Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.... c Đầu: -Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.[r]
Trang 1Gi¸o viªn thùc hiÖn: NguyÔn ThÞ H¶i YÕn
Trường TH Tây Trạch
Trang 2Luyện từ và câu
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
Luyện từ và cõu
Câu 1: Thế nào là từ đồng âm?
Câu 2: Hãy tìm từ đồng âm trong các câu sau và
phân bịêt nghĩa của từ đồng âm đó?
Bố em mua một bộ bàn ghế rất đẹp
Mọi ng ời đang bàn việc sửa đ ờng
Thứ t ngày 26 tháng 10 năm 2011
Trang 4Luyện từ và câu
TỪ NHIỀU NGHĨA
Thø t ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2011
Trang 5Phần xương cứng màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống,dùng để thở và ngửi.
Bộ phận ở hai bên đầu người
và động vật dùng để nghe.
1/Tìm nghĩa của từ ở cột B thích hợp với từ ở cột A ?
Răng
Mũi
Tai
Luyện từ và câu
Nghĩa gốc
Thø t ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2011
TỪ NHIỀU NGHĨA
Trang 62/ Nghĩa của các từ in đậm trong câu có gì khác nghĩa của
từ ở bài tập 1?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được ?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì ?
Tai ấm không nghe
Sao tai lại mọc ?
-Răng của chiếc cào không nhai được
-Mũi thuyền không ngửi được
-Tai của cái ấm không dùng
để nghe
Nghĩa chuyển
Trang 73.Nghĩa của từ răng, mũi, tai bài 1 và bài 2 có gì
giống nhau ?
-Răng: đều chỉ vật
nhọn, sắc, sắp đều nhau thành hàng.
-Mũi : cùng chỉ bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước.
-Tai : cùng chỉ bộ phận mọc ở hai bên.
Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng
có mối liên hệ với nhau
Trang 8Luyện từ và câu
TỪ NHIỀU NGHĨA
Câu hỏi:
Ghi nhớ:
1/Thế nào là từ nhiều nghĩa ?
2/Từ nhiều nghĩa có quan hệ với nhau như thế nào?
-Từ nhiều nghĩa là từ có một
nghĩa gốc và một hay một số
nghĩa chuyển.
-Các nghĩa của từ nhiều nghĩa
bao giờ cũng có mối liên hệ
với nhau
Thø t ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2011
Trang 9Luyện từ và câu
TỪ NHIỀU NGHĨA
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển
Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng
có mối liên hệ với nhau
Thø t ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2011
Trang 10Luyện tập:
Luyện từ và cõu
TỪ NHIỀU NGHĨA
Bài 1: Đọc các câu d ới đây Gạch một gạch ( - ) d ới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc; gạch hai chân (=) d ới các từ mắt, chân, đầu mang nghiã chuyển:
Thứ t ngày 26 tháng 10 năm 2011
a) Mắt: -Đôi mắt bé mở to.
- Quả na mở mắt.
b) Chân: -Lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân
-Bé đau chân
c) Đầu: -Khi viết, em đừng ngoẹo đầu
- N ớc suối đầu nguồn rất trong
Trang 11III Luyện tập :
Bài 2
*) Mét sè vÝ dô vÒ sù chuyÓn nghÜa cña nh÷ng tõ:
L ìi:
MiÖng:
Cæ :
tay áo, tay lái, tay ghÕ, tay quay, tay bãng
bµn … .
l ìi dao, l ìi lª, l ìi kiÕm, l ìi liÒm, l ìi h¸i, l ìi cµy, l ìi bóa
miÖng ly, miÖng chÐn, miÖng chÐn, miÖng tói, miÖng hè, miÖng nói löa….
miÖng hè, miÖng nói löa….
cæ ¸o, cæ tay, cæ chai, cæ lä, ….
cæ ¸o, cæ tay, cæ chai, cæ lä, ….
lưng áo, lưng ghÕ, lưng đåi, lưng núi, lưng trêi…
L ng:
Tay: