ngoài ra chi cho cán bộ giáo viên, nhân viên và đại biểu không lơng mức
7.000đ/ng-ời, đại biểu không hởng lơng mức tối đa 30.000đ/ngời
6 Chi hoạt động nghiệp vụ chuyên môn :
- Chi mua sắm tài liệu phục vụ cho giảng dạy,mua sách giáo khoa , sách tham khảo, sách th viện,đồ dùng thực hành, thiết bị dạy học,tài liệu phục vụ quản lý chỉ
đạo,đồ dùng dạy học đợc thanh toán theo hoá đơn chứng từ
- Chi mua hồ sơ học chính thanh toán theo nhu cầu cần thiết và có hoá đơn mua hàng
- Chi cho khảo sát chất lợng :
+ Chi tiền mua giấy thi theo thông báo của phòng
- Chi cho các hội thi hội thao
+ Kinh phí dự thi :Theo thông báo của phòng , cụm
+ Chi tiền nớc uống : 5.000đ/ngày / ngời (đối với giáo viên và học sinh )
+ Chi tiền ăn : 35.000đ /ngày /học sinh
+ Thuê chở học sinh dự thi (Trả theo hợp đồng )
- Giáo viên tham gia các hội thi, hội thao do phòng tổ chức :50.000 đ/ngời / ngày
- Tổ chức thi học sinh giỏi ,Thi giọng hát hay ,hội khoẻ phù đổng :
Trang 4+ Chi ra đề , đáp án : 30.000đ/ ngời
+ Chi bồi dởng giáo viên coi thi ,chấm thi 20.000 d/ ngời
+ Nớc uống : 5.000 đ/ ngời/ngày
+ Mua cơ cở vật chất : Theo yêu cầu thực tế
+ Bồi dởng trọng tài , ban chỉ đạo : 30.000 đ/ngời /ngày
-Ngoài ra các hội thi ,hội thao khác do phòng , các ban nghành tổ chức : chi tiền
ăn,tiền nớc cho học sinh tham gia
+Chi thanh toán tiền làm đồ dùng dạy học của giáo viên theo hoá đơn
+ Chi cho học sinh giỏi ôn thi Tỉnh, huyện không quá 50.000 đ/ ngày / em
+ Chi khai giảng, toạ đàm 08/3 , 20/10 gồm :
Chi trang trí : 90.000 đ
Chi hoa tơi : 80.000 đ
Chi nớc uống , hoa quả : 5.000đ/ ngời
Chi chụp ảnh : 90.000 đ
Chi tiền ăn đại biểu không lơng không quá 30.000 đ/ ngời
+ Các khoản chi khác phục vụ cho công tác chuyên môn đợc thanh toán theo dự toán duyệt , hoá đơn và hợp đồng
7 Chi mua sắm sửa chửa cơ sở vật chất:
- Mua sắm dụng cụ văn phòng ,phòng làm việc ban giám hiệu, trang trí văn phòng ,phòng học thanh toán theo hoá đơn chứng từ
- Chi mua sắm thêm tủ tài liệu ,tủ th viện ,li oa ,tích điện máy tính , máy in,bán ghế giáo viên và học sinh thanh tóan theo hoá đơn , chứng từ
- Chi mua sắm cơ sở vật chất trang thiết bị , điện nớc,công trình vệ sinh thanh toán theo hoá đơn , hợp đồng
- Chi mua sắm cho phòng TDTT và phòng đội thanh toán theo hoá đơn
- Chi mua sắm cơ sở vật chất và sửa chửa nhỏ theo yêu cầu thực tế của trờng
2.8 8 8 Chi trả lơng cho bảo vệ trờng :
- Chi thanh toán công bảo vệ : 500.000 đ/ tháng(Kể cả công tác vệ sinh bảo quản
điện nớc)
9 Chi thởng :
* Chi cho sơ kết và tổng kết năm học (Dựa vào kết quả bình xét thi đua)
+ Thởng cho cá nhân:
Cá nhân đạt CSTĐ thởng theo quyết định UBND huyện (Nếu huyện không quy định mức thởng) trờng thởng với mức : 730.000đ/ngời
Cá nhân đạt LĐTT thởng : 200.000đ/năm học
+ Thởng cho tập thể :
Tập thể tổ LĐTT xuát sắc : 200.000 đ
Trang 5Tập thể tổ LĐTT : 100.000 đ
+Thởng cho cán bộ ,giáo viên đạt giải trong các hội thi ;
- Cấp huyện :
Cá nhân đạt giải nhất : 200.000 đ, nhì: 150.000đ, ba: 100.000đ, kk: 80.000đ
+ Cấp tỉnh :
Cá nhân đạt giảI nhất : 300.000 đ, nhì: 200.000đ, ba: 150.000đ, kk: 100.000đ
- Thởng cho giáo viên (hoặc tổ giáo viên) bồi dởng học sinh có học sinh đạt giải cá nhân trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện, tỉnh ,HKPĐ,thởng theo giải cao nhất
mà học sinh đạt đợc
+ Đạt giải cấp Huyện :
Giải Nhất : 200.000 đ
Giải nhì : 150.000 đ
Giải ba ; 100.000 đ
Giải KK : 80.000 đ
+ Thởng cho học sinh đạt giải Tĩnh :
Giải Nhất : 250.000 đ
Giải nhì : 200.000 đ
Giải ba ; 150.000 đ
Giải KK : 100.000 đ
+Thởng cho học sinh đạt danh hiệu :
Học Sinh giỏi : 30.000 đ/em
Học sinh tiên tiến : 20.000 /em
Lớp đạt tiến tiến xuất sắc : 70.000 đ/lớp
Lớp tiên tiến : 50.000 đ/ lớp
+ Thởng thi báo tờng, biểu đồ thi đua:
Giải nhất : 35.000đ/lớp
Giải nhì : 25.000đ/lớp
Giải khuyến khích : 10.000đ/lớp
10 Chi khác :
1 Chi vận động:
- Vận động đợc HS bỏ học trở lại trờng 50.000đ (Bỏ học từ 20 đến 44 ngày)
2 Chi cho các ngày lể thông thờng trong năm :
Tết dơng lịch :
+ Chi 50.000 đ ( Đối với cán bộ giáo viên biên chế trong trờng )
+ Chi 30.000 đ ( Đối với cán bộ giáo viên hợp đồng và bảo vệ )
Tết âm lịch :
Trang 6+ Chi : Tối thiểu 100.000 đ tối đa 200.000đ ( Đối với cán bộ giáo viên trong trờng + Chi : Tối thiểu 50.000 đ tối đa 100.000 ( Đối với cán bộ giáo viên hợp đồng và bảo vệ )
Ngày 20/11 :
+ Chi tối thiểu 150.000 đ tối đa 250.000đ ( Đối với cán bộ giáo viên trong trờng ) + Chi tối thiểu 50.000 đ tối đa 100.000 ( Đối với cán bộ giáo viên hợp đồng và bảo vệ )
Ngày 30/4 , 1/5,2/9.
+ Chi 50.000 đ ( Đối với cán bộ giáo viên trong trờng)
Ngày 8/3:
+ Chi 50.000 đ ( Đối với cán bộ giáo viên nử trong trờng)
Ngày 1/6 và tết trung thu cho cac cháu :
Chi ngày tết trung thu cho các cháu con CB, GV, NV trong trờng : 20.000đ/ ngời và
hổ trợ cho các học sinh trong trờng, 2.000 đ em
Ngày 27/7 thăm các gia đình TB- LS :
+ chi 50.000 đ / suất thăm đối với cán bộ, giáo viên trong trờng
Ngày 22/12 ( Quân nhân xuất ngũ công tác tại trờng )
+ Chi 50.000đ/ngời
3 : Chi thăm hỏi :
- Mừng cới chi :100.000đ (đối với CBGV trong trờng)
- Mừng cới: 100.000đ/ngời (đối với con cán bộ CBGV trong trờng)
Thăm đám tang : 100.000 ( gồm tiền và hiện vật )đối tợng là cha mẹ đẻ ,của vợ hoặc chồng , con
-Chi thăm ốm đau Chi tối thiểu 100.000lần, chi tối đa 150.000 đ ( Đối tợng là bản thân hay nhân thân cán bộ các cơ quan giao dịch có gắn bó với trờng)
- Chi hổ trợ các cơ quan đơn vị ngoài trờng có quan hệ công tác,khi tổ chức đón nhận danh hiệu anh hùng ,làng văn hoá ,kỷ niệm thành lập : Tối thiểu 150.000đ tối
đa 200.000đ/ lần
3 Chi các khoản khác :
- Chi chè nớc uống : 80.000đ/tháng
- Chi nớc dùng sinh hoạt 300.000đ/tháng
- Chi bồi dởng và làm việc ngoài giờ 1 buổi từ 25.000đ(Tuỳ thuộc theo công việc )
- Đối với CB ,GV thuyên chuyển công tác : Chi gặp mặt chia tay theo thực tế chi và tặng quà tối thiểu 100.000 tối đa 150.000 đ
- Đối với CB, VG nghỉ hu: Chi gặp mặt và tặng quà lu niệm chi tối tối thiểu 150.000đ/ngời, chi tối đa: 200.000đ/ngời
Trang 7- Trong năm nhà trờng tiết kiệm những khoản chi để dành tiền cho CB, GV đI tham quan học tập trong hè
6 Kết luận :
Những nội dung trên đây đợc áp dụng từ tháng 1 năm 2012 trở đi Trong quá trình thực hiện nếu xét thấy có những nội trong quy chế chi tiêu nội bộ không còn phù hợp với thực tế công việc phát sinh, hiệu trởng sẽ xem xét và giải quyết và điều chỉnh , đề xuất thông qua trong đội ngũ cốt cán cũa trờng
- Các thủ tục thu , chi đãm bảo theo chế độ nhà nớc
- Các nội dung chi tiêu thực tế có phát sinh trong đơn vị nhng không thuộc những quy định nói trên ,thì coi nh thực hiện theo chế độ hiện hành của nhà nớc
Quảng Minh ,ngày tháng 01 năm 2012
Chủ tịch công đoàn Hiệu trởng
Trần Võ Từ Trần Đình Ngôn