Kỹ năng: - Trình bày các tiêu chuẩn về tỉ lệ, nét vẽ , chữ viết và ghi kích thước - Đọc được bản vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản - Vẽ được các hình chiếu vuông góc và hình c[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN : Công Nghệ 11 Thời gian : 45’
I MỤC TIÊU KIỂM TRA
1.Chương I: Vẽ kĩ thuật cơ sở
a Kiến thức:
- Hiểu được nội dung cơ bản của một số tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
- Hiểu được nội dung của phương pháp hình chiếu vuông góc ; hình cắt, mặt cắt ;
hình chiếu trục đo
- Biết cách vẽ mặt cắt , hình cắt và hình chiếu trục đo của vật thể đơn giản
b Kỹ năng:
- Trình bày các tiêu chuẩn về tỉ lệ, nét vẽ , chữ viết và ghi kích thước
- Đọc được bản vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản
- Vẽ được các hình chiếu vuông góc và hình cắt , mặt cắt ; hình chiếu trục đo của
vật thể đơn giản
2.Chương II: Vẽ kĩ thuật ứng dụng
a Kiến thức:
- Hiểu được nội dung của công việc thiết kế
- Biết các loại bản vẽ kỹ thuật được ứng dụng trong thực tế
b Kỹ năng:
- Có thể thiết kế được một sản phẩm đơn giản dựa vào các giai đoạn thiết kế đã học
- Đọc được bản vẽ cơ khí và bản vẽ xây dựng
II XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC THI :
- Tự luận 100%
III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
* Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
tiết
Lí thuyết
Số tiết thực Trọng số
Cấp độ 1,2
Cấp độ 3,4
Cấp độ 1,2
Cấp độ 3,4
Chương II Vẽ kỹ thuật ứng
dụng
Trang 2* Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Cấp độ
1,2
Cấp độ
1, 2
Chương II.Vẽ kỹ thuật ứng dụng
Cấp độ
3, 4
Cấp độ
3,4
Chương II.Vẽ kỹ thuật ứng dụng
*Lập khung ma trận đề kiểm tra
C
ấp độ
Tên chủ đề
(nội
dung,chương
…)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ
cao
1 Chương 1:
Hình chiếu
trục đo
Khái niệm về hình chiếu trục đo
Các thông
số cơ bản của HCTĐ , mặt cắt và hình cắt
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:1
Số điểm:2
Số câu:
Số điểm :
Số câu:
Số điểm :
Số câu:1 2điểm= 20%
Trang 32 Chương 1:
Biểu diễn vật
thể
Biểu diễn vật thể theo đúng tiêu chuẩn trình bày BVKT ( khung tên, sắp xếp vị trị các hình chiếu của vật thể, tỉ lệ )
Biểu diễn vật thể theo phương pháp hình chiếu vuông
Biểu diễn đúng tiêu chuẩn trình bày BVKT về đường nét, kích thước vật thể
Vẽ hình chiếu thứ
3 ( HC cạnh) và hình cắt của vật thể
Số câu : 2
Số điểm :
Tỉ lệ: 60 %
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:1
Số điểm:3
Số câu:1
Số điểm:3
Số câu: 2
6 điểm=60
%
3 Chương 2:
Thiết kế và
bản vẽ kĩ
thuật
Biết được các giai đoạn chính của công việc thiết kế
Hiểu được vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong thiết kế
Chỉ ra được mối liên quan giữa thiết kế và bản vẽ kĩ thuật
Số câu : 1
Số điểm :2
Tỉ lệ: 20 %
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:1
Số điểm:2
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1 2điểm=20
%
Tổng số câu :
4
Tổng số điểm
: 10
Tỉ lệ 100%
Số câu :
Số điểm:
Số câu: 1
Số điểm: 2 40%
Số câu: 3
Số điểm: 8 60%
Số câu: 2
Số điểm: 10
IV XÂY DỰNG ĐỀ :
Trang 4TRƯỜNG THPT CHU VĂN THỊNH KIỂM TRA HỌC KỲ I
TỔ LÝ-TB- KTCN MÔN : Công Nghệ 11 Thời gian : 45’
Câu 1 : ( 2đ)Nêu khái niệm và các thông số cơ bản của hình chiếu trục đo?
Câu 2 : ( 3đ)Vẽ hình chiếu thứ 3 và hình cắt trên hình chiếu đứng của vật thể sau:
Câu 3 : ( 3đ) Vẽ hình chiếu trục đo của vật thể có các hình chiếu đã cho sau:
Câu 4 : Ở mỗi giai đoạn thiết kế thường dùng loại bản vẽ nào?
V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1 : (2đ)
- Khái niệm : hình chiếu trục đo là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể được xây dựng bởi phép chiếu song song.( 0.5đ)
31
68
16 30
72
10
Trang 5- Thông số cơ bản của HCTĐ:
+ Góc trục đo : Là góc hợp bởi 3 trục tọa độ o’x’, o’y’ và o’z’ thành 3 góc x’o’y’, x’o’z’ và y’o’z’ (0.5 đ)
+ Hệ số biến dạng ( 1đ )
- Là tỉ số độ dài của một đoạn thẳng nằm trên trục toạ độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó
OA
A
= p là hệ số biến dạng theo trục O’X’
OB
B
= q là hệ số biến dạng theo trục O’Y’
OC
C
= r là hệ số biến dạng theo trục O’Z’
Câu 2 : ( 3đ)
-Vẽ đúng hình chiếu thứ 3 ( 1,5đ)
- Vẽ đúng hình cắt trên hình chiếu đứng ( 1,5đ)
Câu 3 : Vẽ đúng hình chiếu trục đo( 3đ )
72
10
30
Trang 6Câu 4 : ( 2đ )
- Giai đoạn hình thành ý tưởng: Vẽ sơ đồ phác hoạ sản phẩm.( 0,5đ)
- Giai đoạn thu thập thông tin: Đọc các bản vẽ liên quan đến sản phẩm Khi thiết
kế lập các bản vẽ của sản phẩm.( 0,5đ)
- Giai đoạn thẩm định:Trao đổi ý kiến thông qua các bản vẽ thiết kế sản phẩm ( 0,5đ)
- Giai đoạn lập hồ sơ kĩ thuật: Lập các bản vẽ tổng thể và chi tiết của sản phẩm; Vẽ các sơ đồ, bản vẽ để hướng dẫn vận hành và sử dụng sản phẩm.( 0,5đ)