Nội dung khóa luậnCƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1 2 3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ GIẢI PHÁP... Cơ sở lý luận của vấn đề nghiên cứu…là sự mua bán sản phẩm hay dịch
Trang 1KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Trang 3Nội dung khóa luận
CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1
2
3
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ GIẢI PHÁP
Trang 41 Cơ sở lý luận của vấn đề nghiên cứu
…là sự mua bán sản phẩm hay dịch vụ trên các hệ thống điện tử như Internet và các mạng máy tính
Thương mại điện tử
Trang 51 Cơ sở lý luận của vấn đề nghiên cứu
E-Banking là sự kết hợp giữa một số hoạt động dịch vụ ngân hàng
truyền thống với công nghệ thông tin và điện tử viễn thông.
Ngân hàng điện tử
(Electronic Banking)
SMS - Banking
Call Center Phone - Banking
Home - Banking
Internet - Banking Thẻ thanh toán
ATM POS
Trang 61 Cơ sở lý luận của vấn đề nghiên cứu
Là dịch vụ giúp khách hàng thực hiện giao dịch
với ngân hàng qua mạng Internet
Internet - Banking
• Truy vấn thông tin
‾ Tra cứu thông tin tài khoản
‾ Sao kê tài khoản theo thời gian
‾ Tra cứu thông tin các loại thẻ
• Thanh toán
ˉ Chuyển khoản trong hệ thống
ˉ Chuyển khoản ngoài hệ thống
ˉ Thanh toán hóa đơn hàng hóa
• Đăng ký, thay đổi yêu cầu sử dụng dịch vụ khác
Tính năng
Trang 71 Cơ sở lý luận của vấn đề nghiên cứu
Là dịch vụ giúp khách hàng thực hiện giao dịch
với ngân hàng qua mạng Internet
Internet - Banking
Lợi ích
Trang 82 Phương pháp nghiên cứu
Trong nửa cuối thế kỷ XX, nhiều lý thuyết được hình thành và kiểm nghiệm nhằm nghiên cứu sự chấp nhận công nghệ của người sử dụng:
Mô hình chấp nhận công nghệ (TAM)
(Technology Acceptance Model)
• Fishbein và Ajzen (năm 1975) đã đề xuất Thuyết hành động hợp lý (Theory
of Reasoned Action – TRA)
• Ajzen (năm 1985) đã đề xuất Thuyết hành vi dự định (Theory of Planned
Behavior – TPB).
• Davis (năm 1986) đã đề xuất Mô hình chấp nhận công nghệ (Technology
Acceptance Model – TAM)
Trang 92 Phương pháp nghiên cứu
Mô hình chấp nhận công nghệ (TAM)
Ích lợi cảm nhận (IL)
Dễ sử dụng cảm nhận (SD)
Dễ sử dụng cảm nhận (SD)
Thái độ (TD)
Thái độ (Thành phần cảm tình) Thành phần hành vi
Trang 102 Phương pháp nghiên cứu
Mô hình lý thuyết và giả thiết đề xuất
Rủi ro
Ích lợi cảm nhận
Ích lợi cảm nhận
Dễ sử dụng cảm nhận
Dễ sử dụng cảm nhận
Trang 113 Kết quả nghiên cứu và giải pháp
Giới thiệu ngân hàng
Hàng Hải Việt Nam Quá trình phát triển
Trang 123 Kết quả nghiên cứu và giải pháp
Ngân hàng Maritime Bank – Chi nhánh Quảng Bình
Trang 133 Kết quả nghiên cứu và giải pháp
Trang 143 Kết quả nghiên cứu và giải pháp
Người thân/Đồng nghiệp 63 75.0%
Thông qua cộng đồng Online 8 9.5%
Mục đích sử dụng lượng Số Tỷ lệ
Quản lý thông tin tài khoản 73 86.9%
Chuyển khoản trong ngân hàng và liên ngân hàng 41 48.8%Gửi tiết kiệm trực tuyến 54 64.3%
Thanh toán hóa đơn trực tuyến (điện, nước, internet…) 38 45.2%Thanh toán thẻ tín dụng 29 33.3%
Trang 153 Kết quả nghiên cứu và giải pháp
Kiểm định sự hội tụ (Convergent Validity)
Trang 163 Kết quả nghiên cứu và giải pháp
Kiểm định sự hội tụ (Convergent Validity)
Trang 173 Kết quả nghiên cứu và giải pháp
Kiểm định sự hội tụ (Convergent Validity)
Trang 183 Kết quả nghiên cứu và giải pháp
Kiểm định sự hội tụ (Convergent Validity)
Trang 193 Kết quả nghiên cứu và giải pháp
Kiểm định sự hội tụ (Convergent Validity)
Trang 203 Kết quả nghiên cứu và giải pháp
Kiểm định sự khác biệt (Discrimainant Validity)
Item Loading của các biến quan sát trong quan hệ với các nhận tố
Scale
Items Rủi ro Tự chủ
Thuận tiện Ích lợi
Dễ sử dụng Thái độ Dự định RR1 0.7293 0.0558 -0.0167 -0.1874 -0.1950 -0.1316 -0.2632
Trang 213 Kết quả nghiên cứu và giải pháp
Kiểm định sự khác biệt (Discrimainant Validity)
Item Loading của các biến quan sát trong quan hệ với các nhận tố
Scale
Items Rủi ro Tự chủ
Thuận tiện Ích lợi
Dễ sử dụng Thái độ Dự định
Trang 223 Kết quả nghiên cứu và giải pháp
Mô hình cấu trúc và ảnh hưởng của các nhân tố chính
Trang 233 Kết quả nghiên cứu và giải pháp
Mô hình cấu trúc và ảnh hưởng của các nhân tố chính
Mối quan
hệ
Hệ số hồi quy B T value
Trang 243 Kết quả nghiên cứu và giải pháp
• Đẩy mạnh quảng cáo, nâng cao hình ảnh doanh nghiệp.
• Cung cấp và phổ biến luật giao dịch điện tử.
• Xây dựng demo hướng dẫn sử dụng.
Trang 25Kết luận
• Một số kết quả đạt được
‾ Đề xuất mô hình nghiên cứu phù hợp với điều kiện thực tế của ngân hàng
‾ Xác định được các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc sử dụng Internet
Banking của khách hàng
‾ Đề xuất một số giải pháp giúp ngân hàng thu hút khách hàng
• Hạn chế của nghiên cứu
‾ Hạn chế trong khâu thu thập dữ liệu
‾ Độ tin cậy của nghiên cứu phụ thuộc rất nhiều vào sự cởi mở của người được hỏi
• Đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo
- Kết hợp phương pháp bảng hỏi với các phương pháp khác
- Kiểm định mức độ ảnh hưởng của các biến thuộc nhóm đặc điểm cá nhân