1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tai lieu on tap giua ki I nam 20122013TL

16 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 Câu 3: Viết phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dung dịch theo sơ đồ sau:... Sơ đồ biểu diễn tỉ lệ tạo muối:.[r]

Trang 1

T lu n ự luận ận

2012-2013 Grade 11

T lu n ự luận ận

2012-2013 Grade 11

gi a kì I Ôn t p ữa kì I ận

Trang 2

N i dung ội dung

•Chương 1: Sự luận

điện li

•Chương 2: Nitơ

- Photpho

Trang 3

Chương 1

Bài 1: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:

a dd HNO 3 và CaCO 3

2HNO 3 + CaCO 3  CaCl 2 + CO 2+ H 2 O

2H + + CaCO 3  Ca 2+ + CO 2  + H 2 O

Trang 4

Chương 1

b dd KOH và dd FeCl 3

3KOH + FeCl 3 KCl + Fe(OH) 3

3OH - + Fe 3+ Fe(OH) 3

c dd H 2 SO 4 và dd NaOH

H 2 SO 4 + 2NaOH Na 2 SO 4 + 2H 2 O

H + + OH - H 2 O

Trang 5

Chương 1

d Dd Ca(NO 3 ) 2 và dd Na 2 CO 3

Ca(NO 3 ) 2 + Na 2 CO 3 2NaNO 3 + CaCO 3

Ca 2+ + CO 32- CaCO 3

e dd NaOH và Al(OH) 3

NaOH + Al(OH) 3   NaAlO 2 + 2H 2 O

OH - + Al(OH) 3   AlO 2- + H 2 O

Trang 6

Chương 1

f dd Al 2 (SO 4 ) 3 và dd NaOH vừa đủ

Al2(SO4)3 + 6NaOH  3Na2SO4 + 2Al(OH)3

Al3+ + 3OH-  Al(OH)3

g dd NaOH và Zn(OH) 2

Zn(OH) 2  + 2NaOH Na 2 ZnO 2 + 2H 2 O

Zn(OH) 2  + 2OH - ZnO 2 - + 2H 2 O

Trang 7

Chương 1

h FeS và dd HCl

FeS + 2HCl  FeCl2 +H2S

S2- + 2H+  H2S

i dd CuSO 4 và dd H 2 S

CuSO 4 + H2S  CuS  + H2 SO 4

Cu 2+ + S 2- CuS

Trang 8

Chương 1

k dd NaOH và NaHCO 3

NaOH + NaHCO3  Na2CO3 + H3O

OH- + HCO3-  CO32- + H2O

l dd NaHCO 3 và HCl

NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O HCO3- + H+  CO2 + H2O

Trang 9

Chương 1

Câu 2: Nhận biết dung dịch các chất sau bằng

phương pháp hóa học:

a NH4NO3, (NH4)2CO3, Na2SO4, NaCl.

Ba(OH)2 + 2NH4NO3  Ba(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O

Ba(OH)2 + (NH4)2CO3  BaCO3 + 2NH3 + 2H2O

Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4  +2NaOH

Ba(OH)2 NH3  NH3 

BaCO3

BaSO4 Không

hi n ện

t ng ượng

Trang 10

Chương 1

Câu 2: Nhận biết dung dịch các chất sau

bằng phương pháp hóa học:

b NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3

Ba(OH) 2 + Na 2 SO 4  BaSO 4  +2NaOH

AgNO3 + NaCl  AgCl + NaNO3

Quỳ tím Xanh Tím Tím Tím

Ba(OH)2 X - BaSO4 

-AgNO3 X AgCl X

Trang 11

-Chương 1

Câu 2: Nhận biết dung dịch các chất sau

bằng phương pháp hóa học:

c NaOH, H2SO4, BaCl2, Na2SO4, NaNO3 (chỉ dùng

thêm quỳ tím).

H 2 SO 4 + BaCl 2  BaSO 4  +2HCl

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

Quỳ tím Xanh Đỏ Tím Tím Tím

H2SO4 X X BaSO4 

-BaCl2 X X X BaSO4 

Trang 12

-Chương 1

Câu 3: Viết phương trình dạng phân tử và ion rút

gọn của các phản ứng trong dung dịch theo sơ đồ sau:

a Pb(NO3)2 + ?  PbCl2↓ + ?

b FeCl3 + ?  Fe(OH)3 + ?

c BaCl2 + ?  BaSO4↓ + ?

d HCl + ?  ? + CO2↑ + H2O

2HCl 2HNO3 3NaOH 3NaCl

H2SO4 2HCl NaHCO3 NaCl

Trang 13

NaH2PO4

NaH2PO4

H3PO4 dư

Na2HPO4 NaH2PO4

Na3PO4

Na2HPO4

Na3PO4 NaOH dư

Na2HPO4 Na3PO4

4

3 PO H

NaOH

n

n

Sơ đồ biểu diễn tỉ lệ tạo muối:

2 Axit photphoric KHÔNG có tính

oxi hóa.

Trang 14

H 3 PO 4 + NaOH  NaH 2 PO 4 + H 2 O

H 3 PO 4 + 2NaOH  Na 2 HPO 4 + 2 H 2 O

H 3 PO 4 + 3NaOH  Na 3 PO 4 + 3H 2 O

Phương trình

Trang 15

Bài 1: Cho 100ml dd H3PO4 1M tác

dụng với 100ml dd NaOH

3,5 M

a Xác định muối tạo thành

b Tính CM của dung dịch sau phản

ứng

Bài tập tham khảo

Bài 2: Cho 100ml dung dịch KOH 0,5M tác dụng với 100ml dd H3PO4 0,2M

a Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra

b Tính khối lượng của các muối thu

được

Trang 16

Page

Transition

Page

Ngày đăng: 15/06/2021, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w