Phần kiểm tra đọc Đọc thành tiếng Phần kiểm tra đọc Đọc hiểu - luyện từ và câu Học sinh đọc thầm bài tập đọc “Cây xoài của ông em” sách Tiếng Việt 2 tậpItrang 25 và khoanh tròn chữ cái đ[r]
Trang 1trờng TH Lê Ninh đề kiểm tra Định kỳ cuối kỳ I lớp 2
Năm học 2012- 2013 Môn: Toán Thời gian: 40 phút ( không kể giao đề)
I Trắc nghiệm khỏch quan:
Khoanh vào chữ cỏi trước ý đỳng trong mỗi cõu sau: Bài 1 Số liền trước 50 là A 49 B 51 C 48 Bài 2 Số lớn nhất cú hai chữ số là A 88 B 99 C 90 Bài 3 Hỡnh vẽ bờn cú mấy hỡnh tam giỏc? A 3 B 4 C 5 Bài 4 Cõu nào đỳng? A.Một ngày cú 24 giờ B Một ngày cú 12 giờ C Một ngày cú 20 giờ Bài 5 Tớnh kết quả 86 - 6 - 9 = ? A.71 B 70 C 81 Bài 6 Mẹ hỏi được 55 quả cam , mẹ biếu bà 20 quả cam Hỏi mẹ cũn lại bao nhiờu quả cam? A 30 quả B 35 quả C.25 quả II Trắc nghiệm tự luận : Bài 1: Tính 8 + 4 =
13 - 6 =
6 + 5 =
17 - 5 =
Bài 2 Đặt tớnh rồi tớnh : 47 + 25 64 - 28 37 + 43 100 - 25
Bài 3 Bài 3: Tìm x x + 30 = 50 x - 12 = 47
Bài 4 Tớnh 34 + 66 - 20 = 85 - 15 + 12 =
= =
Bài 5 : Một cửa hàng buổi sỏng bỏn được 83 l dầu , buổi chiều bỏn được ớt hơn buổi
sỏng 27 l dầu Hỏi buổi chiều cửa hàng đú bỏn được bao nhiờu lớt dầu?
Bài giải
Trang 2
Bài 6: Tìm tổng của hai số, biết số hạng thứ nhất là 23, số hạng thứ hai là số liền sau của số hạng thứ nhất
Lê Ninh, ngày 13 tháng 12 năm 2012 TM: hội đồng ra đề Nguyễn Văn Phán trờng TH Lê Ninh Họ tên:
Lớp:
đề kiểm tra Định kỳ cuối kỳ I lớp 2 Năm học 2012- 2013 Môn: Toán Thời gian: 40 phút ( không kể giao đề) I Trắc nghiệm khỏch quan:
Khoanh vào chữ cỏi trước ý đỳng trong mỗi cõu sau:
Bài 1 Số liền trước 50 là
A 49 B 51 C 48
Bài 2 Số lớn nhất cú hai chữ số là
A 88 B 99 C 90
Bài 3 Hỡnh vẽ bờn cú mấy hỡnh tam giỏc?
Trang 3A 3 B 4 C 5
Bài 4 Câu nào đúng?
A.Một ngày có 24 giờ B Một ngày có 12 giờ C Một ngày có 20 giờ
Bài 5 Tính kết quả 86 - 6 - 9 = ?
A.71 B 70 C 81
Bài 6 Mẹ hái được 55 quả cam , mẹ biếu bà 20 quả cam Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
quả cam?
A 30 quả B 35 quả C.25 quả
II Trắc nghiệm tự luận :
Bµi 1: TÝnh
8 + 4 =
13 - 6 = 6 + 5 = 17 - 5 =
Bài 2 Đặt tính rồi tính : 47 + 25 64 - 28 37 + 43 100 - 25
Bài 3 Bµi 3: T×m x x + 30 = 50 x - 12 = 47
Bài 4 Tính 34 + 66 - 20 = 85 - 15 + 12 =
= =
Bài 5 : Một cửa hàng buổi sáng bán được 83 l dầu , buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 27 l dầu Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu? Bài giải
Bµi 6: T×m tæng cña hai sè, biÕt sè h¹ng thø nhÊt lµ 23, sè h¹ng thø hai lµ sè liÒn sau cña sè h¹ng thø nhÊt
Trang 4
Giáo viên coi, chấm:……….
………
Phòng GD&ĐT Kinh môn
trờng TH Lê Ninh
Biểu điểm chấm kiểm tra Định kỳ cuối kỳ I lớp 2
Năm học 2012- 2013 Môn: Toán
Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)
Cõu 1 : A 0,5 điểm
Cõu 2 : B 0,5 điểm
Cõu 3 : C 0,5 điểm
Cõu 4 : A 0,5 điểm
Cõu 5 : A 0,5 điểm
Cõu 6 : B 0,5 điểm
Phần tự luận ( 7 điểm)
Bài 1: 1điểm - Mỗi phép trính đúng cho 0,25 điểm
8 + 4 = 12
13 - 6 = 7 17 - 5 = 12 6 + 5 = 11
Bài 2: 2điểm - Mỗi phộp tớnh đỳng đạt 0,5 điểm
Bài 3: 1 điểm - Tìm x đúng mỗi phép tính cho 0,5đ
x + 30 = 50 x - 12 = 47
x = 50 - 30 x = 47 + 12
x = 20 x = 59
Bài 4 : 1 điểm - Mỗi phộp tớnh đạt 0,5 điểm
34 + 66 - 20 = 100 - 20 85 - 15 + 12 = 70 + 12
Trang 5= 80 = 82.
Bài 5 : 1 điểm
Bài giải Buổi chiều bỏn được số lớt dầu là: 0,25 đ
83 – 27 = 56 ( l ) 0,5đ Đỏp số : 56 l dầu 0,25 đ
Bài 6 : 1 điểm
Số hạng thứ hai là 24 0,25 đ Tổng là: 23 + 24 = 47 0,5đ
Đáp số: 47 0,25 đ
Lê Ninh, ngày 13 tháng 12 năm 2012
TM: hội đồng ra đề
Nguyễn Văn Phán
Phòng GD&ĐT Kinh môn
trờng TH Lê Ninh
đề kiểm tra Định kỳ cuối kỳ I lớp 2
Năm học 2012- 2013
Trang 6Môn: Tiếng Việt Phần kiểm tra viết Thời gian: 40 phút ( không kể chép đề)
1 Chính tả: 18 phút (Nghe-viết)
Bài viết " Bông hoa Niềm Vui" (Tiếng Việt 2/Tập 1- Tr 104)
Viết đoạn: " Từ đầu dịu cơn đau"
2 Tập làm văn:22 phút
Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) về gia đình em dựa vào các câu hỏi gợi ý sau:
- Gia đình em có mấy ngời? Đó là những ai?
- Nói về từng ngời trong gia đình em?
- Em yêu quý những ngời trong gia đình em nh thế nào?
Lê Ninh, ngày 13 tháng 12 năm 2012
TM: hội đồng ra đề
Nguyễn Văn Phán
Phòng GD&ĐT Kinh môn
tr ờng TH Lê Ninh
Biểu điểm chấm kiểm tra Định kỳ cuối kỳ I lớp 2
Năm học 2012- 2013 Môn: Tiếng Việt
Phần kiểm tra viết (10 điểm )
1 Chính tả ( nghe- viết) : 5 điểm
- Học sinh mắc lỗi về tiếng, âm đầu, viết hoa, thừa, thiếu tiếng cứ 2 lỗi trừ 1 điểm
2 Tập làm văn (5 điểm )
Viết đợc 3 đến 5 câu theo câu hỏi gợi ý, đúng ngữ pháp mỗi phần đợc 1 điểm Trình bày sạch, chữ viết đẹp đợc 1 điểm
+ Điểm kiểm tra môn Tiếng Việt (phần kiểm tra đọc + phần kiểm tra viết ): 2
Lê Ninh, ngày 13 tháng 12 năm 2012
Trang 7TM: hội đồng ra đề
Nguyễn Văn Phán
Trang 8Trờng Tiểu học Lê Ninh
Họ và tên:
Lớp :
Đề kiểm tra định kỳ cuối kỳ I
năm học 2012- 2013
môn: Tiếng việt - lớp 2
Thời gian : 30 phút.(không kể thời gian giao đề)
Phần kiểm tra đọc (Đọc thành tiếng) Phần kiểm tra đọc (Đọc hiểu - luyện từ và câu)
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “Cõy xoài của ụng em” sỏch Tiếng Việt 2
tậpI(trang 25) và khoanh trũn chữ cỏi đặt trước ý trả lời đỳng cho mỗi cõu hỏi sau.
Cõu 1/(0,5đ) ễng trồng cõy xoài cỏt khi nào ?
a Năm em cũn học lớp 2
b Khi em cũn đi lẫm chẫm
c Khi em vừa lọt lũng mẹ
Cõu 2/(0,5đ) Tại sao mựa xoài nào mẹ cũng chọn những quả chớn vàng và to nhất bày lờn bàn thờ ụng ?
a Muốn ụng được ăn xoài
b Muốn cho bàn thờ đẹp
c Muốn tưởng nhớ, biết ơn ụng
Cõu 3 /(0,5đ) Tại sao bạn nhỏ cho rằng quả xoài cỏt nhà mỡnh là thứ quà ngon nhất ?
a Vỡ xoài cỏt vốn đó thơm ngon, bạn đó quen ăn từ nhỏ, lại gắn với kỉ niệm người ụng đó mất
b Vỡ xoài cỏt vốn đó thơm ngon
c Vỡ bạn đó quen ăn từ nhỏ
Cõu 4/(0,5đ) Trong những cõu dưới đõy, cõu nào được viết theo mẫu“Ai thế nào?
a Cụ Trang là giỏo viờn lớp 2A
b Cụ Trang đang giảng bài
c Cụ Trang rất dễ thương
Cõu 5/(0,5đ) 5 Câu "Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc" đợc cấu tạo theo mẫu
nào trong ba mẫu dới đây
a) Ai là gì?
b) Ai làm gì?
c) Ai thế nào?
Cõu 6/(0,5đ) 6 Từ nào viết đúng chính tả:
a) Lo lắng
Trang 9b) No nắng
c) No lắng
Cõu 7:(1 điểm)
a Điền từ trỏi nghĩa với từ đó cho vào ụ trống
Đen /…… ; … …… / nhanh
b Đặt một cõu với một từ trỏi nghĩa trong cỏc cặp từ trỏi nghĩa trờn?
Giáo viên coi, chấm:………
………
Phòng GD&ĐT Kinh môn
tr ờng TH Lê Ninh
Biểu điểm chấm kiểm tra Định kỳ cuối kỳ I lớp 2
Năm học 2012- 2013 Môn: Tiếng Việt
Phần kiểm tra đọc : (Đọc hiểu- luyện từ và câu) 4 điểm ( Đánh đúng mỗi ý
đợc 0,5 điểm) Riêng câu 7 ( 1 điểm)
1 Đánh đúng vào ý b
2 Đánh đúng vào ý c
3 Đánh đúng vào ý a
Trang 104 Đánh đúng vào ý c
5 Đánh đúng vào ý b
6 Đánh đúng vào ý a
7 a, Điền đúng từ “ trắng”( 0,25đ); Điền đúng từ “ chậm”( 0,25đ)
b, Đặt câu đúng ( 0,5đ)
+Điểm kiểm tra môn Tiếng Việt = (phần kiểm tra đọc+ phần kiểm tra viết) : 2
Lê Ninh, ngày 13 tháng12 năm 2012
Hiệu trởng
Nguyễn Văn Phán
Phòng GD&ĐT Kinh môn
tr ờng Tiểu học Lê Ninh
Đề kiểm tra định kỳ cuối kỳ I
năm học 2012- 2013
môn: Tiếng việt - lớp 2 Phần kiểm tra đọc (Đọc thành tiếng)
1 - Bài "Sáng kiến của bé Hà" (Sách Tiếng Việt 2 - Tập I - trang 78)
2 - Bài "Bà cháu"(Sách Tiếng Việt 2 - Tập I - trang 86)
3 - Bài "Sự tích cây vú sữa"(Sách Tiếng Việt 2 - Tập I - trang 96)
4 - Bài "Bông hoa Niềm Vui"(Sách Tiếng Việt 2 - Tập I - trang 104)
5 - Bài "Câu chuyện bó đũa"(Sách Tiếng Việt 2 - Tập I - trang 112)
6 - Bài "Hai anh em"(Sách Tiếng Việt 2 - Tập I - trang 119)
7 - Bài "Con chó của hàng xóm"(Sách Tiếng Việt 2 - Tập I - trang 128)
8 - Bài "Tìm ngọc"(Sách Tiếng Việt 2 - Tập I - trang 138)
Ngày 13 tháng 12 năm 2012
Hiệu trởng
Trang 11
Nguyễn Văn Phán
Phòng GD&ĐT Kinh môn
tr ờng Tiểu học Lê Ninh
Biểu điểm chấm kiểm tra định kỳ cuối kỳ I
môn tiếng việt lớp 2 năm học: 2012- 2013
A : Phần kiểm tra đọc (10 điểm )
I - Phần kiểm tra đọc (đọc thành tiếng) : 6 điểm
Đọc 1 đoạn bài tập đọc khoảng 40 tiếng / phút; trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi nội dung bài Đọc rõ ràng, trôi chảy( phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau dấu câu; giữa các cụm từ ; đảm bảo thời gian 5 điểm Trả lời đúng câu hỏi 1 điểm
Ngày 13 tháng 12 năm 2012
Hiệu trởng
Nguyễn Văn Phán