- Nêu được khái niệm về mô, kể được các lọai mô chính, nêu cấu tạo và chức năng của chúng. - Nêu được khái niệm về phản xạ, chứng minh được phản xạ là cơ sở mọi họat động của cơ thể bằ[r]
Trang 1CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2012-2013 I/ Các môn phòng ra đề:
Môn lịch sử lớp 6: Thời gian làm bài 45 phút, đề có 3 câu 10 điểm.
Câu 1: (3 điểm) : Nhà nước Văn Lang
Câu 2: ( 3 điểm): Đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn lang Nước Âu lạc
Câu 3: ( 4 điểm): Nước Âu Lạc ( tiếp theo)
Môn lịch sử lớp 7: Thời gian làm bài 45 phút, đề có 3 câu 10 điểm.
Câu 1: (3 điểm) : Cuộc kháng chiến chống xâm lược Tống Đời sống kinh tế, văn hóa thời Lý
Câu 2: ( 3 điểm): Nước Đại Việt thế kỷ XIII, Ba lần kháng chiến chống xâm lược Nguyên-Mông
Câu 3: ( 4 điểm): Sự suy sụp của nhà Trần cuối thế kỷ XIV Cuộc kháng chiến của nhà Hồ và phong trào khởi nghĩa chống quân Minh ở đầu TK XV
Môn lịch sử lớp 8: Thời gian làm bài 45 phút, đề có 3 câu 10 điểm.
Câu 1: ( 3 điểm): Chiến tranh thế giới thứ Nhất ( 1914-1918)
Câu 2: ( 3 điểm): Cách mạng tháng 10 Nga 1917 và công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô ( 1921-1941), Châu âu và nước Mĩ giữa 2 cuộc chiến tranh thế giới
Câu 3: ( 4 điểm) Phong trào độc lập dân tộc ở Châu á 1918-1939, Chiến tranh thế giới lần thứ 2 ( 1939-1945)
Môn lịch sử lớp 9: Thời gian làm bài 45 phút, đề có 4 câu 10 điểm.
Câu 1: (2 điểm) :Các nước châu phi, các nước Mĩ La tinh
Câu 2: ( 2 điểm): Mĩ, Nhật Bản, Tây âu từ 1945 đến nay
Câu 3: ( 3 điểm): Trật tự thế giới mới sau chiến tranh Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật từ 1945 đến nay
Câu 4: ( 3 điểm) Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất Phong trào cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất
MÔN:VẬT LÝ
KHỐI 6 :
Câu I (1điểm) : Kiến thức liên quan đến đo độ dài (mức độ nhận biết)
Câu II (1 điểm) : Kiến thức liên quan đến đơn vị đo thể tích (mức độ nhận biết)
Câu III (2điểm) : Kiến thức liên quan đến khối lượng riêng-trọng lượng riêng
(mức độ nhận biết)
Câu IV (1 điểm) : Kiến thức liên quan đến đo thể tích của vật rắn không thắm
nước(mức độ thông hiểu)
Câu V (2điểm) : Kiến thức liên quan đến mặt phẳng nghiêng(mức độ nhận biết –
thông hiểu)
Câu VI (2điểm) : Kiến thức liên quan đến khối lượng riêng-trọng lượng
riêng(mức độ vận dụng)
Trang 2Câu VII (1điểm) : Kiến thức liên quan đến đòn bẩy (mức độ thông hiểu)
KHỐI 7 :
Câu I (1,5 điểm) : Kiến thức liên quan đến nhận biết được ánh sáng (mức độ nhận
biết)
Câu II (1,5 điểm) : Kiến thức liên quan đến Ảnh của một vật tạo bởi gương
phẳng(mức độ nhận biết)
Câu III (2 điểm) : Kiến thức liên quan đến Định luật phản xạ ánh sáng (mức độ
thông hiểu –vận dụng)
Câu IV (2 điểm) : Kiến thức liên quan đến Độ to của âm (mức độ nhận biết và
hiểu)
Câu V (1 điểm) : Kiến thức liên quan đến Phản xạ âm – tiếng vang(mức độ thông
hiểu)
Câu VI (1điểm) : Kiến thức liên quan đến Chống ô nhiểm tiếng ồn
(mức độ nhận biết)
Câu VII (1điểm) : Kiến thức liên quan đến Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh
sáng
(mức độ vận dụng)
KHỐI 8 :
Câu I (1,5 điểm) : Nội dung liên quan đến vận tốc (mức độ nhận biết)
Câu II (1,5 điểm) : Kiến thức liên quan đến áp suất (mức độ nhận biết)
Câu III (1 điểm) : Kiến thức liên quan đến BIỂU DIỄN LỰC (mức độ nhận biết) Câu IV (2 điểm) : Kiến thức liên quan đến sự nổi của vật (mức độ thông hiểu) Câu V (1 điểm) : Kiến thức liên quan đến cân bằng lực – quán tính (mức độ nhận
biết)
Câu VI (1 điểm) : Kiến thức về chuyển động cơ học (mức độ thông hiểu)
Câu VII (1 điểm) : Kiến thức về công cơ học (mức độ vận dụng)
Câu VIII (1 điểm) : Kiến thức về Áp suất chất lỏng - Bình thông nhau (mức độ
vận dụng)
KHỐI 9 :
Câu I (1 điểm) : Kiến thức về cách mắc hai điện trở trong mạch(mức độ nhận
biết)
Câu II (1 điểm) : Kiến thức về Sự phụ thuộc của I vào U ; R – Định luật Ôm
(mức độ nhận biết)
Trang 3Câu III (1 điểm) : Kiến thức liên quan Sự phụ thuộc của điện trở (mức độ
thông hiểu)
Câu IV (1 điểm) : Định luật Jun - Len - Xơ (mức độ thông hiểu)
Câu V (1 điểm) : Kiến thức về Điện năng – Công của dòng điện (mức độ thông
hiểu)
Câu VI (1 điểm) : Kiến thức về Nam châm vĩnh cửu(mức độ nhận biết)
Môn: HÓA HỌC
HÓA HỌC 9
Câu 1 (2,0 điểm) Tính chất hóa học của oxit, axit, bazơ, muối, kim loại
Câu 2 (2,0 điểm) Cách nhận biết các chất: oxit, axit, bazơ, muối
Câu 3 (2,0 điểm) Viết phương trình biểu diễn chuyển đổi hóa học
Câu 4 (2,0 điểm) Phân loại và gọi tên các hợp chất vô cơ
Câu 5 (2,0 điểm) Bài toán dạng tính phần trăm khối lượng của hỗn hợp ban đầu tham gia phản ứng
HÓA HỌC 8
Câu 1 (2,0 điểm) Các khái niệm đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử, nguyên
tử khối, phân tử khối, hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học, phản ứng hóa học
Câu 2 (2,0 điểm) Viết phương trình hóa học
Câu 3 (2,0 điểm) Phân biệt hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học
Câu 4 (2,0 điểm) Vận dụng quy tắc hóa trị
Câu 5 (2,0 điểm) Bài toán tính theo công thức hóa học
MÔN ĐỊA LÝ
1/ Địa lý lớp 6 :
Câu I (3 điểm)
- Nêu được tên các lớp cấu tạo của trái đất và đặc điểm của từng lớp
- Biết tỉ lệ lục địa, đại dương và sự phân bố lục địa, đại dương trên bề mặt Trái Đất
Câu II (2 điểm)
- Biết được khái niệm nội lực, ngoại lực và biết được tác động của chúng đến địa hình trên bề mặt
- Nêu được hiện tượng động đất, núi lửa và tác hại của chúng Biết được khái niệm mácma
- Nêu được đặc điểm hình dạng, độ cao của bình nguyên, cao nguyên, đồi, núi; ý nghĩa của các dạng
địa hình
Câu III (3 điểm)
- Trình bày được chuyển động tự quay quanh trục và quanh Mặt Trời của Trái Đất: hướng, thời gian, quỹ đạo và tình chất của chuyển động
- Trình bày được các hệ quả chuyển động của Trái Đất
Trang 4Câu IV (2 điểm)
- Xác định được phương hướng trên bản đồ và toạ độ địa lí.
- Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính được khoảng cách trên thực tế
2/ Địa lý lớp 7 :
Câu I (2 điểm)
- Nhận biết được sự khác nhau giữa các chủng tộc
- Biết sơ lược quá trình đô thị hóa và sự hình thành các siêu đô thị trên thế giới
Câu II (3 điểm)
- Biết được vị trí của đới nóng
- Biết được hiện trạng ô nhiễm nước, ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa Nguyên nhân, hậu quả
Câu III (3 điểm)
- Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của các môi trường ở đới nóng
- Trình bày và giải thích về hai đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường đới ôn hòa
Câu IV (2 điểm)
- Phân tích sự khác nhau về chế độ nhiệt giữa hoang mạc ở đới nóng và hoang mạc ở đới
ôn hòa
3/ Địa lý lớp 8 :
Câu I (2 điểm)
Trình bày được đặc điểm về địa hình của châu Á
Câu II (1 điểm)
Trình bày được đặc điểm về khí hậu của châu Á do ảnh hưởng của vị trí địa lý và kích thước lãnh thổ
Câu III (2 điểm)
Nêu các kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á, cho biết sự phân bố và đặc điểm của từng kiểu
Câu IV (3 điểm)
Trình bày được đặc điểm nổi bật dân cư, kinh tế - xã hội của các khu vực (hoặc quốc gia tiêu biểu) ở Tây Nam Á, Nam Á và Đông Á
Câu V (2 điểm)
Nhận xét các bảng thống kê về dân số, kinh tế của các khu vực
- Đọc các bản đồ, lược đồ: tự nhiên, phân bố dân cư, kinh tế châu Á
- Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm ở châu Á để hiểu và trình bày đặc điểm của một số kiểu khí hậu tiêu biểu ở châu Á
4/ Địa lý lớp 9 :
Câu I ( 1 điểm)
Biết về sự phân bố dân cư
Câu II ( 1 điểm)
Biết được những mặt mạnh và hạn chế của nguồn lao động nước ta
Câu III ( 1 điểm)
Sử dụng Atlat Địa lý Việt Nam để trình bày tình hình phát triển các ngành công nghiệp, nông nghiệp của từng vùng
Câu IV ( 2 điểm)
Trang 5Vẽ biểu đồ và nhận xét, giải thích
Câu V ( 2 điểm)
Tình hình phát triển và phân bố một số ngành kinh tế chủ yếu của Tây Nguyên
Câu VI ( 3 điểm)
Giải thích được thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của 1 vùng
MÔN SINH HỌC 6
Câu 1: (1điểm)
- Các bộ phận cấu tạo tế bào thực vật
- Sự phân chia tế bào
Câu 2: (2 điểm)
- Biết được các cơ quan của rễ, vai trò của rễ
- Phân biệt các lọai rễ và biến dạng của rễ
Câu 3: (3 điểm)
- Cấu tạo ngòai của thân và các lọai thân
- Chức năng các lọai mạch của thân
- Vận dụng sự dài ra và to ra của thân vào trong trồng trọt đạt năng suất cao
Câu 4: (3 điểm)
- Khái niệm và sơ đồ tóm tắt của quá trình quang hợp, hô hấp
- Giải thích được hiện tượng thực tế từ ý nghĩa của quang hợp
- Vận dụng kiến thức quang hợp và hô hấp giải thích hiện tượng thực tế
Câu 5: (1 điểm)
- Biết được các hình thức sinh sản sinh dưỡng do người
MÔN SINH HỌC 7 Câu 1: (2điểm)
- Mô tả được vòng đời, cấu tạo của động vật nguyên sinh
Câu 2: (1điểm)
- Biết được đặc điểm chung của ngành ruột khoang
Câu 3: (3điểm)
- Nêu được cấu tạo của sán lá gan, giun đũa
- Hiểu được vòng đời, cách phòng chống bệnh sán lá gan, giun đũa
Câu 4: (1điểm)
- Hình thức di chuyển, dinh dưỡng của trai sông
Câu 5: (3điểm)
- Biết được cấu tạo ngòai của lớp hình nhện, châu chấu
- Đặc điểm chung, vai trò của ngành chân khớp
- Tập tính thích nghi với lối sống của nhện
- Vận dụng kiến thức giải thích vì sqao châu chấu non phải lột xác nhiều lần
- Vận dụng kiến thức về các biện pháp chống sâu bọ có hại, nêu ví dụ minh họa cho từng biện pháp
MÔN SINH HỌC 8
Câu 1: (2điểm)
Trang 6- Nêu được khái niệm về mô, kể được các lọai mô chính, nêu cấu tạo và chức năng của chúng
- Nêu được khái niệm về phản xạ, chứng minh được phản xạ là cơ sở mọi họat động của
cơ thể bằng các ví dụ cụ thể
Câu 2: (2điểm)
- Biết được cấu tạo và tính chất cơ bản của xương, cơ
- Nêu y nghĩa của hệ vận động trong đời sống
- Vệ sinh hệ vận động
Câu 3: (3điểm)
- Hiểu được chức năng của các lọai tế bào máu ( Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu)
- Vận dụng kiến thức về các nhóm máu, nguyên tắc truyền máu để giải thích hiện tượng thực tế
- Khái niệm về iễn dịch, hiểu được ý nghĩa của việc tiêm phòng vacxin
Câu 4: (1điểm)
- Biết được khái niệm về hô hấp, dung tích sống, các cơ quan trong hệ hô hấp
Câu 5: (2điểm)
- Biết được quá trình biến đổi thức ăn về mặt hóa học trong các cơ quan tiêu hóa: miệng,
dạ dày, ruột
- Vai trò của gan
MÔN SINH HỌC 9
Câu 1: (2điểm)
- Nêu được khái niệm về di truyền, quy luật phân li, quy luật phân li độc lập của di truyền học
- Vận dụng giải được bài tạp về lai 01 cặp tính trạng
Câu 2: (2điểm)
- Nêu được tính chất đặc trưng, cấu trúc, chức năng của nhiễm sắc thể
- Trình bày được cơ chế xác định giới tính ở người Giải thích được tỷ lệ nam: nữ xấp sỉ 1:1
Câu 3: (3điểm)
- Nêu được cấu tạo hóa học, cấu trúc không gian, tính đa dạng và đặc thù của ADN
- Nêu được mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ
- Vận dụng giải được 01 số bài tóan ADN cơ bản
Câu 4: (2điểm)
- Nêu được khái niệm về các dạng đột biến: Đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể
- Nêu được cơ chế phát sinh thể dị bội Vẽ sơ đồ phát sinh thể dị bội?
Câu 5: (1điểm)
- Hiểu được khái niệm trẻ đồng sinh, phân biệt được đồng sinh cùng trứng và khác trứng