1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu làm giảm độ cứng của nước sinh hoạt thái nguyên

59 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 19,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn1... Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn11.

Trang 1

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn1

Trang 3

L Ờ I C Ả M Ơ N

E m x i n b à y t ỏ l ò n g biết ơn của em tới các thầy c ô giảng dạy t ạ i b ộ m ô n Hoa học c ù n g c á c thầy c ô giáo c ô n g tác trong Khoa, vì những k i ế n thức q u ý báu m à c á c thầy c ô đ ã truyền đạt cho em trong những n ă m qua

V ớ i l ò n g biết ơ n sâu sắc nhất, em x i n cảm ơn thầy g i á o M a Chương

L i ê m đ ã giao đ ề tài, tận tình hướng dẫn và tạo đ i ề u k i ệ n cho em hoàn thành luận văn n à y

C u ố i c ù n g tôi x i n trân t h à n h cảm ơn c á c bạn l ớ p cử n h â n Hoa K 2 đã giúp đ ỡ tôi trong suốt q u á trình học tập t ạ i Khoa và trong q u á trình tôi h o à n thành bản l u ậ n văn

Thái N g u y ê n , n g à y 20/05/2008 Sinh viên: L ê T h ị H ư ơ n g

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn3

Trang 6

T Ó M T Ắ T K Ế T Q U Ả N G H I Ê N c ứ u Đ Ể T À I

LUẬN VÃN TỐT NGHIỆP

Trong khoa l u ậ n n à y chứng tôi đ ã n g h i ê n cứu x á c định đ ộ c ú n g của nước và h à m lượng sắt trong nước sinh hoạt T h á i N g u y ê n bằng p h ư ơ n g p h á p chuẩn đ ộ t h ể tích, p h ư ơ n g p h á p trắc quang T ừ đ ố á p dụng c á c b i ệ n p h á p nhằm g i ả m đ ộ c ú n g , h à m lượng sắt của nước và thu được m ộ t số k ế t quả sau:

1 X â y dựng đường chuẩn và k i ể m tra đ ộ chính x á c của đường chuẩn

x á c định sắt ( h ì n h 12)

2 X á c định đ ộ cứng bằng chuẩn đ ộ E D T A (bằng 10)

3 X á c định h à m lượng sắt bằng p h ư ơ n g p h á p so m à u v ớ i thuốc t h ử o.phenantrolin (bảng l i )

4 K ế t q u ả g i ả m đ ộ c ú n g nước sinh hoạt T h á i N g u y ê n

Trang 7

M Ở Đ Ầ U

Nước là tài n g u y ê n đặc biệt quan trọng, quyết định sự t ổ n t ạ i v à phát triển của sự sống trên trái đất Nước là m ộ t nhu cẩu thiết y ế u cho m ọ i sinh vật,

k h ô n g cố nước cuộc sống trên trái đất k h ô n g t h ể t ồ n t ạ i H ằ n g n g à y c ơ t h ể

n g ư ờ i cần từ 3 - 10 lít nước cho các hoạt động b ì n h thường

Nước ta n ằ m trong v ù n g k h í hậu nhiệt đ ớ i g i ó m ù a Tai n g u y ê n nước mặt, nước n g ầ m rất phong phú, n h ư n g nước dừng cho sản xuất và đặc biệt nước sạch cho sinh hoạt của con n g ư ờ i c ò n rất hạn chế D o sự p h á t triển c ô n g nghiệp, đ ô thị v à b ù n g n ổ d â n số đ ã l à m cho nguồn nước tự nhiên bị hao k i ệ t

và ô n h i ễ m n g u ồ n nước mặt, nước n g ầ m đ ã xuất h i ệ n ở n h i ề u nơi và n g à y

c à n g trở n ê n t r ầ m trọng, k é o theo lượng nước sạch n g à y c à n g thu hẹp

T h á i N g u y ê n là tỉnh c ó địa hình nhiều n ú i , đặc biệt núi đá vôi Trong

k h i đ ó nước sinh hoạt Thái N g u y ê n được l ấ y chủ y ế u từ s ô n g , suối, h ồ , nước

n g ầ m trên địa b à n tỉnh V ì vậy việc nguồn nước sinh hoạt bị cứng là đ i ề u rất

d ễ x ả y ra K h i đ ộ cứng của nước vượt q u á g i ớ i hạn cho p h é p sẽ g â y bất l ợ i trong sản xuất v à ảnh hưởng x ấ u đ ế n sức khỏe con n g ư ờ i Đ ể đ á n h giá thực trạng nước d ù n g sinh hoạt thì việc x á c định đ ộ cứng trong nước và l à m g i ả m

đ ộ cứng là hết sức cần thiết C h í n h vì vậy tôi đ ã chọn đ ề tài "Nghiên cứu làm giảm độ cứng của nước sinh hoạt Thái Nguyên" v ớ i mục tiêu g ó p phần đ á n h

giá thực trạng và c ả i t h i ệ n nước sinh hoạt của T h á i N g u y ê n Đ ể thực h i ệ n mục tiêu đ ó c h ú n g tôi t i ế n h à n h 2 n ộ i dung sau:

- X á c định đ ộ cứng, h à m lượng sắt trong nước sinh hoạt T h á i N g u y ê n

Trang 8

V ì đ ề tài gắn v ớ i thực t ế sản xuất, c h ú n g tôi gặp rất nhiều k h ố k h ă n

M ặ c dừ đ ã h ế t sức c ố gắng, n h ư n g trong thời gian ngắn, trình đ ộ h i ể u biết cố hạn, vì v ậ y l u ậ n v ă n k h ô n g thể tránh k h ỏ i k h i ế m khuyết và sai sốt, mong nhận được những ý k i ế n đ ố n g g ó p của c ác thầy, c á c c ô v à đ ổ n g nghiệp

Trang 9

P H Ầ N l ĩ T Ổ N G Q U A N

C H Ư Ơ N G Ì

N Ư Ớ C V À T À I N G U Y Ê N N Ư Ớ C

1.1 V à i n é t v ề n ư ớ c

Nước là m ộ t hợp chất hoa học của o x i v à hiđro, c ó c ô n g thức hoa học là

H 2 0 V ớ i c á c tính chất lý hoa đặc b i ệ t (tính lưỡng cực, liên k ế t h i đ r o , tính chất bất thường của k h ố i lượng riêng ) Phân tử nước bao g ồ m hai n g u y ê n tử hiđro v à m ộ t n g u y ê n tử o x i v ề m ặ t hình học p h â n tử nước c ó g ó c liên k ế t là 104,50, c h i ề u d à i l i ê n k ế t o - H là 0 , 9 6 Ă [ 1 ]

I

Hình 1: Mô hình phân tử nước [13]

D o cấu tạo k h ô n g đ ố i xứng, H20 là p h â n t ủ c ó cực, đ ộ dài lưỡng cực là 0,39Ả và cực tính lớn bằng 1,84D D o đ ó p h â n tử nước c ó k h ả n ă n g h ì n h thành l i ê n k ế t h i đ r ô v ớ i c á c p h â n t ử nước k h á c , c á c chất k h á c [ 8 ]

Hình 2: Liên kết tứđro trong phân tử nước [13]

Ì

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn9

Trang 10

tử H20 ở 4 đỉnh của tứ d i ệ n nhờ liên k ế t hiđro K h o ả n g c á c h giữa c á c p h â n tử nước x ấ p xỉ 2,8Ả D o v ậ y nước đ á c ó k h ố i lượng riêng n h ỏ h ơ n nước lỏng

K h ỉ nước đ á n ó n g chảy m ộ t phần liên k ế t hiđro giữa c á c p h â n tử nước

bị đ ú t ra, c á c p h â n tử nước xích l ạ i gần nhau h ơ n , k h ố i lượng riêng của nước tăng lên K h i t i ế p tục tăng nhiệt đ ộ thì m ộ t m ặ t do số liên k ế t h i đ r o đứt t i ế p tục t ă n g l à m k h ố i lượng riêng của nước tăng N h ư n g m ặ t k h á c do chuyển động nhiệt t ă n g l à m k h ố i lượng riêng g i ả m dần D o quan h ệ tương h ỗ giữa hai sự

b i ế n đ ổ i n à y l à m cho nước c ó k h ố i lượng riêng đ ạ t cực đ ạ i ở 4 ° c [ 1 ]

Hình 3: Mô tả sự dời xa của các phán tử nước để tạo liên kết tinh thể

lục giác mở khi đông lạnh Ở4°c [14]

Trang 11

1.2.2 Đ ộ d ẫ n n h i ệ t

N h i ệ t dung của nước (lcal/g) l ớ n gấp 3300 l ầ n nhiệt dung của khổng khí Tính chất đặc biệt n à y của nước, đ ã tạo ra k h ả n ă n g cực k ì quan trọng của nước đ ố i v ớ i m ô i trường xung quanh là đ i ề u hoa k h í hậu trên trái đất [ 1 ]

đ ó n g m ộ t vai t r ò đặc biệt quan trọng trong đ ờ i sống con n g ư ờ i N ó c ó liên quan đ ế n h i ệ n tượng mao dẫn, sự chuyển đ ộ n g của nhựa sống theo rẽ và thân

c â y , sự v ậ n đ ộ n g của m á u trong c ơ t h ể n g ư ờ i [ 5 ]

1.3 T í n h c h ấ t hoa học của n ư ớ c

V ề m ặ t hoa học , nước là hợp chất rấ t c ó k h ả n ă n g phả n ứng N ó k ế t hợp với nhiều n g u y ê n t ố , ôxit của c á c n g u y ê n tố, c á c m u ố i

N a + HzO - » N a O H + 1/2 H2 t

K20 + H20 - > 2 K O H

Trong p h â n tử nước, ô x i vừa c ó số ôxi hoa -2 v à h i đ r o c ó ôxi hoa + 1 cho n ê n nước vừa c ó tính ôxi hoa vừa có tính k h ử N h ữ n g chất ô x i hoa manh

và những chất k h ử m ạ n h k h ô n g thể t ồ n t ạ i trong nước m à p h â n huy nước g i ả i

p h ó n g ô x i v à h i đ r o N h ữ n g chất ôxi hoa trung b ì n h v à chất k h ử trung bình cho phản ứng thuận nghịch v ớ i nước ở nhiệt đ ộ cao

Trong c á c chất ôxi hoa, chỉ Flo cho phản ứng h o à n t o à n v ớ i nước ỏ nhiệt đ ộ thường c ò n c á c halogen k h á c cho phản ứng thuận nghịch

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn11

Trang 12

Trong c á c chất k h ử n h ư p, c , s và Bo cho phản ứng mạnh v ớ i nước ở nhiệt đ ộ cao, k i m l o ạ i k i ề m , k i ề m t h ổ ở nhiệt đ ộ thường hoặc nhiệt đ ộ thấp

B ộ t M g và b ộ t A I đ a n g c h á y sẽ t i ế p tục c h á y trong hơi nước ở 1 0 0 ° c Những

k i m l o ạ i n h ư Fe, Z n , N i , Co, M n , Cr cho phản ứng thuận nghịch v à o khoảng

đ ô thị l ớ n , sự ô n h i ễ m nguồn nước sinh hoạt n g à y c à n g n g h i ê m trọng Đ â y là vấn đ ề h ế t sức quan trọng và bức b á c h đ a n g đ e dọa cuộc sống của con n g ư ờ i cũng n h ư c á c sinh vật

V i ệ t N a m c ó tài n g u y ê n nước d ồ i d à o so v ớ i c á c nước trên t h ế g i ớ i , lượng nước trung b ì n h khoảng từ 1800 - 2 0 0 0 m m / n ă m Tổng lượng nước trên toàn lãnh t h ổ khoảng 6 4 0 k m3/ n ă m , tạo ra m ộ t d ò n g chảy của c á c con sôn g , h ồ khoảng 3 1 3 k m3 M ặ c d ù vậy, do nước ta có m ậ t đ ộ d â n số cao n ê n bình q u â n lượng nước trên đ ầ u n g ư ờ i thấp hom trên t h ế g i ớ i và đứng trước nguy c ơ tụt xuống thấp h ơ n Sự p h â n b ố lượng nước k h ô n g đ ề u và dao đ ộ n g phức tạp theo thời gian là n g u y ê n n h â n g â y n ê n l ũ lụt và hạn h á n , g â y n h i ề u thiệt h ạ i đ ế n

m ù a m à n g , tài sản v à ản h hư ở n g đ ế n n ề n k i n h t ế qu ố c gia N g o à i ra c ò n g â y

Trang 13

n h i ề u tr ở n g ạ i cho việ c trị thúy , khai t h á c d ò n g Sự phá t t r i ể n c ô n g nghiệ p v à

n ô n g nghiệp, sự gia t ă n g d â n số đ ã k é o theo nhu cầu sử dụng nước tăng lên Trong k h ỉ đ ố chất lượng nước n g à y c à n g g i ả m , mức đ ộ ổ n h i ê m n g à y c à n g tăng, do việc sử d ụ n g thuốc trừ sâu trong n ô n g nghiệp, lượng nước thải ra m ô i trường của c á c n h à m á y l u y ệ n k i m , nhiệt đ i ệ n , hoa chất, thực phẩm, c ù n g v ớ i lượng nước t h ả i do sinh hoạt đ ã trở t h à n h v ấ n đ ề cấp b á c h cần toàn n h â n

l o ạ i quan t â m [ 1 4 ]

5

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn13

Trang 14

C H Ư Ơ N G 2

T Ì M H I Ể U V Ế N Ư Ớ C C Ú N G

2 1 Đ ộ c ứ n g c ủ a n ư ớ c t ự n h i ê n

T ổ n g h à m lượng c á c cation k i ề m t h ổ (Ca2 +, M g2 + B a2 +, Sĩ2*) v à Fe2"\

M n2 +, A l3 + hoa tan trong nước được g ọ i l à t ổ n g đ ộ cứng hoặc đ ộ cứng t ổ n g cộng của nước, t h ô n g thường được g ọ i ngắn g ọ n là đ ộ cứng của nước

T ổ n g đ ộ cứng của nước được b i ể u thị bằng tổng số m i l i đ ư ơ n g lượng

cá c cation k i ề m t h ổ hoa tan trong Hít nước (mđl/1) hoặc chuyển ra mgCaCOa/l

Bảng l ị Thang đ á n h giá đ ộ cứng của nước

Đ ộ cứng cho p h é p d ù n g cho nước uống

+ T i ê u chuẩn W H O (2005): K h ô n g hướng d ẫ n h à m lượng cho p h é p

+ T i ê u chuẩn của B ộ Y t ế V i ệ t N a m (2002): 300mgCaCO3/l

Trong đ i ề u k i ệ n c ó t h ể , n ê n d ù n g nước c ó đ ộ cứng < 300mgCaCO3/l (nước m ề m ~ h ơ i cứng) đ ể ă n uống [ 7 ]

Trang 15

Bảng 2: M ộ t số nước d ù n g đ ơ n vị đ ộ (° ) đ ể b i ể u thị đ ộ cứng của nước

n g ẩ m (chứa axit cacbonic v à c á c axit k h á c )

M ộ t số v í d ụ v ề c á c phản ứng phong hoa, hoa tan c á c k h o á n g vật chứa canxi, m a g i ê :

Canxit: CaCOa + C Oz + H20 — C a2 ++ 2HCO3

Đolomit: [Ca,Mg] ( C 03)2 + 2 C 02 + 2 H20 — C a2 ++ M g2 ++ 4HCO3

Canxit v à đ o l o m i t là c á c k h o á n g k h á p h ổ b i ế n trên bề mặt trái đất, l ạ i là

c á c k h o á n g t h ứ sinh k é m b ề n hoa học, d ễ bị hoa tan M ặ t k h á c k i m l o ạ i k i ề m

t h ổ (trừ Be) là c á c k i m l o ạ i thúy p h â n y ế u , k h ô n g k ế t tủa hiđroxit trong nước

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn15

Trang 16

t ự n h i ê n , chỉ k h i p H nước rất cao c h ú n g m ớ i c ó t h ể k ế t tủa t h à n h c á c k h o á n g cacbonat, p h ô t p h a t V ì c á c lí do trên, C a2 +, Mg2"1" thường c ó h à m lượng l ớ n nhất trong c á c cation của nước mặt

N ư ớ c trong t ự n h i ê n c ó cả nước cứng l ẫ n nước m ề m , nước m ặ t ở c á c ao

h ồ t ạ i c á c v ù n g n ú i đ á vôi đ a phần là nước cứng, t h ậ m c h í rất c ú n g Nước

n g ầ m h ầ u n h ư l à nước cứng V ì nước n g ầ m thường c ó m ộ t thời gian rất dài chảy d ư ớ i đ ấ t , t h ẩ m thấu hoặc chảy qua n h i ề u l ớ p đ ấ t đ á v à thưởng là c ó đ á vôi h i ệ n d i ệ n trong c á c lớp đ ó Nước m ề m k h i chảy qua c á c lớp đ á vôi ( C a C 03) sẽ bị t ă n g d ầ n đ ộ cứng C a C 03 k h ô n g hoa tan trong nước, n h ư n g do trong nước l u ô n l u ô n c ó m ộ t lượng C 02 hoa tan nhất định n ê n sẽ c ó phản ú n g

C a C 03 + C Oz + H20 = C a ( H C 03)2 Phản ứng theo c h i ề u thuận sẽ mạnh h ơ n k h i nồng đ ộ C Oz trong nước cao và c h i ề u nghịch sẽ m ạ n h h ơ n k h i nồng đ ộ C O j thấp, phản ứng hai chiều sẽ

c â n b ằ n g ở m ộ t n ồ n g đ ộ C Oz nhất đỉnh Trong nước l u ô n l u ô n c ó C 02 do bị

h o à tan v à o nước c ù n g v ớ i k h ô n g khí, được t h ả i ra k h i đ ộ n g thực vật t h ú y sinh

h ô hấp ( q u á t r ì n h h ấ p t h ụ o x i và thải ra C 02 v à o ban đ ê m của c â y c ỏ ) , k ể cả h ô hấp của v i k h u ẩ n trong c á c q u á trình lên men

V ì v ậ y ở những v ù n g c ó đ á vôi, đ ộ c ú n g của nước thường cao h ơ n c á c

v ù n g k h ô n g c ó hoặc c ó ít đ á v ô i

2.2.2 N g u ồ n gốc i o n k i m l o ạ i sắt t r o n g n ư ớ c

M ộ t số n g u y ê n n h â n c h í n h l à m nước bị n h i ễ m sắt: N g u ồ n gốc của ion

Fe2 +, F e3 +, trong nước t ự n h i ê n là từ sự phong hoa hoa học c á c quặng và

k h o á n g vật t r ê n b ề m ặ t trái đ ấ t b ở i nước m ư a v à nước n g ầ m (chứa axit cacbonic và c á c axit k h á c )

M ộ t số ví d ụ v ề c á c phản ứng phong hoa hoa tan c á c k h o á n g vật chứa sắt:

X i đ e r i t : F e C 03 + 2 H+ - > F e2 ++ C 02t + H20

Trang 17

Manhetit: F e304 + 8 H+ - > F e2 + + + 4 H20

Hematit: F e203 + 6 H+ - » 2 F e3 + + 3 H20

Trong c ơ t h ể động vật, sắt c ó trong hemoglobin, mioglobin, trong phức chất íeritin là protein c ó chức n ă n g tạo n ê n những hợp chất k h á c chứa sắt cần cho c ơ t h ể của sinh vật Gan và lá lách là b ộ phận giàu sắt trong c ơ t h ể N g o à i

ra c á c n h à khoa học c ò n tìm thấy sắt trong m ộ t số l o ạ i rau, củ, q u ả K h i c á c sinh vật chết, q u á trình p h â n huy x á c động thực vật, sắt sẽ h o à tan vào đất v à o nước

N g o à i ra, do nước thải, p h ế thải của c á c n h à m á y , c á c k h u c ô n g nghiệp

c ũ n g l à n g u y ê n n h ã n l à m tăn g h à m lượng sắt trong nước

2.3 T á c h ạ i c ủ a n ư ớ c c ứ n g

2.3.1 T r o n g s ả n x u ấ t

Nước cứng là m ộ t trong những n g u y ê n n h ã n chủ y ế u l à m c á c thiết bị

n ồ i hơi c á u cặn, g â y ăn m ò n thiết bị, ảnh hưởng h i ệ u suất l à m việc Do nước cứng chứa c á c l o n n h ư Ca2+, M g 2 + những ion n à y k h i d ù n g nhiệt đ ộ đ u n sôi sẽ l à m k ế t tủa hoặc k ế t hợp v ớ i ion â m trong nước tạo ra v á n g , c ó cặn lắng

ở đ á y n ồ i h ơ i , b ì n h n ó n g lạnh và c á c dụng cụ đ u n nấu, l à m g i ả m t u ổ i thọ của thiết b ị , g i ả m h ệ s ố cấp nhiệt , c ó k h i c ò n l à m n ổ n ồ i h ơ i , g â y lãn g ph í n h i ê n

l i ệ u và k h ô n g an t o à n

Trong y t ế nước cứng k h ô n g d ù n g đ ể pha c h ế thuốc vì c ó t h ể g â y k ế t tủa làm thay đ ổ i t h à n h phẩn của thuốc, s ử dụng nước cứng sẽ l à m hỏng quy trình sản xuất thuốc, c á c p h é p p h â n tích n g h i ê n cứu k h ô n g c h í n h x á c l à m hỏng

Trang 18

n à y l à m cho v ả i sợi mục n á t ra, m ặ t k h á c g â y l ã n g p h í x à p h ò n g và l à m x à

p h ò n g k h ô n g l ê n bọt D ù n g nước cứng đ ể n ấ u ă n sẽ l à m thực p h ẩ m lâu c h ú i và

g i ả m m ù i vị, l à m m ấ t vị của nước c h è

N ư ớ c đ á v ô i n ế u q u á tiêu chuẩn cho p h é p sẽ g â y h ạ i sức khỏe và rất d ễ ảnh h ư ở n g t ớ i men r ă n g Ở nhũng v ù n g c ó nước sinh hoạt bị n h i ễ m nước cứng,

b à con thưởng đ u n sôi nước đ ể lắng, gạn l ấ y nước trong N h ư v ậ y sẽ t ố n chất

đ ố t , h ạ i dụng c ụ đ u n , t ố n n h i ề u thời gian m à k h ô n g bảo đ ả m chất lượng

Đ ộ cứng vĩnh cửu của nước ít ảnh hưởng đ ế n sinh vật trừ k h i n ó q u á cao n h ư n g đ ộ cứng t ạ m thời l ạ i c ó ảnh hưởng rất l ớ n N g u y ê n n h â n là vì t h à n h phần c h í n h tạo ra đ ộ cứng t ạ m thời là C a ( H C 03)2 và M g ( H C 03)2 K h i phản ứng p h â n huy x ả y ra trong c ơ t h ể sinh vật:

C a ( H C 03)2 - > C a C 03 ị + C 02 t + HzO

M g ( H C 03)2 -> M g C 03ị + C 02T + H20

C á c m u ố i n à y k ế t tủa trong c ơ t h ể sinh v ậ t sẽ g â y h ạ i k h ô n g n h ỏ Ở con

n g ư ờ i , c h ú n g l à n g u y ê n n h â n g â y ra sỏi thận v à là m ộ t trong c á c n g u y ê n n h â n gây tắc đ ộ n g m ạ c h do đ ó n g cặn ở t h à n h trong của đ ộ n g mạch, c ó t h ể l à m tắc

c ác mao m ạ c h v à n g ă n cản q u á trình cung cấp dinh d ư ỡ n g cho c ơ t h ể

Phần l ớ n đ ộ n g thực vật t h ú y sinh v ố n sinh trưởng ở s ô n g ngòi, ao, h ồ nơi c ó n g u ồ n nước m ề m sẽ k h ô n g thích ứng được v ớ i nước cứng D o đ ó k h i bị nuôi trồng ở m ô i trường nước cứng, c h ú n g k é m p h á t t r i ể n , k h ả n ă n g chống chọi v ớ i bệnh tật k é m , k h ó sống sót Rất n h i ề u loài đ ộ n g thực vật t h ú y sinh chỉ sinh sản trong đ i ề u k i ệ n nước c ó đ ộ cứng cacbonat rất thấp V ì v ậ y l à m m ề m nước cứng trước k h i d ù n g rất cần thiết

Trang 19

2.4 P h â n l o ạ i đ ộ c ứ n g

Đ ộ cứng của nước được p h â n l o ạ i theo cation k i ề m t h ổ : Đ ộ cứng canxi,

đ ộ cứng m a g i ê ; p h â n l o ạ i theo anỉon: Đ ộ cứng cacbonat là tổng h à m lượng

c á c k i m l o ạ i k i ề m t h ổ t ồ n t ạ i ở dạng m u ố i cacbonat, bicacbonat và đ ộ c ú n g phi cacbonat là tổng h à m lượng c á c k i m l o ạ i k i ề m t h ổ t ồ n t ạ i ở dạng c á c m u ố i

k h á c trừ m u ố i cacbonat và bicacbonat C á c h p h â n l o ạ i theo đ ộ bền nhiệt của

c á c dạng m u ố i của k i m l o ạ i k i ề m t h ổ trong nước (thực chất cũng là p h â n l o ạ i theo c á c anoin) c ó ý nghĩa thực t i ễ n h ơ n [ 7 ]

2.4.1 Đ ộ c ứ n g t ạ m t h ờ i

L à phần đ ộ cứng được g i ả m k h i đ u n sôi nước l o n H C 0 3 - là i o n k é m

b ề n nhiệt , k h i đ u n sô i n ó d ễ d à n g bị nhiệ t p h â n , l à m t ă n g h à m lư ợ n g C 0 3 2 trong nước, g â y ra sự k ế t tủa c á c m u ố i cacbonat k i ề m t h ổ , l à m g i ả m đ ộ cứng:

-90 - 100PC 2HCO3 - > CO32- + C 02T + HzO

C a2 + + CO32 - > C a C 03ị

M g2 + + C 03 2 - > M g C 03ị

Theo định nghĩa trên, đ ộ cứng t ạ m thời là t h ô n g số phải được x á c đinh

bằng thực n g h i ệ m (đun sôi nước) Tuy nhiên, m ộ t cách gần đ ú n g , c ó thể coi đ ộ

cứng cacbonat là đ ộ cứng t ạ m thời ( g ọ i là đ ộ cứng t ạ m thời theo tính toán) [ 7 ] 2.4.2 Đ ộ c ứ n g v ĩ n h c ử u

L à đ ộ cứng c ò n l ạ i sau k h i đ u n sôi nước đ ể l o ạ i trừ đ ộ cứng t ạ m thời Tuy n h i ê n , m ộ t c á c h gần đ ú n g , cũng c ó t h ể coi đ ộ cứng phi cacbonat là đ ộ cứng vĩnh cửu ( g ọ i là đ ộ cứng vĩnh cửu theo tính t o á n ) [ 7 ]

Trang 20

C á c phức t ư ơ n g đ ố i bền: Phức pừophotphat C a P207 2" (lgP = 5,6), phức

E D T A b ề n nhất: C a Y2 (lgp = 10,7), M g Y2 (lgp = 8,7), trong đ ó Y4" chỉ anion của E D T A [ 4 ]

2.5.1.3 C á c m u ố i ít t a n q u a n t r ọ n g

M u ố i cacbonat: C a C 03 Tt = 4,8 l o 9, M g C Oa T í = 4.10 5 tan được trong các axit, k ể cả axit axetic do tạo t h à n h H2C 03 là axit y ế u v à d ễ bị p h â n huy thành C 02

M u ố i sunfat: C a S 04 T i = 2 , 4 l o 5; c h ú ý M g S 04 d ễ tan

M u ố i oxalat: CaC204 c ó l g K , = - 8,6; M g C 2 04 c ó l g K , = - 4,8

M u ố i cromat: C a C r 04c ó l g Ks= -1,6; M g C r 04 d ễ tan

M u ố i p h ô t p h a t : C a3( P 04)2c ó l g K , = - 26; M g3( P 04)2 c ó l g K ^ -27,2 [ l i ] 2.5.2 V à i n é t v ề sắt

N g u y ê n t ố Fe n ằ m ở ô t h ứ 26,thuộc chu k ì 4, p h â n n h ó m phụ n h ó m

V i n K h ố i lượng p h â n tử: 55,847 cấu h ì n h electron: [ A r ] 3 d64 s2 do lớp 3d c h ư a

b ã o hoa electron Fe c ó c á c trạng thái ôxi h ó a : 0, +2, +3, +6

2.5.2.1 T í n h c h ấ t a x i t - b a z ơ

Trang 21

F e2 + + H20 — FeOH* + H+ + H20 — PeOH2* + H+

L à những axit rất y ế u

2.5.2.2 T í n h c h ấ t t ạ o p h ứ c

C á c phức của F e2 + v ớ i clorua, suníat, thiosunfat, thỉoxỉanat ít bền C á c phức oxalat, axetat, tatrat, sunfoxalixỉlat tương đ ố i bền C á c phức rất b ề n v ớ i xianua PeíCNXị4- (lgPe = 24), v ớ i E D T A (lgp = 14,33), đ i m e t y l g l i o x i m

F e ( D i m )2 ( l g p2 = 7,25), O-phenantrolin c ó hằng số (lgpị = 5,86; l g p2 = 1 1 , 1 1 ;

lgp3= 20,14)

Các phức chất của Fé 3+ n h i ề u hom v à b ề n hơ n c á c phức chất tươn g ứng của

Fe2 + các phức tương đói bền: phức v ớ i thỉoxianat Fe(SCN)n n"3, phức vói axetat, suníoxalixilat tương đ ố i bền Các phức v ớ i ílorua FeF„ (n = Ì - 6), E D T A (lgP = 24,2), H P 04 2- (lgP = 9,4), CN- 0gp6 = 42) là các phức k h á b ề n [ 4 ]

2.6.1 M ộ t s ố p h ư ơ n g p h á p x á c đ ị n h canxi, m a g i ê

2.6.1.1 P h ư ơ n g p h á p c o m p l e x o n

N g u y ê n tắc:

T ạ i p H = 1 0 ± 0,2; ion Ca2 +, M g2 + tạo phức v ớ i chỉ thị m à u Eriocrom T

đ e n c ó m à u đ ỏ rượu E D T A tạo phức bền hom v ớ i C a2 + và M g2* n ê n c h i ế m

C a2 +, M g2 + của phức trên K h i phản ứng k ế t t h ú c , m à u dung dịch chuyển từ

m à u đ ỏ r ư ợ u sang m à u xanh lơ [12]

13

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn21

Trang 22

2.6.1.2 P h ư ơ n g p h á p q u a n g p h ổ h ấ p t h ụ n g u y ê n t ử

H à m lượng c á c ion Ca2*, M g2 +, Si2* trong nước được x á c định bằng

p h ư ơ n g p h á p đ o p h ổ hấp t h ụ n g u y ê n tử, k ỹ thuật n g u y ê n tử hoa bằng ngọn lửa axetilen — k h ô n g k h í H à m lượng lon Ba2"1" cũng được x á c định bằng ngọn lửa

n à y v ớ i k ỹ thuật n g u y ê n t ử hoa bằng ngọn lửa axetilen — N20 Đ â y là phương

p h á p cố đ ộ c h í n h x á c cao, và x á c định được trực t i ế p h à m lượng của từng k i m

l o ạ i k i ề m t h ổ trong nước Trường hợp nước c ó đ ộ k h o á n g hoa n h ỏ n h ư nước mưa, nước s ô n g , p h ư ơ n g p h á p n à y cho k ế t quả đ á n g t i n cậy h ơ n phương p h á p chuẩn đ ộ E D T A [ 7 ]

2.6.2.1 X á c đ ị n h Ve** v ớ i chỉ t h ị a x i t s u n í ò s a l i x y l i c

N g u y ê n tắc:

Dựa trên phản ứng tạo phức bền của F e3 + v ớ i E D T A trong m ô i trường

p H = 2 - 3 v à sự đ ổ i m à u của phức giữa F e3 + v ớ i axit suníòsalixylic [ 3 ]

F e3 + + H2Y2- - > FeY + 2 H+ Felnd + H2Y2 - > F e V + H l n d

đ ỏ tím v à n g k h ô n g m à u

Trang 23

N g u y ê n tắc:

- X á c đ ị n h Fe (H) bằng K M n 04

- X á c đ ị n h t ổ n g Fe ( l i ) , F e ( m )

K h ử t o à n b ộ F e3 + v ề F e2 + bằng Z n trong m ô i trường axit ( H a hoặc

H2S 04) hay SnCl2 v à lượng d ư SnCl2 được l o ạ i bằng H g C l2

2 F e3 + + S n a2 - > 2 F e2 + + Sn4* + 2CT SnCl2 + 2 H g C l2 - » H g2C l2 + S n4 + + 4C1"

T o à n b ộ lượng F e2 + được chuẩn đ ộ bằng dung dịch K M n 04 b i ế t trước nồng đ ộ Trong p h é p chuẩn đ ộ n à y , lon c r cản trở phản ứng D o đ ó đ è l o ạ i trừ ảnh h ư ở n g n à y , t h ê m v à o dung dịch m ẫ u m ộ t vài m i h ỗ n hợp bảo v ệ ( h ỗ n hợp bảo v ệ g ồ m 60g M n S 04 4 H20 + 120ml H2S 04 đặc + 120ml H3P 04 đặc pha trong Ì lít dung dịch) [ 3 ]

Trang 24

Lambe-Beer Đ ộ m à u của phức tỉ l ộ thuận v ớ i nồng đ ộ sắt đ ã phản ứng M à u của phức b ể n trong 6 t h á n g [12]

M g ( H C 03)2 - » M g C 03ị + C 02 t + HzO

K h i t ă n g n h i ệ t đ ộ cao hơn, M g C 03 bị p h â n huy theo phản ứng:

M g C 03 + H20 - > M g ( O H )2 ị + C 02T

N h ư v ậ y , bằng p h ư ơ n g p h á p nhiệt c ó t h ể g i ả m đ á n g k ể đ ộ cứng cacbonat N ế u k ế t hợp cả p h ư ơ n g p h á p d ù n g hoa chất v ớ i p h ư ơ n g p h á p nhiệt,

b ô n g cặn tạo ra sẽ c ó k í c h thước l ớ n và lắng nhanh do đ ộ nhớt của nước g i ả m

k h i nhiệt đ ộ t ă n g v à đ ồ n g thời g i ả m được lượng hoa chất cần sử dụng

L à m m ề m nước bằng p h ư ơ n g p h á p nhiệt thường được á p d ụ n g cho x ử lí nước cấp n ồ i h ơ i , vì ở đ â y c ó t h ể sử dụng nhiệt lượng d ư của n ồ i hơi [ 9 ]

Trang 25

2.7.1.2 L à m m ề m n ư ớ c b ằ n g t h a n h o ạ t t í n h

Than hoạt tính là chất hấp phụ cacbon x ố p được đ i ề u c h ế từ c á c l o ạ i

n g u y ê n l i ệ u hữu c ơ k h á c nhau như: Than đá, than n â u , vật l i ệ u bằng g ỗ , b ã của

c ô n g nghiệp thuộc d a n ó cũng được sản xuất từ v ỏ dừa, lõi hạt nhiều l o ạ i quả Than c ó đ ộ b ề n c ơ học cao Dựa v à o đặc trưng cấu t rú c , tính chất vật lí,

h o á học của than m à c ó t h ể chia t h à n h 4 n h ó m v ề m ặ t ứng dụng: than tẩy

m à u , than hấp phụ k i m l o ạ i , than hấp phụ k h í và than d ù n g trong cơ học

K h ô n g t h ể cố m ộ t l o ạ i than d ù n g cho m ọ i mục đích

Than hoạt tính là m ộ t vật l i ệ u x ố p , rất n h i ề u l ỗ l ớ n nhỏ D ư ớ i k í n h h i ể n

v i đ i ệ n tử, than hoạt tính trông giống n h ư m ộ t t ổ k i ế n vì t h ế d i ệ n tích t i ế p x ú c

bẻ mặt của n ó rất rộng đ ể hấp phụ tạp chất Than hoạt tính c ó k h ả n ă n g hấp phụ rất l ớ n vì v ậ y được ứng dụng nhiều trong thực t ế N h ư l o ạ i c á c k i m l o ạ i và các chất r ắ n lơ lửng toong nước

2.7.2 L à m m ề m n ư ớ c b ằ n g p h ư ơ n g p h á p hoa h ọ c

Cở sở của p h ư ơ n g p h á p h o á học l à m m ề m nước là đ ư a c á c hoa chất c ó

k h ả n ă n g k ế t hợp v ớ i c á c ion Ca2 +, M g2 + c ó trong nước, tạo ra c á c k ế t tủa

C a C 03, M g C 03, M g ( O H )2 v à l o ạ i trừ c h ú n g ra k h ỏ i nước bằng b i ệ n p h á p lắng l ọ c C á c hoa chất được sử dụng c ó thể là C a ( O H )2, NÍÌ2CO3, N a3P 04 2.7.2.1 V ớ i n a t r i cacbonat ( N a2C 03)

F e2 + + N a2C 03 -> F e C 03 ị + 2 N a+

C a2 + + N a2C 03 - > C a C 03 ị + 2 N a+

M g2 + + N a 2 C 03 - > M g C 03ị + 2 N a+ 2.7.2.2 V ớ i t r i n a t r i p h ô t p h a t ( N a3P 04)

P h ư ơ n g p h á p n à y được á p dụng k h i cần x ử lí l à m m ề m nước thật triệt

đ ể Q u á trình l à m m ề m nước bằng N a3P 04 chỉ d i ễ n ra thuận l ợ i ở nhiệt đ ộ l ớ n

h ơ n 1 0 0 ° c H i ệ u q u ả của q u á trình c ó thể đạt đ ế n 0,04 - 0,05 mgđl/1 D o giá

17

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn25

Trang 26

t h à n h của N a3P 04 cao n ê n n g ư ờ i ta chỉ d ù n g v ớ i l i ề u lượng n h ỏ và thực h i ệ n

q u á trình sau k h i đ ã x ử lí sơ bộ bằng c á c phương p h á p k h á c [ 9 ]

3 F e2 + + 2 N a3P 04 F e3( P 04)2 ị + 6 N a+

3 C a2 ++ 2 N a3P 04 -»- C a3( P 04)2 ị + 6 N a+

3 M g2 ++ 2 N a3P 04 - > M g3( P 04)2 ị + 6 N a+ 2.7.3 C á c p h ư ơ n g p h á p x ử lí n ư ớ c c ó h à m l ư ợ n g sắt cao

2.7.3.1 L à m t h o á n g b ằ n g g i à n m ư a t ự n h i ê n

Nước cần k h ử sắt được l à m t h o á n g bằng giàn phun m ư a ngay trên bể mặt lọc C h i ề u cao g i à n phun thường l ấ y cao khoảng 0,7m so v ớ i b ể chứa, l ỗ phun c ó đường k í n h 5 - 7 m m [ 9 ]

2.7.3.2 K h ử s á t b ằ n g vôi

P h ư ơ n g p h á p n à y c ó thể á p dụng cả cho nước mặt và nước ngầm Nhược

đ i ể m của p h ư ơ n g p h á p là phải d ù n g đ ế n các thiết bị pha c h ế cồng kềnh N ế u cho d ư vô i sẽ d ẫ n t ớ i nước c ó p H cao [ 9 ]

N g à y nay n g ư ờ i ta d ù n g rộng rãi p h ư ơ n g p h á p trao đ ổ i ion P h ư ơ n g

p h á p n à y l ợ i d ụ n g k h ả n ă n g c ó thể trao đ ổ i lon của m ộ t số hợp chất cao p h â n

tử thiên n h i ê n v à n h â n tạo g ọ i là ionit Những hợp chất c ó k h ả n ă n g trao đ ổ i cation được g ọ i là cationit, những hợp chất c ó k h ả n ă n g trao đ ổ i anion được

g ọ i là anionit M ộ t cationit thường d ù n g đ ể l à m m ề m nước là zeolit c ó t h à n h

Trang 27

phần l à N a 2 A l2S i20 g x H20 , ion Na* ỏ trong mạng lưới tinh t h ể của zeolit đ ó c ó

m ộ t k h ả n ă n g d i chuyển nhất định K h i d ộ i nước cứng qua c á c hạt zeolit, m ộ t

số lon N a+ đ i v à o nước nhường c h ỗ l ạ i cho c á c ion C a2 +, M g2 + và F e2 + c ó trong nước Q u á t r ì n h trao đ ổ i catỉon đ ố x ả y ra n h ư v í d ụ sau:

Trang 28

Complexon là các dẫn xuất khác nhau của amin trong đố 2 hay 3

n g u y ê n tử h y đ r o gắn v ớ i m ộ t hay nhiều n g u y ê n t ử nitơ được thay t h ế bằng c á c

n h ó m metylcacboxilic Cấu trúc đ i ể n h ì n h của complexon được t h ể h i ệ n bằng

Trang 29

Trong m ô i trường trung tính E D T A rất ít tan trong nước M u ố n h o à tan

E D T A n g ư ờ i ta p h ả i cho t h ê m N a O H hoặc N H 4 O H v à o dung dịch, thực chất

là trung h o à E D T A đ ể chuyển c h ú n g v ề dạng m u ố i N a ^ Y , c ò n g ọ i là complexon i n Đ ể thuận t i ệ n cho n g ư ờ i p h â n tích, c á c n h à sản xuất đ ã c h ế tạo sẩn dạng m u ố i n à y , k h i pha dung dịch chuẩn chỉ cần c â n m ộ t lượng x á c đ i n h

m u ố i v à h o à tan v à o nước cất Trong p h ò n g thí n g h i ệ m dung dịch complexon

i n thường được g ọ i là dung dịch E D T A Ở đ i ề u k i ệ n thích hợp, complexon i n phản ú n g v ớ i c á c i o n k i m l o ạ i tạo thành c á c phức v ò n g c à n g rất bền chặt, ví d ụ

k i m l o ạ i hoa trị l i :

N ạ ị Y2- + M e2 + - > M e Y2 + 2 N a+

Đ ố i v ớ i c á c k i m l o ạ i chuyển tiếp, ví d ụ Co ( l i ) c ó t h ể tương tác v ớ i

E D T A tạo t h à n h 6 obitan liên k ế t c ó cấu trúc b á t d i ệ n Ở đ â y c á c n g u y ê n tử amin c ò n c ó cặp e t ự do tham gia liên k ế t p h ố i trí, n g o à i ra c á c n h ó m cacboxilỉc cũng tham gia liên k ế t v ớ i ion k i m l o ạ i cho n ê n phức cực k ỳ bển

Đ ố i v ớ i c á c l o n k i m l o ạ i k h ô n g c ó c á c obitan d hoặc f, ví d ụ Ca2 +,

M g2 + n h ó m cacboxilic c ó t h ể tham gia liên k ế t ít h ơ n Đ ộ bền của c á c m u ố i complexonat k i m l o ạ i phụ thuộc v à o c á c y ế u t ố sau:

- T ỷ l ệ thuận v ớ i đ i ệ n tích lon k i m l o ạ i và k h ố i lượng n g u y ê n tử

- T ỷ l ệ nghịch v ớ i nồng đ ộ ion H+, tuy n h i ê n n ế u p H q u á cao, sẽ x ả y ra

sự tranh chấp n h ó m cacboxyl do OH" l à m cho đ ộ b ề n cũng g i ả m , cho n ê n nói chung v ớ i m ỗ i n h ó m ion k i m l o ạ i phức bền trong m ộ t v ù n g p H nhất đinh Đ ể thực h i ệ n đ i ề u n à y , đ ố i v ớ i m ỗ i n h ó m lon k i m l o ạ i n g ư ờ i ta đ i ề u chỉnh m ô i trường p H bằng c á c dung dịch đ ệ m đ ể thực h i ệ n phản ứng tạo phức [ 3 ]

21

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn29

Ngày đăng: 15/06/2021, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w